Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211242665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 17:09:00 đến ngày 2021-12-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,116,516,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận cho khối lượng đã hoàn thành 80%); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Hoá đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc Chỉ huy trưởng 2 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc Cán bộ kỹ thuật công trình 2 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách trắc địa ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc Cán bộ phụ trách trắc địa 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên , có giá trị hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu bánh xích - công suất >= 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi - công suất >= 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn >= 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn xoay chiều - công suất: >= 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo vỉa hè đường Đinh Bộ Lĩnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Danh sách 20 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có 03 công nhân vận hành máy và 10 công nhân cầu đường. Tất cả công nhân kèm theo: + Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân. + Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho - Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 872 141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho - Số 36 – Hùng Vương - Phường 7 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 877 774 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : ĐOẠN 1 : TỪ CẦU QUAY ĐẾN ĐƯỜNG THÁI SANH HẠNH | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp + đai hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | 1cấu kiện |
| 2 | Đục tường hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 3 | Nạo vét bùn hố ga (Tham khảo Quyết định số 591/QĐ-BXD ngày 30/05/2014 của Bộ Xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m3 bùn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,986 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | 1cấu kiện |
| 9 | Cung cấp + lắp đặt nắp hố ga gang cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 10 | Gia công, lắp đặt cót thép BT đúc sẵn, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1cấu kiện |
| 14 | Cắt mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | 100m |
| 15 | Đào mặt đường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 18 | Bê tông bản đáy hố thu đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | tấn |
| 21 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | 100m2 |
| 22 | Bê tông hố thu đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m |
| 24 | Cung cấp lắp đặt cổ dê inox 304 D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt săm cao su D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 26 | Cung cấp + lắp đặt lưới chắn rác gang cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 27 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 28 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 29 | Cắt mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,706 | 100m |
| 30 | Phá dỡ bó vỉa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,304 | m3 |
| 31 | Xúc bó vỉa lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,103 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bó vỉa về bãi đổ cự ly 1km đầu (tạm tính cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,103 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển bó vỉa về bãi đổ cự ly 4km tiếp theo (tạm tính cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,103 | 100m3/1km |
| 34 | Đầm chặt nền hạ, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,807 | 100m3 |
| 35 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,908 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn BT lót bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,15 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,308 | 100m2 |
| 39 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,24 | m3 |
| 40 | Ván khuôn BT lót bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 41 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m2 |
| 44 | Bê tông bó nền đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m3 |
| 45 | Bê tông móng bồn trồng cây đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bồn trồng cây, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bồn trồng cây, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 48 | Ván khuôn bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 100m2 |
| 49 | Bê tông bồn trồng cây đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m3 |
| 50 | Lát gạch trồng cỏ hoa mai kích thước 193x193x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,88 | m2 |
| 51 | Đào vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,657 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất về bãi đổ (tạm tính 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,568 | 10m³/1km |
| 53 | Đầm chặt nền hạ, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,538 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,513 | 100m3 |
| 55 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,143 | 100m2 |
| 56 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761 | m3 |
| 57 | Lát gạch vỉa hè dẫn hướng vị trí dành cho người khuyết tật (loại gạch dừng 400x400x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 58 | Lát gạch vỉa hè dẫn hướng vị trí dành cho người khuyết tật (loại gạch dẫn hướng 400x400x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 59 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.493,33 | m2 |
| 60 | Bê tông đá 1x2 M250 - hoàn trả hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 61 | Khoan lỗ cắm cờ đường kính D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 62 | Cung cấp ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| B | HẠNG MỤC : ĐOẠN 2 : TỪ ĐƯỜNG THÁI SANH HẠNH ĐẾN QUỐC LỘ 50 | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp + đai hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | 1cấu kiện |
| 2 | Đục tường hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 3 | Nạo vét bùn hố ga (Tham khảo Quyết định số 591/QĐ-BXD ngày 30/05/2014 của Bộ Xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m3 bùn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1cấu kiện |
| 9 | Cung cấp + lắp đặt nắp hố ga gang cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 10 | Gia công, lắp đặt cót thép BT đúc sẵn, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1cấu kiện |
| 14 | Cắt mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m |
| 15 | Đào mặt đường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 18 | Bê tông bản đáy hố thu đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | tấn |
| 21 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 22 | Bê tông hố thu đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m |
| 24 | Cung cấp lắp đặt cổ dê inox 304 D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt săm cao su D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 26 | Cung cấp + lắp đặt lưới chắn rác gang cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 27 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 28 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 31 | Đắp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 32 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | 100m2 |
| 33 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 34 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,36 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép hộp 20x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt ống thép tròn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | kg |
| 5 | Cung cấp + lắp đặt ống thép tròn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | kg |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 7 | Cung cấp đèn chớp vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Công nhân điều tiết (2 công/ngày x 30 ngày x 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| 12 | Gậy điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận cho khối lượng đã hoàn thành 80%); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Hoá đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc Chỉ huy trưởng 2 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc Cán bộ kỹ thuật công trình 2 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách trắc địa ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc Cán bộ phụ trách trắc địa 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên , có giá trị hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu bánh xích - công suất >= 0,3 m3 | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi - công suất >= 110cv | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa >= 10 tấn | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành >= 16T | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay >= 70kg | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn >= 1kW | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều - công suất: >= 23 kW | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi >= 6T | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi