Gói thầu: Tổ chức chương trình Xuân Quê Hương 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài |
| Tên gói thầu | Tổ chức chương trình Xuân Quê Hương 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243264 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 17:44:00 đến ngày 2021-12-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,424,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.424.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.027.320.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức các các chương trình sự kiện có sự tham gia của Lãnh đạo đảng và nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.397.080.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.191.240.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức chương trình Xuân Quê Hương 2022 Tổ chức chương trình Xuân Quê Hương 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 15.2 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và các tài liệu khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Nhà nước về người Viêt Nam ở nước ngoài, địa chỉ: Số 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.38240505. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Bộ Ngoại giao Địa chỉ: Số 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.38240505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban Nhà nước về người Viêt Nam ở nước ngoài Địa chỉ: Số 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0243.9454386 Fax: 0243.8263477 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Nhà nước về người Viêt Nam ở nước ngoài Địa chỉ: Số 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0243.9454386 Fax: 0243.8263477 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất trailer giới thiệu chương trình (phát trước khi diễn ra sự kiện 02 tuần trên các kênh truyền hình) | Theo yêu cầu tại chương V | gói | 1 | |
| 2 | Sản xuất video clip phóng sự (05 phút) quay các hoạt động trong ngày của Chủ tịch nước và kiều bào để phát trong chương trình biểu diễn nghệ thuật | Theo yêu cầu tại chương V | gói | 1 | |
| 3 | Vòng hoa tại tượng đài liệt sỹ và Lăng Bác | Theo yêu cầu tại chương V | vòng | 2 | |
| 4 | Lễ dâng hương tại Hoàng Thành theo đúng phong tục cổ truyền của dân tộc | Theo yêu cầu tại chương V | gói | 1 | |
| 5 | Trang trí xung quanh khu vực Điện Kính Thiên (Hoa tươi, trải thảm đỏ, đội lễ,…) | Theo yêu cầu tại chương V | gói | 1 | |
| 6 | Hoạt động thả cá: cá, thau đồng … | Theo yêu cầu tại chương V | gói | 1 | |
| 7 | Thuê xe đưa, đón đại biểu kiều bào tiêu biểu theo chương trình | Theo yêu cầu tại chương V | xe | 3 | |
| 8 | Thuê Hội trường cho buổi biểu diễn chính thức và tổng duyệt chương trình tại Nhà hát lớn TP Hà Nội | Theo yêu cầu tại chương V | buổi | 2 | |
| 9 | Phòng tiếp khách VIP | Theo yêu cầu tại chương V | buổi | 1 | |
| 10 | Phòng thay trang phục cho các diễn viên (chính thức và tổng duyệt) | Theo yêu cầu tại chương V | buổi | 2 | |
| 11 | Thiết kế và in giấy mời bao gồm giấy mời, phong bì | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 150 | |
| 12 | Thiết kế và in thẻ đeo (Ban tổ chức, kiều bào, đại biểu trong nước, phục vụ, kỹ thuật, diễn viên, phóng viên, xe) | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 300 | |
| 13 | Pano biển hộp đèn | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 14 | Pano hàng rào quảng trường Cách mạng tháng Tám | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 1 | |
| 15 | Pano hàng rào đường Cổ Tân | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 2 | |
| 16 | Phướn chữ X đặt dọc hành lang 2 bên sảnh, cầu thang, hội trường. | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 20 | |
| 17 | Dàn dựng trang trí hội trường, sân khấu | Theo yêu cầu tại chương V | gói | 1 | |
| 18 | Âm thanh, ánh sáng | Theo yêu cầu tại chương V | gói | 1 | |
| 19 | Truyền hình trực tiếp | Theo yêu cầu tại chương V | gói | 1 | |
| 20 | Biên kịch chương trình | Theo yêu cầu tại chương V | gói | 1 | |
| 21 | Đạo diễn chương trình | Theo yêu cầu tại chương V | gói | 1 | |
| 22 | MC dẫn chương trình | Theo yêu cầu tại chương V | người | 2 | |
| 23 | Chương trình Văn nghệ trọn gói phù hợp với kịch bản nội dung chương trình | Theo yêu cầu tại chương V | show | 1 | |
| 24 | Pháo giấy, khói phục vụ biểu diễn nghệ thuật | Theo yêu cầu tại chương V | gói | 1 | |
| 25 | Trống lớn có bánh xe đẩy để Chủ tịch nước đánh trống khai hội | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 26 | Nước uống trên bàn VIP | Theo yêu cầu tại chương V | thùng | 10 | |
| 27 | Tiệc chiêu đãi Kiều bào Tiêu biểu ( trọn gói) | Theo yêu cầu tại chương V | người | 150 | |
| 28 | Xét nghiệm PCR cho đại biểu và BTC | Theo yêu cầu tại chương V | người | 150 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.4244E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.027.320.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.424.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.027.320.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức các các chương trình sự kiện có sự tham gia của Lãnh đạo đảng và nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.397.080.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.191.240.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi