Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 17:13:00 đến ngày 2021-12-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,350,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.526113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.052226E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Điện chiếu sáng. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện:Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng:Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới tại khu thuế cũ Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc.Hạng mục: Điện sinh hoạt 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cấp quyền sử dụng đất của Thị trấn nhờ vào việc đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng hạ tầng đang thi công và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định. - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hậu Lộc + Địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc , huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa, + Điện thoại: 0916.623.312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên nền đất- Phần lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 35kV đi qua đường nhựa- Phần lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC/PVC-W 3x70sqmm 20/35(40,5)kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 49 | m |
| 4 | Đầu cáp T-PLUG IN 3x70mm2-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời 3x70mm2-35kV-3M | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | m |
| 7 | Ống thép F130dày 4.78mm bảo vệ cáp qua đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | m |
| 8 | Măng xông ống thép D130 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 9 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đơn XĐC+CSV-1LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao XCD35-1LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo TT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác 22kV-GTT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 13 | Colie ôm cáp và ống bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 14 | Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | quả |
| 15 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | Cái |
| 16 | Dây đồng mềm bắt chống sét M70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | m |
| 17 | Xây lắp hố dự phòng cáp lên cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | vị trí |
| 18 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 19 | Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi trên nền đất thi công thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | m |
| 20 | Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi qua đường thi công thủ công (hiện trạng nền đất) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | m |
| 21 | Xây dựng hố dự phòng cáp lên cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | vị trí |
| 22 | Trụ báo hiệu rãnh cáp (10m/1 trụ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17 | trụ |
| B | HẠNG MỤC : TRẠM 1 CỘT | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tiếp địa TBA (trạm trụ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hệ thống |
| 2 | Cáp hạ thế mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC/PVC-W 3x70sqmm 20/35(40,5)kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | m |
| 4 | Đầu cáp trong nhà 3x70mm2-35kV-3M | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 5 | Đầu cáp T-PLUG IN 3x70mm2-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cáp EBLOW 3x70mm2-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 7 | Hộp che cáp trung thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 8 | Hộp che cáp hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 10 | Chụp cực MBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 11 | Mặt bích trụ đỡ MBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 12 | Ống thép D130 dày 3.96 bảo vệ cáp lên trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 14 | Đai thép không gỉ ôm ống thép bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 15 | Trụ đỡ MBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 16 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | móng |
| 17 | Móng tủ trung thế RMU 3 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | móng |
| 18 | Móng tủ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | móng |
| 19 | Đào rãnh hệ tiếp địa TBA (trạm trụ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hệ thống |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 118 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 230 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 445 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | cái |
| 8 | Lắp ống nhựa HDPE D130/110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 118 | m |
| 9 | Lắp ống nhựa HDPE D105/80 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 214 | m |
| 10 | Lắp ống nhựa HDPE D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 421 | m |
| 11 | Ống thép F113 dày 3.96 bảo vệ cáp qua đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | m |
| 12 | Măng xông ống thép D113 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 13 | Lắp ống nhựa HDPE D32/25 từ tủ công tơ vào hộ dân | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2.880 | m |
| 14 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 659 | m |
| 15 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 38 | m |
| 16 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 17 | Lắp tủ công tơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | tủ |
| 18 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 659 | m |
| 19 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 38 | m |
| 20 | Móng tủ điện 9 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | móng |
| 21 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 400kVA-35/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện trung thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22kV - S | Theo quy định | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo quy định | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo quy định | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Theo quy định | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo quy định | 5 | pha |
| 6 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV, thao tác bằng cơ khí | Theo quy định | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha U | Theo quy định | 3 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500A | Theo quy định | 1 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo quy định | 3 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo quy định | 1 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định | 1 | pha |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo quy định | 2 | pha |
| 13 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo quy định | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định | 1 | vị trí |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo quy định | 3 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định | 1 | sợi |
| F | THIẾT BỊ | |||
| G | Thiết bị đóng cắt trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | Theo quy định | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Theo quy định | 1 | bộ |
| H | Trạm 1 cột 22kV | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 35kV 3 ngăn, 2 ngăn CDPT + 1 ngăn CDPT kèm cầu chì (Không bao gồm tủ hạ thế và máy biến áp): | Theo quy định | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 400kVA-35/0,4kV | Theo quy định | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 600A-500V (4 lộ ra) | Theo quy định | 1 | bộ |
| I | Thiết bị hạ thế | |||
| 1 | Tủ hạ thế 9 công tơ - 300A | Theo quy định | 3 | tủ |
| 2 | Tủ hạ thế 9 công tơ - 200A | Theo quy định | 4 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 9 công tơ - 100A | Theo quy định | 9 | tủ |
| 4 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Theo quy định | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.526113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.052226E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Điện chiếu sáng. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện:Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng:Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 9 | Máy đo khoảng cách laser | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 10 | Máy ngắm độ võng | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi