Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 16:44:00 đến ngày 2021-12-23 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,637,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.955824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.911648E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.846.051.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.692.102.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Kỹ thuật quản lý chất lượng.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông, công suất ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa, công suất ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay, công suất ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đê Trung ương đi qua 2 trường học – Bái cầu xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy định; - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng tương tự; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý III năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phong Lộc; Địa chỉ: xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phong Lộc. + Địa chỉ: Xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0979.675.494. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 32,2256 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,879 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 341,046 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất cấp công trình độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,5027 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 66,5512 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9.578,4697 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,3532 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,3015 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường BTXM, M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 762,373 | m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp II (90%KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3781 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp II (5%KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,99 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,398 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng đá đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3536 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4242 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cống đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26,74 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thân cống, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5364 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0578 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,96 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1006 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép, tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,052 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1497 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,98 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20,94 | m3 |
| 19 | Cắt bê tông mặt đường bt chiều dày lớp cắt 17cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,41 | m3 |
| 21 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,725 | 1m3 |
| 22 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4253 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,25 | m3 |
| 24 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,5 | m3 |
| 26 | Cốt thép mũ mố D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0715 | tấn |
| 27 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,375 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,135 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2525 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1778 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0195 | 100m3 |
| C | Cống tròn D500 qua đường (03 cống) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,32 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,11 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0645 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,55 | m3 |
| 6 | Mua ống cống bê tông cốt thép đúc sẵn D500mm L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | 1 Ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đk ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | 1 đoạn ống |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,83 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,14 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,4912 | m2 |
| D | Cống bản KĐ 1,5 qua đường (01 cống) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II (95% KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0952 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II (5%KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,501 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1002 | 100m3 |
| 4 | Làm móng đá dăm 4x6 dày 10 cm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0167 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0566 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cống đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,68 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thân cống, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1812 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0292 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,48 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1238 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép, tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0466 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2197 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,07 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,34 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,82 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.955824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.911648E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.846.051.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.692.102.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Kỹ thuật quản lý chất lượng.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn. | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,0KW | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông, công suất ≥ 250L | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa, công suất ≥ 80L | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay, công suất ≥ 60kg | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi