Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp nguyên liệu làm thức ăn tự phối trộn cho gà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200789959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Cộng đồng Nông Thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp nguyên liệu làm thức ăn tự phối trộn cho gà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200737851 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | 742.500.000 đồng, Ngân sách nhà nước: 222.750.000 đồng và Ngoài NSNN: 519.750.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 15:18:00 đến ngày 2020-08-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 742,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hỗn hợp thức ăn cho gà từ 1 – 22 ngày tuổi Ngô | 6.750 | kg | Các thành phần nguyên liệu đủ điều kiện sản xuất thức ăn cho gà từ 1 đến 22 ngày tuổi. Đạt chỉ tiêu độ đạm 21%, năng lượng 3.100 kilo calo/kg, không kháng sinh, không hoocmon sinh trưởng | ||
| 2 | Hỗn hợp thức ăn cho gà từ 1 – 22 ngày tuổi Cám gạo | 945 | kg | Các thành phần nguyên liệu đủ điều kiện sản xuất thức ăn cho gà từ 1 đến 22 ngày tuổi. Đạt chỉ tiêu độ đạm 21%, năng lượng 3.100 kilo calo/kg, không kháng sinh, không hoocmon sinh trưởng | ||
| 3 | Hỗn hợp thức ăn cho gà từ 1 – 22 ngày tuổi: Sắn củ | 675 | kg | Các thành phần nguyên liệu đủ điều kiện sản xuất thức ăn cho gà từ 1 đến 22 ngày tuổi. Đạt chỉ tiêu độ đạm 21%, năng lượng 3.100 kilo calo/kg, không kháng sinh, không hoocmon sinh trưởng | ||
| 4 | Hỗn hợp thức ăn cho gà từ 1 – 22 ngày tuổi: Khô đậu 46% | 3.375 | kg | Các thành phần nguyên liệu đủ điều kiện sản xuất thức ăn cho gà từ 1 đến 22 ngày tuổi. Đạt chỉ tiêu độ đạm 21%, năng lượng 3.100 kilo calo/kg, không kháng sinh, không hoocmon sinh trưởng | ||
| 5 | Hỗn hợp thức ăn cho gà từ 1 – 22 ngày tuổi: Bột thịt | 675 | kg | Các thành phần nguyên liệu đủ điều kiện sản xuất thức ăn cho gà từ 1 đến 22 ngày tuổi. Đạt chỉ tiêu độ đạm 21%, năng lượng 3.100 kilo calo/kg, không kháng sinh, không hoocmon sinh trưởng | ||
| 6 | Hỗn hợp thức ăn cho gà từ 1 – 22 ngày tuổi: Dầu ăn người | 135 | kg | Các thành phần nguyên liệu đủ điều kiện sản xuất thức ăn cho gà từ 1 đến 22 ngày tuổi. Đạt chỉ tiêu độ đạm 21%, năng lượng 3.100 kilo calo/kg, không kháng sinh, không hoocmon sinh trưởng | ||
| 7 | Hỗn hợp thức ăn cho gà từ 1 – 22 ngày tuổi: Premix | 675 | kg | Các thành phần nguyên liệu đủ điều kiện sản xuất thức ăn cho gà từ 1 đến 22 ngày tuổi. Đạt chỉ tiêu độ đạm 21%, năng lượng 3.100 kilo calo/kg, không kháng sinh, không hoocmon sinh trưởng | ||
| 8 | Hỗn hợp thức ăn cho gà từ 1 – 22 ngày tuổi: Acid hữu cơ | 162 | kg | Các thành phần nguyên liệu đủ điều kiện sản xuất thức ăn cho gà từ 1 đến 22 ngày tuổi. Đạt chỉ tiêu độ đạm 21%, năng lượng 3.100 kilo calo/kg, không kháng sinh, không hoocmon sinh trưởng | ||
| 9 | Hỗn hợp thức ăn cho gà từ 1 – 22 ngày tuổi: Enzyme | 67,5 | kg | Các thành phần nguyên liệu đủ điều kiện sản xuất thức ăn cho gà từ 1 đến 22 ngày tuổi. Đạt chỉ tiêu độ đạm 21%, năng lượng 3.100 kilo calo/kg, không kháng sinh, không hoocmon sinh trưởng | ||
| 10 | Hỗn hợp thức ăn cho gà từ 1 – 22 ngày tuổi: Chống mốc Antimoud | 40,5 | kg | Các thành phần nguyên liệu đủ điều kiện sản xuất thức ăn cho gà từ 1 đến 22 ngày tuổi. Đạt chỉ tiêu độ đạm 21%, năng lượng 3.100 kilo calo/kg, không kháng sinh, không hoocmon sinh trưởng | ||
| 11 | Hỗn hợp thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến xuất chuồng: Ngô | 19.800 | kg | Các thành phần nguyên liệu đủ điều kiện sản xuất thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến khi xuất chuồng. Đạt chỉ tiêu độ đạm 18%, năng lượng 2.950 kilo calo/kg, không kháng sinh, không hoocmon sinh trưởng | ||
| 12 | Hỗn hợp thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến xuất chuồng: Cám gạo | 2.520 | kg | Các thành phần nguyên liệu đủ điều kiện sản xuất thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến khi xuất chuồng. Đạt chỉ tiêu độ đạm 18%, năng lượng 2.950 kilo calo/kg, không kháng sinh, không hoocmon sinh trưởng | ||
| 13 | Hỗn hợp thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến xuất chuồng: Sắn củ | 2.340 | kg | Các thành phần nguyên liệu đủ điều kiện sản xuất thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến khi xuất chuồng. Đạt chỉ tiêu độ đạm 18%, năng lượng 2.950 kilo calo/kg, không kháng sinh, không hoocmon sinh trưởng | ||
| 14 | Hỗn hợp thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến xuất chuồng: Khô đậu 46% | 7.200 | kg | Các thành phần nguyên liệu đủ điều kiện sản xuất thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến khi xuất chuồng. Đạt chỉ tiêu độ đạm 18%, năng lượng 2.950 kilo calo/kg, không kháng sinh, không hoocmon sinh trưởng | ||
| 15 | Hỗn hợp thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến xuất chuồng: Bột thịt | 1.440 | kg | Các thành phần nguyên liệu đủ điều kiện sản xuất thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến khi xuất chuồng. Đạt chỉ tiêu độ đạm 18%, năng lượng 2.950 kilo calo/kg, không kháng sinh, không hoocmon sinh trưởng | ||
| 16 | Hỗn hợp thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến xuất chuồng: Dầu ăn người | 252 | kg | Các thành phần nguyên liệu đủ điều kiện sản xuất thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến khi xuất chuồng. Đạt chỉ tiêu độ đạm 18%, năng lượng 2.950 kilo calo/kg, không kháng sinh, không hoocmon sinh trưởng | ||
| 17 | Hỗn hợp thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến xuất chuồng: Premix | 1.476 | kg | Các thành phần nguyên liệu đủ điều kiện sản xuất thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến khi xuất chuồng. Đạt chỉ tiêu độ đạm 18%, năng lượng 2.950 kilo calo/kg, không kháng sinh, không hoocmon sinh trưởng | ||
| 18 | Hỗn hợp thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến xuất chuồng: Acid hữu cơ | 396 | kg | Các thành phần nguyên liệu đủ điều kiện sản xuất thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến khi xuất chuồng. Đạt chỉ tiêu độ đạm 18%, năng lượng 2.950 kilo calo/kg, không kháng sinh, không hoocmon sinh trưởng | ||
| 19 | Hỗn hợp thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến xuất chuồng: Enzyme | 360 | kg | Các thành phần nguyên liệu đủ điều kiện sản xuất thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến khi xuất chuồng. Đạt chỉ tiêu độ đạm 18%, năng lượng 2.950 kilo calo/kg, không kháng sinh, không hoocmon sinh trưởng | ||
| 20 | Hỗn hợp thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến xuất chuồng: Chống mốc Antimoud | 108 | kg | Các thành phần nguyên liệu đủ điều kiện sản xuất thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến khi xuất chuồng. Đạt chỉ tiêu độ đạm 18%, năng lượng 2.950 kilo calo/kg, không kháng sinh, không hoocmon sinh trưởng | ||
| 21 | Hỗn hợp thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến xuất chuồng: Bột đá | 108 | kg | Các thành phần nguyên liệu đủ điều kiện sản xuất thức ăn cho gà từ 23 ngày tuổi đến khi xuất chuồng. Đạt chỉ tiêu độ đạm 18%, năng lượng 2.950 kilo calo/kg, không kháng sinh, không hoocmon sinh trưởng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi