Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công mở rộng nâng cấp mặt đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243078-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Thi công mở rộng nâng cấp mặt đường
Số hiệu KHLCNT 20211241010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (Vốn NSTT, TSDĐ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 17:32:00 đến ngày 2021-12-20 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,901,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng và hạng mục đường dây và trạm biến áp), giá trị hợp đồng >=1.332.000.000 đồng hoặc - Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng), giá trị hợp đồng >=1.332.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công mới hoặc di dời công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị >= 188 triệu đồng.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.332.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.332.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ trở lên;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công hạng mục đường dây trung thế, hạ thế + trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình đường đây + trạm biến áp;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục còn lại
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộKèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán 01 công trình đường giao thông/ hạ tầng kỹ thuật.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Bằng cấp theo yêu cầu; 3/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 130CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 0,25 m3.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng: 08-10 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng >= 16 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng hàng hóa >= 07 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01:Thi công mở rộng nâng cấp mặt đường
Nâng cấp, mở rộng đường cặp sông Tiền (kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng đến Mương Lớn)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (Vốn NSTT, TSDĐ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, Thành phố Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp..
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP Tư Vấn TK & XD Tổng Hợp. Địa chỉ: Số 112, Trần Hưng Đạo, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sao Việt. Địa chỉ: Số 587, quốc lộ 30, Xã Mỹ Tân, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn kỹ thuật Bảo Phong, địa chỉ: Số 1106/11/23 đường Nguyễn Duy Trinh, P.Long Trường, Quận 9, Thành Phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng BK, địa chỉ: Số 247/27/4 Phạm Hùng, Phường 04, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, Thành phố Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp..


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh... - Bản scan thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt; - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, Thành phố Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự. Điện thoại: 02773.563.631.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG VÀ THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG (ĐOẠN TỪ HÙNG VƯƠNG ĐẾN CỐNG MƯỜI XÌNH)
B I. NỀN ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật27,8988m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,794m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,326m2
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,7276100m3
5Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,3802100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,3474100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8,8893100m2
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,0427100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,0427100m3
C II. MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Đá mi bụi dày 15cm)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,5103100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Đá 0x4 loại 1 dày 16cm)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,611100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11,804100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10,5046100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12,1107100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật22,3086100m2
D III. TRẢ LẠI BÓ VỈA HIỆN TRẠNG:
1Rải ni lông đen, chống co ngót bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0546100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,4372m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,2022m3
4Ván khuôn thép bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0913100m2
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ỐNG HDPE Þ200
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0994100m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0957100m3
3Rải ni lông đen, chống co ngót bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
5Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,92m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10cái
7Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,232100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,3592m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,6647100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10cái
12Cung cấp nắp HG bằng gang KT 800x800x70Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10cái
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (D8)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0592tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (D10)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0379tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (D6)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (D10)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0679tấn
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,43100m
F XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào mương đặt ống, bằng máy đào 0,4m3-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,691100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,691100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114mm (VLP*1,56 và NC*1,15)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,988100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,192100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm (VLP*1,56 và NC*1,15)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8,263100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,192100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 114mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,18100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8,455100m
9Khử trùng ống nước, ĐK 114mm, 60mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12,635100m
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
H PHẦN VẬT TƯ XÂY DỰNG MỚI
I Trụ BTLT 14m: 2 trụ
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cột
2Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,796tấn
J Móng trụ M12-1bt: 01 móng
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0045tấn
2Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,751m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
K Móng trụ M12-2bt: 01 móng
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0167tấn
2Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,78m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,531m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
5Boulon ghép trụ 12mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
L Móng trụ M14-2bt: 01 móng
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0167tấn
2Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,76m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,711m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
5Boulon ghép trụ 14mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
M Tiếp xà sắt trụ 14m: 3 bộ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,310 cọc
2Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,210m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
4Đai thépTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật36cái
5Đầu cosse ép 25mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
N Phần dây sứ và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,038km/dây
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,013km/dây
3Bảng chỉ danh nhánh rẽTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Băng keo cách điện trung thếTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
5Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
6Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
7Chi phí vận chuyển (trung thế + hạ thế)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
O PHẦN THÁO GỠ VÀ SỬ DỤNG LẠI
P Trụ bê tông ly tâm 12m sử dụng lại: 3 trụ
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Hoàn toàn bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật31 cột
2Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,378tấn
Q Bộ xà đỡ thẳng XIT-2.0m (sử dụng lại): 1 bộ
1Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
2Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,110 cách điện
3Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,210 cách điện
4Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
R Bộ xà dừng nhảy cầu XIND-2.4m (Xà HH + bổ sung thêm sứ treo phía vượt đường + đấu nối) T.6A: 1 bộ
1Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV.Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật31 bộ cách điện
2Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3Bộ chuỗi cách điện
3Khánh tam giác đơnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Kẹp quai + hotline 4/0Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Kẹp WRTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8bộ
6Boulon 16x50 + 2LĐV (hiện hữu)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Boulon 16x500 + 2LĐV (hiện hữu)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Boulon 16x550VRS + 4LĐV (hiện hữu)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Móc treo chữ U 18 (ma ní) (SDL)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12bộ
10Kẹp AC 50mm2 (2 boulon)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
11Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2 (SDL)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6bộ
S Bộ xà dừng nhảy cầu XIN-2.4m (Sử dụng lại + bổ sung thêm sứ treo phía vượt đường) T.6A/1: 1 bộ
1Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: NéoTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
2Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV.Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật61 bộ cách điện
3Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3Bộ chuỗi cách điện
4Khánh tam giác đơnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12bộ
5Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Boulon 16x500 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Boulon 16x550VRS + 4LĐV @18 (50x50x2.5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Móc treo chữ U 18 (ma ní) (SDL)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12bộ
9Kẹp AC 50mm2 (2 boulon)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2 (SDL)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6bộ
T Bộ xà dừng XIND-2.4m (sử dụng lại): 1 bộ
1Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: NéoTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
2Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV.Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật31 bộ cách điện
3Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Boulon 16x500 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Boulon 16x550VRS + 4LĐV @18 (50x50x2.5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Móc treo chữ U 18 (ma ní) (SDL)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12bộ
7Kẹp AC 50mm2 (2 boulon)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2 (SDL)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6bộ
U Bộ xà COMPOSITE 2.4m (sử dụng lại): 1 bộ
1Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,018km/dây
3Đầu cosse Cu-Al 50mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Boulon 16x150 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Boulon 16x400 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
V Bộ cách điện hạ thế (rack 1 + sứ ống chỉ) (SDL): 4 bộ
1Thay sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới; sứ các loạiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4sứ
2Boulon 16x250 + 02 LĐV D18(50x50x2,5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Boulon 16x500 + 02 LĐV D18(50x50x2,5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3bộ
W Tháo gỡ dây dẫn, phụ kiện
1Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3631km / 1dây
2Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1426tấn
X Tháo gỡ thu hồi
1Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2công/bộ
2Tháo gỡ phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Y DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP
Z PHẦN THIẾT BỊ
1Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 50KVATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 máy ( 3 pha)
2Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật31 máy
3Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1công/bộ
4Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật31 pha
5Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 bộ (3pha)
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 bộ (3 pha)
7Thay công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 cái
8Thay máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,33331 bộ (3 pha)
9Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện > 200 AmpeTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 cái
10Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 cái
AA PHẦN VẬT TƯ TRẠM
AB XÀ COMPOSITE LẮP LA, FCO (SDL): 1 bộ
1Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà composite các loại cột: ĐỡTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
2Boulon 16x400 + LĐVTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Boulon 16x150 + LĐVTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AC Bộ lắp thùng điện kế, CB và tủ tụ bù (SDL): 1 bộ
1Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
2Boulon 16x350+ 02 LĐV @ 18(50x50x2.5):Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Boulon 16x50+02 LĐV @ 18(50x50x2.5):Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12bộ
4Boulon 6x80:Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Đầu Cosse Cu 25mm2:Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Splitbolt CU - AL 1/0:Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
AD Bộ lắp tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm (XDM): 1 bộ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,310 cọc
2Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật310m
3Ống nối dây trung hòaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Kẹp nối ép WR tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
AE Bộ lắp cáp trung thế (XDM): 1 bộ
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,015km/dây
2Kẹp quai + hotlineTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Đầu cosse đồng 25mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
AF Bộ dây dẫn hạ thế (XDM): 1 bộ
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật30m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại 50mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật16m
3Lắp đặt dây đồng HTĐĐ, loại 4x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12m
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại 6x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12m
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
6Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
AG Ống PVC bảo vệ dây dẫn: 1 bộ
1Lắp đặt ống PVCTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,410m
2Co nối PVC @42Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Nút bít PVC @42Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Đai thépTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật16cái
AH Phần phụ kiện: 1 bộ
1Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
2Băng keo cách điện hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
3Bản tên trạm mecaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
AI Phần thu hồi: 1 bộ
1Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 25mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0061km / 1dây
2Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 70mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,011km / 1dây
3Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 120mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0271km / 1dây
AJ PHẦN HẠ THẾ DI DỜI
AK PHẦN VẬT TƯ XÂY DỰNG MỚI
AL Trụ bê tông ly tâm 10.5m: 06 trụ
1Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cột
2Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,634tấn
AM Móng trụ M8-1bt: 6 móng
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0149tấn
2Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,441m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
AN Móng trụ M10-2bt: 3 móng
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0501tấn
2Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,21m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,93m3
5Boulon ghép trụ 10.5mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3bộ
AO Móng trụ M8-a (hh) + gia cố BT: 2 móng
1Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,78m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,781m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
AP Bộ lắp tiếp địa lặp lại (XDM): 2 bộ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
2Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật210m
3Kẹp nối ép WR tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
AQ Kẹp ngừng cáp ABC (XDM)
1Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC 4x120Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Boulon mắt 16x250 + 2 LĐVTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2Cái
AR Phần dây sứ phụ kiện
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,013km/dây
3Kẹp nối ép WRTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật16Cái
AS PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ VÀ SỬ DỤNG LẠI
AT Trụ bê tông ly tâm 8.5m sử dụng lại: 6 trụ
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật61 cột
2Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,342tấn
AU Bộ loa phát thanh (SDL): 2 bộ
1Tháo gỡ và lắp lại loa phát thanhTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4bộ
AV Bộ cách điện kẹp treo cáp ABC:
1Thay kẹp treo cáp ABC ≤ 4x70Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật71 bộ
2Boulon móc 16x250 + LĐV (Bổ sung mới)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7bộ
AW Bộ cách điện kẹp treo cáp ABC:
1Thay kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật31 bộ
2Boulon móc 16x420 + LĐV (Bổ sung mới)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3bộ
AX Bộ cách điện rack 1:
1Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loạiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật191 cách điện (cách đi
2Boulon 16x250 + LĐV (Bổ sung mới)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật19bộ
AY Tháo và lắp lại điện kế (SDL): 44 bộ
1Thay công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật481 cái
2Kẹp IPC 95/35Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật96cái
AZ PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 120mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0291km / 1dây
2Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 50mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,0851km / 1dây
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,396km/dây
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,121km/dây
5Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,6235tấn
6Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
7Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
8Băng keo cách điện hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5Cuộn
9Kẹp nối ép WRTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật16Cái
BA PHẦN THÁO GỠ THU HỒI
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật31 cột
2Thu hồi dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1công/bộ
3Thu hồi móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (đà cản 1.2m)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9cái
4Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loạiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật21 cách điện (cách đi
5Thay kẹp treo cáp ABC ≤ 4x70Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
6Tháo gỡ phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
BB CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
BC Trụ bê tông cốt thép 4m (nhổ sử dụng lại): 14 trụ
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật141 cột
2Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,2tấn
BD Lắp đặt cần đèn + đèn LED (SDL): 16 bộ
1Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loạiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật161 bộ
2Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Chao, chụp và các chóa đèn các loạiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật161 bộ
3Kẹp IPCTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật32bộ
4Boulon 16x250Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật32bộ
BE Lắp đặt cách điện Kẹp treo, kẹp ngừng cáp ABC (SDL)
1Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loạiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật181 cách điện (cách đi
2Boulon 16x250Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật18bộ
BF Bộ lắp tiếp địa tủ điều khiển: 1 bộ
1Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
3Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật110m
4Kẹp nối ép WR tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
BG Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0095km/dây
2Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,4321km / 1dây
3Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 16mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0481km / 1dây
4Lắp đặt ống PVCTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,410m
5Kẹp WRTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2Cái
6Đai thépTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2Cái
7Khung U 300x450x300 (xử lý 2 nguồn) XDMTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Băng keo cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng và hạng mục đường dây và trạm biến áp), giá trị hợp đồng >=1.332.000.000 đồng hoặc - Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng), giá trị hợp đồng >=1.332.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công mới hoặc di dời công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị >= 188 triệu đồng.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.332.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.332.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ trở lên;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
2 Phụ trách thi công hạng mục đường dây trung thế, hạ thế + trạm biến áp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình đường đây + trạm biến áp;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục còn lại 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộKèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán 01 công trình đường giao thông/ hạ tầng kỹ thuật.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Bằng cấp theo yêu cầu; 3/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải Bê tông nhựa - Công suất >= 130CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
2 Máy đào - Công suất >= 0,25 m3.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
3 Xe lu bánh thép - Trọng lượng: 08-10 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
4 Xe lu bánh lốp - Trọng lượng >= 16 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
5 Ô tô tự đổ - Tải trọng hàng hóa >= 07 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->