Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công mở rộng nâng cấp mặt đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Thi công mở rộng nâng cấp mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (Vốn NSTT, TSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 17:32:00 đến ngày 2021-12-20 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,901,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng và hạng mục đường dây và trạm biến áp), giá trị hợp đồng >=1.332.000.000 đồng hoặc - Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng), giá trị hợp đồng >=1.332.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công mới hoặc di dời công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị >= 188 triệu đồng.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.332.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.332.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ trở lên;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hạng mục đường dây trung thế, hạ thế + trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình đường đây + trạm biến áp;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục còn lại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộKèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán 01 công trình đường giao thông/ hạ tầng kỹ thuật.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Bằng cấp theo yêu cầu; 3/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 130CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 0,25 m3.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng: 08-10 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng >= 16 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng hàng hóa >= 07 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01:Thi công mở rộng nâng cấp mặt đường Nâng cấp, mở rộng đường cặp sông Tiền (kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng đến Mương Lớn) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (Vốn NSTT, TSDĐ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh... - Bản scan thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt; - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, Thành phố Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp.. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự. Điện thoại: 02773.563.631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG VÀ THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG (ĐOẠN TỪ HÙNG VƯƠNG ĐẾN CỐNG MƯỜI XÌNH) | |||
| B | I. NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 27,8988 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,794 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,326 | m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,7276 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,3802 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,3474 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,8893 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,0427 | 100m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,0427 | 100m3 |
| C | II. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Đá mi bụi dày 15cm) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,5103 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Đá 0x4 loại 1 dày 16cm) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,611 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,804 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,5046 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,1107 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22,3086 | 100m2 |
| D | III. TRẢ LẠI BÓ VỈA HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Rải ni lông đen, chống co ngót bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0546 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4372 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2022 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0913 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ỐNG HDPE Þ200 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0994 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0957 | 100m3 |
| 3 | Rải ni lông đen, chống co ngót bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,3592 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6647 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp nắp HG bằng gang KT 800x800x70 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (D8) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (D10) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (D6) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (D10) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0679 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | 100m |
| F | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương đặt ống, bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,691 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,691 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114mm (VLP*1,56 và NC*1,15) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,988 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm (VLP*1,56 và NC*1,15) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,263 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,455 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, ĐK 114mm, 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,635 | 100m |
| G | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| H | PHẦN VẬT TƯ XÂY DỰNG MỚI | |||
| I | Trụ BTLT 14m: 2 trụ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,796 | tấn |
| J | Móng trụ M12-1bt: 01 móng | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| K | Móng trụ M12-2bt: 01 móng | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 5 | Boulon ghép trụ 12m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| L | Móng trụ M14-2bt: 01 móng | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Boulon ghép trụ 14m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | Tiếp xà sắt trụ 14m: 3 bộ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 10m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 4 | Đai thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép 25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| N | Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | km/dây |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | km/dây |
| 3 | Bảng chỉ danh nhánh rẽ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Băng keo cách điện trung thế | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 5 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 7 | Chi phí vận chuyển (trung thế + hạ thế) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| O | PHẦN THÁO GỠ VÀ SỬ DỤNG LẠI | |||
| P | Trụ bê tông ly tâm 12m sử dụng lại: 3 trụ | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,378 | tấn |
| Q | Bộ xà đỡ thẳng XIT-2.0m (sử dụng lại): 1 bộ | |||
| 1 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 2 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 cách điện |
| 3 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cách điện |
| 4 | Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| R | Bộ xà dừng nhảy cầu XIND-2.4m (Xà HH + bổ sung thêm sứ treo phía vượt đường + đấu nối) T.6A: 1 bộ | |||
| 1 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV. | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ chuỗi cách điện |
| 3 | Khánh tam giác đơn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Kẹp quai + hotline 4/0 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Kẹp WR | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50 + 2LĐV (hiện hữu) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Boulon 16x500 + 2LĐV (hiện hữu) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Boulon 16x550VRS + 4LĐV (hiện hữu) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Móc treo chữ U 18 (ma ní) (SDL) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Kẹp AC 50mm2 (2 boulon) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2 (SDL) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| S | Bộ xà dừng nhảy cầu XIN-2.4m (Sử dụng lại + bổ sung thêm sứ treo phía vượt đường) T.6A/1: 1 bộ | |||
| 1 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Néo | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 2 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV. | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ cách điện |
| 3 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ chuỗi cách điện |
| 4 | Khánh tam giác đơn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Boulon 16x500 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Boulon 16x550VRS + 4LĐV @18 (50x50x2.5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Móc treo chữ U 18 (ma ní) (SDL) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Kẹp AC 50mm2 (2 boulon) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2 (SDL) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| T | Bộ xà dừng XIND-2.4m (sử dụng lại): 1 bộ | |||
| 1 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Néo | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 2 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV. | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ cách điện |
| 3 | Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x500 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS + 4LĐV @18 (50x50x2.5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Móc treo chữ U 18 (ma ní) (SDL) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Kẹp AC 50mm2 (2 boulon) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2 (SDL) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| U | Bộ xà COMPOSITE 2.4m (sử dụng lại): 1 bộ | |||
| 1 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | km/dây |
| 3 | Đầu cosse Cu-Al 50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x150 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x400 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| V | Bộ cách điện hạ thế (rack 1 + sứ ống chỉ) (SDL): 4 bộ | |||
| 1 | Thay sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới; sứ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sứ |
| 2 | Boulon 16x250 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Boulon 16x500 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| W | Tháo gỡ dây dẫn, phụ kiện | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | 1km / 1dây |
| 2 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1426 | tấn |
| X | Tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công/bộ |
| 2 | Tháo gỡ phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| Y | DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Z | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 50KVA | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 3 | Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công/bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 pha |
| 5 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 7 | Thay công tơ 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 8 | Thay máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 9 | Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện > 200 Ampe | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| AA | PHẦN VẬT TƯ TRẠM | |||
| AB | XÀ COMPOSITE LẮP LA, FCO (SDL): 1 bộ | |||
| 1 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà composite các loại cột: Đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 2 | Boulon 16x400 + LĐV | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Boulon 16x150 + LĐV | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AC | Bộ lắp thùng điện kế, CB và tủ tụ bù (SDL): 1 bộ | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Boulon 16x350+ 02 LĐV @ 18(50x50x2.5): | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Boulon 16x50+02 LĐV @ 18(50x50x2.5): | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 6x80: | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Đầu Cosse Cu 25mm2: | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Splitbolt CU - AL 1/0: | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| AD | Bộ lắp tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm (XDM): 1 bộ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10m |
| 3 | Ống nối dây trung hòa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| AE | Bộ lắp cáp trung thế (XDM): 1 bộ | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | km/dây |
| 2 | Kẹp quai + hotline | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Đầu cosse đồng 25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| AF | Bộ dây dẫn hạ thế (XDM): 1 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại 50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng HTĐĐ, loại 4x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại 6x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| AG | Ống PVC bảo vệ dây dẫn: 1 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 10m |
| 2 | Co nối PVC @42 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Nút bít PVC @42 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Đai thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| AH | Phần phụ kiện: 1 bộ | |||
| 1 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 2 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 3 | Bản tên trạm meca | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AI | Phần thu hồi: 1 bộ | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 1km / 1dây |
| 2 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 1km / 1dây |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 120mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 1km / 1dây |
| AJ | PHẦN HẠ THẾ DI DỜI | |||
| AK | PHẦN VẬT TƯ XÂY DỰNG MỚI | |||
| AL | Trụ bê tông ly tâm 10.5m: 06 trụ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,634 | tấn |
| AM | Móng trụ M8-1bt: 6 móng | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| AN | Móng trụ M10-2bt: 3 móng | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0501 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 5 | Boulon ghép trụ 10.5m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| AO | Móng trụ M8-a (hh) + gia cố BT: 2 móng | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| AP | Bộ lắp tiếp địa lặp lại (XDM): 2 bộ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10m |
| 3 | Kẹp nối ép WR tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| AQ | Kẹp ngừng cáp ABC (XDM) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC 4x120 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x250 + 2 LĐV | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| AR | Phần dây sứ phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | km/dây |
| 3 | Kẹp nối ép WR | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| AS | PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ VÀ SỬ DỤNG LẠI | |||
| AT | Trụ bê tông ly tâm 8.5m sử dụng lại: 6 trụ | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,342 | tấn |
| AU | Bộ loa phát thanh (SDL): 2 bộ | |||
| 1 | Tháo gỡ và lắp lại loa phát thanh | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| AV | Bộ cách điện kẹp treo cáp ABC: | |||
| 1 | Thay kẹp treo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 2 | Boulon móc 16x250 + LĐV (Bổ sung mới) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| AW | Bộ cách điện kẹp treo cáp ABC: | |||
| 1 | Thay kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 2 | Boulon móc 16x420 + LĐV (Bổ sung mới) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| AX | Bộ cách điện rack 1: | |||
| 1 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1 cách điện (cách đi |
| 2 | Boulon 16x250 + LĐV (Bổ sung mới) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| AY | Tháo và lắp lại điện kế (SDL): 44 bộ | |||
| 1 | Thay công tơ 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1 cái |
| 2 | Kẹp IPC 95/35 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| AZ | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 120mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 1km / 1dây |
| 2 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,085 | 1km / 1dây |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | km/dây |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | km/dây |
| 5 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6235 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 8 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cuộn |
| 9 | Kẹp nối ép WR | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| BA | PHẦN THÁO GỠ THU HỒI | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công/bộ |
| 3 | Thu hồi móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (đà cản 1.2m) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cách điện (cách đi |
| 5 | Thay kẹp treo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo gỡ phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| BB | CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| BC | Trụ bê tông cốt thép 4m (nhổ sử dụng lại): 14 trụ | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cột |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | tấn |
| BD | Lắp đặt cần đèn + đèn LED (SDL): 16 bộ | |||
| 1 | Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 2 | Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Chao, chụp và các chóa đèn các loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 3 | Kẹp IPC | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| BE | Lắp đặt cách điện Kẹp treo, kẹp ngừng cáp ABC (SDL) | |||
| 1 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 cách điện (cách đi |
| 2 | Boulon 16x250 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| BF | Bộ lắp tiếp địa tủ điều khiển: 1 bộ | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10m |
| 4 | Kẹp nối ép WR tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| BG | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0095 | km/dây |
| 2 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | 1km / 1dây |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 1km / 1dây |
| 4 | Lắp đặt ống PVC | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10m |
| 5 | Kẹp WR | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Đai thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Khung U 300x450x300 (xử lý 2 nguồn) XDM | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng và hạng mục đường dây và trạm biến áp), giá trị hợp đồng >=1.332.000.000 đồng hoặc - Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng), giá trị hợp đồng >=1.332.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công mới hoặc di dời công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị >= 188 triệu đồng.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.332.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.332.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ trở lên;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công hạng mục đường dây trung thế, hạ thế + trạm biến áp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình đường đây + trạm biến áp;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục còn lại | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộKèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán 01 công trình đường giao thông/ hạ tầng kỹ thuật.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Bằng cấp theo yêu cầu; 3/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải Bê tông nhựa | - Công suất >= 130CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy đào | - Công suất >= 0,25 m3.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Xe lu bánh thép | - Trọng lượng: 08-10 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Xe lu bánh lốp | - Trọng lượng >= 16 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng hàng hóa >= 07 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi