Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị bảo vệ cá nhân phục vụ công tác an toàn lao động trong sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang thiết bị bảo vệ cá nhân phục vụ công tác an toàn lao động trong sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243092 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 126 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 17:22:00 đến ngày 2021-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 325,538,840 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp trang thiết bị bảo vệ cá nhân phục vụ công tác an toàn lao động trong sản xuất Mua trang thiết bị bảo vệ cá nhân phục vụ công tác an toàn lao động trong sản xuất 126 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây an toàn (toàn thân)Mã: 004107Gồm 1 dây choàng toàn thân và 1 dây treo 2 nhánh có 2 móc lớn kiểu 2 cấp an toàn, có giảm sốcChất liệu: Sợi cường lực, nhôm hợp kimMàu sắc: Vàng, xanhCông dụng: đảm bảo an toàn cho người lao động khi làm việc trên caoTiêu chuẩn: ANSI Z87.1NSX: COV | 004107 | 6 | Bộ | Ghi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này. | |
| 2 | Dây tiếp địa di động 6,6 kV Model: MT-8408 Dòng ngắn mạch lớn nhất: 12.5kA/1s Khả năng kẹp: đường kính 18 ÷ 33mm Bao gồm 3 kẹp dây loại MT-814/3-C và 1 kẹp đất loại MT-840/1 Một bộ bao gồm 3 sợi dây đồng mềm vỏ bọc trong suốt tiết diện 70mm2 (dài 1.5m) kết nối với 1 sợi dây đồng mềm dài vỏ bọc trong suốt tiết diện 35mm2 (dài 2.5m) Tiêu chuẩn: IEC 61230 Phụ kiện kèm theo: Túi hoặc hộp đựng dây NSX: CATU Lưu ý: Cung cấp biên bản thử nghiệm điển hình (type test) của phòng thí nghiệm độc lập tại Việt Nam kèm theo hồ sơ chào về thông số dòng ngắn mạch 12.5kA trong 1s | MT-8408 | 2 | Bộ | Ghi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này. | |
| 3 | Dây tiếp địa di động 220kVDây tiếp địa (gồm 1 dây): Model: HV-220-Loại dây đồng mềm bện nhiều sợi, có vỏ bọc trong suốt-Trên dây có in tiết diện-Tiết diện dây đồng khi chưa bọc là 35mm2-Chiều dài mỗi dây là ≥ 7m-Hai đầu dây có sẵn đầu cose để bắt vào kẹp dây dẫn và kẹp nối đất, tại vị trí cos ép có bọc lớp cao su-Khả năng chịu dòng ngắn mạch: ≥ 8kA/s -Tiêu chuẩn: TCVN 3624Đầu kẹp dây (gồm 1 cái): -Kẹp làm bằng hợp kim nhôm, có ngàm dưới kẹp di động tịnh tiến dọc theo thân kẹp khi đóng mở bằng cách xoay vòng thao tác phía dưới kẹp.-Đầu thao tác kiểu lục giác (HE)-Có cơ cấu tháo lắp bằng sào cách điện-Trên đầu kẹp có trang bị 1 lò xo ép trợ lực khi thao tác kẹp lên dây-Khả năng kẹp đường kính dây dẫn tối đa: ≥ 60mm-Khả năng chịu dòng ngắn mạch: ≥ 40kA/sĐầu kẹp đất (gồm 1 cái):-Kẹp làm bằng hợp kim đồng, cơ cấu đóng mở bằng tay-Khả năng kẹp đường kính tối đa: ≥ 35mm-Khả năng chịu dòng ngắn mạch: ≥ 40kA/sTúi đựng: -Kèm 1 túi đựng | HV-220 | 9 | Bộ | Ghi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này. | |
| 4 | Găng tay cách điện cao thế Mã: 2091941-10-Điện áp sử dụng: 36kV-Class4-Điện áp thử nghiệm: 40kV/3phút-Size: 10-Tiêu chuẩn: EN 60.903: 2003 và CEI 903: 2002-NSX: ELECTROSOFT-HONEYXELL | 2091941-10 | 5 | Đôi | Ghi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này. | |
| 5 | Sào cách điện dùng cho bút thử điện 220kV NSX: Tuf-pole Mã hàng: TP-3018 Sào lồng rút ≥ 3 khúc. Tổng chiều dài khi kéo dài ≥ 5m Chiều dài khi thu gọn: ≤ 2m Tiêu chuẩn: ASTM F-711 Các đoạn chốt khóa kiểu nút sập hoặc vặn siết Thân sào thiết kế dạng khóa hình học chống xoay | TP-3018 | 2 | Bộ | Ghi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này. | |
| 6 | Ủng cách điệnMã: YS112-01-07-Điện áp sử dụng: ≥ 26,5kV-Điện áp thử nghiệm: ≥ 30kV/3 phút-Size 27cm-Tiêu chuẩn TCVN 5588-1991-NSX: YOTSUGI-YSLưu ý: Cung cấp biên bản thử nghiệm điển hình (type test) của phòng thí nghiệm độc lập tại Việt Nam kèm theo hồ sơ chào về các thông số:+ Thử nghiệm thông số về điện: 30kV trong 3 phút, dòng rò 10.000MΩ+ Kiểm tra nhiệt độ làm việc: 90oC+ Kiểm tra khả năng chịu dầu máy biến áp, hóa chất | YS112-01-07 | 3 | Đôi | Ghi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này. | |
| 7 | Bộ mặt nạ 3M 6200/6100 kèm phin lọc 3M 6004Loại mặt nạ che nửa mặt, dùng 2 phin lọcTiêu chuẩn: EN 140: 1998NSX: 3M | 3M 6200/6100 | 15 | Bộ | Ghi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi