Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211208141-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20211207888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 17:33:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,114,779,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.172168524E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.234433704E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.880.345.311 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư các ngành kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư các ngành kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, sửa chữa công trình
Cải tạo, sửa chữa Tổng kho Viettel Hòa Lạc
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Tầng 2 tháp A tòa nhà The Light, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, địa chỉ: Lô D26 phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng 3TC - Nhà thầuTư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần Xây dựng TBL


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Tầng 2 tháp A tòa nhà The Light, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, địa chỉ: Lô D26 phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, địa chỉ: Lô D26 phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, địa chỉ: Lô D26 phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, địa chỉ: Lô D26 phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, địa chỉ: Lô D26 phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kho K1
1Cắt sàn bê tông vị trí ray hỏng- chiều dày 15cmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật160m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,2m3
3Tháo dỡ cấu kiện ray thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,854tấn
4Tháo dỡ cửa khung sắtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật172,8m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật345,6m2
6Tháo tấm lợp tônTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật7,096100m2
7Tháo dỡ ống thoát nước mái D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,96100m
8Tháo dỡ kim thu sét, dài 1mTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật18cái
9Tháo dỡ dây thoát sétTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật104m
10Thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bãi đổTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,309m3
11Lắp đặt con lăn thép bánh xe kèm giá đỡ cho cửa sắt trượt (bao gồm vật tư phụ)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
12Gia công, lắp đặt ray cửa sắtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,854tấn
13Bê tông nền M250, đá 1x2Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,2m3
14Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,175tấn
15Gia công khung thép H40x80x2mm cho quạt thông gióTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,065tấn
16Lắp dựng khung quạt thông gióTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật5,641m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật349,886m2
18Chỉnh cong vênh cửaTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật172,8m2
20Gia công, lắp dựng máng nước bằng Inox 304 dày 1,0mm.Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,527tấn
21Tấm úp nóc mái bằng tôn mạ nhôm kẽm Az150 khổ rộng 780m, dày 0.45mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật104,62md
22Lợp tấm úp nóc mái bằng tôn mạ nhôm kẽm Az150 khổ rộng 780m, dày 0.45mm (tính vật tư phụ + công lắp đặt)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật81,604m2
23Bơm silicon vào các vị trí khe hở liên kết tấm úp nócTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật596lỗ
24Bơm silicon vào các vị trí khe hở liên kết tấm tônTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật12md
25Bơm silicon vào vị trí ống thoát nướcTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật28vị trí
26Lắp đặt lại kim thu sét, dài 1m (chỉ tính vật tư phụ, công lắp đặt)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật18cái
27Lắp đặt lại dây thoát sét (chỉ tính vật tư phụ, công lắp đặt)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật104m
28Lắp đặt lại thưng chắn mái ngoài máng nước (chỉ tính vật tư phụ, công lắp đặt)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật705,139m2
29Lắp đèn chiếu pha RD + bóng 250WTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật81 bộ
30Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm2Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật240m
31Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 (ruột gà)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật245m
32Lắp đặt MCB-1P-16ATuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
33Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật30m
34Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật30m
35Ống thoát nước uPVC C1- D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,96100m
36Lắp đặt côn thu uPVC D130/D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật28cái
37Chếch uPVC - D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật84cái
38Cầu chắn rác inox 304 D114Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật28cái
B Kho K2
1Cắt sàn bê tông vị trí ray hỏng - chiều dày 15cmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật160m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,2m3
3Tháo dỡ tấm cách nhiệt bị bong ráchTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật890,784m2
4Tháo dỡ cấu kiện ray thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,854tấn
5Tháo dỡ cửa khung sắtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật172,8m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật350,287m2
7Tháo tấm lợp tônTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật7,096100m2
8Tháo dỡ ống thoát nước mái D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,96100m
9Tháo dỡ kim thu sét, dài 1mTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật18cái
10Tháo dỡ dây thoát sétTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật104m
11Thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bãi đổTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,309m3
12Lắp đặt con lăn thép bánh xe kèm giá đỡ cho cửa sắt trượt (bao gồm vật tư phụ)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
13Gia công, lắp đặt ray cửa sắtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,854tấn
14Bê tông nền M250, đá 1x2Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,2m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,175tấn
16Gia công khung thép H40x80x2mm cho quạt thông gióTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,065tấn
17Lắp dựng khung quạt thông gióTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật5,641m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật354,574m2
19Chỉnh cong vênh cửaTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật172,8m2
21Gia công, lắp dựng máng nước bằng Inox 304 dày 1,0mm.Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,527tấn
22Tấm úp nóc mái bằng tôn mạ nhôm kẽm Az150 khổ rộng 780m, dày 0.45mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật104,62md
23Lợp tấm úp nóc mái bằng tôn mạ nhôm kẽm Az150 khổ rộng 780m, dày 0.45mm (tính vật tư phụ + công lắp đặt)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật81,604m2
24Sơn cách nhiệt mái tônTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật890,784m2
25Bơm silicon vào các vị trí khe hở liên kết tấm úp nócTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật596lỗ
26Bơm silicon vào các vị trí khe hở liên kết tấm tônTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật12md
27Bơm silicon vào vị trí ống thoát nướcTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật28vị trí
28Lắp đặt lại kim thu sét, dài 1m (chỉ tính vật tư phụ, công lắp đặt)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật18cái
29Lắp đặt lại dây thoát sét (chỉ tính vật tư phụ, công lắp đặt)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật104m
30Lắp đặt lại thưng chắn mái ngoài máng nước (chỉ tính vật tư phụ, công lắp đặt)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật705,139m2
31Lắp đặt đèn chiếu sâu PZ 250W (thay vào những vị trí đèn hư hỏng)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
32Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật30m
33Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật30m
34Tháo dỡ, thu hồi thiết bị camera, loại thiết bị camera momitorTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật71thiết bị
35Tháo dỡ dây CAT 6Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2810m
36Tháo dỡ ống nhựa luồn dây PVC D20Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật290m
37Lắp đặt dây CAT 6Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2810m
38Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật290m
39Ống thoát nước uPVC C1- D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,96100m
40Lắp đặt côn thu D130/D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật28cái
41Chếch uPVC - D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật84cái
42Cầu chắn rác inox 304 D114Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật28cái
C Kho K3
1Cạo rỉ các kết cấu thép - cửa sắtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật43,2m2
2Tháo dỡ cửa khung sắtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật21,6m2
3Cắt sàn bê tông vị trí ray hỏng - chiều dày 15cmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật20m
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,4m3
5Tháo dỡ cấu kiện ray thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,108tấn
6Phá dỡ khung lưới ràoTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật343,2m2
7Bốc xếp sắt thép các loạiTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,966tấn
8Cắt sàn bê tông - chiều dày 100mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật59,4m
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,182m3
10Tháo dỡ tấm thưng tônTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,124100m2
11Tháo dỡ ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,945100m
12Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật60cấu kiện
13Thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bãi đổTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,573m3
14Đào xúc đất -đất cấp IITuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8,5091m3
15Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, B7,5, đá 4x6Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,619m3
16Ván khuôn móng cộtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,115100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,035tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,061tấn
19Bê tông móng rộng ≤250cm, B20, đá 1x2Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,32m3
20Đắp đất nền móng công trìnhTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6,57m3
21Thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bãi đổTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,019100m3
22Bê tông nền B20, đá 1x2Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,892m3
23Đục nhám mặt bê tông vị trí chân tường baoTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật16,025m2
24Rửa bề mặt bê tông hàng rào sau khi đục nhámTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật72,84md
25Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤20cm, lỗ khoan cấy trụ vị trí trụ không móngTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật281 lỗ khoan
26Vệ sinh lỗ khoan và bơm dung dịch Hilti vào lỗ khoan D20Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật28lỗ khoan
27Gia công, lắp đặt cấu kiện thép râu chờ fi14Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,017tấn
28Bê tông bổ trụ TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,178m3
29Ván khuôn bổ trụTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,396100m2
30Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,056tấn
31Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,296tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật25,377m3
33Bê tông giằng tường chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,542m3
34Ván khuôn giằng tườngTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,14100m2
35Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,116tấn
36Dán lưới chống nứt vào vị trí tiếp giáp giữa các vật liệu, khổ 0,15mTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật48,024m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật181,36m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật183,56m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật181,36m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật181,36m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật183,56m2
42Gia công, lắp dựng khung váchTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,991tấn
43Lắp đặt bu lông M16x500, khoan cấy vào tường, bơm keo ramset liên kếtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
44Lợp vách tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,687100m2
45Lợp tấm polycacsbonat lấy sáng mớiTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,21100m2
46Bơm silicon vào các vị trí khe hở liên kết tấm tônTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật227,248md
47Cắt sàn bê tông vị trí ray bổ sung - chiều dày 15cmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật20m
48Phá dỡ nền ray bổ sung - Nền bê tông, có cốt thépTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,45m3
49Gia công, lắp đặt cấu kiện ray thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,217tấn
50Gia công, lắp dựng ray trên cửaTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,183tấn
51Lắp đặt gối đỡ ray trượt trênTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
52Bê tông nền B20, đá 1x2Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,8m3
53Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,044tấn
54Lắp đặt con trượt thép bánh xe kèm giá đỡ cho cửa sắt trượt (bao gồm vật tư phụ)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
55Chỉnh cong vênh cửaTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
56Cửa đi 2 cánh mở trượt, khung sắt hộp 40x80mm dày 1.4mm, khung bao sắt V150x50x5, sơn tĩnh điệnTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật21,6m2
57Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở trượt (khuy khóa cửa, tay nắm, tay chặn)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1
58Cửa đi 1 cánh mở quay, khung sắt hộp 40x80mm dày 1.8mm, bao bởi tôn nhám 3mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,64m2
59Lắp dựng cửa khung sắtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật45,84m2
60Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật91,68m2
61Gia công khung thép H40x80x2mm cho quạt thông gióTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,201tấn
62Lắp dựng khung quạt thông gióTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4,494m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật13,2481m2
64Bơm keo silicon kín toàn bộ vị trí khe hở giữa khung quạt và mái tônTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật14,4md
65Gia công, lắp dựng máng nước bằng Inox 304 dày 1,0mm (trọng lượng inox304 là 7,93 tấn/m3)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,651tấn
66Bơm silicon vào vị trí ống thoát nướcTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật15vị trí
67Lợp lại mái thưng tôn (tính vật tư phụ và công lắp đặt)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật207,862m2
68Nạo vét bùn rãnh thoát nướcTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3m3
69Thu gom, vận chuyển phế thải ra bãi đổTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3m3
70Ván khuôn tấm đanTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,096100m2
71Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh nước, ĐK ≤10mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,095tấn
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,2m3
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật601 cấu kiện
74Gia công, lắp dựng thang sắtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,047tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6,3411m2
76Nở sắt 10Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
77Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 16ATuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
78Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2Cx2.5mm2Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật246m
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật246m
80Ống thoát nước uPVC C1- D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,945100m
81Lắp đặt côn thu D130/D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật15cái
82Chếch uPVC - D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật45cái
83Cầu chắn rác inox 304 D114Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật15cái
D Kho K4
1Tháo dỡ cửa khung sắtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật43,2m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép - cửa sắtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật86,4m2
3Cắt sàn bê tông vị trí ray hỏng - chiều dày 15cmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật40m
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,8m3
5Tháo dỡ cấu kiện ray thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,217tấn
6Tháo dỡ tấm lợp tônTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,124100m2
7Tháo dỡ ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,945100m
8Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật60cấu kiện
9Thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bãi đổTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,028m3
10Gia công, lắp dựng cấu kiện ray thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,217tấn
11Bê tông nền B20, đá 1x2Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,8m3
12Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,044tấn
13Lắp đặt con trượt thép bánh xe kèm giá đỡ cho cửa sắt trượt 2 cánh, mỗi cánh gồm 2 con trượt (bao gồm vật tư phụ)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
14Chỉnh cong vênh cửaTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật43,2m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật86,4m2
17Gia công, lắp dựng máng nước bằng Inox 304 dày 1,0mm (trọng lượng inox 304 là 7,93 tấn/m3)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,651tấn
18Bơm silicon vào vị trí ống thoát nướcTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật15vị trí
19Lợp lại mái thưng tôn (tính vật tư phụ và công lắp đặt)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật207,862m2
20Gia công khung thép H40x80x2mm cho quạt thông gióTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,201tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật13,2481m2
22Lắp dựng khung quạt thông gióTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4,494m2
23Bơm keo silicon kín toàn bộ vị trí khe hở giữa khung quạt và mái tônTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật14,4md
24Nạo vét bùn rãnh thoát nướcTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3m3
25Thu gom, vận chuyển phế thải ra bãi đổTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3m3
26Ván khuôn tấm đanTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,096100m2
27Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh nước, ĐK ≤10mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,095tấn
28Bê tông tấm đan, bê tông B15, đá 1x2Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,2m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật601 cấu kiện
30Lắp đặt đèn chiếu sâu PZ 250WTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
31Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 16ATuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
32Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật180m
33Lắp đặt ống nhựa PVC (ruột gà) D20Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật185m
34Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2Cx2.5mm2Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật246m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật246m
36Ống thoát nước uPVC C1- D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,945100m
37Lắp đặt côn thu D130/D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật15cái
38Chếch uPVC - D110 (3 chếch nối trên mỗi vị trí đường ống)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật45cái
39Cầu chắn rác inox 304 D114Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật15cái
E Kho K5
1Cạo rỉ các kết cấu thép - cửa sắtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật86,4m2
2Tháo dỡ cửa khung sắtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật43,2m2
3Cắt sàn bê tông vị trí ray hỏng - chiều dày ≤15cmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật40m
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,8m3
5Tháo dỡ cấu kiện ray thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,217tấn
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật36cấu kiện
7Tháo dỡ tấm lợp thưng tônTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,267100m2
8Tháo dỡ ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,504100m
9Thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bãi đổTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,548m3
10Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,217tấn
11Bê tông nền B20, đá 1x2Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,8m3
12Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,044tấn
13Lắp đặt con trượt thép bánh xe kèm giá đỡ cho cửa sắt trượt 2 cánh, mỗi cánh gồm 2 con trượt (bao gồm vật tư phụ)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
14Chỉnh cong vênh cửaTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật43,2m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật86,4m2
17Nạo vét bùn cống ngầmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,8m3
18Thu gom, vận chuyển phế thải ra bãi đổTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,8m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,058100m2
20Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh nước, ĐK ≤10mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,057tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,72m3
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật361 cấu kiện
23Gia công, lắp dựng máng nước bằng Inox 304 dày 1,0mm. khổ máng rộng 920mm (trọng lượng inox 304 là 7,93 tấn/m3)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,274tấn
24Bơm silicon vào vị trí ống thoát nướcTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8vị trí
25Lợp lại mái tôn thưng (tính vật tư phụ và công lắp đặt)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật126,712m2
26Ống thoát nước uPVC C1- D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,504100m
27Lắp đặt côn thu D130/D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
28Chếch uPVC - D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật24cái
29Cầu chắn rác inox 304 D114Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
F Kho K8
1Cạo rỉ các kết cấu thép - cửa sắtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật259,2m2
2Tháo dỡ cửa khung sắtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật129,6m2
3Cắt sàn bê tông vị trí ray hỏng - chiều dày 15cmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật120m
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,4m3
5Tháo dỡ cấu kiện ray thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,65tấn
6Thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bãi đổTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,483m3
7Tháo dỡ tấm lấy sángTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,98100m2
8Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,65tấn
9Bê tông nền B20, đá 1x2Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,4m3
10Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,131tấn
11Lắp đặt con trượt thép bánh xe kèm giá đỡ cho cửa sắt trượt (bao gồm vật tư phụ)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
12Chỉnh cong vênh cửaTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật129,6m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật259,2m2
15Lắp tấm Polycacbonat phẳng lấy sáng mớiTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật197,96m2
16Bơm silicon vào các vị trí khe hở liên kết tấm tônTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật411,92md
17Gia công mái che quạt thông gió bằng thép V50x50x5mm cho quạt thông gióTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,06tấn
18Bắn tôn múi vào khung che quạt thông gió, tôn múi dày 0.45mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m2
19Sơn khung mái che quạt - 1 nước lót, 2 nước phủTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật7,6081m2
20Lắp dựng khung quạt thông gióTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,96m2
G Nhà điều hành N1
1Phá dỡ tường xây gạch lỗ bao quanh seno chiều dày ≤22cmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,31m3
2Phá lớp vữa láng senoTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật46,2m2
3Vệ sinh lớp chống thấmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật46,2m2
4Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi âm trần tán quang 2x36WTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Tháo dỡ đèn huỳnh quang ba âm trần tán quang 3x36WTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật19bộ
6Tháo dỡ đèn ốp trần 220V -23WTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
7Tháo dỡ trần (tháo toàn bộ trần thạch cao)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật254,966m2
8Đục tẩy quang cổ ống thoát nướcTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,226m2
9Tháo dỡ ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,308100m
10Thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bãi đổTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật5,594m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,31m3
12Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật46,2m2
13Dán lưới thép chống nứtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,21m2
14Trát sênô vữa XM M75Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật56,7m2
15Bắn đinh liên kết mái. Bắn keo kín toàn bộ vị trí đinhTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2.562cái
16Thi công trần thả bằng tấm thạch caoTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật254,966m2
17Ống thoát nước uPVC C1- D90Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,308100m
18Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,261m
19Lắp đặt côn thu D110/D90Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
20Chếch uPVC - D90Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật24cái
21Cầu chắn rác inox 304 D90Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
22Lắp đặt đèn ống 600x600x75mm, hộp đèn 3 bóng tuýp LED 12VTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật53bộ
23Lắp đặt đèn ốp trần 220V -1x24W, D300Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
24Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật150m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật100m
H Nhà làm việc công trình N2
1Phá dỡ tường xây gạch lỗ bao quanh seno chiều dày ≤22cmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,815m3
2Phá lớp vữa láng senoTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật36,3m2
3Vệ sinh lớp chống thấmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật36,3m2
4Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi âm trần tán quang 2x36WTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Tháo dỡ đèn huỳnh quang ba âm trần tán quang 3x36WTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
6Tháo dỡ đèn ốp trần 220V -23WTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
7Tháo dỡ trần (tháo toàn bộ trần thạch cao)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật200,933m2
8Phá dỡ nền gạchTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật41,31m2
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4,131m3
10Đào hót đất sụtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật30,983m3
11Thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bãi đổTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật39,927m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,815m3
13Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật36,3m2
14Dán lưới thép chống nứtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật16,5m2
15Trát sênô vữa XM M75Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật44,55m2
16Bắn đinh liên kết mái. Bắn keo kín toàn bộ vị trí đinhTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2.016cái
17Thi công trần thả tấm thạch caoTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật200,933m2
18Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,124100m3
19Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật12,393m3
20Rải bạt dứaTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,413100m2
21Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông B20Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4,131m3
22Chống thấm nền (hai lớp chống thấm, hao phí 3kg/m2)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật35,979m2
23Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 600x600Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật35,979m2
24Ống thoát nước uPVC C1- D90Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,154100m
25Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,13m
26Lắp đặt côn thu D110/D90Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
27Chếch uPVC - D90Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật12cái
28Cầu chắn rác inox 304 D90Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
29Lắp đặt đèn ống 600x600x75mm, hộp đèn 3 bóng tuýp LED 12wTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật27bộ
30Lắp đặt đèn ốp trần 220V -1x24W, D300Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
31Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật150m
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật70m
I Kho chứng từ N5
1Tháo dỡ ống thoát nước mái D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,66100m
2Tháo dỡ kim thu sét, dài 1mTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
3Tháo dỡ dây thoát sétTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật27,7m
4Tháo dỡ tấm trần thạch caoTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật142m2
5Thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bãi đổTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,278m3
6Lắp đặt tấm thạch cao 600x600x9mm (chỉ lắp lại tấm thạch cao)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật142m2
7Gia công, lắp dựng thang sắtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,036tấn
8Nở sắt 10Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4,6871m2
10Gia công máng nước bằng Inox 304 dày 1,0mm. khổ máng rộng 760mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,334tấn
11Lắp dựng máng nước bằng Inox 304 dày 1,0mm.Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,334tấn
12Tấm úp nóc mái bằng tôn mạ nhôm kẽm Az150 khổ rộng 780m, dày 0.45mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật27,7md
13Lợp tấm úp nóc mái bằng tôn mạ nhôm kẽm Az150 khổ rộng 780m, dày 0.45mm (tính vật tư phụ + công lắp đặt)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,216m2
14Lắp đặt lại kim thu sét, dài 1m (chỉ tính vật tư phụ, công lắp đặt)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
15Lắp đặt lại dây thoát sét (chỉ tính vật tư phụ, công lắp đặt)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật27,7m
16Bơm silicon vào các vị trí khe hở liên kết tấm úp nócTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật160lỗ
17Bơm silicon vào vị trí ống thoát nướcTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật12vị trí
18Bắn đinh liên kết mái. Bắn keo kín toàn bộ vị trí đinhTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4.720cái
19Ống thoát nước uPVC C1- D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,66100m
20Lắp đặt côn thu D130/D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật12cái
21Chếch uPVC - D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật36cái
22Cầu chắn rác inox 304 D114Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật12cái
J Nhà kho N6
1Tháo dỡ tấm trần thạch caoTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật191,883m2
2Thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bãi đổTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,727m3
3Gia công, lắp dựng máng nước bằng Inox 304 dày 1,0mm. khổ máng rộng 760mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,376tấn
4Bơm silicon vào vị trí ống thoát nướcTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật14vị trí
5Làm trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 (chỉ lắp lại tấm thạch cao)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật191,883m2
6Bắn đinh liên kết mái. Bắn keo kín toàn bộ vị trí đinhTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật5.518cái
7Gia công, lắp dựng thang sắtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,036tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4,6871m2
9Nở sắt 10Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
10Ống thoát nước uPVC C1- D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,77100m
11Lắp đặt côn thu D130/D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật14cái
12Chếch uPVC - D110Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật42cái
13Cầu chắn rác inox 304 D114Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật14cái
K Nhà N7
1Gia công, lắp dựng khung vách tường, thép hộp H100x100x2mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,136tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8,6721m2
3Thi công vách bằng tấm thạch cao hai mặt dày 12,5mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật9,913m2
4Thi công vách bằng tấm thạch cao một mặt dày 12,5mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật10,651m2
5Cắt và lắp kính - cửa và vách (tính vật tư phụ và công lắp đặt)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật27,389m2
6Dán đề can mờ vào cửa, vách kínhTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật12,572m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,865m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật7,863m2
9Lát nền, sàn đá granit tiết diện gạch 300x300Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,463m2
10Lát đá ngạch cửa kim sa hạt toTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,083m2
11Ốp tường granit, tiết diện gạch 300x600Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật17,225m2
12Cửa đi nhôm kính 01 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, lắp dựng)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,5m2
13Gia công hệ khung đỡ mặt bệTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,037tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,8741m2
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ mặt bệTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,037tấn
16Lát đá mặt bệ các loạiTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,749m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,463m2
18Bắn đinh liên kết mái. Bắn keo kín toàn bộ vị trí đinhTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật5.459cái
19Lắp đặt đèn ốp trần 10W, D165Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phôngTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt gương soiTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt xí bệt (tận dụng vật tư cũ và tính công lắp đặt)Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Lắp đặt phễu thoát sàn D76Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
25Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bể
L Nhà để xe máy
1Cạo rỉ các kết cấu thépTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật22,995m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật22,995m2
3Gia công máng nước bằng tôn mạ kẽm dày 0,45mm, khổ máng rộng 400mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,078tấn
4Lắp đặt máng nước bằng tôn mạ kẽm dày 0,45mm, khổ máng rộng 400mmTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,078tấn
M Nhà để máy phát điện
1Cạo rỉ các kết cấu thépTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật108,663m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật108,663m2
N Chòi canh
1Cạo rỉ các kết cấu thép - cửa sắtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật51,172m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật51,172m2
O Cung cấp lắp đặt thiết bị
1Camera IP hình chữ nhậtTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
2Máy bơm 200WTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
3Quạt thông gió công nghiệp gắn tường LL: 55.000m3/h; Công suất: 1,5KWTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Quạt thông gió công nghiệp gắn tường LL: 55.000m3/h; Công suất: 1,5KWTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Quạt thông gió nhà vệ sinh gắn tường LL: 150m3/h; Công suất: 13,7WTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
6Quạt thông gió công nghiệp gắn tường 28000m3/h, CS: 0,37KWTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Quạt thông gió công nghiệp gắn tường 28000m3/h, CS: 0,37KWTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8Quạt thông gió nhà vệ sinh gắn tường, công suất: 24WTuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.172168524E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.234433704E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.880.345.311 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư các ngành kỹ thuật31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư các ngành kỹ thuật21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->