Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm hoá chất y tế phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242867-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm hoá chất y tế phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211160728
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 16:58:00 đến ngày 2021-12-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 700,286,158 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) (trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp Hóa chất dùng trong y tế) cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc đơn vị đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng hàng hóa của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phụ trách thanh quyết toán: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế hoặc Tài chính (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Bác sĩ hoặc Hóa sinh hoặc Dược (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua sắm hoá chất y tế phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2021
Mua sắm hóa chất y tế phục vụ hoạt động thường xuyên của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 19 Phạm Ngọc Thạch, Phường Phước Hưng, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3731280
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định giá: Công ty TNHH thẩm định giá Chuẩn Việt, địa chỉ: 163 Trần Huy Liệu, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát, địa chỉ: Số 108/38 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư TSG, địa chỉ: 60/44/12/10 Lâm Văn Bền, phường Tân Kiểng, quận 7, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 19 Phạm Ngọc Thạch, phường Phước Hưng, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 19 Phạm Ngọc Thạch, Phường Phước Hưng, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3731280


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). + Hàng hóa dự thầu phải có tài liệu đáp ứng về phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 đối với các hàng hóa theo yêu cầu tại cột Ghi chú Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp Chương IV E-HSMT (kèm file scan tài liệu chứng minh). Nhà thầu phải cam kết theo nội dung sau: (đính kèm file scan bản chính để chứng minh). + Có cam kết các hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế phải được phép lưu hành trên thị trường hoặc được phép nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản pháp luật khác có liên quan còn hiệu lực. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) hoặc Tờ khai hải quan hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương, giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có).
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu tại Mẫu số 1A (phạm vi cung cấp). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 19 Phạm Ngọc Thạch, Phường Phước Hưng, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3731280
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 01, đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254. 3852652.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, địa chỉ: 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3852401.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch EA50 (500 ml)12ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
2Dung dịch Hematoxylin (500 ml)12ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
3Dung dịch OG6 (500 ml)12ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
4Celldiff Cleaner/ Cleanac1ThùngXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
5Celldiff Cleaner 3 (5 lít)/ Cleanac 31ThùngXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
6Celldiff Diluent / Isotonac - 31ThùngXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
7Celldiff Lyse / Hemmolynac 3N1BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
8MEK - 3 DH (Hematology Controls 2.0 mL)1LọXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
9MEK - 3 DL (Hematology Controls 2.0 mL)1LọXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
10MEK - 3 DN (Hematology Controls 2.0 mL)1LọXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
11Anti A15LọXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
12Anti AB15LọXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
13Anti B15LọXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
14Anti D15LọXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
15Test HCV (50 test/hộp) Rapid test Anti HCV dạng que2HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
16Test Nước tiểu (100 tests/ hộp)13HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
17RIQAS Monthly General Clinical Chemistry (CTNK Sinh Hóa)2HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
18RIQAS Monthly Haematology (CTNK Huyết Học)4HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
19Test HBsAg (50 Tests/ hộp)62HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
20ALT1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
21Cholesterol (4x25 ml)1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
22CREATININ1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
23Glucose1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
24TOTAL PROTEIN1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
25Trigliceride1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
26UREA/UREA NITROGEN1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
27AST1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
28ACID URIC1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
29Cholesterol – HDL2HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
30CONTROL SERUM 1 (1x5 ml )3LọXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
31CONTROL SERUM 2 (1x5 ml)3LọXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
32GGT1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
33Syphislis Onsite Syphilics Ab Rapid Test30HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
34SYSTEM CALIBRATOR2LọXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
35Bộ nhuộm Gram15bộXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
36Acetic acid -CH3COOH3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
37Acetone-CH3COCH33HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
38Acid phosphoric1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
39Acid sulfuric (H2SO4)3ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
40AgNO3 1N/0,1N1ốngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
41Alkaline Saline Peptone Water1Chai 500gXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
42Ammonia- NH36HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
43Amonium standard solution1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
44Bactident Coagulase2HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
45Benzen-C6H6.3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
46Cadimium standard solution1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
47Cal Check chuẩn Clo dư,1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
48Carbon dioxide - CO212HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
49Carbon monoxide - CO6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
50Cereus selective agar base1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
51Chất thử Chlor dư10Gói/ bịchXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
52Chlohydric acid5ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
53Chlorine-Cl2.3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
54Chuẩn độ đục1Hộp/ 5 LọXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
55Dung dịch CAL Check™ Chuẩn1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
56Dung dịch chuẩn pH 4,01; 7,01; 10,01 và Dung dịch bảo quản1Bộ (4 x 500ml)Xem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
57Ethyl alcohol-C2H5OH,3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
58Ethyl ether C2H5OC2H52HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
59Ethylene -C2H4.2HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
60Gasoline (Hơi Xăng)6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
61Glycerol1Chai 1 lítXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
62Hydrogen chloride - HCl6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
63Hydrogen sunlphide -H2S6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
64KMnO4 0.1N1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
65Lanthanum (III) oxide1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
66L-Arginine1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
67Magnesium matrix modifier1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
68Methanol in LPG3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
69Muối Na2EDTA (C10H14N2O8Na2.H2O)1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
70Natri Oxalat Na2C2O41ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
71n-Haxane-C6H143HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
72Nitrate standard solution1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
73Nitraver 5 PWD PLWS 10ml8BịchXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
74Nitric Acid2ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
75Nitrite standard solution 1000mg/l. Dung dịch chuẩn Nitrat 1000mg/L1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
76Nitriver 3 PWD PLWS 10ml8BịchXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
77Notrogen dioxide-NO26HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
78Nutrient Agar2ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
79Oxygen-O22HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
80pH 10.012ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
81pH 4.012ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
82Phenol C6H5OH2HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
83Phosphate modifier (NH4H2PO4 100 ±2g/l in H2O)1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
84Phosphate standard solution1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
85Reagent set, Amver. Bộ thuốc thử Ammonia thang thấp (0.02-2.50mg/L NH3-N), PK/505BịchXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
86Saboraud 4% dextrose agar2ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
87Saline pepton water1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
88Spadns reagent soln, 500ml3ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
89Sulfaver 4, sulfate RGT5BịchXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
90Sulphur dioxide- SO26HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
91Sulphuric acid H2SO43HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
92TCBS Agar1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
93Thuốc nhuộm Giemsa cốt1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
94Toluene- C6H5CH34HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
95VRBD (Violet Red Bile Dextrose) agar1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
96Xylene- C2H23HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
97ZnSO4.7H2O - 99.5%2ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
98Cloramine B150KgXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) (trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp Hóa chất dùng trong y tế) cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc đơn vị đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng hàng hóa của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phụ trách thanh quyết toán: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế hoặc Tài chính (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
2 Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Bác sĩ hoặc Hóa sinh hoặc Dược (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->