Gói thầu: Thay thế hạ tầng kết nối các đơn vị ngoài với EVNHANOI
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thay thế hạ tầng kết nối các đơn vị ngoài với EVNHANOI |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235410 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 17:29:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 312,137,018 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thay thế hạ tầng kết nối các đơn vị ngoài với EVNHANOI Thay thế hạ tầng kết nối các đơn vị ngoài với EVNHANOI tại DC Tây Hồ và DC 69 Đinh Tiên Hoàng 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ rack | 2 | Tủ | - Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D- Tải trọng: ≥500 kg- Vật liệu: Thép tấm dầy 1,2mm - 2mm, toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện- Hệ thống tản nhiệt: Trang bị quạt tản nhiệt - Hệ thống cửa: Cửa có thể mở bốn bên. Cửa trước và cửa sau 2 cánh đột lưới tổ ong có độ thoáng 90%. 2 cửa hông có khóa bật và tay móc dễ dàng tháo lắp- Đáy và nóc tủ đều có lỗ chờ đi cáp.- Hệ thống thanh tiêu chuẩn: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 2mm - Mầu sắc: Đen cát- Kết cấu khung: Quy cách tủ đứng, cửa lưới, tủ được thiết kế 2 khung chịu lực 6 thanh giằng đỡ khung- Kích thước: 2100 x 600 x 1000 mm- Hệ thống bánh xe và chân tăng cố định tủ | ||
| 2 | Cáp mạng | 2.135 | m | Cáp mạng cat6 | ||
| 3 | Thanh đấu nối trung gian | 4 | Thanh | Lắp trên rack 19 inchNhãn màu hỗ trợ đấu dây theo cả 2 chuẩn T568A và T568BĐáp ứng tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn ANSI/TIA/EIA-568-B.2-10:2008 Category 6 và ISO/IEC 11801:2002/Amd 1:2008 Class EA up to 500 MHz.Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX, token ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP) | ||
| 4 | Hạt mạng | 250 | Hạt | Hạt mạng cat5 kèm đầu boot | ||
| 5 | Khay cố định Tủ Rack | 5 | Khay | Khay cố định được dùng để đỡ những thiết bị không có khả năng hoặc không tiện với việc gá trực tiếp lên thanh tiêu chuẩn.Vật liệu: thép tấm dầy 1,5mm đến 2mm và được đột lỗ nhằm đảm bảo sự thông thoáng và giảm khối lượng.Kích thước (WxHxD): Theo 1U tiêu chuẩn (440x48x680mm)Tải trọng chịu được của khay: ≥60 kg | ||
| 6 | Máng cáp lưới | 20 | m | TIÊU CHUẨN:BS EN 61537 : 2007 – ISO 9227 : 2006RỘNG:≥200 mmDÀI:3000mmĐƯỜNG KÍNH THÉP:5 mm | ||
| 7 | ODF | 5 | Bộ | Vỏ bằng thép tấm được sơn tĩnh điệnThiết kế lắp vừa với kích thước tủ rack 19 inchHỗ trợ các đường cáp vào và ra dễ dàng bên trong hộp ODFKhay nối quang: Nhựa hoặc khay có dung lượng 24 mối hàn/khayĐầu nối quang :SC/FC/LC/ST 48 CáiDây hàn quang loại Singlemode: 48 CáiỐng co nhiệt 40/60 mm : 48 cáiMàu sắc: trắngSuy hao chèn: 55 dB, APC > 65dB.Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến + 85 độ CĐộ ẩm tương đối: | ||
| 8 | Khung quản lý tập trung media converter | 1 | Bộ | Thiết kế theo kiểu cắm và dùng đơn giản và không tải chỉ cần cắm là chạy, sẽ hỗ trợ cắm nóngKhung nguồn thiết kế tiêu chuẩn 19 inch cao 2U, dễ dàng lắp đặtMỗi khung nguồn gồm 14 khe cắm mở rộng, có thể cắm 1-14 cái converter khác nhau, dễ dàng nâng cấp sử dụngVỏ bộ nguồn tập trung này bằng kim loại nhôm, chống ép và chống nhiễu cho thiết bịCó tính năng tự động tương thích mọi converterCó hỗ trợ nguồn dự trữ, tiêu thụ điện, năng lượng thấp rất kinh tế.Bộ nguồn này đầy đủ đèn báo hiệu làm việc cho thiết bị khi sử dụng, dễ bảo trì lắp đặt. MTBF của khung nguồn trung bình khoảng 50 nghìn, phù hợp với chuẩn viễn thông và hệ thống cáp quang | ||
| 9 | Bộ chuyển đổi quang điện Media converter | 9 | Thiết bị | Có thể lắp trong khung quản lý tập trung media converter 2U 19″ dùng với bộ nguồn 14 khe cắmTốc độ truyền tải: 10/100/1000MbpsBước sóng: Single mode: 1310/1550nmKhoảng cách truyền: ≥5kmĐầu nối: SC/UPCCổng quang: Một cổng RJ45: để kết nối các cặp xoắn STP / UTP-5Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 55ºCĐộ ẩm hoạt động: 5% ~ 90%Độ ẩm lưu trữ: 5% ~ 90% không ngưng tụ | ||
| 10 | Thanh phân phối nguồn cho tủ rack PDU | 5 | Thanh | •Kích thước: chuẩn 19 inch •Số ổ: ≥12 ổ cắm 3 chấu chuẩn đa dụng •Có MCB 2P 32A 4.5-6kA | ||
| 11 | Cáp điện | 100 | m | 3x6mm | ||
| 12 | Cáp tiếp địa | 30 | m | 1Cx16mm | ||
| 13 | Switch layer 2 24 cổng 10/100/1000 Mbps | 1 | Bộ | Cổng kết nối24 x 10/100/1000 Ethernet port Uplink 4x1G port. DRAM≥ 4 GBFlash≥ 4 GBKhả năng chuyển mạch≥ 128 GbpsTỷ lệ chuyển tiếp≥ 95,23 MppsBảng địa chỉ MAC≥ 32k MACIPv4 routes≥ 14kVLAN IDs≥ 4094Giao thức quản lý từ xaCLI, RMON 1, RMON 2, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP 3, SSH, Telnet |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi