Gói thầu: Xây dựng trạm Y tế xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242846-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng trạm Y tế xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20211218822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 17:05:00 đến ngày 2021-12-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,542,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3139795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6627959E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.879.857.100 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= NxV= 7.759.714.200 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.879.857.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.759.714.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 01 Kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng hoặc Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây dựng trạm Y tế xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng
Xây dựng trạm Y tế xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ của Tổng công ty Khí Việt Nam - CTCP (PVGas) + Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định , địa chỉ: UBND xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Xuân Hùng; Địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiên trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38. Địa chỉ: Đội 1, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thuỷ, Nam Định;


- Bên mời thầu: UBND xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định , địa chỉ: UBND xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến; - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà khám chữa bệnh
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6375100m
2Mua, lắp dựng phên nứa cao 1.3m, phủ bạt chắn cátMô tả kỹ thuật theo chương V13,1m
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V307,538m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V155,8844100m
5Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V24,9415m3
6Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V24,9415m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2071100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6205m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V1,127100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6926tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8909tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2205tấn
13Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V89,5585m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7286100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0623tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8885tấn
17Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0113m3
18Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,9781m3
19Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1273m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0961tấn
22Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2711m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7894m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2285m2
26Đánh màu chống thấm bằng VXM nguyên chất tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V38,7894m2
27Ngâm nước chống thấm bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
28Ống thông hơi bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4008100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4329tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337tấn
32Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9824m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V172,37m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3517100m3
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V202,81m3
36Mua, rait nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V210,3263m2
37Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5447m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,632100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5769tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7931tấn
41Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,302m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôndầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2391100m2
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6324tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4137tấn
46Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8114m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,4356100m2
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4856tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,7245m3
50Ngâm nước xi măng dưỡng máiMô tả kỹ thuật theo chương V522,869m2
51Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V129,037m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng Kova CT-11AMô tả kỹ thuật theo chương V171,0622m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,0507100m2
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4095tấn
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3399tấn
56Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9341m3
57Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,4544m3
58Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,93m3
59Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2095m3
60Bê tông xốpMô tả kỹ thuật theo chương V5,4339m3
61Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V323,905m2
62Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V443,5614m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V578,6989m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V492,5638m2
65Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V512,4338m2
66Trát chân sê nô trang trí, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,297m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V290,56m
68Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,12m
69Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V443,64m
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V383,6192m2
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,3864m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V289,34m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite KT: 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V157,356m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch kt: 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,5448m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite KT: 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V108,1765m2
76Mua, lắp đặt chữ thập inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2chữ
77Mua sẵn lắp đặt chữ mica viền Inox cao 18cm "TRẠM Y TẾ XÃ NGHĨA CHÂU"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Mua sẵn gia công inox 304 làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V257,72kg
79Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,29m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.091,1327m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.232,4854m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,4279100m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1201100m2
84Mua sẵn, lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
85Mua sẵn, lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhôm Xingfa, kính mờ an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
86Mua sẵn, lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm Xingfa kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
87Mua sẵn, lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm Xingfa kính mờ an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,0124m2
88Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ mở quay cửa nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m2
89Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ mở quay cửa nhôm Xingfa, kính mờ an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
90Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
91Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,34m2
92Mua sẵn, lắp dựng thông phong cửa đi cửa sổ bằng cửa nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,92m2
93Mua sẵn, lắp dựng vách kính cố định bằng cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,0513m2
94Mua sẵn, lắp dựng thanh giá cường vách kính bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9kg
95Sản xuất sen hoa inox 304 15x15x1.2 bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V336,03kg
96Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V52,44m2
97Đào móng tam cấp - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,39411m3
98Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4647m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1168100m2
100Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6971m3
101Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3848m3
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,8752m2
103Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6984m2
104Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5509m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,6984m2
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
107Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184m3
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2303100m2
109Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3163tấn
110Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1509tấn
111Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7502m3
112Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6927m3
113Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1096m2
114Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0442m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,4172m2
116Trụ thang gỗ nghiếnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Mua sẵn lắp đặt con tiện + tay vịn cầu thang gỗ nghiếnMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m
118Sản xuất lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
119Sản xuất lắp dựng cửa tôn thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2398m3
121Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,413m3
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4077100m2
123Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
124Bê tông dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4608m3
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2521100m2
126Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
127Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9274m3
128Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,9185m2
129Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,9185m2
130Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,29m
131Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0817tấn
132Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3028tấn
133Nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V221,14kg
134Lợp mái tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8665100m2
135Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5055m2
136Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,3842m
B Nhà bếp
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3838100m
2Mua, lắp dựng phên nứa cao 0.8m, phủ bạt chắn cátMô tả kỹ thuật theo chương V8,856m2
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,9783m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,9409100m
5Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,1906m3
6Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,1906m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m2
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2691m3
9Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1869m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1641m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7564m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2354100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2886tấn
15Bê tông dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8765m3
16Đào móng bể phốt - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,45771m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
18Bê tông lót móng bể phốt, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5018m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498tấn
22Bê tông đáy bể M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
23Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8324m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,773m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6156m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
28Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
29Đánh màu bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V8,773m2
30Ngâm nước bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
31Ống thông bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Đắp đấ, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,53m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1246100m3
34Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V22,91m3
35Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V37,8422m2
36Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7842m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
40Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1539m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5153100m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3836tấn
44Bê tông dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8575m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5356100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7116tấn
47Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5768m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m2
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0495tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
51Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8574m3
52Xây tường thẳng bằng gạch BT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9105m3
53Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7894m3
54Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,5322m2
55Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,5612m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,226m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,8429m2
58Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,22m
59Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,832m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,0306m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 300x600mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V21,573m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 70x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6531m2
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,6295m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,834m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,1742m2
67Lát gạch chống nóng bằng gạch 3 lỗ 20x20x9cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,9224m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4m2
69Sơn chống thấm mái bằng sơn Kova CT11AMô tả kỹ thuật theo chương V66,2m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2m
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,2832m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,058m2
73Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
74Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh cửa Xingfa, kính mờ an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m2
75Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh cửa Xingfa, kính mờ an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
76Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở trượt 1 cánh, cửa Xingfa, kính mờ an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
77Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
78Sản xuất, lắp dựng cửa sổ tay đẩy 1 cánh, cửa Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
79Sản xuất, lắp dựng vách kính cửa Xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,92m2
80Sen hoa inox 304 bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V54,585kg
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3674100m2
83Đào móng tam cấp, bồn hoa - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,42391m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
85Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6978m3
86Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4917m3
87Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1044m3
88Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m3
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3754m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4023m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8558m
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,4023m2
C Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,161m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m2
5Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
7Gia công cột bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985tấn
8Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,28881m2
10Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0889tấn
11Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0889tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3119tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3119tấn
14Gia công vì kèo thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1911tấn
15Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1911tấn
16Bulong neo M18*700Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Bulong M12*70Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
18Mua sẵn lắp đặt ke chống bão liền mũMô tả kỹ thuật theo chương V482cái
19Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6156100m2
20Tôn ốp sườn dày 0,45mm, khổ 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,1m
21Mua, rải nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V62,69m2
22Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,269m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9584m2
D Nhà bảo vệ
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,613100m
2Mua, lắp dựng phên nứa cao 0.9m, phủ bạt chắn cátMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,9981m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,335100m
5Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
6Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
8Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
9Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,039m3
10Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
11Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,331m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,247m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
19Mua sẵn và rải nilong chống mất nước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,93m2
20Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,793m3
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
27Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,165m3
28Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sànMô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
32Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446m3
33Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,837m3
34Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,232m2
35Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,621m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,05m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,102m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,686m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m2
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,406m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,287m2
43Quét dung dịch chống thấm mái bằng Kova CT11AMô tả kỹ thuật theo chương V7,98m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,102m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,182m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,47m
47Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,92m
48Vét chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V67,63m
49Mua, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa, cửa nhôm Xingfa kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
50Mua, lắp dựngcửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
51Mua sẵn sen hoa inox 304 KT 15x15x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,82kg
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,801100m2
54Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
55Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748m3
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
58Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
59Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
62Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,224m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,224m2
65Lợp mái bằng tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
66Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,92m
67Đào móng tam cấp - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1761m3
68Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
69Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
70Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482m3
71Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,059m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m2
E Cổng, tường rào
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,0961m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
4Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
6Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,107m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361m3
15Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,744m2
17Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,128m
18Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,44m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,744m2
21Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
22Gia công thép nối bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,507m2
24Bản lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,8131m2
26Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,8381m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
28Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
29Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,863m3
30Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,984m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,126m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
38Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
41Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429m3
42Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,036m3
43Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,927m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,567m2
45Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,459m2
46Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m
47Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
48Ốp gạch thẻ - Tiết diện gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,374m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,409m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,951tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,2821m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V26,6m2
53Mũi mác thépMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,652m2
F Sân bê tông, rãnh thoát nước
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V238,7m3
2Mua, rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V770m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V77m3
4Khe chống lứtMô tả kỹ thuật theo chương V234m
5Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,11151m3
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,51991m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3771100m2
8Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2651m3
9Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4421m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,276m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,49m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3414100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3308tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1501m3
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,2105m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2242100m3
17Đào kênh rãnh thoát nước - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,922m3
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
20Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
25Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
27Bê tông mặt đường M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
G Khuôn viên
1Đào móng bồn hoa - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3991m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
3Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,256m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,715m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,803m2
6Ốp gạch thẻ - Tiết diện gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,915m2
H Phần điện, chống sét
1Mua, lắp đặt tủ điện kim loại âm tường KT 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
2Mua, lắp đặt tủ âm tường có nắp che 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
3Mua, lắp đặt Aptomat 2P - 63A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Mua, lắp đặt Aptomat 1P - 50A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Mua, lắp đặt Aptomat 1P - 20A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Mua, lắp đặt Aptomat 1P - 16A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Mua, lắp đặt Aptomat 1P - 6A - 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Mua, lắp đặt Aptomat 2P - 50A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Mua, lắp đặt Aptomat 2P - 20A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Mua, lắp đặt Aptomat 1P - 40A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Mua, lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Mua, lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Mua, lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Mua, lắp đặt ổ cắm đôi 16A/230VMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
15Mua, lắp đặt đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
16Mua, lắp đặt đèn Led ốp trần D220/14WMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
17Mua, lắp đặt đèn Led gắn tường 5wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Mua, lắp đặt đèn Led tuýp T8 1200/18WMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
19Mua, lắp đặt quạt trần cánh 1400mm - Cánh nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Mua, lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
22Mua sẵn điều hòa 12000BTU 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
24Mua, lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
25Mua, lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
26Mua, lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.139m
27Mua, lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
28Mua, lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
29Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V885m
30Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
31Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
32Mua, lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
33Mua, lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
34Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
35Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
36Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
37Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
38Đồng dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9665kg
39Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
41Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,21m3
42Kéo rải dây thép tiếp địa 40x4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V37m
43Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m3
44Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
45Bầu sứ chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
46Bật sắt đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
47Kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I Phần cấp, thoát nước, PCCC
1Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
2Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100 m
3Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
4Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100 m
5Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100 m
6Mua, lắp đặt ống PPR, D=20mm PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
7Mua, lắp đặt ống PPR, D=25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
8Mua, lắp đặt ống PPR, D=32mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
9Mua, lắp đặt ống PPR, D=40mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
10Van chặn DN20 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Van chặn DN25 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Van chặn DN32 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Van chặn DN40 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Van bi DN25 đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Van phao DN20 đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Van điện kết hợp điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Van góc DN15 (Vòi xịt xí)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Rọ hútMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Van 1 chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Mua, lắp đặt cút PPR ren trong, D=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Mua, lắp đặt cút PPR D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Mua, lắp đặt cút PPR D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
23Mua, lắp đặt cút PPR D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Mua, lắp đặt cút HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Mua, lắp đặt cút HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Mua, lắp đặt cút HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Mua, lắp đặt cút HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Mua, lắp đặt tê PPR D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Mua, lắp đặt tê PPR D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Mua, lắp đặt tê PPR D=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Mua, lắp đặt tê PPR D=32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Mua, lắp đặt tê PPR D=32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
33Mua, lắp đặt tê PPR D=40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Mua, lắp đặt tê HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Mua, lắp đặt tê HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Mua, lắp đặt tê HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Mua, lắp đặt tê HDPE D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Mua, lắp đặt tê HDPE D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Mua, lắp đặt tê thép ren ngoài D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Mua, lắp đặt côn PPR thu D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Mua, lắp đặt côn PPR thu D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Mua, lắp đặt côn HDPE thu D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Mua, lắp đặt côn HDPE thu D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Mua, lắp đặt côn HDPE thu D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Mua, lắp đặt côn HDPE thu D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Rắc co PPR D20 trơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Rắc co PPR D32mm trơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Rắc co PPR D25mm trơnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
49Rắc co PPR D40mm trơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Mua, lắp đặt đầu nối ren ngoài D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Mua, lắp đặt đầu nối ren ngoài D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Mua, lắp đặt đầu nối ren ngoài D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Mua, lắp đặt đầu nối ren trong D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Đai giữ ống D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
55Đai giữ ống D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
56Mua, lắp đặt măng xông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Mua, lắp đặt măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Mua, lắp đặt măng xông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
59Mua, lắp đặt măng xông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Mua, lắp đặt măng xông HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Mua, lắp đặt măng xông HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Mua, lắp đặt măng xông HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
63Mua, lắp đặt măng xông HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Mua, lắp đặt măng xông HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Mua, lắp đặt ống PVC, D=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
66Mua, lắp đặt ống PVC, D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
67Mua, lắp đặt ống PVC, D=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
68Mua, lắp đặt ống PVC, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
69Mua, lắp đặt ống PVC, D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
70Mua, lắp đặt cút PVC, D=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Mua, lắp đặt cút PVC D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Mua, lắp đặt cút PVC D=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Mua, lắp đặt cút PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Mua, lắp đặt cút PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Mua, lắp đặt chếch PVC D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
76Mua, lắp đặt chếch PVC D=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
77Mua, lắp đặt chếch PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
78Mua, lắp đặt chếch PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
79Mua, lắp đặt côn thu PVC 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Mua, lắp đặt côn thu PVC 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Mua, lắp đặt côn thu PVC 90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Mua, lắp đặt Y PVC 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Mua, lắp đặt Y PVC 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Mua, lắp đặt Y PVC 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Mua, lắp đặt Y PVC 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Mua, lắp đặt Y PVC 90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
87Mua, lắp đặt Y PVC 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Mua, lắp đặt xiphong PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
89Thoát sàn D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
90Cầu chắn rác D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Đầu chụp thông hơi Inox D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Đầu chụp thông hơi Inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Đầu chụp thông hơi Inox D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Thông tắc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Đai giữ ống D60mm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Đai giữ ống D75mm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
99Đai giữ ống D90mm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
100Đai giữ ống D110mm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
101Mua, lắp đặt măng xông PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Mua, lắp đặt măng xông PVC d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
103Mua, lắp đặt măng xông PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Mua, lắp đặt măng xông PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Mua, lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
106Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Mua, lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Mua, lắp đặt chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
109Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
110Mua, lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
111Mua, lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Vòi đồng gạt tayMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Mua, lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
114Van ấn, xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
115Mua, lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
116Bơm tăng áp tích hợp bình tích áp Q=2m3/H, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
117Mua, lắp đặt ống HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100 m
118Mua, lắp đặt ống PPR, D=20mm PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
119Mua, lắp đặt ống PPR, D=20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
120Mua, lắp đặt ống PPR, D=25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
121Van chặn DN25 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Van bi DN20 đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Van phao DN20 đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Van điện kết hợp điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Van góc DN15 (Vòi xịt xí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Mua, lắp đặt cút PPR ren trong, D=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
127Mua, lắp đặt cút PPR D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Mua, lắp đặt cút PPR D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Mua, lắp đặt cút HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
130Mua, lắp đặt tê PPR D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Mua, lắp đặt tê PPR D=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Mua, lắp đặt tê thép ren ngoài D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Mua, lắp đặt côn PPR thu D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Rắc co PPR D20 trơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Rắc co PPR D25mm trơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Mua, lắp đặt đầu nối ren ngoài D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Mua, lắp đặt đầu nối ren ngoài D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Mua, lắp đặt đầu nối ren trong D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Đai giữ ống D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
140Đai giữ ống D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
141Mua, lắp đặt măng xông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
142Mua, lắp đặt măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Mua, lắp đặt măng xông HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Mua, lắp đặt ống PVC, D=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
145Mua, lắp đặt ống PVC, D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
146Mua, lắp đặt ống PVC, D=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
147Mua, lắp đặt ống PVC, D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
148Mua, lắp đặt cút PVC, D=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Mua, lắp đặt cút PVC D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Mua, lắp đặt cút PVC D=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Mua, lắp đặt chếch PVC D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Mua, lắp đặt chếch PVC D=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
153Mua, lắp đặt chếch PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Mua, lắp đặt chếch PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155Mua, lắp đặt côn thu PVC 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Mua, lắp đặt Y PVC 76/60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Mua, lắp đặt xiphong PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Thoát sàn D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Cầu chắn rác D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Đầu chụp thông hơi Inox D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Đai giữ ống D60mm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
163Mua, lắp đặt măng xông PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Mua, lắp đặt măng xông PVC d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Mua, lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
166Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Mua, lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Mua, lắp đặt chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
169Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
170Mua, lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
171Mua, lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Mua, lắp đặt chậu rửa bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
173Mua, lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
174Mua, lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
175Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
176Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
178Bình chữa cháy bọt CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3139795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6627959E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.879.857.100 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= NxV= 7.759.714.200 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.879.857.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.759.714.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 01 Kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
6 Máy đào ≥0,5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
7 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
8 Máy khoan đứng Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
10 Máy trộn vữa ≥150l Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
11 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
13 Máy vận thăng hoặc Cẩu tự hành Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
14 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->