Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243396-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211243359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn duy tu sửa chữa của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 17:49:00 đến ngày 2021-12-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,708,414,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình cảng/hàng hải hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn M450 trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình cảng/hàng hải hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn M450 trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động, đường bộ, cảng/công trình thủy hoặc tương đương- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn M450 trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: trắc đạc/trắc địa/địa chính hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn M450 trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn M450 trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công công trình:- 02 thợ vận hành máy phù hợp;- 04 thợ bê tông, nề;- 02 thợ sắt;- 01 thợ coppha, ván khuôn;- 01 thợ hàn.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông ≥ 50m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa bãi container sử dụng cẩu RTG 6+1
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn duy tu sửa chữa của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà , địa chỉ: A12/18 đường số 4 nối dài, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Moland; Địa chỉ: ố 43/4B Đường 42, Phường Hiệp Bình Chánh, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát Thiết kế Xây dựng và Thương mại Gia Nguyễn; Địa chỉ: 1/8 Hồ Bá Phấn , Phường Phước Long A, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà; Địa chỉ: A12/18 đường số 4 nối dài, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Nguyễn Quân; Địa chỉ: 602/39/17 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. - Nhà thầu tham


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà , địa chỉ: A12/18 đường số 4 nối dài, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. Ngành nghề kinh doanh của nhà thầu tuân theo quy định của pháp luật và phải phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, hàng hải) hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 và Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thảo - Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số 9 đường Bến Nghé, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA ĐƯỜNG CHẠY CẨU RTG 6
1Tháo dỡ gạch bê tông tự chèn (tính tăng 30% phần thu hồi )Mô tả kỹ thuật theo chương V315,1304m3
2Đào lớp cát đệm 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V157,5652m3
3Vận chuyển cát đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5757100m3
4Bốc xếp gạch lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V630,26tấn
5Vận chuyển gạch hư đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V18,907810m3/1km
6Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V44,118210 tấn/1km
7Bốc xếp gạch - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V439,56tấn
8Vệ sinh sạch sẽ mặt bãi trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3.924,68m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3.924,68m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3011tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7624tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9488tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9488tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V923,84m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,7136100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn khe hai bên dầm đường chạy cẩu , đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1085m3
17Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V466,2m2
B SỬA CHỮA GỐI CONTAINER LINE A1
1Tháo dỡ gạch bê tông tự chèn (tính tăng 30% phần thu hồi )Mô tả kỹ thuật theo chương V139,1984m3
2Đào lớp cát đệm 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V48,1624m3
3Vận chuyển cát đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4816100m3
4Bốc xếp gạch lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V83,52tấn
5Vận chuyển gạch hư hỏng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17610m3/1km
6Vận chuyển gạch tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4810 tấn/1km
7Bốc gạch vào vị trí lưu trữMô tả kỹ thuật theo chương V14,8tấn
8Vệ sinh quét làm sạch cát mặt bãi trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.204,06m2
9Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2924100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8828tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8756tấn
12Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4834tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4834tấn
14Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1532100m
15Lắp đặt Co 90 bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V372cái
16Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3906100m2
17Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,35m3
18Bê tông bù cao độ, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V171,74m3
19Thi công khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V6,82m
20Đắp đệm cát dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3847100m3
21Lát gạch gạch bê tông tự chèn, chiều dày 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V836,4m2
22Lát gạch bê tông tự chèn, chiều dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V125,45m2
23Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 12cm Gạch màuMô tả kỹ thuật theo chương V47,69m2
24Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 12cm Gạch thườngMô tả kỹ thuật theo chương V203,23m2
25Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 8 cm Gạch màuMô tả kỹ thuật theo chương V2,034m2
26Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 8 cm Gạch thườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,601m2
27Trà rong mặt gạch (hao phí 0,3m3 cát /100m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8856m3
C SỬA CHỮA GỐI CONTAINER LINE A3
1Tháo dỡ gạch bê tông tự chèn (tính tăng 30% phần thu hồi )Mô tả kỹ thuật theo chương V139,1984m3
2Đào lớp cát đệm 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V48,1624m3
3Vận chuyển cát đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4816100m3
4Bốc xếp gạch lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V83,52tấn
5Vận chuyển gạch hư hỏng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17610m3/1km
6Vận chuyển gạch tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4810 tấn/1km
7Bốc gạch vào vị trí lưu trữMô tả kỹ thuật theo chương V14,8tấn
8Vệ sinh quét làm sạch cát mặt bãi trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.204,06m2
9Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V8,2323100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8828tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8756tấn
12Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4834tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4834tấn
14Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1532100m
15Lắp đặt Co 90 bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V372cái
16Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4216100m2
17Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,96m3
18Bê tông bù cao độ, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V205,43m3
19Thi công khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V6,82m
20Đắp đệm cát dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3847100m3
21Lát gạch gạch bê tông tự chèn, chiều dày 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V836,4m2
22Lát gạch bê tông tự chèn, chiều dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V125,45m2
23Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 12cm Gạch màuMô tả kỹ thuật theo chương V47,69m2
24Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 12cm Gạch thườngMô tả kỹ thuật theo chương V203,23m2
25Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 8 cm Gạch màuMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m2
26Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 8 cm Gạch thườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,601m2
27Trà rong mặt gạch (hao phí 0,3m3 cát /100m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8856m3
D SỬA CHỮA GỐI CONTAINER LINE A4
1Tháo dỡ gạch bê tông tự chèn (tính tăng 30% phần thu hồi )Mô tả kỹ thuật theo chương V139,1984m3
2Đào lớp cát đệm 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V48,1624m3
3Vận chuyển cát đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4816100m3
4Bốc xếp gạch lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V83,52tấn
5Vận chuyển gạch hư hỏng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17610m3/1km
6Vận chuyển gạch tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4810 tấn/1km
7Bốc gạch vào vị trí lưu trữMô tả kỹ thuật theo chương V14,8tấn
8Vệ sinh quét làm sạch cát mặt bãi trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.204,06m2
9Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V9,1728100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8828tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8756tấn
12Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4834tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4834tấn
14Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1532100m
15Lắp đặt Co 90 bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V372cái
16Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4526100m2
17Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,56m3
18Bê tông bù cao độ, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V235,74m3
19Thi công khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V6,82m
20Đắp đệm cát dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3847100m3
21Lát gạch gạch bê tông tự chèn, chiều dày 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V836,4m2
22Lát gạch bê tông tự chèn, chiều dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V125,45m2
23Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 12cm Gạch màuMô tả kỹ thuật theo chương V47,69m2
24Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 12cm Gạch thườngMô tả kỹ thuật theo chương V203,23m2
25Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 8 cm Gạch màuMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m2
26Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 8 cm Gạch thườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,601m2
27Trà rong mặt gạch (hao phí 0,3m3 cát /100m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8856m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình cảng/hàng hải hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn M450 trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu.107
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình cảng/hàng hải hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn M450 trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động, đường bộ, cảng/công trình thủy hoặc tương đương- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn M450 trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu53
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: trắc đạc/trắc địa/địa chính hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn M450 trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn M450 trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu42
6 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công công trình:- 02 thợ vận hành máy phù hợp;- 04 thợ bê tông, nề;- 02 thợ sắt;- 01 thợ coppha, ván khuôn;- 01 thợ hàn.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề còn hiệu lực)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T2
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW1
3 Máy hàn Máy hàn ≥ 23 kW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW1
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5 kW2
7 Khoan cầm tay Khoan cầm tay 0,5 kW2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít2
9 Trạm trộn bê tông Trạm trộn bê tông ≥ 50m31
10 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
11 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->