Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210129-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:26:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,603,520,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.405281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.681056E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.950.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.950.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Mầm non Tiến Thành 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, Địa chỉ: Số 310 Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 354-356 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 6 PHÒNG HỌC (01 TRỆT, 02 LẦU) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,5851 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 13,6736 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,2613 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 32,7739 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,937 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,824 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,4506 | m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,1765 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,751 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,834 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,505 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,26 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3024 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,4784 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,1729 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,2049 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,5826 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2616 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4723 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0282 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2126 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn thép móng cột | 0,3784 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,893 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,9505 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,252 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 34,7253 | m3 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 79,5026 | m3 | |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,8249 | m3 | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,3667 | m3 | |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,5642 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3827 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,4739 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7242 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,8536 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 8,6032 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0169 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1873 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5393 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3721 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2322 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,919 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2119 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,2245 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2119 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,2245 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,4725 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 9,2013 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,5817 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,3251 | 100m2 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1693 | 100m2 | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 22 | 1cấu kiện | |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,11 | 1m3 | |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,408 | m3 | |
| 54 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,4535 | m3 | |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,851 | m3 | |
| 56 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công ( tính nhân công) | 113,8588 | m3 | |
| 57 | Cát đắp nền | 84,3671 | m3 | |
| 58 | Ni lông lót | 2,583 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,902 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,8468 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 29,3285 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 32,506 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 99,0194 | m3 | |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,0743 | m3 | |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 508,5364 | m2 | |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 866,7886 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 920,134 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 347,2533 | m2 | |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 619,947 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.148,7147 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.887,3343 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.527,5126 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 508,5364 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | 609,32 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 | 34,0591 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | 39,97 | m2 | |
| 77 | Lát nền gạch men bóng kính 200x200mm | 8,58 | m2 | |
| 78 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 786,685 | m2 | |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 140,67 | m2 | |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 105,67 | m2 | |
| 81 | Lát gạch granite nhám 300x600mm bậc cầu thang, PCB40 | 82,592 | m2 | |
| 82 | Lát gạch granite nhám 300x600mm bậc tam cấp, PCB40 | 24,477 | m2 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,32 | m2 | |
| 84 | Gia công xà gồ thép | 1,3581 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3581 | tấn | |
| 86 | Ống inox D60x1,2mm | 1,4 | m | |
| 87 | Ống inox D32x1,2mm | 42,26 | m | |
| 88 | Hoa sắt bảo vệ cửa + sơn hoàn thiện | 77,76 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 77,76 | m2 | |
| 90 | Cửa đi nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, không chia ô | 62,6 | m2 | |
| 91 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, lambri nhôm | 9,6 | m2 | |
| 92 | Cửa sổ nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, không chia ô | 86,4 | m2 | |
| 93 | Vách kính khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10 ly | 13,68 | m2 | |
| 94 | Vách ngăn tấm compact (VL+NC) | 6,72 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 158,6 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 13,68 | m2 | |
| 97 | Lan can sắt + sơn hoàn thiện | 38,42 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | 38,42 | m2 | |
| 99 | Trần thạch cao chống ẩm khung nổi | 39,9 | m2 | |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 2,6603 | 100m2 | |
| 101 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 356,2198 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,3008 | 100m2 | |
| 103 | Ống nhựa uPVC D90x2,9mm | 1,528 | 100m | |
| 104 | Cầu chắn rác D100 Inox | 13 | cái | |
| 105 | Co nhựa 90o D90 | 13 | cái | |
| 106 | Co nhựa 45o D90 | 26 | cái | |
| 107 | Ống nhựa uPVC D168x3,4mm | 0,088 | 100m | |
| 108 | Ống nhựa uPVC D114x3,2mm | 0,782 | 100m | |
| 109 | Ống nhựa uPVC D90x2,9mm | 0,373 | 100m | |
| 110 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,331 | 100m | |
| 111 | Ống nhựa uPVC D42x2mm | 0,1 | 100m | |
| 112 | Ống nhựa uPVC D34x2mm | 1,079 | 100m | |
| 113 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,051 | 100m | |
| 114 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,783 | 100m | |
| 115 | Côn nhựa uPVC Dxd = 114x90 | 8 | cái | |
| 116 | Côn nhựa uPVC Dxd = 114x60 | 2 | cái | |
| 117 | Côn nhựa uPVC Dxd = 90x60 | 19 | cái | |
| 118 | Côn nhựa uPVC Dxd = 90x42 | 26 | cái | |
| 119 | Côn nhựa uPVC Dxd = 34x27 | 6 | cái | |
| 120 | Côn nhựa uPVC Dxd = 34x21 | 105 | cái | |
| 121 | Co nhựa 45o D114 | 31 | cái | |
| 122 | Co nhựa 45o D90 | 12 | cái | |
| 123 | Co nhựa 90o D114 | 8 | cái | |
| 124 | Co nhựa 90o D90 | 23 | cái | |
| 125 | Co nhựa 90o D60 | 6 | cái | |
| 126 | Co nhựa 90o D34 | 104 | cái | |
| 127 | Co nhựa 90o D27 | 6 | cái | |
| 128 | Tê nhựa 45o D = 114 | 37 | cái | |
| 129 | Tê nhựa 45o D = 90 | 8 | cái | |
| 130 | Tê nhựa 90o D = 90 | 35 | cái | |
| 131 | Tê nhựa 90o D = 34 | 88 | cái | |
| 132 | Khóa nhựa 1 chiều D34 | 3 | cái | |
| 133 | Khóa nhựa D34 | 3 | cái | |
| 134 | Van 1 chiều nhựa D34 | 3 | cái | |
| 135 | Mối nối ống nhựa D34 | 26 | cái | |
| 136 | Co 90 khâu ren trong D21 | 110 | cái | |
| 137 | Lắp đặt Lavabo | 25 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt kệ kính | 25 | cái | |
| 139 | Lắp đặt gương soi | 25 | cái | |
| 140 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước | 31 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 31 | cái | |
| 144 | Phểu thu + xiphong D60 | 13 | cái | |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 146 | Van phao tự động D34 | 1 | cái | |
| 147 | Máy bơm nước Q=5m3/h+Crefin | 1 | Cái | |
| 148 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2366 | 100m3 | |
| 149 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,598 | m3 | |
| 150 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0825 | 100m3 | |
| 151 | Lát gạch thẻ không nung 4,5 x 9 x19, vữa lót M75, XM PCB40 | 3,84 | m2 | |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,4598 | m3 | |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2337 | m3 | |
| 154 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,288 | m2 | |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6706 | m3 | |
| 156 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0538 | tấn | |
| 157 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0253 | 100m2 | |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 159 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 160 | Bộ đèn tuýp Led đơn 1,2m 18W 220V | 4 | bộ | |
| 161 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m 2x18W 220V | 24 | bộ | |
| 162 | Bộ đèn Led tròn áp trần 9W 220V | 19 | bộ | |
| 163 | Bộ đèn Led tròn áp trần 14W 220V | 14 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 165 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | 31 | cái | |
| 166 | Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250A | 45 | cái | |
| 167 | Công tắc đèn âm 2 chiều 10A 250V | 8 | cái | |
| 168 | MCB 2P 16A | 4 | cái | |
| 169 | MCB 2P 20A | 6 | cái | |
| 170 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | 75 | hộp | |
| 171 | Hộp + mặt MCB | 10 | hộp | |
| 172 | Hộp nối dây 4 ngã D16 | 73 | hộp | |
| 173 | Hộp nối dây vuông (KT: 150x150x50) | 10 | hộp | |
| 174 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.100 | m | |
| 175 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 920 | m | |
| 176 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 10 | m | |
| 177 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 40 | m | |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | 2 | m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 750 | m | |
| 180 | Băng keo cách điện | 10 | cuộn | |
| 181 | Switch 04 Port | 3 | cái | |
| 182 | Đầu bấm mạng Cat6 | 10 | cái | |
| 183 | Dây cáp mạng Cat6 | 160 | m | |
| 184 | Ổ cắm Internet đơn âm tường | 6 | cái | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 190 | m | |
| 186 | Bình chữa cháy CO-2 3kg MT3 | 12 | bình | |
| 187 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | 12 | bình | |
| 188 | Hộp đựng bình chữa cháy | 6 | cái | |
| 189 | Bảng nội quy chữa cháy | 6 | cái | |
| 190 | Trung tâm báo cháy loại địa chỉ 1 LOOP 250 địa chỉ | 1 | 1 trung tâm | |
| 191 | Mô đun điều khiển loại địa chỉ | 0,3 | 10 đầu | |
| 192 | Điểm báo cháy bằng tay địa chỉ (nút nhấn khẩn) | 0,6 | 5 nút | |
| 193 | Chuông báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 194 | Đầu báo khói loại địa chỉ | 0,9 | 10 đầu | |
| 195 | Đầu báo nhiệt loại địa chỉ | 0,9 | 10 đầu | |
| 196 | Dây cáp tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2 | 160 | m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 160 | m | |
| 198 | Lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng Rp = 58m | 1 | cái | |
| 199 | Dây dẫn sét (cáp chống sét) chuyên dùng 60mm2 | 25 | m | |
| 200 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400 | 10 | cọc | |
| 201 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 | 35 | m | |
| 202 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | 20 | cái | |
| 203 | Chất phụ gia muối dẫn điện | 6 | kg | |
| 204 | Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5m | 1 | trụ | |
| 205 | Hộp đo điện trở (KT: 150x150x50) | 1 | hộp | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D34 | 20 | m | |
| 207 | Dây cáp thép đường kính 3mm | 16 | m | |
| 208 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,15 | 100m3 | |
| 209 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,15 | 100m3 | |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ni lông lót | 2,439 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 24,39 | m3 | |
| 3 | Cắt ron 3mx3m | 243,9 | m2 | |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,223 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 7,1288 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2539 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,234 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,534 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,514 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,1698 | m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1858 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,0634 | m3 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,376 | m3 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3315 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0667 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0516 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1136 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0603 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2883 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0711 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3082 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0804 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0365 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thép móng cột | 0,1496 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,385 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4096 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3011 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1768 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 34 | 1cấu kiện | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,2364 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,8519 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 147,744 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,38 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 32,184 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 64,3115 | m2 | |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 45,34 | m | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 265,6195 | m2 | |
| 35 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 2,152 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng Cổng Inox | 7,2 | m2 | |
| 37 | Cổng mở bằng Inox | 7,2 | m2 | |
| 38 | Bản lề Inox | 6 | cái | |
| 39 | Chữ mica bảng tên trường | 1 | bộ | |
| D | THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | 169,28 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | 7,6962 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,8487 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 39,1302 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | 156,3416 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,6342 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | 10 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phần điện | 2 | công | |
| 10 | Tháo dỡ phần nước | 2 | công | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18,438 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,356 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | 0,9353 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển xà bần 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | 1,8707 | 100m3/1km | |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,144 | 100m3 | |
| 2 | Lát gạch thẻ 4,5x9x19 | 15,2 | m2 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,144 | 100m3 | |
| 4 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV 4x25mm2 | 30 | m | |
| 5 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV 4x10mm2 | 50 | m | |
| 6 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x6,0mm2 | 5 | m | |
| 7 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV 1x1,5mm2 | 40 | m | |
| 8 | Đèn Led chiếu pha 20W | 2 | bộ | |
| 9 | MCCB 3P 100A | 1 | cái | |
| 10 | MCB 3P 50A | 1 | cái | |
| 11 | MCB 3P 40A | 3 | cái | |
| 12 | MCB 2P 20A | 1 | cái | |
| 13 | MCB 2P 16A | 1 | cái | |
| 14 | Ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 120 | m | |
| 15 | Ống nhựa HDPE D50 | 0,3 | 100 m | |
| 16 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2400 | 1 | cọc | |
| 17 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 | 2 | m | |
| 18 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | 2 | cái | |
| 19 | Băng keo cách điện | 5 | cuộn | |
| 20 | Tủ điện tổng 18 module âm tường (KT: 380x320x58) | 1 | hộp | |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,21 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,21 | 100m3 | |
| 3 | Hộp cứu hỏa (bao gồm ống vải, lăng phun, van, ngàm…)D55 | 3 | hộp | |
| 4 | Hộp cứu hỏa (bao gồm ống vải, lăng phun, van, ngàm …)D65 | 1 | hộp | |
| 5 | Ống STK D114 | 0,45 | 100m | |
| 6 | Ống STK D76 | 0,1 | 100m | |
| 7 | Ống STK D50 | 0,05 | 100m | |
| 8 | Ống HDPE D200 | 0,5 | 100 m | |
| 9 | Trụ chữa cháy ngoài D114 | 1 | cái | |
| 10 | Co STK D50 | 3 | cái | |
| 11 | Co STK D76 | 3 | cái | |
| 12 | Co STK D114 | 1 | cái | |
| 13 | Tê STK D114 | 3 | cái | |
| 14 | Côn STK D114xd76 | 1 | cái | |
| 15 | Van khóa D114 | 6 | cái | |
| 16 | Van 1 chiều D114 | 2 | cái | |
| 17 | Khớp nối chống rung | 4 | cái | |
| 18 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>10l/s, H>60m | 1 | 1 máy | |
| 19 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q>10l/s, H>60m | 1 | 1 máy | |
| G | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,9914 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3139 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,754 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 5 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,626 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,3 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,218 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép móng dài | 0,05 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,191 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,008 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,025 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,4579 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1442 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0356 | tấn | |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 82,18 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 82,18 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 25 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt kéo | 3 | m2 | |
| 20 | Cửa sắt kéo | 3 | m2 | |
| 21 | Gia công xà gồ thép | 0,0531 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0531 | tấn | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 4,2zem | 0,1521 | 100m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,768 | 1m2 | |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0655 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,289 | m3 | |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,27 | m3 | |
| 28 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,6759 | m3 | |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,225 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép móng dài | 0,0072 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,2793 | 100m2 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0088 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2192 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0247 | tấn | |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,3388 | m2 | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 14,3388 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2,25 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| H | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,12 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8,816 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,44 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,6304 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7676 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 18,32 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,78 | m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,0656 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1132 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0563 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | 22 | 1cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.405281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.681056E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.950.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.950.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | 23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | 1,5 kW | 4 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu | Gầu ≥ 0,7 m3 | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 10 | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP) | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 1 |
| 12 | Khoan cầm tay | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi