Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động của UBND phường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động của UBND phường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211236457 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ NVC quản lý Nhà nước thuộc NS phường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 17:36:00 đến ngày 2021-12-20 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,162,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.486E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.439.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị màn hình Led. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.439.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Bảo hành: 12 tháng đối với Màn hình LED trong nhà fullcorlor P1.56 indoor.Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục:Đề xuất hướng khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm quản lý những dự án tương đương, có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành về màn hình Led của nhà sản xuất modul Led. Có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình, Chứng chỉ an toàn lao động.Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị màn hình Led tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Xác nhận đã tham gia thực hiện các gói thầu cung cấp thiết bị tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt màn hình Led |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên nghành CNTT, điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên. Có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành về màn hình Led của nhà sản xuất modul Led. Có chứng nhận đào tạo về màn hình Led của hãng sản xuất modul màn hình Led, Chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu chứng chỉ sơ cấp nghề/giấy chứng nhận đào tạo/bằng nghề điện, điện tử/Cơ khí/cắt hàn.Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động của UBND phường Mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động của UBND phường Nguyễn Trung Trực 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trích từ NVC quản lý Nhà nước thuộc NS phường năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa, hoá đơn tài chính. * Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc (Nếu chủ đầu tư yêu cầu) để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ tương ứng (còn hiệu lực) + Kinh nghiệm thực hiện Dự toán, gói thầu: Đã tham gia thực hiện các hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị màn hình Led tương tự gói thầu (Có tên trong bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). |
| E-CDNT 10.2(c) | + Nhà thầu phải đính kèm cataloge kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương khi được Chủ đầu tư yêu cầu. + Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của các thiết bị chào thầu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. - Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu; + Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có phiếu bảo hành của nhà sản xuất khi giao hàng. Cam kết chấp nhận cung cấp hàng mẫu để kiểm tra các tính năng, thông số kỹ thuật (nhà thầu chào trong HSDT) khi có yêu cầu của bên mời thầu trong thời gian 02 ngày làm việc (kể từ ngày ký văn bản yêu cầu) để bên mời thầu xem xét. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt tại địa điểm theo quy định trong E-HSMT và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý hoặc văn phòng đại diện ở Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, cung cấp thay thế phụ tùng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trung Trực. Địa chỉ: số 54 Hàng Than, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội,
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ba Đình. Địa chỉ: Số 25 Liễu Giai, phường Liễu Gia, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 16, Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 16, Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình Led P1.56 fullColor indoor | 9,9 | m2 | Màn hình Led P1.56 fullColor indoor: Bao gồm: Modul Led P1.56 indoor kích thước 200x150mm; Bộ đổi nguồn 5V60A; Card thu tín hiệu Kích thước màn hình 4.400mm x 2.250mmĐộ phân giải của màn hình 2.816x1.440 Pixel. 1. Thông số kỹ thuật modul Led P1.56 indoorKhoảng cách điểm ảnh: 1.56mmChủng loại bóng LED: SMD1010Cấu hình điểm ảnh: 1R1G1BKích thước module: 200mm*150mmPhân giải module: 128x96 điểm ảnhIC: PWM SS xung (tiết kiệm năng lượng) (ICN2153,2146; SM3653/DP3264/,….)Bóng Led: NationalstarTần số quét: 1/32SSố lượng điểm ảnh: 410.881 điểm ảnh/m2Cường độ sáng: 800-900cd/m2Công suất tiêu thụ trung bình: ≥300W/m2 Công suất tiêu thụ tối đa: ≥700W/m2Độ xám/màu sắc: 256 mức điều chỉnh của mỗi màu (G,R,B)/16,7 triệu màu.Xử lý màu: R(256xG(256)xB(256)Mức điều chỉnh độ sáng: 256 mứcTần số làm tươi: ≥3840HZ/sTần suất khung hình: 60HzGóc xem tốt nhất: Ngang 160°, Dọc 140°Khoảng cách xem tốt nhất: 2 -100mNhiệt độ hoạt động: -30℃ - +60℃Độ ẩm hoạt động: 10%~90%Tuổi thọ bóng Led: 100.000 giờTiêu chuẩn cấp độ bảo vệ: ≥ IP43Tỷ lệ chết điểm cho phép: 1/100.0002. Bộ đổi nguồnĐiện áp vào: 200-240VACĐiện áp ra: 5V, 60ABảo vệ: đóng/ngắt mạchNhiệt độ hoạt động: -20℃ - +60℃Độ ẩm hoạt động: 20%~95%RH3. Card thu tín hiệu Quản lý tối đa: 512 × 512 điểm ảnhSử dụng 12 giao diện HUB75 tiêu chuẩnĐiện áp vào: DC 3.3 V–5.0 VCông suất: 2,5WNhiệt độ hoạt động: –20°C to +70°CĐộ ẩm hoạt động: 10% RH to 90% RH | Hàng mới 100% | |
| 2 | Bộ xử lý hình ảnh (LED Display video Processor) | 1 | bộ | - Hỗ trợ tối đa 10,06 triệu điểm ảnh- Độ phân giải đầu ra tùy chỉnh: 800×600@60Hz, 1024×768@60Hz, 1280×720@60Hz, 1280×1024@60Hz, 1440×900@60Hz, 1600×1200@60Hz, 1680×1050@60Hz, 1920×1080@60Hz, 1920×1200@60Hz, 1024×1920@60Hz, 1536×1536@60Hz, 2048×640@60Hz, 2048×1152@60Hz, 2304×1152@60Hz, - Đầu vào/ra âm thanh, đồng bộ hóa âm thanh và video- Đầu vào: 2 DVI Video Input, 4 HDMI Video Input, 2 VGA Video Input, 2 CBVS Video Input, 1 USB Video Input, 1 Audio Input- Đầu ra: 1 Audio Output, 4 DVI Video Output + 4 DVI backup- Công suất tiêu thụ: 35W- Nguồn cấp: 100 VAC - 240 VAC 50/60Hz- Nhiệt độ hoạt động: 0 - 60℃- Độ ẩm hoạt động: 10%~90% | Hàng mới 100% | |
| 3 | Card phát tín hiệu | 4 | chiếc | Hỗ trợ độ phân giải đầu vào tối đa: 1920 × 1200 @ 60Hz. Hỗ trợ rộng tối đa rộng 3840 điểm ảnh, cao 1920 điểm ảnhNgõ vào: 1DVI, 1 AudioNgõ ra: 2 cổng Ngõ nối cảm biến ánh sáng: 1 cổngNguồn điện vào: 3,3V - 5,5VNhiệt độ hoạt động: -20°C–75°CĐộ ẩm hoạt động: 0% RH–90% RH | Hàng mới 100% | |
| 4 | Thiết bị điều khiển màn hình Led | 1 | bộ | Bảng mạch chính Prime H510 (có HDMI);CPU Intel Core I3 10100Ran dato 5G/2666Case nguồn 550W + Vỏ Ổ cứng cắm trong WD Blue 1.0TB-SATA3-64MB 7200 rmp (WD10EZEX)Màn hình 19.5 inh | Hàng mới 100% | |
| 5 | Khung cố định màn hình led | 1 | HT | Đảm bảo chất lượng | Hàng mới 100% | |
| 6 | Ốp trang trí viền màn hình | 1 | gói | Tấm ốp nhôm nhựa dày 3ly | Hàng mới 100% | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 3pha + Attomat | 1 | bộ | Đảm bảo chất lượng | Hàng mới 100% | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện nguồn tổng 3x6+1x2.5 cho hệ thống | 1 | HT | Đảm bảo chất lượng | Hàng mới 100% | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn kết nối hệ thống 2x2.5 | 1 | HT | Đảm bảo chất lượng | Hàng mới 100% | |
| 10 | Dây mạng kết nối hệ thống màn hình led | 1 | HT | Đảm bảo chất lượng | Hàng mới 100% | |
| 11 | Chi phí lắp đặt cho toàn bộ hệ thống | 1 | gói | Đảm bảo chất lượng | ||
| 12 | Cung cấp, lắp đặt khung sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm | 14 | m2 | ĐẢm bảo chất lượng | Hàng mới 100% | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt thảm sân khấu | 18 | m2 | Đảm bảo chất lượng | Hàng mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.486E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.439.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị màn hình Led. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.439.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Bảo hành: 12 tháng đối với Màn hình LED trong nhà fullcorlor P1.56 indoor.Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục:Đề xuất hướng khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm quản lý những dự án tương đương, có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành về màn hình Led của nhà sản xuất modul Led. Có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình, Chứng chỉ an toàn lao động.Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị màn hình Led tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Xác nhận đã tham gia thực hiện các gói thầu cung cấp thiết bị tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt màn hình Led | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên nghành CNTT, điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên. Có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành về màn hình Led của nhà sản xuất modul Led. Có chứng nhận đào tạo về màn hình Led của hãng sản xuất modul màn hình Led, Chứng chỉ an toàn lao động | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân lắp đặt | 3 | Có tối thiểu chứng chỉ sơ cấp nghề/giấy chứng nhận đào tạo/bằng nghề điện, điện tử/Cơ khí/cắt hàn.Có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi