Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211210129-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211024097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:26:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,603,520,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.405281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.681056E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.950.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.950.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mầm non Tiến Thành
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phan Thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, Địa chỉ: Số 310 Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn – Xây dựng Trường Nam, địa chỉ: A6-7 Nguyễn Thị Định, khu phố 3, Phường Phú Tài, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, P. Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, Địa chỉ: Số 310 Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, Địa chỉ: Số 310 Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 354-356 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 6 PHÒNG HỌC (01 TRỆT, 02 LẦU)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,5851100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I13,67361m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,2613m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4032,7739m3
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB401,937m3
6Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB404,824m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4013,4506m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,1765100m3
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB405,751m3
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4012,834m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB409,505m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB401,26m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3024tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,4784tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,1729tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,2049tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,5826tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2616tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,4723tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0282tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2126tấn
22Ván khuôn thép móng cột0,3784100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,893100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,9505100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,252100m2
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4034,7253m3
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4079,5026m3
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,8249m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4015,3667m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,5642m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3827tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,4739tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7242tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,8536tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m8,6032tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0169tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1873tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5393tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3721tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2322tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,919tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2119tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,2245tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2119tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,2245tấn
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,4725100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m9,2013100m2
48Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,5817100m2
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,3251100m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1693100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu221cấu kiện
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,111m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,408m3
54Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB401,4535m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,851m3
56Đắp nền móng công trình bằng thủ công ( tính nhân công)113,8588m3
57Cát đắp nền84,3671m3
58Ni lông lót2,583100m2
59Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4013,902m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,8468m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4029,3285m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4032,506m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4099,0194m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,0743m3
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40508,5364m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40866,7886m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40920,134m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40347,2533m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40619,947m2
70Bả bằng bột bả vào tường1.148,7147m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.887,3343m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.527,5126m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ508,5364m2
74Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40609,32m2
75Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB4034,0591m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB4039,97m2
77Lát nền gạch men bóng kính 200x200mm8,58m2
78Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40786,685m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng140,67m2
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40105,67m2
81Lát gạch granite nhám 300x600mm bậc cầu thang, PCB4082,592m2
82Lát gạch granite nhám 300x600mm bậc tam cấp, PCB4024,477m2
83Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4016,32m2
84Gia công xà gồ thép1,3581tấn
85Lắp dựng xà gồ thép1,3581tấn
86Ống inox D60x1,2mm1,4m
87Ống inox D32x1,2mm42,26m
88Hoa sắt bảo vệ cửa + sơn hoàn thiện77,76m2
89Lắp dựng hoa sắt cửa77,76m2
90Cửa đi nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, không chia ô62,6m2
91Cửa đi khung nhôm hệ 55, lambri nhôm9,6m2
92Cửa sổ nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, không chia ô86,4m2
93Vách kính khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10 ly13,68m2
94Vách ngăn tấm compact (VL+NC)6,72m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm158,6m2
96Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền13,68m2
97Lan can sắt + sơn hoàn thiện38,42m2
98Lắp dựng lan can sắt38,42m2
99Trần thạch cao chống ẩm khung nổi39,9m2
100Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem2,6603100m2
101Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung356,2198m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,3008100m2
103Ống nhựa uPVC D90x2,9mm1,528100m
104Cầu chắn rác D100 Inox13cái
105Co nhựa 90o D9013cái
106Co nhựa 45o D9026cái
107Ống nhựa uPVC D168x3,4mm0,088100m
108Ống nhựa uPVC D114x3,2mm0,782100m
109Ống nhựa uPVC D90x2,9mm0,373100m
110Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,331100m
111Ống nhựa uPVC D42x2mm0,1100m
112Ống nhựa uPVC D34x2mm1,079100m
113Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,051100m
114Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,783100m
115Côn nhựa uPVC Dxd = 114x908cái
116Côn nhựa uPVC Dxd = 114x602cái
117Côn nhựa uPVC Dxd = 90x6019cái
118Côn nhựa uPVC Dxd = 90x4226cái
119Côn nhựa uPVC Dxd = 34x276cái
120Côn nhựa uPVC Dxd = 34x21105cái
121Co nhựa 45o D11431cái
122Co nhựa 45o D9012cái
123Co nhựa 90o D1148cái
124Co nhựa 90o D9023cái
125Co nhựa 90o D606cái
126Co nhựa 90o D34104cái
127Co nhựa 90o D276cái
128Tê nhựa 45o D = 11437cái
129Tê nhựa 45o D = 908cái
130Tê nhựa 90o D = 9035cái
131Tê nhựa 90o D = 3488cái
132Khóa nhựa 1 chiều D343cái
133Khóa nhựa D343cái
134Van 1 chiều nhựa D343cái
135Mối nối ống nhựa D3426cái
136Co 90 khâu ren trong D21110cái
137Lắp đặt Lavabo25bộ
138Lắp đặt kệ kính25cái
139Lắp đặt gương soi25cái
140Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen12bộ
141Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước31bộ
142Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
143Lắp đặt vòi rửa vệ sinh31cái
144Phểu thu + xiphong D6013cái
145Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
146Van phao tự động D341cái
147Máy bơm nước Q=5m3/h+Crefin1Cái
148Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2366100m3
149Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,598m3
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0825100m3
151Lát gạch thẻ không nung 4,5 x 9 x19, vữa lót M75, XM PCB403,84m2
152Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,4598m3
153Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2337m3
154Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4044,288m2
155Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6706m3
156Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0538tấn
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0253100m2
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
159Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg11 cấu kiện
160Bộ đèn tuýp Led đơn 1,2m 18W 220V4bộ
161Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m 2x18W 220V24bộ
162Bộ đèn Led tròn áp trần 9W 220V19bộ
163Bộ đèn Led tròn áp trần 14W 220V14bộ
164Lắp đặt quạt trần12cái
165Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V31cái
166Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250A45cái
167Công tắc đèn âm 2 chiều 10A 250V8cái
168MCB 2P 16A4cái
169MCB 2P 20A6cái
170Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ75hộp
171Hộp + mặt MCB10hộp
172Hộp nối dây 4 ngã D1673hộp
173Hộp nối dây vuông (KT: 150x150x50)10hộp
174Lắp đặt dây đơn 1,5mm21.100m
175Lắp đặt dây đơn 2,5mm2920m
176Lắp đặt dây đơn 4mm210m
177Lắp đặt dây đơn 6mm240m
178Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm22m
179Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20750m
180Băng keo cách điện10cuộn
181Switch 04 Port3cái
182Đầu bấm mạng Cat610cái
183Dây cáp mạng Cat6160m
184Ổ cắm Internet đơn âm tường6cái
185Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20190m
186Bình chữa cháy CO-2 3kg MT312bình
187Bình chữa cháy bột MFZ412bình
188Hộp đựng bình chữa cháy6cái
189Bảng nội quy chữa cháy6cái
190Trung tâm báo cháy loại địa chỉ 1 LOOP 250 địa chỉ11 trung tâm
191Mô đun điều khiển loại địa chỉ0,310 đầu
192Điểm báo cháy bằng tay địa chỉ (nút nhấn khẩn)0,65 nút
193Chuông báo cháy0,65 chuông
194Đầu báo khói loại địa chỉ0,910 đầu
195Đầu báo nhiệt loại địa chỉ0,910 đầu
196Dây cáp tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2160m
197Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20160m
198Lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng Rp = 58m1cái
199Dây dẫn sét (cáp chống sét) chuyên dùng 60mm225m
200Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=240010cọc
201Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm235m
202Ốc siết cáp bằng đồng 150mm220cái
203Chất phụ gia muối dẫn điện6kg
204Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5m1trụ
205Hộp đo điện trở (KT: 150x150x50)1hộp
206Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D3420m
207Dây cáp thép đường kính 3mm16m
208Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,15100m3
209Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,15100m3
B SÂN ĐƯỜNG
1Ni lông lót2,439100m2
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4024,39m3
3Cắt ron 3mx3m243,9m2
C TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,223100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,1288m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,2539m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,234m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,534m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,514m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB405,1698m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1858100m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,0634m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,376m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3315m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0667tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0516tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1136tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0603tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2883tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0711tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3082tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0804tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0365tấn
21Ván khuôn thép móng cột0,1496100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,385100m2
23Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,4096100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3011100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1768100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu341cấu kiện
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,2364m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,8519m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40147,744m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,38m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4032,184m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4064,3115m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4045,34m
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ265,6195m2
35Miết mạch tường gạch loại lõm2,152m2
36Lắp dựng Cổng Inox7,2m2
37Cổng mở bằng Inox7,2m2
38Bản lề Inox6cái
39Chữ mica bảng tên trường1bộ
D THÁO DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m169,28m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m7,6962m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,8487m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph39,1302m3
5Phá dỡ nền gạch lát nền cũ156,3416m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph15,6342m3
7Tháo dỡ bệ xí10bộ
8Tháo dỡ chậu tiểu4bộ
9Tháo dỡ phần điện2công
10Tháo dỡ phần nước2công
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph18,438m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,356m3
13Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m0,9353100m3
14Vận chuyển xà bần 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km1,8707100m3/1km
E HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,144100m3
2Lát gạch thẻ 4,5x9x1915,2m2
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,144100m3
4Dây cáp đồng bọc PVC CVV 4x25mm230m
5Dây cáp đồng bọc PVC CVV 4x10mm250m
6Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x6,0mm25m
7Dây cáp đồng bọc PVC CVV 1x1,5mm240m
8Đèn Led chiếu pha 20W2bộ
9MCCB 3P 100A1cái
10MCB 3P 50A1cái
11MCB 3P 40A3cái
12MCB 2P 20A1cái
13MCB 2P 16A1cái
14Ống nhựa D20 luồn dây điện âm120m
15Ống nhựa HDPE D500,3100 m
16Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=24001cọc
17Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm22m
18Ốc siết cáp bằng đồng 150mm22cái
19Băng keo cách điện5cuộn
20Tủ điện tổng 18 module âm tường (KT: 380x320x58)1hộp
F HỆ THỐNG PCCC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,21100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,21100m3
3Hộp cứu hỏa (bao gồm ống vải, lăng phun, van, ngàm…)D553hộp
4Hộp cứu hỏa (bao gồm ống vải, lăng phun, van, ngàm …)D651hộp
5Ống STK D1140,45100m
6Ống STK D760,1100m
7Ống STK D500,05100m
8Ống HDPE D2000,5100 m
9Trụ chữa cháy ngoài D1141cái
10Co STK D503cái
11Co STK D763cái
12Co STK D1141cái
13Tê STK D1143cái
14Côn STK D114xd761cái
15Van khóa D1146cái
16Van 1 chiều D1142cái
17Khớp nối chống rung4cái
18Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>10l/s, H>60m11 máy
19Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q>10l/s, H>60m11 máy
G HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,9914100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3139100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB402,754m3
4Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB405m3
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4014,626m3
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB402,3m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,218m3
8Ván khuôn thép móng dài0,05100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,191100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,008100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,025100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,4579tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1442tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0356tấn
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4082,18m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng82,18m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4025m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
19Lắp dựng cửa sắt kéo3m2
20Cửa sắt kéo3m2
21Gia công xà gồ thép0,0531tấn
22Lắp dựng xà gồ thép0,0531tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 4,2zem0,1521100m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,7681m2
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0655100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,289m3
27Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB400,27m3
28Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB401,6759m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,225m3
30Ván khuôn thép móng dài0,0072100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,2793100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0088100m2
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2192tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0247tấn
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4014,3388m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng14,3388m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402,25m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu21cấu kiện
H THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,121m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I8,8161m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,44m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,6304m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,7676m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4018,32m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB406,78m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,0656m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1132tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0563100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu221cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.405281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.681056E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.950.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.950.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều 23 kW2
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW4
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
7 Máy đào một gầu Gầu ≥ 0,7 m31
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
10 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP) Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP)1
11 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T1
12 Khoan cầm tay .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->