Gói thầu: Mua vật tư, hoá chất, công cụ, dụng cụ phục vụ 12 nhiệm vụ khoa học cấp cơ sở năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767449-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hoá chất, công cụ, dụng cụ phục vụ 12 nhiệm vụ khoa học cấp cơ sở năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200743015 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 09:04:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,732,985,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | (NH4)2SO4 - sigma hoặc tương đương | 3 | Chai/500g | Dạng hạt, độ tinh khiết ≥ 99.5 % | ||
| 2 | (NH4)2SO4 - merck hoặc tương đương | 9 | Chai/500g | Dạng hạt, độ tinh khiết ≥ 99.5 % | ||
| 3 | (NH4)2SO4 | 15 | Kg | Tinh thể, dạng bột hoặc dạng hạt màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 4 | 6-Benzylaminopurine (BAP) | 2 | Chai/5g | Dạng hạt, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 5 | Ababetter 1,8 EC | 4 | Chai/100ml | Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 90% | ||
| 6 | Acid Boric | 2 | Chai/500g | Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 7 | Acsend | 85 | Gói/100g | Dạng bột, Hoạt chất Acetamiprid 20% | ||
| 8 | Agar | 42 | Kg | Dạng bột, màu trắng | ||
| 9 | Agassi | 4 | chai/240 ml | Dạng lỏng, hoạt chất Abamectin 55g/l + Azadirachtin 1g/l | ||
| 10 | Aliette | 77 | gói/100g | Dạng bột, Hoạt chất Fosetyl Aluminium 800g/kg | ||
| 11 | Altracol | 60 | Gói/100g | Dạng bột, Hoạt chất Altracol 50% | ||
| 12 | Amoniac | 9 | Chai/500mL | Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 13 | Antracol | 10 | Gói/100g | Dạng bột, Hoạt chất Antracol 50% | ||
| 14 | Ardmide | 35 | Chai/100ml | Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 90% | ||
| 15 | BA | 1 | chai/5g | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 16 | Bio-Azadi | 2 | chai/480ml | Dạng lỏng, hoạt chát Azadirachtin 3g/lít | ||
| 17 | Bột nhẹ | 155 | Kg | Dạng bột, màu trắng | ||
| 18 | Ca(NO3)2 | 1.104 | Kg | Tinh thể, dạng bột hoặc dạng hạt màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 19 | CaCl2.2H2O | 4 | Chai/500g | Tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 20 | Cám bắp | 2.160 | kg | Dạng bột màu vàng, độ ẩm | ||
| 21 | Cám gạo | 729 | kg | Dạng bột màu vàng, độ ẩm | ||
| 22 | CaSO4 | 155 | kg | Tinh thể, dạng bột hoặc dạng hạt màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 23 | Chess trừ rầy | 100 | gói/50g | Dạng bột, hoạt chất Pymetrozine | ||
| 24 | CO2 lỏng | 58 | bình/25kg | Dạng lỏng | ||
| 25 | CoCl2.6H2O | 2 | Chai/25g | Tinh thể, độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 26 | Comite 73EC | 4 | Chai/100ml | Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 27 | Cu-EDTA | 4,5 | Kg | Tinh thể, dạng bột hoặc dạng hạt màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 28 | CuSO4 | 2 | Chai/10g | Tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 29 | Cythala | 35 | Gói/100g | Dạng bột, có hoạt chất Cymonaxyl, Chlorothalonil | ||
| 30 | Đất canh tác | 450 | kg | Dạng tơi xốp, độ ẩm | ||
| 31 | Đất sạch Tribat | 12 | bao/50dm3 | Dạng tơi xốp, độ ẩm | ||
| 32 | Dầu DO | 450 | lít | Dạng lỏng | ||
| 33 | Dầu soi kính | 2 | chai/100ml | Dạng lỏng | ||
| 34 | Ditacin | 45 | Chai/100ml | Dạng bột, hoạt chất Ningnamycin 8% | ||
| 35 | Ematin | 45 | Chai/100ml | Dạng lỏng, hoạt chất Emametin benzoate | ||
| 36 | Ethanol | 1.380 | Lít | Dạng lỏng, ethanol 96% | ||
| 37 | Fe-EDTA | 27 | Kg | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 38 | FeSO4.7H2O | 4 | Chai/500g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 39 | Formaldehyde | 8 | Chai/500ml | Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 40 | Gạo huyết rồng | 110 | kg | Màu nâu đỏ, độ ẩm | ||
| 41 | Glucose | 7 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 42 | Glycine | 2 | Chai/100g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 43 | H3BO3 | 9,5 | Kg | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 44 | Hạt ngò | 242 | kg | Khô, độ ẩm | ||
| 45 | HCl | 5 | Chai/500 ml | Dạng lỏng thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 46 | IBA | 3 | Chai/5g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 47 | Javen | 4 | chai/500ml | Dạng lỏng, Javel NaClO 12% | ||
| 48 | K2HPO4 | 8 | Chai/500g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 49 | K2SO4 | 6 | Chai/250g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 50 | K2SO4 | 160 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 51 | KCl | 8 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 52 | KCl | 164 | kg | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 53 | KH2PO4 | 7 | Chai/500g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 54 | KH2PO4 | 280 | kg | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 55 | KI | 2 | Chai/100g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 56 | Kinetine | 1 | chai/5g | Dạng bột màu trắng nhạt, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 57 | KNO3 | 340 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 58 | Lúa | 68,25 | kg | Độ ẩm | ||
| 59 | Methanol | 2 | chai 1L | Dạng lỏng thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 60 | MgSO4.7H2O | 9 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >97% | ||
| 61 | MgSO4.7H2O | 1.535 | kg | Dạng bột, độ tinh khiết >95% | ||
| 62 | M-inositol | 2 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 63 | Mn-EDTA | 7 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết >95% | ||
| 64 | MnSO4.H2O | 2 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 65 | Mùn cưa | 35 | khối | Bột cao su mịn, độ ẩm | ||
| 66 | Na2EDTA | 3 | Chai/100g | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 67 | Na2HPO4 | 20 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 68 | Na2MoO4 | 1,1 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 69 | Na2MoO4.2H2O | 2 | Chai/100g | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 70 | NAA | 4 | Chai/25g | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 71 | NaCl | 18 | Chai/100g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 72 | NaH2PO4 | 3 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >96% | ||
| 73 | NaOH | 5 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >96% | ||
| 74 | Natri sulphate khan | 2 | chai 1kg | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 75 | NH4Cl | 8 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 76 | Nicotinic acid (PP) | 2 | Chai/100g | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 77 | Nước dừa | 10 | Lít | Nước dừa non | ||
| 78 | Ortus | 6 | chai/100ml | Dạng lỏng, độ tinh khiết >99% | ||
| 79 | Peptone | 20 | chai/250g | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 80 | Petrol ether | 2 | chai 1L | Dạng lỏng, độ tinh khiết >99% | ||
| 81 | Phân bò Tribat | 1.431 | kg | Dạng bột, độ ẩm | ||
| 82 | Phân gà Vina Tap | 2 | bao/50kg | Dạng bột, độ ẩm | ||
| 83 | Phân Growmore | 8 | Kg | Phân bón lá dạng bột có chứa N - P - K | ||
| 84 | Phân hữu cơ HVP 401B | 250 | Kg | Dạng bột, độ ẩm | ||
| 85 | Phân NPK | 40 | kg | Dạng bột, độ ẩm | ||
| 86 | Phân trùn độ ẩm | 8.450 | kg | Độ ẩm | ||
| 87 | Phân trùn quế Sfarm | 20 | bao/40kg | Dạng bột, độ ẩm | ||
| 88 | Potato Dextrose Agar | 6 | chai/100g | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 89 | Pyridoxin HCl (B6) | 2 | Chai/25g | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 90 | Rễ cỏ vetiver | 600 | kg | Rễ của cỏ 15 tháng tuổi | ||
| 91 | Ridomil gold | 30 | Gói/100g | Dạng hạt, thành phần Metalaxy M 40g/kg + Mancozeb 640G/KG | ||
| 92 | Root 2 | 3 | Chai/100ml | Dạng lỏng, hoạt chất: Axit Humic 2.88% | ||
| 93 | Saccharose | 40 | Kg | Dạng hạt | ||
| 94 | Score | 50 | Chai/50ml | Dạng lỏng, thành phần gồm Difenoconazole 250g/L. Phụ gia và dung môi: 758g/L | ||
| 95 | Shieu check | 100 | gói/25g | Dạng bột, thành phần: Nitenpyram 357g/kg Pymetrozine 250g/kg Diflubenzuron 100g/kg | ||
| 96 | Sufaron | 170 | Gói/15ml | Dạng bột, thành phần Carbosuphan 200g/l; chlorfluazuron 50g/l | ||
| 97 | Super Lân - TQ | 195 | kg | Dạng bột, độ tinh khiết >95% | ||
| 98 | Super Lân - VN | 625 | kg | Dạng bột, độ tinh khiết >95% | ||
| 99 | Tasieu | 5 | chai/450ml | Dạng lỏng, hoạt chất: Emamectin Benzoate 1,9g/lít | ||
| 100 | Than bùn | 450 | kg | dạng rắn, màu đen | ||
| 101 | Thiamine HCl (B1) | 2 | Chai/25g | Dạng bột mịn, độ tinh khiết >98% | ||
| 102 | Topsin | 50 | Gói/100g | Dạng bột, thành phần Thiophanate-methyl: 70% | ||
| 103 | Triacoltanol | 1 | Chai/100mg | Dạng bột mịn, độ tinh khiết >98% | ||
| 104 | Tween 20 | 1 | Chai/500ml | Dạng lỏng, độ tinh khiết >99% | ||
| 105 | Tween 80 | 10 | chai/500ml | Dạng lỏng, độ tinh khiết >99% | ||
| 106 | Ure - VN hoặc tương đương | 78 | kg | Hàm lượng đạm >95% | ||
| 107 | Urea - TQ hoặc tương đương | 259 | kg | Hàm lượng đạm >97% | ||
| 108 | Visher | 11 | chai/100ml | Dạng lỏng, hoạt chất: Cypermethrin 25% | ||
| 109 | Vitamin B1 | 8 | chai/1lít | Dạng lỏng, độ tinh khiết >99% | ||
| 110 | Vôi | 310 | kg | Dạng bột mịn, màu trắng | ||
| 111 | Yeast extract | 9 | Chai/500g | Dạng bột, màu vàng nhạt, độ tinh khiết 99% | ||
| 112 | Zn-EDTA | 5,5 | kg | Dạng bột mịn, độ tinh khiết >95% | ||
| 113 | ZnSO4.7H2O | 2 | Chai/500g | Dạng bột mịn, độ tinh khiết >98% | ||
| 114 | Bình xịt cồn | 10 | Bình | Bằng nhựa, thể tích 500ml | ||
| 115 | Bấm kim đại | 2 | Cái | Vỏ nhựa, lõi bằng inox, ghim bấm từ 23/6 đến 23/25, công suất 210 tờ | ||
| 116 | Bấm kim trung | 2 | Cái | Vỏ nhựa, lõi bằng inox, ghim bấm từ 23/10, công suất 60 tờ | ||
| 117 | Băng keo đen | 5 | cuộn | Được sản xuất từ nhựa PVC và lớp keo dính đặc biệt có độ co giãn và chịu nhiệt tốt | ||
| 118 | Bảng thí nghiệm mica | 93 | cái | Nhựa mica trong, chịu nhiệt | ||
| 119 | Bảng thí nghiệm mica loại lớn | 18 | cái | Nhựa mica trong, chịu nhiệt | ||
| 120 | Bao nilong | 24 | kg | Bằng nilong, chịu được nhiệt độ 100oC | ||
| 121 | Bao tay vải | 20 | đôi | Bằng vải 3 lớp có lớp cách nhiệt ở giữa | ||
| 122 | Bạt xanh cam | 200 | m2 | Bằng nhựa 2 lớp | ||
| 123 | Bầu PE trồng cây | 20 | kg | Được sản xuất từ PE, tráng 2 lớp trắng, đen, trên thân có đục lỗ, size 40 x 20 Cm | ||
| 124 | Bẫy côn trùng | 4 | cuộn (100m) | Đèn bẫy côn trùng chạy năng lượng mặt trời làm bằng chất liệu thép không rỉ Điện áp: 4500V = 115V Công suất điện: 15W Kích thước đèn: 36 x 36 x 60 cm | ||
| 125 | Bìa giấy A4 | 3 | Xấp/100 tờ | Giấy cứng, kích thước 210x297mm | ||
| 126 | Bìa trình ký nhựa đôi A4 | 4 | Cái | Bìa nhựa, có kẹp lò xo giữ tài liệu | ||
| 127 | Bịch phôi | 70 | kg | bằng nhựa PP chịu nhiệt trên 100oC, áp suất 1 atm, đựng được 1,3-1,5 kg | ||
| 128 | Bình định mức | 6 | Bộ | Bằng thủy tinh chịu nhiệt, có độ chính xác >=99% | ||
| 129 | Bình tam giác 250 - TQ (hoặc tương đương) | 10 | Cái | Bằng thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 250 ml | ||
| 130 | Bình tam giác 500ml | 40 | cái | Bằng thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 500 ml | ||
| 131 | Bình tam giác 250 - Đức (hoặc tương đương) | 10 | Cái | Bằng thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 250 ml | ||
| 132 | Bình tia nhựa | 26 | Bình | Bằng nhựa tổng hợp, dung tích 1,5 -2 lít | ||
| 133 | Bình xịt 16 lít | 4 | cái | Bơm bình tròn các loại 8 lít DUDACO (hoặc tương đương) bằng inox cao cấp Ron piston dạng O-ring, tối ưu hoá việc tạo áp và tăng độ bền, dễ dàng thay thế Tay bơm cải tiến với thiết kế liền lạc, cong theo lòng bàn tay tạo sự thoải mái cho người dùng, có chức năng khoá để làm quai xách bình Có thể dùng nhớt, mỡ bò, dầu ăn, silicon oil để bôi trơn | ||
| 134 | Bình xịt cồn | 28 | cái | Bằng nhựa, thể tích 500ml | ||
| 135 | Bộ chưng cất chiết xuất tinh dầu | 1 | bộ | 100% Thủy tinh | ||
| 136 | Bộ dụng cụ định lượng tinh dầu | 1 | bộ | 100% Thủy tinh | ||
| 137 | Bộ cốc nhựa (50 mL, 100 mL, 500 mL, 1000 mL, 2000 mL, 5000 mL) | 9 | Bộ | Bằng nhựa tổng hợp có chia dung tích | ||
| 138 | Bộ điều khiển | 4 | bộ | Màn hình điều khiển dài 20cm, rộng 10cm, dày 2cm Điều khiển được cho 100 bóng đèn Led với 16 chương trình ở các chế độ bước sóng khác nhau | ||
| 139 | Bộ lọc | 5 | cái | Cỡ khớp nối: 27mm – Chất liệu: nhựa cao cấp – Trọng lượng: 0.3Kg – Lưu lượng max: 4m3/h – Áp suất max: 10 Bar | ||
| 140 | Bộ lọc 34 | 2 | cái | Cỡ khớp nối: 34mm – Chất liệu: nhựa cao cấp – Trọng lượng: 0.3Kg – Lưu lượng max: 4m3/h – Áp suất max: 10 Bar | ||
| 141 | Bộ ống đong thủy tinh | 7 | Bộ | Bằng thủy tinh chịu nhiệt, trên thân có vạch dung tích | ||
| 142 | Bọc đựng rác | 43 | Kg | Bằng nylon dễ phân hủy | ||
| 143 | Bồn nhựa 500 lít | 4 | cái | Chất liệu: nhựa LLDPE 4 lớp | ||
| 144 | Bông gòn không thấm nước | 46 | kg | 100% bông thiên nhiên | ||
| 145 | Bông gòn thấm nước | 46 | kg | 100% bông thiên nhiên | ||
| 146 | Bút bi Thiên Long (hoặc tương đương) | 8 | Cây | Bằng nhựa,Dài 12cm, đầu bi 0,8mm | ||
| 147 | Bút lông dầu Thiên Long (hoặc tương đương) | 5 | Cây | Bằng nhựa; mực bám dính trên các bề mặt nhựa, giấy, gỗ, thủy tinh; 2 đầu bút kích thước : 0.8 mm và 6mm | ||
| 148 | Cán dao mổ | 20 | Cái | bằng thép không gỉ chuyên dùng trong y tế | ||
| 149 | Cân đồng hồ 5 kg | 1 | cái | Cân đồng hồ lò xo Nhơn Hòa (hoặc tương đương) 5Kg NHS-5 có vạch chia và số hiển thị được in bằng kỹ thuật cao, rõ nét. Các vạch hiển thị được phân chia rõ ràng , tiện lợi cho người sử dụng khi đọc kết quả đo lường. Lò xo được làm bằng thép Carbon tiêu chuẩn, được nhiệt luyện đảm bào tính đàn hồi, áo phủ chống gỉ bằng công nghệ mạ Nikel hoặc nhuộm đen. | ||
| 150 | Cào xẻng | 6 | bộ | Lưỡi cào, xẻng làm từ sắt, cán cầm bằng gỗ | ||
| 151 | Chai thủy tinh 250 ml | 2.000 | chai | Thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 250 ml | ||
| 152 | Chai thuỷ tinh 500 ml | 7.900 | Chai | Thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 500 ml | ||
| 153 | Chai trung tính chịu nhiệt | 9 | Bộ | Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc. -Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | ||
| 154 | Chậu PE trồng cây (15x12 cm) | 1.900 | Cái | Bằng nhựa PE, diện tích 15 x 12 cm | ||
| 155 | Chậu ươm cây con | 10.919 | cái | Bằng nhựa PE | ||
| 156 | Chổi quét | 16 | Cây | cây chít, cán nhựa | ||
| 157 | Cổ bịch phôi | 41 | kg | Bằng nhựa | ||
| 158 | Co 90 | 7 | cái | Bằng nhựa | ||
| 159 | Cọ rửa dụng cụ | 40 | Cái | Đầu mút rửa chuyên dụng, cán nhựa OPP, lông bàn chải nhựa | ||
| 160 | Đầu béc tưới phun mưa | 200 | cái | Chất liệu: Nhựa POM + INOX Bán kính tưới: 4m - 5m Áp lực tưới: 0.8 - 1.6 bar Lưu lượng nước: 100 - 150 (l/h) Đầu nối: nối ren ngoài 17mm Góc tưới: 360˚ | ||
| 161 | Đầu col trắng 1000 - 5000 µL | 4 | Túi/250 cái | Đầu côn/đầu tip của hãng Thermo làm từ nhựa polypropylene tinh khiết 100%. Dung tích 1000 - 5000 µL | ||
| 162 | Đầu col vàng 10 - 200 µL | 4 | Túi/1000 cái | Đầu côn/đầu tip của hãng Thermo làm từ nhựa polypropylene tinh khiết 100%. Dung tích 10 - 200 µL | ||
| 163 | Đầu col xanh 100 - 1000 µL | 4 | Túi/1000 cái | Đầu côn/đầu tip của hãng Thermo làm từ nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 100 - 1000 µL | ||
| 164 | Dầu nêm azadi | 6 | chai/500ml | Dạng lỏng, hoạt chát Azadirachtin | ||
| 165 | Dây điện 1,5 | 250 | m | Cadivi (hoặc tương đương) | ||
| 166 | Dây điện đôi 1,0 | 200 | m | Cadivi (hoặc tương đương) | ||
| 167 | Dây silicon Y tế (f 8mm) | 10 | Mét | Bằng Silicon chịu nhiệt, đường kính 8mm, chịu được nhiệt độ tới 200 độ C | ||
| 168 | Dây treo cây | 5 | kg | Chịu được lực kéo 20 kg | ||
| 169 | Dây tưới nhỏ giọt | 2 | cuộn | Ống nhựa tưới nhỏ giọt Isreal đường kính 16 mm | ||
| 170 | Đèn cồn loại lớn (đường kính lớn 12 cm) | 35 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 100ml | ||
| 171 | Đèn LED (120/25W) 30Blue/70Red Rạng Đông (hoặc tương đương) | 100 | cái | Đèn led chuyên dụng dùng cho sản xuất nông nghiệp 30% ánh sáng xanh; 70 % ánh sáng đỏ | ||
| 172 | Dép nhựa | 4 | đôi | Bằng nhựa | ||
| 173 | Đĩa cấy nhôm | 307 | Cái | Đĩa nhôm tròn, đường kính 25 Cm | ||
| 174 | Đĩa petri 90x15mm | 100 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, đường kính 90x15mm | ||
| 175 | Dịch rỉ đường | 75 | lít | Chất lỏng màu đen đặc sánh | ||
| 176 | Dịch thủy phân cá alaska | 75 | lít | Dạng lỏng được làm từ cá | ||
| 177 | Dịch trùn quế | 75 | lít | Dạng lỏng, được thủy phân từ trùng quế | ||
| 178 | Đũa thủy tinh | 30 | Cây | Bằng thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 179 | Dụng cụ bắt côn trùng (vợt, dây, dầu) | 2 | bộ | bằng sắt, vợt lưới | ||
| 180 | Filter, f 0,22ml | 1 | Gói/100 cái | Màng lọc lỗ lộc f 0,22ml | ||
| 181 | Filter 0,2mm, đường kính 7cm | 36 | Cái | Màng lọc đường kính 7cm, lỗ lọc 0,2mm | ||
| 182 | Găng tay | 92 | Hộp | Găng tay chuyên dụng trong y tế | ||
| 183 | Ghế nhựa | 9 | cái | bằng nhựa tổng hợp chịu lực, 15 x 20 cm | ||
| 184 | Giá thể mụn dừa mới | 78 | khối | Mụn dừa nhuyễn,độ ẩm | ||
| 185 | Giấy bạc | 38 | cuộn | được làm bằng nhôm mỏng, kích thước hộp 5 x 30 cm | ||
| 186 | Giấy báo | 76 | Kg | Giấy báo cũ | ||
| 187 | Giấy cuộn | 20 | cuộn | giấy cuộn hiệu puppy | ||
| 188 | Giấy A4 DL70 | 5 | xấp/500 tờ | Giấy in, Khổ A4 (500sheets/ Ream) 210x297mm. 500 tờ/ream, 5ream/thùng, ĐL 70gsm | ||
| 189 | Giấy note vàng 3x3 | 2 | Xấp | Khổ giấy : 76mm x 76mm - 100 tờ/ 1 xấp | ||
| 190 | Giống dâu tây | 1.000 | cây | Cây ngó nhập từ Đà Lạt có chiều cao 14 -16cm, 4- 5 lá | ||
| 191 | Giống dưa peppino | 750 | hom giống | Cây ngó nhập từ Đà Lạt có chiều cao 7 -10cm, 5-6 lá | ||
| 192 | Giống tía tô Nhật | 80 | gói/0,5g | Độ sạch ≥ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 80% Độ ẩm: ≤ 10% | ||
| 193 | Hạt giống cà tím | 20 | gói/30 hạt | Độ sạch ≥ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 80% Độ ẩm: ≤ 9% | ||
| 194 | Hạt giống xô thơm | 1.640 | gói/ 20 hạt | Độ sạch ≥ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 80% Độ ẩm: ≤ 9% | ||
| 195 | Hộp đựng đầu col trắng | 4 | Cái | Lưu trữ đầu côn pipet loại 1ml, đầu đạn chứa mẫu chất 1,5ml, 2ml. Gồm 72 lỗ, đường kính mỗi lỗ 1cm. Chất liệu nhựa PE, vỏ nhựa màu xanh meca, nắp và giá ống màu trắng cổ. Kích thước hộp đựng đầu côn có kích thước: cao 8cm, dài 25cm, rộng 10cm. | ||
| 196 | Hộp đựng đầu col vàng | 4 | Cái | Lưu trữ đầu côn pipet loại 1ml, đầu đạn chứa mẫu chất 1,5ml, 2ml. Gồm 72 lỗ, đường kính mỗi lỗ 1cm. Chất liệu nhựa PE, vỏ nhựa màu xanh meca, nắp và giá ống màu trắng cổ. Kích thước hộp đựng đầu côn có kích thước: cao 8cm, dài 25cm, rộng 10cm. | ||
| 197 | Hộp đựng đầu col xanh | 4 | Cái | Lưu trữ đầu côn pipet loại 1ml, đầu đạn chứa mẫu chất 1,5ml, 2ml. Gồm 72 lỗ, đường kính mỗi lỗ 1cm. Chất liệu nhựa PE, vỏ nhựa màu xanh meca, nắp và giá ống màu trắng cổ. Kích thước hộp đựng đầu côn có kích thước: cao 8cm, dài 25cm, rộng 10cm. | ||
| 198 | Hộp nhựa tròn 500ml | 500 | cái | Bằng nhựa | ||
| 199 | Hốt rác | 7 | Cái | Bằng nhựa tổng hợp | ||
| 200 | Kệ rổ 3 ngăn kéo đứng | 5 | Cái | Bằng nhựa, 3 ngăn liên hoàn, kích cỡ 30 x 30 x 12 cm | ||
| 201 | Kéo cắt cành | 4 | Cái | Bằng thép | ||
| 202 | Khẩu trang chống độc LA 078 (hoặc tương đương) | 10 | Cái | Chất liệu silicon, Có phin lọc bụi và khí độc | ||
| 203 | Khẩu trang than hoạt tính | 45 | hộp/50 cái | Lớp vải lọc khí và lớp vải than hoạt tính (được ép 100% than hoạt tính nguyên chất) không thấm nước, thoáng khí, không gây dị ứng da | ||
| 204 | Khẩu trang Y tế | 55 | hộp/50 cái | Khẩu Trang Y Tế Kháng Khuẩn 3 Lớp Lọc 2 Lớp vải không dệt (Non - women) ở mặt trong và mặt ngoài 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt - blown Filter) 1 lớp giấy lọc. (Paper Fillter) | ||
| 205 | Khẩu trang y tế loại mỏng | 5 | hộp/50 cái | 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt - blown Filter) 1 lớp giấy lọc. (Paper Fillter) | ||
| 206 | Khay nhựa trồng cây (65x45x21 cm) | 80 | Cái | Kích thước: Kích thước 65x45x21 Chất liệu: Nhựa cao cấp Poly Propylen (PP) Đặc tính: - Giữ nước dưới đáy bổ sung khi cây bị thiếu nước hoặc quên tưới. - Gia công đẹp, màu đẹp và bền - Có lỗ thoát nước bên thành chậu để tiêu nước khi trữ lượng quá lớn làm ngập rễ | ||
| 207 | Khay xốp gieo hạt | 50 | cái | Số lỗ: 84 Kích thước: dài 50cm, rộng 30cm, dày 5cm Chất liệu: xốp (dày, bền, nhẹ) | ||
| 208 | Khoai tây | 30 | Kg | Đà Lạt, tươi | ||
| 209 | Khởi động từ | 4 | cái | 4 pha, dòng định mức 10A, công suất 2kW, tiếp điểm phụ 1NO-1NC, cuộn hút 220VAC | ||
| 210 | Khung sắt | 1 | cái | Bằng sắt không gỉ | ||
| 211 | Kim bấm 14 | 2 | Hộp | Bằng kim loại 23/23, gồm 1000 thanh kim trong 1 hộp | ||
| 212 | Lồng bố trí nuôi sâu | 40 | cái | Khung thép bọc lưới | ||
| 213 | Lưới cắt nắng | 1 | cuộn | Chất liệu: HDPE Độ che nắng: 60-70% Màu sắc: đen Quy cách: 4x30m | ||
| 214 | Lưỡi dao cấy | 40 | Hộp | Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 11 Chất liệu: thép không rỉ | ||
| 215 | Ly nhựa trồng cây | 500 | Cái | Chất liệu PVC – nhựa tổng hợp với khả năng chịu nhiệt cao Kích thước 6.5 x 6.5 cm | ||
| 216 | Màng bọc đầu chai | 50 | cuộn | Thành phần : nhựa Polyvinylchloride Kích thước: 30cm x 220m | ||
| 217 | Máy bơm 2,5Hp | 5 | cái | CS: 2HP (Max 1,5KW); Điện áp 220V/50Hz. Tổng chiều cao cột áp: 20m Hút sâu tối đa: 8m Lưu lượng tối đa: 450L/min Đường kính ống hút/đẩy: 60/60 | ||
| 218 | Máy bơm 3HP | 2 | cái | Thông số: 1/ Hút sâu max: 8m 2/ Lưu lượng max: 60m3/h 3/ Cột áp max: 28m 4/ In/out: 90/90mm | ||
| 219 | Máy bơm nước | 4 | cái | Kích thước: 7cm x 5cm x 7cm Nguồn điện: 220-240v/50hz Công suất: 8w Chiều cao cột nước tối đa : 1.1m Lưu lượng nước tối đa: 800l/h | ||
| 220 | Máy đo pH | 2 | Cái | pH: 2.0 đến 12.0pH Độ phân dải: 0.1pH Độ chính xác: ±0.3pH | ||
| 221 | Micropipet (100 - 1000 mL) | 3 | Cây | Bằng nhựa chịu nhiệt, dung tích 100 - 1000mL | ||
| 222 | Micropipet (1000 - 5000 mL) | 1 | Cây | Bằng nhựa chịu nhiệt, dung tích 1000 - 5000mL | ||
| 223 | Micropipet (20 - 200 mL) | 1 | Cây | Bằng nhựa chịu nhiệt, dung tích 20 - 200mL | ||
| 224 | Micropipet thể tích 1 - 10 µL | 1 | Cây | Bằng nhựa chịu nhiệt, dung tích 1 - 10µL | ||
| 225 | Micropipet thể tích 10 - 100 µL | 2 | Cây | Bằng nhựa chịu nhiệt, dung tích 10 - 100µL | ||
| 226 | Micropipet thể tích 1000 – 5000 µL | 2 | Cây | Bằng nhựa chịu nhiệt, dung tích 1000 - 5000µL | ||
| 227 | Muỗng múc hoá chất inox | 23 | Cái | Muỗng bằng chất liệu inox Có 2 đầu Dài 20cm | ||
| 228 | Nắp bịch phôi | 57 | kg | Nắp đậy bịch phôi nhựa chịu nhiệt có kích thước: đường kính 40cm, chiều cao 2cm | ||
| 229 | Nhãn dán | 80 | Cuộn | Loại: Nhãn Dán Truyền nhiệt Hàng: Một Hàng Góc: Tròn Kích thước Nhãn: Khoảng 40x30mm Số lượng nhãn dán có thể in: 800 tem/cuộn | ||
| 230 | Nước rửa chén sunlight | 5 | bình | Nước rửa chén Eztex can 4 lít Được làm từ nguyên liệu thiên nhiên Khử sạch mùi tanh, sạch nhanh vết bẩn cứng đầu trên vật dụng bằng nhựa, inox... Không hại da tay\ | ||
| 231 | Nước rửa chén lux | 5 | Bình | Nước rửa chén Eztex can 4 lít Được làm từ nguyên liệu thiên nhiên Khử sạch mùi tanh, sạch nhanh vết bẩn cứng đầu trên vật dụng bằng nhựa, inox... Không hại da tay\ | ||
| 232 | Nước rửa tay lifebouy 173ml | 14 | Chai | Thành phần Myristic Acid, Lauric Acid, Potassium Hydroxide, Potassium CHloride, Palmitic Acid, Sodium Laureth Sulfate | ||
| 233 | Ổ cắm điện nhiều lỗ | 1 | cái | Chất liệu nhựa ABS chịu được va đập mạnh, chịu nhiệt cao, chống bắt lửa Linh kiện làm bằng những lá đồng cao cấp có tính đàn hồi và không rỉ sét. Có bóng đèn sáng báo hiệu khi có dòng điện. Thiết kế ổ cắm thông minh với 6 lỗ lò xo bung đàn hồi Công suất 10A - 220V Có Màng Che | ||
| 234 | Ống 27 | 16 | ống | Chất liệu: Nhựa PVC, đường kính 27mm | ||
| 235 | Ống 90 | 7 | ống | Chất liệu: Nhựa PVC, đường kính 90mm | ||
| 236 | Ống đong nhựa 100 mL | 4 | Cái | Bằng nhựa, dung tích 100mL | ||
| 237 | Ống đong nhựa 250 mL | 4 | Cái | Bằng nhựa, dung tích 250mL | ||
| 238 | Ống đong nhựa 500 mL | 4 | Cái | Bằng nhựa, dung tích 500mL | ||
| 239 | Ống nghiệm (18 x 180 mm) | 36 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh soda-lime Kích thước 18 x 180mm | ||
| 240 | Ống nhựa 90 | 7 | ống | Chất liệu: Nhựa PVC, đường kính 90mm | ||
| 241 | Ống nhựa dẻo phi 34 | 30 | m | Ống dẻo nhựa mềm phi 34 | ||
| 242 | Ống nhựa, khoá, co | 17 | bộ | Bằng nhựa | ||
| 243 | Ống nối 114/90 | 6 | cái | Chất liệu: Nhựa PVC, đường kính 114mm -90mm | ||
| 244 | Ống nối 90 | 6 | cái | Chất liệu: Nhựa PVC, đường kính 90mm | ||
| 245 | Ống nước mềm phi 20 | 50 | m | Ống dẻo nhựa mềm phi 20 | ||
| 246 | Ống nước mềm phi 42 | 100 | m | Ống dẻo nhựa mềm phi 42 | ||
| 247 | Panh cấy | 25 | Cây | Chất liệu thép không gỉ Kích thước 20 x 5 x 5 cm | ||
| 248 | Parafilm | 4 | cuộn | Kích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m) | ||
| 249 | Phân hữu cơ dạng viên Nhật | 50 | kg | Dạng viên tròn đường kính 1 mm, màu xám với tỷ lệ 13N-11P-11K: | ||
| 250 | Phích cắm cái Điện Quang (hoặc tương đương) | 2 | cái | Chân cắm: 4,5 mm, sử dụng nhưa ABS chịu được nhiệt độ cao, chống rò rỉ điện. | ||
| 251 | Quạt đối lưu | 2 | cái | Sải cánh :70 cm Lưu lượng gió: 24000(m3/giờ) Tốc độ :2800 (vòng/phút) CS khởi động :6100 W CS làm việc :3000 W | ||
| 252 | Răng bồn | 5 | cái | Chất liệu: Nhựa PVC | ||
| 253 | Rổ nhựa | 45 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP Kích thước:Ø 36 x 11 cm | ||
| 254 | Sọt rác nhựa | 23 | Cái | Kích thước (mm): 365 x 365 x H 405 Nguyên liệu: PP | ||
| 255 | T90 | 6 | cái | Chất liệu: Nhựa PVC, kiểu chữ T, đường kính 90mm | ||
| 256 | Thau nhựa | 23 | Cái | Đường kính: 268 x 280 x 117 mm Dung tích: 3.6 Lít Chất liệu nhựa PP | ||
| 257 | Thun | 27 | Kg | Kích thước 18x2 mm Màu vàng Chất liệu: cao su thiên nhiên | ||
| 258 | Thùng nhựa (100 lít) | 4 | cái | Có nắp, kích thước Ø 560*560*640 mm Chất liệu nhựa PP | ||
| 259 | Thùng nhựa (700 lít) | 1 | cái | Nguyên liệu: nhựa LLDPE 4 lớp | ||
| 260 | Thùng nhựa 2000 lít | 1 | cái | Nguyên liệu: nhựa LLDPE 4 lớp | ||
| 261 | Thước dẻo Thiên Long (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 262 | Timer (điều khiển 12 lần tưới) | 12 | cái | Điện áp sử dụng 220VAC/50HZ Công suất Max: 15A ( tải thuần trở) Chế độ hoạt động: ON - Auto - OFF Khoảng thời gian cài đặt tôi thiểu là 15 phút | ||
| 263 | Timer (điều khiển 16 lần tưới) | 2 | cái | Điện áp sử dụng 220VAC/50HZ Công suất Max: 15A ( tải thuần trở) Chế độ hoạt động: ON - Auto - OFF Khoảng thời gian cài đặt tôi thiểu là 15 phút | ||
| 264 | Tro trấu | 35 | khối | Hàm lượng SiO2, không nhỏ hơn 85% Độ ẩm, không lớn hơn 3% Bề mặt riêng, m2/g, không nhỏ hơn 30 | ||
| 265 | Túi bóng | 2 | kg | Bằng nilong | ||
| 266 | Túi nhôm | 5 | kg | Bằng nhôm, kích thước 8 x 21 | ||
| 267 | Túi nilon 8 x 21 | 5 | Kg | Nhựa PE, màu trắng | ||
| 268 | Túi trữ mẫu 4x8cm | 5 | kg | Túi zipper Chất liệu PE Có độ bóng mịn, màu trong suốt | ||
| 269 | Van khóa 27 | 5 | cái | Chất liệu: Nhựa PVC, đường kính 27mm | ||
| 270 | Van từ | 2 | cái | Điện áp điều khiển: 220VAC Kiểu hoạt động: Tác động trực tiếp, NC (thường đóng) Kích thước cửa: 20 mm Kích thước cổng: (Inch): G3/4” Đường kính ren: 27 mm Áp suất làm việc: 0~0.7Mpa Áp suất chịu được tối đa: 1Mpa Vật liệu làm thân van: Đồng thau Nhiệt độ môi trường làm việc: từ -5 đến 80 độ C | ||
| 271 | Vôi | 50 | kg | Dạng bột mịn, màu trắng | ||
| 272 | Xà phòng | 16 | Kg | Thành phần chính :Sodium linear alkylbenzene sulfonate, sodium carbonate, sodium sulfate | ||
| 273 | Xe rùa | 2 | cái | Thùng tôn dày 1,2 mm Sườn bằng ống kẽm đường kính 34mm, dày 1.5mm Trục bằng bu lông đường kính 20mm Bánh hơi 4.00/3.50-8, mâm bằng tôn nhủ, có 2 bạc đạn 6203ZZ Sơn tĩnh điện Tải trọng 180 Kg Có quai đeo vai | ||
| 274 | Xẻng 250mm | 1 | cái | Lưỡi bằng sắt, dài 250mm, rộng 70 mm | ||
| 275 | Xô nhựa (20 lít) | 25 | Cái | Kích thước Ø 350 x 337 mm Nhựa PP |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi