Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc , điện, nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp; cung cấp thiết bị nội thất , văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát ; phá dỡ hạng mục công trình cũ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc , điện, nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp; cung cấp thiết bị nội thất , văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát ; phá dỡ hạng mục công trình cũ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 17:30:00 đến ngày 2021-12-23 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,017,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2526E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy (đối với nhà thầu độc lập) hoặc Các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, hợp đồng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy (đối với nhà thầu liên danh tương đương với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, đáp ứng được các yêu cầu dưới đây+ Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học)+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Hợp đồng) tương tự, tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế chứng minh việc thực hiện của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên, nhà thầu phải bố trí ít nhất 05 kỹ sư cho gói thầu như sau:1.Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc công trình trở lên: ≥ 02 người;2.Kỹ sư chuyên ngành điện công trình: ≥ 01 người;3.Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;4.Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: ≥ 01 người.5.Kỹ sư PCCC có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC lĩnh vực thi công hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC lĩnh vực thi công : ≥ 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật, số lượng công nhân ≥ 30 người và đáp ứng được yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 1 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp nghề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục tự hành sức nâng ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc , điện, nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp; cung cấp thiết bị nội thất , văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát ; phá dỡ hạng mục công trình cũ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển(nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Bản scan của các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. b) Bản cam kết của nhà thầu khi thực hiện gói thầu (trong trường hợp trúng thầu) với những nội dung như sau: + Thực hiện các biện pháp thi công phù hợp nhất để thực hiện công trình đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường. Trong trường hợp để xảy ra các hư hỏng mà do lỗi của nhà thầu gây ra trong quá trình thi công đối với các công trình, hạng mục công trình hiện hữu trên công trường, công trình lân cận công trường và đối với các công việc khác, nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm bồi thường, sửa chữa hư hỏng do nhà thầu gây ra. + Đảm bảo các điều kiện khi triển khai thi công xây dựng theo quy định; Thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng, kỹ thuật theo các quy định của pháp luật hiện hành đồng thời chịu trách nhiệm làm việc, xin giấy phép/giấy chứng nhận/giấy xác nhận nghiệm thu/văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu/giấy kiểm định của Cơ quan chức năng có thẩm quyền về việc gói thầu đã thi công đảm bảo, phù hợp với các yêu cầu theo quy định hiện hành để đưa công trình/hạng mục công trình đi vào hoạt động và sử dụng theo đúng quy định của pháp luật. + Bảo hành gói thầu với thời hạn bảo hành tối thiểu bằng 12 tháng, kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa gói thầu vào sử dụng. c) Bản cam kết của nhà thầu khi tham dự thầu: + Có cam kết Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (không nợ thuế), Bảo hiểm xã hội (không nợ Bảo hiểm xã hội) và các nghĩa vụ tài chính khác đối với nhà nước (nếu có) tối thiểu đến hết quý II năm 2021. + Có cam kết những tài liệu Nhà thầu cung cấp nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu và tính hợp lệ, sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa dịch vụ liên quan chào thầu đảm bảo tính trung thực, hợp lệ theo các quy định của pháp luật. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: Số 179 Ba Đình, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
Số điện thoại: 0260 3864 524 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: Số 179 Ba Đình, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 0260 3864 524 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: Số 179 Ba Đình, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 0260 3864 524 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: Số 179 Ba Đình, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 0260 3864 524 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Hút bể phốt | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT | 199,6451 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT | 389,9977 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 3,1034 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 173,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 78 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 112,5564 | m2 |
| 9 | Chặt cây, dọn dẹp mặt bằng | Chương V E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 11,4808 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 5,4535 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 6,0138 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 6,0138 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 6,0138 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Nhà làm việc - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 7,6297 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 5,9103 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 1,7194 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 1,7194 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,7194 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 29,8379 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 141,8562 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,7525 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,6725 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 10,4117 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 4,7293 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung đặc KT50x100x200, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 40,132 | m3 |
| C | Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 36,6095 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,409 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 4,6234 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 3,1396 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V E-HSMT | 5,1201 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 56,5554 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,4926 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 6,5632 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 5,8386 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V E-HSMT | 4,962 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 154,0895 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 14,79 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V E-HSMT | 14,2791 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 20,9991 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,5209 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,8886 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 2,0961 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 9,0899 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,4676 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,7189 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,2835 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung đặc 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,3233 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 34,2191 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung đặc 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V E-HSMT | 5,1173 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc KT 50x100x200 chiều dày | Chương V E-HSMT | 149,7327 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 50,3528 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 26,2182 | m3 |
| 28 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Chương V E-HSMT | 9,716 | m2 |
| 29 | Bản lề sàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Kẹp kính | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Kẹp góc | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Khóa cửa thủy lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tay nắm Inox | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Chương V E-HSMT | 9,716 | m2 |
| 35 | Cửa chống cháy | Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 36 | Tay đẩy | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Tay co thủy lực | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Cửa đi khung Inox, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 17,8935 | m2 |
| 40 | Bộ mô tơ cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Bộ lưu điện | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Tay điều khiển có nắp trượt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 4,53 | m |
| 44 | Cửa thép bịt tôn | Chương V E-HSMT | 7,896 | m2 |
| 45 | Vách và cửa khung nhôm hệ, kính cường lực 10.38mm | Chương V E-HSMT | 51,153 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp đặt cửa xếp khung inox, lá tôn dày 0.25, phụ kiện đi kèm đồng bộ | Chương V E-HSMT | 8,514 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi, mở quay, bao gồm phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V E-HSMT | 43,68 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, mở quay, kính trắng an toàn 6.38mm , bao gồm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ, 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | Chương V E-HSMT | 81,95 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ, 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 51 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V E-HSMT | 64,959 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V E-HSMT | 234,989 | m2 cấu kiện |
| 53 | Sản xuất cửa nhôm hệ, ô kính chống cháy E60 | Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 54 | Tay co thủy lực | Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 55 | Cửa khung Inox L30x30x3,kính mờ dày 6.38 mm | Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 56 | Sản xuất + lắp dựng cửa chớp, khung thép hộp | Chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1,6676 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 132,7979 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 71,6305 | m2 |
| 60 | Sản xuất giá đỡ, mặt đá chậu rửa | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 61 | Vách compact dày 18mm (phụ kiện đi kèm) | Chương V E-HSMT | 49,7713 | m2 |
| 62 | Trụ cái Inox | Chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 63 | Lan can inox, Inox 304 | Chương V E-HSMT | 61,3674 | m2 |
| 64 | Tay vịn lan can (giá bao gồm gia công, lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 9,4 | m |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 61,3674 | m2 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 1,1678 | 100m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 31,5606 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 45,5033 | m3 |
| 69 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Chương V E-HSMT | 300,4655 | m2 |
| 70 | Chống thấm mái, sê nô, WC (bằng sikaproof membrane 3 lớp hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 229,756 | m2 |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 103,586 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 311,82 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT gạch 120x600 | Chương V E-HSMT | 45,6116 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Chương V E-HSMT | 71,48 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 575,666 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng đá granit màu đen, màu đỏ | Chương V E-HSMT | 18,4861 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V E-HSMT | 146,6495 | m2 |
| 78 | Lát gạch lá nem kép 300x300, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Chương V E-HSMT | 36,26 | m2 |
| 79 | Lợp mái ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 | Chương V E-HSMT | 318,4799 | m2 |
| 80 | Lát gạch terrazo 400x400 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 105,52 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 915,6498 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.619,3235 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 688,9383 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 292,9163 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 149,5 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 158 | m |
| 87 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V E-HSMT | 12,1685 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 655,735 | m2 |
| 89 | Gia công khung thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 90 | Lắp dựng khung thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 91 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương chìm, chống thấm | Chương V E-HSMT | 70 | m2 |
| 92 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 702,175 | m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,091 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,091 | tấn |
| 95 | khoan bắt vít nở | Chương V E-HSMT | 936 | mũi |
| 96 | Gia công khung thép mái kính | Chương V E-HSMT | 0,2733 | tấn |
| 97 | Lắp dựng khung thép mái kính | Chương V E-HSMT | 0,2733 | tấn |
| 98 | Sản xuất lắp dựng mái bằng kính cường lực dày 12mm | Chương V E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,2834 | m2 |
| 100 | Bulong M18 L410 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 101 | Chân nhện 2 chấu | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 102 | Chân nhện 1 chấu | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 915,6498 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 1.619,3235 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 1.637,5896 | m2 |
| 106 | Sơn giả đá | Chương V E-HSMT | 227,2048 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 688,445 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3.256,9131 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 9,48 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 2,4064 | 100m2 |
| 111 | Biểu tượng ngành + đắp chữ nổi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V E-HSMT | 580,788 | m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 80,3651 | m3 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 2,4298 | tấn |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 72,4986 | 10m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 8,1078 | 100m2 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 18,1011 | tấn |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 0,4184 | m3 |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 18,2439 | 10m2 |
| D | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Rọn dẹp mặt bằng | Chương V E-HSMT | 1.000 | m2 |
| 2 | KL san nền | Chương V E-HSMT | 246,4869 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,9632 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2181 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Kè | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 2,7498 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,9166 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 1,8332 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 1,8332 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,8332 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 14,4516 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 54,7346 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V E-HSMT | 80,2844 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,0648 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 11,4255 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,7745 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V E-HSMT | 6,0887 | 100m2 |
| 13 | Lưới thép | Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,0684 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,0855 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V E-HSMT | 0,1197 | 100m3 |
| 18 | ống PVC D60 | Chương V E-HSMT | 22,8 | m |
| F | Hạng mục: Nhà sinh hoạt chung, đa năng, gara ô tô | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,6899 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,4599 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,4599 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,4599 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | Chương V E-HSMT | 2,522 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 7,374 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,3861 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,3679 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,2966 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,684 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 1,2356 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1796 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2084 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,7628 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,3736 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1763 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,8703 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,6037 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,6226 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,6314 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0857 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,3137 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3137 | tấn |
| 29 | Bulong M12 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 30 | Ke chống bão | Chương V E-HSMT | 252 | cái |
| 31 | Xây gạch không nung đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 12,794 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,1026 | m3 |
| 33 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V E-HSMT | 34,86 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0443 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,692 | m3 |
| 37 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa 2 cánh mở quay ra ngoài kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,8152 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 42 | Quét sika 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V E-HSMT | 11,366 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,366 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 | Chương V E-HSMT | 38,42 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 81,93 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 69,782 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 62,26 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,57 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 19,4 | m |
| 52 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 81,93 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 69,782 | m2 |
| 54 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 75,99 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả | Chương V E-HSMT | 81,93 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 145,772 | m2 |
| 57 | Bảng điện loại CE-8PM | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Đèn Led T8-18W dài 1.2m | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Quạt gắn tường sải cánh 40mm-220v/50 hz | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | công tắc chìm tường 2 phím | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | ống nhựa cứng D20 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 63 | ống nhựa cứng D16 | Chương V E-HSMT | 86 | m |
| 64 | Dây CV 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 172 | m |
| 65 | Dây CV 1x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 66 | Dây CV 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 67 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x1.5)mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 68 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 69 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x4)mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Ống PPR PN10 D25 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 75 | Van 2 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Măng sông 1 đầu ren D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Kép thép D15 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Dây mềm D15 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Ống PVC, class 1, D90 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 82 | Ống PVC, class 1, D76 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 83 | Ống PVC, class 1, D42 | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 84 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Cút nhựa PVC D76 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Cút nhựa PVC D42 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Côn thu nhựa PVC D90x42 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| G | Hạng mục: Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 24,6738 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 8,2246 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,1645 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,1645 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,1645 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,8829 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 12,3627 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,3108 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,4838 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 0,1644 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,4801 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,0825 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,1374 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2351 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,3693 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,3885 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 5,3694 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1722 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,9158 | tấn |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,9415 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung đặc 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,573 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 36,006 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 91,1398 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 462,4075 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 38,85 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 592,3973 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt, bằng sắt đặc 14*14 | Chương V E-HSMT | 44,8763 | m2 |
| 28 | Hàng rào song sắt thép rỗng 14*14 | Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 62,8763 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 32,9958 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp đặt cổng sắt khung thép góc hàn thành thép hộp; nan cửa thép đặc | Chương V E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cổng Inox xếp (bao gồm cả bánh xe, ray thép) | Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 33 | Bộ mô tơ điều khiển cửa cổng Inox | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| H | Hạng mục: Sân, Bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 28,48 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Chương V E-HSMT | 46,97 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,6192 | tấn |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E-HSMT | 19 | 10m |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 4,5271 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 58,572 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Chương V E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng lan can đường dốc bằng inox hộp 304 | Chương V E-HSMT | 20,448 | m2 |
| 10 | Đổ đất trồng cây | Chương V E-HSMT | 100 | m3 |
| 11 | Trồng thảm cỏ lạc | Chương V E-HSMT | 250 | m2 |
| 12 | Trồng cây lộc vừng cao 2m đường kính gốc 6-7 cm | Chương V E-HSMT | 38 | cây |
| 13 | Trồng cây hoa sưa trắng cao 3m | Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 14 | KL san nền | Chương V E-HSMT | 191,7006 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,6964 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 8,6399 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Chương V E-HSMT | 12,9599 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,445 | tấn |
| I | Hạng mục: Bể nước ngầm, bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 3,6933 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 1,0442 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 2,6491 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 2,6491 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,6491 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 10,1465 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 79,5398 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 3,6203 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép bể đường kính | Chương V E-HSMT | 1,271 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép bể đường kính | Chương V E-HSMT | 7,9666 | tấn |
| 11 | Thang Inox đường kính 20 | Chương V E-HSMT | 4,48 | md |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 82,5246 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 203,9196 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 203,9196 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 204,3006 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng nắp tôn bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Khoá bể nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 203,9196 | m2 |
| 19 | Tấm PVC cách nước mạch ngừng | Chương V E-HSMT | 52,9 | md |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,036 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bể | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,049 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép bể đường kính | Chương V E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép bể đường kính | Chương V E-HSMT | 0,3521 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể | Chương V E-HSMT | 0,0981 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,8253 | m3 |
| 27 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 0,7741 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,0357 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,1675 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,1675 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 34 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V E-HSMT | 22,9875 | m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,2136 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 3,1086 | m3 |
| 40 | Rải đá 10x20 mm giếng thấm | Chương V E-HSMT | 0,942 | m3 |
| 41 | Rải đá 10x20 mm giếng thấm | Chương V E-HSMT | 0,7065 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 2,713 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Khoan tạo lỗ đi ống PVC-D110 | Chương V E-HSMT | 5 | Mũi |
| J | Hạng mục: Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,5383 | 100m3 |
| 2 | Betong lót móng rộng | Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 3 | Betong móng rộng | Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x6 mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x2.5 mm2 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 7 | Ống luồn dây HDPE D60 | Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 8 | Cột thép bát giác côn liền cần đơn 7 m | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Bầu đèn cao áp bóng 70w- 220V | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Khung thép đế móng cột đèn cao áp | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt cột đền cao áp | Chương V E-HSMT | 3 | cố |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 3 | bảng |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Chương V E-HSMT | 3 | đầu cáp |
| 14 | Lắp cửa cột | Chương V E-HSMT | 3 | cửa |
| 15 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa L= 2,5m cho cột đèn | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 17 | Kéo dây tiếp địa fi | Chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 18 | Đèn cầu vỏ nhựa D350 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Ống PVC D48 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 20 | Chếch nhựa 135 độ PVC D48 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Rải lưới thép rãnh cáp | Chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 22 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 64 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chương V E-HSMT | 0,2912 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,364 | 100m3 |
| K | Hạng mục: Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,1156 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0385 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0771 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0771 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,0771 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,7193 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0824 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,927 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 27,9896 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,0784 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 16 | Nắp hố ga bằng gang 700x700x50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Nắp rãnh bằng gang 400x1000x50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 40 | đoạn ống |
| 19 | Đế cống BTCT D300 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| L | Hạng mục: Điện nhà làm việc | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 600x800x300 | Chương V E-HSMT | 1 | vỏ |
| 2 | aptomat MCCB 3P 150A 42KA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | aptomat MCB 3P 50A 10KA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | aptomat MCB 3P 32A 10KA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | aptomat MCB 2P 50A 10KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | aptomat MCB 2P 32A 10KA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | cầu chì vặn nút 220V-2A | Chương V E-HSMT | 3 | tấn |
| 8 | đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | các thiết bị đo lường bảo vệ, loại đồng hồ Vôn kế | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | các thiết bị đo lường bảo vệ, loại đồng hồ Ampe kế | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Máy biến dòng 150/5A | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Khóa chuyển mạch 3 tiếp điểm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bảng điện phòng loại CE-8PM | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | aptomat MCB 2P 50A 10KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | aptomat MCB 1P 25A 6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Chương V E-HSMT | 1 | vỏ |
| 19 | aptomat MCB 3P 50A 10KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | aptomat MCB 2P 50A 10KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | aptomat MCB 2P 32A 10KA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | cầu chì vặn nút 220V-2A | Chương V E-HSMT | 3 | tấn |
| 25 | đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Chương V E-HSMT | 1 | vỏ |
| 27 | aptomat MCB 3P 50A 10KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | aptomat MCB 2P 32A 10KA | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | cầu chì vặn nút 220V-2A | Chương V E-HSMT | 3 | tấn |
| 32 | đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Chương V E-HSMT | 1 | vỏ |
| 34 | aptomat MCB 3P 32A 10KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | aptomat MCB 1P 25A 6KA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Bảng điện phòng loại CE-8PM | Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 39 | aptomat MCB 2P 50A 10KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | aptomat MCB 2P 32A 10KA | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 43 | aptomat MCB 1P 25A 6KA | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 44 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Chương V E-HSMT | 1 | vỏ |
| 45 | aptomat MCB 3P 32A 10KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Công tắc 1 phím (Hạt công tắc + đế âm + mặt) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Công tắc 2 phím (Hạt công tắc + đế âm + mặt) | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 50 | Công tắc 3 phím (Hạt công tắc + đế âm + mặt) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Công tắc 1 phím, 2 chiều (Hạt công tắc + đế âm + mặt) | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 52 | ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắm + đế âm | Chương V E-HSMT | 67 | cái |
| 53 | Đèn Led T8 - 1x18W dài 1,2m | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 54 | Đèn Led 0.6m lắp 3 bóng 1x12W | Chương V E-HSMT | 61 | bộ |
| 55 | Đèn ốp trần 14w - D220 | Chương V E-HSMT | 43 | bộ |
| 56 | quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Quạt hút khí thải WC lưu lượng 300 m3/h | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 58 | hộp nối KT 150x150mm | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 59 | Máng cáp 100*50mm (cả nắp) | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 60 | ống nhựa cứng D20 | Chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 61 | ống nhựa cứng D32 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 62 | ống nhựa cứng D16 | Chương V E-HSMT | 1.100 | m |
| 63 | cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x50mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 64 | cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 65 | cáp điện Cu/FR/XPLE/PVC 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 66 | cáp điện Cu/FR/XPLE/PVC 4x6mm2 | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 67 | cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 68 | cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 69 | cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 70 | cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 2.600 | m |
| 71 | cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 2.200 | m |
| 72 | dây nối đất 1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 73 | dây nối đất 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 74 | dây nối đất 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 75 | dây nối đất 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 76 | dây nối đất 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 77 | dây nối đất 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.100 | m |
| 78 | Thanh cái đồng cho tủ điện 30x40 mm | Chương V E-HSMT | 6 | kg |
| 79 | Thanh cái đồng cho tủ điện 80x8 mm | Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Bu lông Ecu inox D8 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Chương V E-HSMT | 92 | m |
| 83 | Bộ ghép nối inox dài 3m xD42x3mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Nở nhựa D8 | Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 86 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét | Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 87 | Đai cố định cáp vào cột thu sét | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 89 | Bộ giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 91 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 94 | Bản đồng tiếp đất 500x100x5mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM 25a (11,34kg/bao) | Chương V E-HSMT | 5 | bao |
| 96 | Băng đồng tiếp đất 30x3mm | Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 97 | Ống nhựa cứng PVC-D32 | Chương V E-HSMT | 102 | m |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| M | Hạng mục: Nước nhà làm việc | |||
| 1 | Lavabo + bộ vòi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | gương soi | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Khay để xà phòng + hộp giấy, Giá để đồ, giá treo khăn | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | máy bơm nước sinh hoạt, Q=1.2-7.2m3/H, H=44.1-33.5m | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 8 | Van phao bể máI D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van phao điện bể nước mái | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Crefin D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | đồng hồ đo lưu lượng D20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | phễu thu đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác mái D90 +D60 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Bình nước nóng 30L | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Sen tắm nóng lạnh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | ống PPR - PN10 D50 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 18 | ống PPR - PN10 D40 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 19 | ống PPR - PN10 D32 | Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 20 | ống PPR - PN10 D25 | Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 21 | ống PPR - PN10 D20 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 22 | van D50 (2 chiều) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | van D32 (2 chiều) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | van D25 (2 chiều) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | van D32 (1 chiều) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Rắc co PPR D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Rắc co PPR D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | tê PPR D50x50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | tê PPR D50x25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | tê PPR D40x25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | tê PPR D32x25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | tê PPR D25x20 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 34 | tê PPR D20x20 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Tê 90 một đầu ren D20 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Tê 90 một đầu ren D25x20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | côn PPR D50x40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | côn PPR D40x32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | cút PPR D50 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | cút PPR D32 | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 41 | cút PPR D25 | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 42 | cút PPR D20 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | cút PPR D20 (cút 1 đầu ren) | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 44 | chếch PPR D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Kẹp thép D15 | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 48 | Dây mềm D15 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Nút bịt D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Nút bịt D25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | ống nhựa uPVC Class 1 D110 | Chương V E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 52 | ống nhựa uPVC Class 1 D90 | Chương V E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 53 | ống nhựa uPVC Class 1 D76 | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 54 | ống nhựa uPVC Class 1 D60 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 55 | ống nhựa uPVC Class 1 D42 | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 56 | tê nhựa uPVC D110 (45 độ) | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | tê nhựa uPVC D110/90 (45 độ) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | tê nhựa uPVC D110/76 (45 độ) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | tê nhựa uPVC D110/60 (45 độ) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | tê nhựa uPVC D60 (45 độ) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | tê nhựa uPVC D90 (45 độ) | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 62 | tê nhựa uPVC D90/76 (45 độ) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | tê nhựa uPVC D90/42 (45 độ) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | tê nhựa uPVC D110 (90 độ) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | tê nhựa uPVC D90 (90 độ) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | tê nhựa uPVC D76 (90 độ) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | tê nhựa uPVC D42 (90 độ) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | côn thu uPVC D110/42 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | côn thu uPVC D110/60 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | côn thu uPVC D90/42 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | cút nhựa uPVC D110 (135 độ) | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 72 | cút nhựa uPVC D90 (135 độ) | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 73 | cút nhựa uPVC D76 (135 độ) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | cút nhựa uPVC D60 (135 độ) | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | cút nhựa uPVC D42 (135 độ) | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | cút nhựa uPVC D90 (90 độ) | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | cút nhựa uPVC D42 (90 độ) | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | cút nhựa uPVC D110 (90 độ) | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 79 | cút nhựa uPVC D60 (90 độ) | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | cút nhựa uPVC D76 (90 độ) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | măng sông nối uPVC D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | măng sông nối uPVC D90 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 83 | Keo dán ống | Chương V E-HSMT | 19 | tuýt |
| 84 | Đai giữ ống | Chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 85 | Nút bịt D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Nút bịt D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Tê kiểm tra D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Tê kiểm tra D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Xiphong thoát sàn D90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| N | Hạng mục: Lắp đặt hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V E-HSMT | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6.35mm | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Ống nước ngưng D21 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Ống nước ngưng D27 | Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 9 | Cút, tê, măng sông và nối ống | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 | Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC 1*2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 16 | Ống PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 17 | Ống mềm D150 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 18 | Tê nối ống PVC D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Cút nối ống PVC D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Cửa gió 200x200 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Bộ phụ kiện (băng cuốn, ốc vít ...) cho máy 12000BTU | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Bộ phụ kiện (băng cuốn, ốc vít ...) cho máy 18000BTU | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Bộ phụ kiện (băng cuốn, ốc vít ...) cho máy 18000BTU | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| O | Hạng mục: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 840 | m |
| 5 | Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V E-HSMT | 840 | m |
| 6 | Ống gen mềm D16 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Nối ống PVC D16 | Chương V E-HSMT | 420 | cái |
| 8 | Kẹp ôm ống PVC D16 | Chương V E-HSMT | 820 | cái |
| 9 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Atomat 1P - 20A - 6Ka | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 12 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Đế đầu báo cháy | Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 14 | Nút nhấn báo cháy | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Còi/ đèn báo cháy kết hợp | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 1.250 | m |
| 19 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm3 | Chương V E-HSMT | 950 | m |
| 20 | Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V E-HSMT | 1.520 | m |
| 21 | Ống gen mềm D16 | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 22 | Nối ống PVC D16 | Chương V E-HSMT | 500 | cái |
| 23 | Hộp chia dây | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 24 | Hộp chia dây tầng | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 25 | Kẹp ôm ống PVC D16 | Chương V E-HSMT | 625 | cái |
| 26 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 27 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 28 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 29 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Tê thép hàn D100 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Tê thép hàn D100/25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tê thép hàn D80/50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Cút thép hàn D100 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Cút thép hàn D80 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Cút thép ren D50 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Cút thép ren D25 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Măng sông thép tráng kẽm D100 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Măng sông thép D80 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Rắc co D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Khớp nối mềm chống rung D80 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Van thép D100 (mặt bích) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Van thép D80 (mặt bích) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Van 1 chiều D100 (mặt bích) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Rọ hút D100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Bích đặc lắp bơm chữa cháy D100 | Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 47 | Bích thép D80 | Chương V E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 48 | Bulon+Ecu M18 | Chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 49 | Đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Bình chữa cháy MFZL4 - 4kg | Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 51 | Bình chữa cháy MT3 - 3kg | Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 52 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Máy bơm điện chữa cháy Q=36m3/h, H=45m | Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 54 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 55 | Hệ thống tiếp địa cho bơm chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | cáp cấp nguồn cho máy bơm CU/XLPE/PVC 4x16 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 57 | Hệ thống nút nhấn điều khiển bơm | Chương V E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 58 | Sơn chống gỉ | Chương V E-HSMT | 1,5 | kg |
| 59 | Sơn đỏ | Chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 60 | Sơn tổng hợp màu kem | Chương V E-HSMT | 0,5 | kg |
| 61 | Băng keo | Chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 62 | Dây đay | Chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 63 | Bê tông bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 64 | Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 65 | Lăng phun chữa cháy D13 | Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 66 | Van góc chữa cháy D50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa ra D65 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Hộp chữa cháy vách tường KT650x550x180 | Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 69 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT700x600x200 | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 70 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ra D65 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 30m | Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 72 | Lăng phun chữa cháy D16 | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 73 | Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 4 zone, 2 khu vực | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 74 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 77 | Đế đầu báo cháy | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Nút nhấn xả khí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Nút nhấn dừng xả khí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Còi báo xả khí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 84 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 85 | Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 86 | Ống gen mềm D16 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 87 | Nối ống PVC D16 | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 88 | Hộp chia dây | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 89 | Kẹp ôm ống PVC D16 | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 90 | Bình FM200, loại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bình. | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Van kích hoạt đầu bình | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 93 | Đầu xả khí 360ᵒ D32 | Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 94 | Giá đỡ 02 bình khí | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 95 | Ống ghóp 02 bình khí D50 | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 96 | Ống thép tráng kẽm D40 | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 97 | Ống thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 98 | Tê thép hàn D40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Côn thép hàn D40x32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Cút thép hàn D40 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Cút thép ren D32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Măng sông théo ren D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| P | Hạng mục: Lắp đặt Camera quan sát | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị camera Dome quan sát trong nhà | Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đầu thu camera 24 kênh | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt màn hình quan sát | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 port | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 port | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị lưu trữ, ổ cứng HDD cho đầu ghi hình | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), | Chương V E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 8 | Đấu nối cáp vào thanh Patch Panel | Chương V E-HSMT | 12 | 1 node |
| 9 | lắp đặt cáp HDMI,dài 5 mét | Chương V E-HSMT | 2 | Sợi |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT5E , | Chương V E-HSMT | 41 | 10m |
| 11 | lắp đặt ống Bảo vệ Dây D20 | Chương V E-HSMT | 41 | 10m |
| 12 | Lắp đặt Hộp nối trung dan trên các tuyến ống | Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 13 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V E-HSMT | 12 | 1 đầu |
| 14 | Đấu nối Patch Cord 1,5m từ thanh Patch Panel xuống Swtich | Chương V E-HSMT | 12 | Sợi |
| 15 | Lắp đặt tủ thiết bị camera treo tường đặt dưới tầng trệt, vị trí bảo vệ | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đầu Báo hồng ngoại | Chương V E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 19 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V E-HSMT | 1 | 1 kênh |
| 20 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT5E , | Chương V E-HSMT | 16,8 | 10m |
| 21 | Lắp đặt còi báo động | Chương V E-HSMT | 1 | 1 còi |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V E-HSMT | 16,8 | 10m |
| Q | Hạng mục: Đường dây trung thế 22kV | |||
| 1 | Móng trụ MT-2 | Chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ MTĐ-3 | Chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Rãnh cáp ngầm nền đất | Chương V E-HSMT | 38 | Mét |
| 4 | Tiếp địa khoan RG-1C | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cột BTLT loại 12 m; lực đầu cột: 10kN | Chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột BTLT loại 14 mét ; Lực đầu cột: 8.5kN | Chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Xà đỡ FCO+CSV cột đôi: XD FCO+CSV | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ nạnh lệch: XDNL-1 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo cuối cột đơn: XNC-1 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo cuối cột đôi dọc tuyến: XNC Đ-DT | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng 24KV+ty sứ lắp trên cột BTLT | Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 12 | Sứ chuỗi Polymer 24kV | Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Giáp níu cáp bọc trung thế A/XLPE -50/70mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Cụm đấu rẽ trung thế -50/95mm2+ bar nhôm | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Kẹp đấu rẽ trung thế A/XLPE -70/120mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Cáp nhôm bọc lõi thép AsX 70/11-3.5 (Bán phần) | Chương V E-HSMT | 0,1308 | Km |
| 17 | Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-50 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 18 | Cáp ngầm trung thế DSTA/CTS/W -3*50mm- 24kV | Chương V E-HSMT | 53 | m |
| 19 | Đầu cáp ngầm 3P ngoài trời 3*50mm -24kV (co nguội) | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ 3P |
| 20 | Đầu cáp Elbow 50mm -24kV | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ 3P |
| 21 | Tiếp địa ngọn trung thế | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Biển báo an toàn | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Biển tên trụ | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Giáp buộc cổ sứ | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 25 | Ống Thép tráng kẽm D90 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 26 | Cùm đỡ ống thép đỡ cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Ống nhựa xoắn phi 105/80 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 28 | Cầu chì tự rơi 27kV (bộ 3 pha) | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Chống sét Van 21KV -10kA (bộ 3 pha) | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Chi phí thí nghiệm đường dây 22kV | Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 31 | Chi phí đóng điện Hotline đường dây 22 kV | Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| R | Hạng mục: Trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa khoan RG-6C | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Móng trụ TBA | Chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Máy biến thế 3pha - 50kVA - 22/0,4kV | Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Trụ trạm biến áp (Bao gồm bảng điện hạ thế 3Fa - 500V-75A và tủ tụ bù 30kvar) (trọn bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | Trụ |
| 5 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 50mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 70mm2 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 9 | Dây đồng M50 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Bảng tên TBA | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Biển báo an toàn | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Cọc làm dấu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 13 | Chi phí thí nghiệm Trạm biến áp | Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| S | Hạng mục: Phòng chống mối | |||
| 1 | Hào chống mối bên ngoài tầng 1 kích thước 71,42x0,5x0,8m chống mối bằng dung dịch Map Boxer 30EC (1,8%), 18lit/m3 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 28,568 | m3 |
| 2 | Hào chống mối bên trong tầng 1 kích thước 146,15x0,5x0,5m chống mối bằng dung dịch Map Boxer 30EC (1,8%), 18lit/m3 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 36,5375 | m3 |
| 3 | Chống mối nền tầng 1, chống mối bằng dung dịch Map Boxer 30EC (1,8%), 5 lít/m2 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 187,5179 | m2 |
| 4 | Chống mối tường tầng 1, cao 2m bằng dung dịch Map Boxer 30EC (1,8%), 5 lít/m2 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 375,41 | m2 |
| T | Hạng mục: Thiết bị văn phòng | |||
| 1 | Phông xanh | Chương V E-HSMT | 34,65 | m2 |
| 2 | Phông đỏ (Cờ) | Chương V E-HSMT | 8,15 | m2 |
| 3 | Sao vàng, cờ búa liềm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lô gô ngành BHXH | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bảng hiệu Đảng và Nhà nước | Chương V E-HSMT | 4,3 | bảng |
| 6 | Bục sân khấu | Chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 7 | Thảm sân khấu | Chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 8 | Bàn hội trường | Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 9 | Ghế hội trường | Chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 10 | Bục tượng bác | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bục phát biểu | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Bộ bàn ghế làm việc của GĐ, PGĐ | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Tủ hồ sơ GĐ, PGĐ | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Bàn ghế tiếp khách | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Bàn làm việc nhân viên | Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 16 | Ghế làm việc nhân viên | Chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| 17 | Tủ hồ sơ nhân viên | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Bàn quầy giao dịch | Chương V E-HSMT | 7,12 | md |
| 19 | Ghế xoay | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Giá tài liệu | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Ghế chờ 03 dãy | Chương V E-HSMT | 5 | Băng |
| 22 | Mành lá dọc che nắng | Chương V E-HSMT | 81,98 | m2 |
| U | Hạng mục: Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm điện chữa cháy Q=36-90 m3/h, H=86-57m | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 4 | Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 1 vùng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bình FM200 loại 68l nạp 65kg kèm van đầu bình | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| V | Hạng mục: Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h - loại 2 chiều | Chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h - loại 2 chiều | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường 24.000 Btu/h - loại 2 chiều | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| W | Hạng mục: Thiết bị hệ thống giám sát an ninh, thiết bị báo động | |||
| 1 | Camera bán cầu IP 2MP Honeywell hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 2 | Camera thân trụ IP 2MP Honeywell hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Đầu ghi 24 kênh IP Honeywell đã bao gồm 1 bộ chuyển đổi quang điện hoặc tương đương. | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Ổ cứng 8TB Chuẩn HDD 3.5" SATA3 6Gb/s | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch Cisco: Switch 24 cổng PoE 100Mbps, 2 cổng uplink 10/100/1000Mbps hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Màn hình Tivi Ultra HD 4K, 55 inch Samsung (Hoăc tương đương);- Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi;- Cổng HDMI: 3 cổng;- Công nghệ hình ảnh: HDR 10+, Bộ xử lý Crystal Processor 4K, Game mode, Dynamic Crystal Color, Mega Contrast, UHD Dimming | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Nút nhấn khẩn FB-28A hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Còi báo động 12VDC, EB-626 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Đầu báo hồng ngoại iWISE DT PET: gốc quay quét 90°, khoảng cách quét 11 mét hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| 10 | "Trung tâm báo động 8 zones SH-9016GSM (bao gồm keypad, biến thế, acquy ) hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| X | Hạng mục: Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến thế 3pha - 50kVA - 22/0,4kV | Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Trụ trạm biến áp (Bao gồm bảng điện hạ thế 3Fa - 500V-75A và tủ tụ bù 30kvar) (trọn bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 27kV (bộ 3 pha) | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét Van 21KV -10kA (bộ 3 pha) | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Chi phí lắp đặt thiết bị | Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2526E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy (đối với nhà thầu độc lập) hoặc Các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, hợp đồng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy (đối với nhà thầu liên danh tương đương với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 7 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó phụ trách PCCC | 1 | Trình độ đại học trở lên, đáp ứng được các yêu cầu dưới đây+ Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học)+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Hợp đồng) tương tự, tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế chứng minh việc thực hiện của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường | 6 | Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên, nhà thầu phải bố trí ít nhất 05 kỹ sư cho gói thầu như sau:1.Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc công trình trở lên: ≥ 02 người;2.Kỹ sư chuyên ngành điện công trình: ≥ 01 người;3.Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;4.Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: ≥ 01 người.5.Kỹ sư PCCC có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC lĩnh vực thi công hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC lĩnh vực thi công : ≥ 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 6 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 30 | Có danh sách công nhân kỹ thuật, số lượng công nhân ≥ 30 người và đáp ứng được yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 1 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp nghề). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 T | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy bơm bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào 1,25 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Cần trục tự hành sức nâng ≥ 7 T | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 T | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy chuẩn | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy trộn đầm dùi | Hoạt động tốt | 4 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 4 |
| 18 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Đồng hồ áp lực | Hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi