Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242228-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211238564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 16:51:00 đến ngày 2021-12-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,702,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6054E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phục trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp- Có chứng nhận huấn luyện công tác ATLĐ+VSMT nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài ≥ 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Xây dựng trụ sở làm việc Ủy ban nhân dân xã An Hòa phục vụ hoạt động của các cơ quan đoàn thể và lực lượng Công an xã
300 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hòa; Xã An Hòa, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Hoàng Phan; Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, Phường Trại Cau, Quận Lê Chân, Hải Phòng ; + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Á Đông; Địa chỉ: Số 144 Khúc Thừa Dụ, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Hải Phòng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Dương + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Hải Phòng ; + Đơn vị thẩm định E- HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An; Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hòa; Xã An Hòa, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019,2020 (Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán) - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng - Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hòa; Xã An Hòa, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số 15 ĐT 351 Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Hải Phòng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,2954100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật107,3837m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật305,2008100m
4Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,3523m3
5Cát đen phủ đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,3523m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,6269m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5942100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7949tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,242tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,2804tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật155,8131m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5581100m3
13Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5581100m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,387m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3859100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1819tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,528tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,3677m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4352100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1903tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5176tấn
22Xây gạch không nung, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,82m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,272m2
24Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,902m2
25Đánh màu tường bểChương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,272m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0362100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0688tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7421m3
29Lắp đặt tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1593100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,7427100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,7427100m3/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,7427100m3/1km
34Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2785100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,9756m3
B KHUNG NHÀ LÀM VIỆC
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2184100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7874tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,1171tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,1954m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,7727100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0884tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0195tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,1506tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,7564m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,7005100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,4555tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2338tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật99,4407m3
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,382100m3
15Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,382100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6273100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9737tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4329tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,1889m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6456100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2594tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7057tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,845m3
24Xây gạch không nung, xây tường thẳng trên mái, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,3806m3
25Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,789tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,789tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật227,9m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1196100m2
29Tôn úp nócChương V- Yêu cầu về kỹ thuật50,688md
30Ke chống bãoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật420cái
31Dán khò chống thấm sê nô máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật282,9238m2
32Láng nền sàn mái bảo vệ lớp khò chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật217,5552m2
33Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật381,6773m2
C XÂY THÔ + HOÀN THIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1Bê tông xốp tôn nền sân khấuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3667m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, đá 2x4, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4665m3
3Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,1875m3
4Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật161,3131m3
5Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,5828m3
6Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,7413m3
7Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật880,5482m2
8Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật729,7836m2
9Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật287,36m2
10Trát bạo cửa , vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật79,4464m2
11Trát lanh tô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,12m2
12Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật62,73m2
13Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,2472m2
14Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật180,0336m2
15Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật179,4442m2
16Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật333,5856m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.366,084m
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật124,28m
19Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,99m
20Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật729,7836m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật880,5482m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật391,7795m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật988,2756m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.121,5631m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.868,8238m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật579,0458m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,1736m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật47,2332m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật199,512m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,6238m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,9804m2
32Paget cầu thangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,975md
33Thi công trần phẳng bằng tấm 600x600Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,4412m2
34Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật159,0881m2
35Phào trần thạch cao giật cấpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật97,28md
36Trát vẩy tổ mối, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,9722m2
37Gia công hoa sắt inox 304Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật492,8kg
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật90,912m2
39Lan can inox hành lang, cầu thangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.483,3563kg
40Sơn tĩnh điện lan can hành langChương V- Yêu cầu về kỹ thuật111,136m2
41Vách ngăn Composit vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật51,17m2
42Vách ngăn tiểuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,744m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,3296m2
44Khung inox đỡ bệ chậu rửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật102,5445kg
45Cửa mái InoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Thang lên mái bằng InoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
47Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly - cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,8m2
48Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật61,992m2
49Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly - cửa chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,96m2
50Vách kính nhựa lõi thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật52,671m2
51Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép cửa mở 4 cánhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
52Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép cửa mở 2 cánhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
53Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa đi 1 cánhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
54Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
55Phụ kiện cửa chớp vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
56Phụ kiện vách kínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
57Cửa thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật74,8585kg
D THIẾT BỊ ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1Đèn Led Panel 600x1200 (75W)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Đèn Led Panel 600x600 (50W)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Đèn tuýt led đôi 1.2m gắn trần 2x36wChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
4Đèn treo tường, bóng compactChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Đèn lốp trần D300Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
6Đèn downlight âm trần d90, 7wChương V- Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
7Đèn led dây hắt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật67m
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật40cái
9Aptomat 32A (dùng cho bếp điện )Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Đèn Led hắt sân khấuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật54cái
13Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
20Tủ điện tổng vỏ kim loại (KT 300x200x150mm)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Tủ điện tầng vỏ kim loại (KT 600x450x200mm)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Tủ điện phòng 3/6LAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
23Aptomat MCCB 3P 63AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Aptomat MCCB 3P 50AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Aptomat MCCB 2P 50AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Aptomat MCCB 2P 32AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Aptomat MCCB 2P 25AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
28Aptomat MCCB 1P 32AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Aptomat MCCB 1P 25AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Aptomat MCCB 1P 20AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
31Aptomat MCCB 1P 16AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10m
34Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật114m
36Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật480m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
38Ống gen mềm D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật950m
39Ống gen mềm D32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật112m
40Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống bảo vệ dây dẫn (70% chiều dài dây dẫn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật743,4m
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật100hộp
42Ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, t=0.8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
43Bảo ôn ống đồng ø 9.5 bằng Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
44Ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, t=0.8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
45Bảo ôn ống đồng ø 12.7 bằng Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
46Vật tư phụ (cút, bulông, đai ốc, sơn, băng dính…)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1
47Điều hoà treo tường 12000BTU (gồm cả dàn nóng)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
48Điều hoà treo tường 18000BTU (gồm cả dàn nóng)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
49Điều hoà treo tường 24000BTU (gồm cả dàn nóng)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
E ĐIỆN THỐNG TIN NHÀ LÀM VIỆC
1Ổ cắm internetChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
2Ổ cắm tiviChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Mặt ổ cắm 1 hạt mạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13cái
4Mặt ổ cắm 1 hạt tiviChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lựcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật31m
6Cáp mạng CAT 6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật230m
7Dây cáp tivi 1xRG6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
8Tủ Rack mạng 27U 400x600Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Kệ tủ Rack mạng 27U 600x800Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Bộ chuyển mạch Switch - 16 PortChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Thanh đấu dây mạng CAT5E - 48 PortChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Thanh giữ dây 1 UChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Đế âm tường chống cháyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Đế âm sàn tự chống cháyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11cái
16Ống sun luồn dây D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật190m
17Hộp nốiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
18Ống HDPE D40/30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31m
F CẤP NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
2Lắp đặt hộp đựngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6XiphongChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Van nhấn inoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bể
9Lắp đặt phễu thu sànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10XiphongChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Van phao D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Máy bơmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1máy
13Van 1 chiều D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Van 1 chiều D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Van khóa D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Van khóa D32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Van khóa D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR D25 vạch xanhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR D32 vạch xanhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR D50 vạch xanhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
21Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước (D32, D25)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật100m
22Nối thẳng PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
23Nối thẳng PPR D32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Nối thẳng PPR D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Nối góc 90 - PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
29Nối góc 90 - PPR D32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Nối góc 90 - PPR D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Ba chạc 90 PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19cái
323 chạc 90 chuyển bậc PPR D50-25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
333 chạc 90 chuyển bậc PPR D32-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Nối góc 90 ren trong PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21cái
35Rắc co D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Nối thẳng ren ngoài PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Nối thẳng ren ngoài PPR D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Nối thẳng ren ngoài PPR D32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Tê inox D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Nút bịt ren ngoài PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21cái
G THOÁT NƯỚC THẢI NHÀ LÀM VIỆC
1Ống nhựa U.PVC D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
2Ống nhựa U.PVC D42Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
3Ống nhựa U.PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
4Ống nhựa U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
5Ống nhựa U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
6Ống nhựa U.PVC D125Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
7Nối thẳng U.PVC D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
8Nối thẳng U.PVC D42Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Nối thẳng U.PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Nối thẳng U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13cái
11Nối thẳng U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Nối thẳng U.PVC D125Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Ba chạc 110 U.PVC D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Ba chạc 45 U.PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Ba chạc 45 U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13cái
19Ba chạc 45 U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
20Nối góc 90 U.PVC D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Nối góc 45 U.PVC D42Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
22Nối góc 45 U.PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22cái
23Nối góc 45 U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26cái
24Nối góc 45 U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22cái
25Đai treo 32A D42 (khoảng cách 1.2m/1 cái) ty treo, nở đạnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Đai treo 50A D60 (khoảng cách 1.2m/1 cái) ty treo, nở đạnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
27Đai treo 80A D90 (khoảng cách 1.2m/1 cái) ty treo, nở đạnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
28Đai treo 1000A D114 (khoảng cách 1.2m/1 cái) ty treo, nở đạnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
29Chóp thông hơiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Đầu bịt PVC D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
31Đầu bịt PVC D42Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
32Đầu bịt PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Đầu bịt PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
34Đầu bịt PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Ống nhựa U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
36Nối góc 90 U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Nối thẳng U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
38Cầu chắn rác DN80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
39Ống nhựa U.PVC D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
40Nối góc 45 U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
H PHÁ DỠ TƯỜNG BAO HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ hoa sắt tường ràoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,35m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,9944m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9484m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0921m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,3453m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,3453m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 7 km bằng ô tô - 2,5TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,3453m3
I TƯỜNG BAO XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2136100m3
2Đào móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,7242m3
3Đào móng, giằng móng, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6137m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,2648100m
5Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,817m3
6Đắp cát đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,817m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,487m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2343100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,339100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0626tấn
11Cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4397tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,3595m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1056100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1616m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0267tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1724tấn
17Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4793m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1279100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1391100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1391100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1391100m3/1km
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2909100m2
23Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0438tấn
24Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2042tấn
25Bê tông cột trụ, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5996m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0959100m2
27Cốt thép giằng tường, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0793tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0323m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đầu trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0071tấn
31Lắp dựng tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
33Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,7341m3
34Xây gạch không nung, xây tường rào 220, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,5939m3
35Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật125,2215m2
36Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật47,9154m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,71m2
38Láng đỉnh trụ, mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,4338m2
39Sản xuất song sắt hàng ràoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2738tấn
40Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,9563m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,2545m2
42Sản xuất cổng bằng inoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật263,0698kg
43Lắp dựng cổngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,5m2
44Bản lề cổngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
45Bộ then cài cổngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Khóa cổngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
47Bánh xeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16m2
49Bả bằng bột bả vào tường ràoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật125,2215m2
50Bả bằng bột bả vào trụ, dầmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật52,6254m2
51Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật177,8469m2
52Quả cầu trang trí trụ cổngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
53Quả cầu trang trí trụ tường ràoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13cấu kiện
J PHÁ DỠ BỜ KÈ CŨ
1Bơm nước phục vụ thi côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5ca
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật136,7596m3
3Phá bê tông lót bờ kèChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,168m3
4Bốc xếp vận chuyển về chỗ tập kếtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật191,0059m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9101100m3
6Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9101100m3
7Vận chuyển tiếp 3km trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9101100m3/1km
8Vận chuyển tiếp 4km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9101100m3/1km
K BIỆN PHÁP THI CÔNG GIA CỐ KÈ
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,11100m
2Phên nứa gia cốChương V- Yêu cầu về kỹ thuật91,1m2
3Hoàn trả mặt bằng nhổ cọc tre phên nứa khi thi công xongChương V- Yêu cầu về kỹ thuật91,1md
L BỜ KÈ XÂY MỚI
1Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6966100m3
2Đào móng kè bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật47,1897m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,382100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,382100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,382100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, BùnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật192,1752100m
7Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,3528m3
8Cát đen đệm đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,3528m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,3528m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật256,9962m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9608100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,0981m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3204tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9423tấn
15Bọc vải địa tại vị trí bịt đầu ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật100vị trí
16Ống thoát nước PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
17Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1067m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,665100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,1408m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0459tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,239tấn
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật538,96m
23Đắp vữa vào trụ bờ kèChương V- Yêu cầu về kỹ thuật96ck
24Con sứ bê tông lan can bờ kèChương V- Yêu cầu về kỹ thuật432cấu kiện
25Trát trụ bờ kè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,568m2
26Trát giằng, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật104,1484m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật263,9416m2
28Băng chương nở chống thấmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,4md
29Miết mạch kè đáChương V- Yêu cầu về kỹ thuật312,1576m2
M SÂN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6gốc cây
3Đào gốc cây kết hợp bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1ca
4Lấp cát hố móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,64m3
5Vận chuyển cây đổ điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2chuyến
6Dọn dẹp mặt bằng phát quang cây bụiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5công
7Dọn dẹp hữu cơChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3công
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m3
9Nilon chống mất nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,3100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật73m3
11Lát gạch terrazo kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật730m2
12Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật196m
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8468m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,94m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6324m3
16Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,514m3
17Trát tường xây móng bó vỉa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,96m2
18Bó vỉa hè, đường bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x35x100cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,4m
19San gạt nền đầm chặt nềnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24m2
20Nilong chống mất nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
23Kẻ chỉ chống trơn trượtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1công
24San gạt nền đầm chặt nền tạo dốcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,12m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,412m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,412m3
27Kẻ chỉ chống trơn trượtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1công
N THOÁT NƯỚC
1Đào móng ga, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4715100m3
2Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,7879m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga, rãnh thoát nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0268100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2738m3
5Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,317m3
6Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,8348m2
7Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,45m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6945m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga, rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0276100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0701tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3197tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3197tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4232m3
15Lắp đặt tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17mối nối
18Đấu nối hệ thống thoát nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1công trình
19Lắp đặt ống nhựa PVC D200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
20Lắp đặt đế cống D400Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật51cái
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4503100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1391100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1391100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1391100m3/1km
O NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m3
2Đào móng cột nhà xe, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0748m3
3Đào giằng móng, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,755m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,443m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2287100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0957tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1524tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,7204m3
9Bulong 6.8 d16Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật49bộ
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0874100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1213100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1213100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1213100m3/1km
14Đục nhám mặt bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật101,7474m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,9233m3
16Đánh mặt nền bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật101,7474m2
17Gia công cột thép nhà xeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2626tấn
18Lắp dựng cột thép nhà xeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2626tấn
19Gia công vì kèo thép nhà xeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,326tấn
20Lắp dựng kèo thép nhà xeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,326tấn
21Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5416tấn
22Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5416tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật104,259m2
24Bu lông D14Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật77cái
25Lợp mái tôn mạ màuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0736100m2
26Máng thu nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,15md
27Tôn ốp gócChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,99md
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m
29Ống sun D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m
30Đèn led tròn compact chống nổ ( đèn treo) 18wChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Ống nhựa U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
33Ống nhựa U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
34Nối góc 90 độ D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Côn D110-90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Măng xông D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Cầu chắn rácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
P ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đèn cao áp 1 chóa đèn, Bóng led 150W ( bao gồm cả cần đèn, chóa, bóng đèn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật174m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3m
4ống gen mềm luồn dây d20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật116m
5ống bảo hộ HDPE d25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
6Tủ điện nhựa âm tường 3-6 moduleChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
7Aptomat MCB 1P-25AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Đào đất đặt ống, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
Q NHÀ ĐẶT BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0874100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1851m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,035100m
4Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8941m3
5Cát đen phủ đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8941m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8941m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,3098m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0405tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0866tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1334m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0141100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0439tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0774m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,4082m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0152100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0152100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0152100m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6338m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1197100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0272tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1207tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6582m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0375tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1109tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3058m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1863100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2929tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6974m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0026tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0143m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,5857m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3153m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật39,69m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,5776m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,9744m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,693m2
40Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,198m2
41Dán khò chống thấm máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,77m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật39,69m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,5776m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,9744m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật39,69m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật70,552m2
47Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính trắng 6.38mm - cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,43m2
48Phụ kiện cửa nhôm kính - cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
49Khóa cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Aptomat MCCB 1P-16AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7m
R BIỆN PHÁP THI CÔNG TƯỜNG TÔN CHẮN ĐẢM BẢO AN TOÀN
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
3Gia công hệ kết cấu khung tường tônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3536tấn
4Lắp dựng hệ kết cấu khung tường tônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3536tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,1696m2
6Tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0352100m2
S HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện và động cơ dieselChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2máy
2Két nước mồi 300 LChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1két
3Van phao cấp nước vào két nước mồi D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt van chặn D80 mặt bíchChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt van một chiều D80 mặt bíchChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt van chặn D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Van chặn D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Van chặn D15Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Van một chiều D25 bằng đồngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt rọ hút đường kính D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Y lọc rác D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Rọ chắn rác bằng InoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt giảm giật & chống rung quán tính D80 cao su mặt bíchChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật70m
16Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : Vỏ tủ Việt Nam, linh kiện Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Việt NamChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
17Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
18Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5m
19Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Ống nhựa PVC D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
21Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30cái
22Giá đỡ két nước mồiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Giá đỡ ống góp máy bơm (ống D80)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
24Giá đỡ máy bơmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Giá đỡ ống xả máy bơm DiezelChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật66m
27Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống mềm)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2m
28Phụ kiện ống SP D32 (măng sông...)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25cái
29Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
30Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
31Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m
32Lắp đặt ống thép mạ kẽm D15 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m
33Ống nhựa PVC D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
34Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
35Đai ôm ống bằng Inox D34, D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
36Lắp bích thép đặc D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
37Lắp bích thép hàn D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cặp bích
38Lắp bích thép hàn D65Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
39Lắp bích thép hàn D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
40Lắp đặt cút thép hàn D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
41Lắp đặt cút thép hàn D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
42Lắp đặt cút thép hàn D32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Tê thép hàn D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11cái
44Tê thép hàn D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt côn thép D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
46Lắp đặt côn thép D50x32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Đầu ren D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Đầu ren D15 & D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
49Man ren mạ kẽm D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Rắc co mạ kẽm D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
51Mối hàn nối ống D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
52Nối mềm Inox D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt van góc D50 áp suất caoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D65 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lăng phun chuyên dụng PCCC D65 bằng nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x650x200) bên trong đựngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
60Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời (650x650x200) có mái che bằng sắt, sơn đỏ, mặt kính (đựng được 2 cuộn vòi D65 buộc khớp nối + 02 lăng phun D65)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
61Trụ chữa cháy ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Bình khí CO2 (MT3)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bình
64Bình bột chữa cháy ABC MFZ4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bình
65Nội quy tiêu lệnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
66Tủ đựng bình chữa cháy 650x650x200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
67Sơn xử lý bề mặt ống thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12m2
68Sơn sắt thép các loại 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,3m2
69Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15m2
70Đào đất công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
71Đắp đất công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m3
72Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,283m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,432m2
74Bích định vị đường ống D80 (bằng tôn dày 10ml, kt 400x400)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Bích định vị đường ống D50 (bằng tôn dày 10ml, kt 300x300)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Khoan rút lõi bê tông D150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2lỗ
77Khoan rút lõi bê tông D100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1lỗ
78Giá đỡ trụ nước chữa cháyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,048m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
81Tê nhựa HDPE D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Đèn chiếu sáng sự cốChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
83Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10m
84Phụ kiện ống D20 (Măng sông SP D20...)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt attomat 20A cho bộ xạc máy bơmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Bộ sạc ắc quyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
89Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15m
90Bảng hướng dẫn sử dụng trạm bơm bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Khay đựng dầu trànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Nhà vách tôn đặt bơmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,924100m
94Máy bơm chữa cháy động cơ điện: - Q=27-78 m3/h; H=70,8 - 50,5m - Công suất: 15KW/20HP/380V– Máy bơm chữa cháy đồng bộ động cơ và máy bơm.- Tốc độ: 2900 vòng/phútChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
95Máy bơm chữa cháy, động cơ Diesel -Công suất động cơ 21kw - Q=27-78 m3/h; H=70,8 - 50,5mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
T HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh - Đài LoanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt (bao gồm cả đế)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
4Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt đèn báo cháyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật350m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật150m
11Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật302m
12Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10m
13Phụ kiện ống D20 (Măng sông SP D20...)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật68m
15Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống mềm)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2m
16Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
17Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5m
18Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Ga đấu nối KT :185x185Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
20Aptomat 20AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Đào đất đặt đường ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,575m3
23Đắp đất công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
24Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
U HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ & ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT
1Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật210m
4Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật200m
5Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12m
6Lắp đặt attomat 20AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
V HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phát tia xạ thu sét sớm R>=50mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Bộ đầu nối (bằng đồng) giữa cáp dẫn sét và kim thu sétChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Ống thép mạ kẽm D65Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
4Ống thép mạ kẽm D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
5Côn thép hàn D6/50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Bản mã thép 300 x 300 x 10(mm)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1tấm
7Bản mã thép - 100 x 150 x 10(mm)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4tấm
8Bản mã thép - 100 x 100 x 10(mm)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3tấm
9Bộ 3 dây cáp lụa D5 bọc nhựa mềm & bộ điều chỉnh căng cáp (tăng đơ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Nở inox Ø8Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25cái
11Hộp kiểm tra tiếp địa (250x300x150) bên trong có đai kẹp và bản mã bulon M12 bằng đồngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
12Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Cọc thoát sét: - Dài 2,5m - Bằng thép V5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
14Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật31m
15Đai kẹp (bằng inox, bu lông nở) đinh vị ống bảo vệ vào tường nhà (1 bộ = 1kẹp+1đế+2 bulông nở D6) khoảng cách 1m/cáiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
16Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26m
17Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2m
18Phụ kiện ống D20 (Măng sông...)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
19Cầu đấuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Sơn chống gỉChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3m2
21Đào đấtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1m3
22Đắp đất công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
23Thép dẹt 50x5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6054E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
5 Cán bộ phục trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp- Có chứng nhận huấn luyện công tác ATLĐ+VSMT nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
6 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông Hoạt động tốt1
2 Xe chuyển trộn bê tông Hoạt động tốt1
3 Xe bơm bê tông Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt1
5 Máy đào ≥ 0,4 m3 Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông≥ 250L Hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw Hoạt động tốt1
9 Máy hàn ≥ 23Kw Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Hoạt động tốt1
11 Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw Hoạt động tốt1
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Hoạt động tốt1
13 Máy đầm cóc ≥ 50kg Hoạt động tốt1
14 Máy mài ≥ 2,7Kw Hoạt động tốt1
15 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->