Gói thầu: Cung cấp vật tư văn phòng phẩm và công cụ, dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243442-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 18:12:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội Khảo cổ học Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp vật tư văn phòng phẩm và công cụ, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20211243355
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp KHCN tỉnh Quảng Ninh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 18:11:00 đến ngày 2021-12-20 18:12:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 295,216,762 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (chủng loại, đặc tính kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 621.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất cho từng thiết bị nhưng tối thiểu là 12 tháng- Cam kết bảo hành trong thời gian 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư- Nhà thầu cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu để thực hiện bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Hội Khảo cổ học Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư văn phòng phẩm và công cụ, dụng cụ
Cung cấp vật tư văn phòng phẩm và công cụ, dụng cụ năm 2021 thuộc nhiệm vụ KHCN Nghiên cứu các giá trị về văn hóa, lịch sử quần thể di tích và danh thắng Yên Tử
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp KHCN tỉnh Quảng Ninh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hội khảo Cổ học Việt Nam; Địa chỉ: 61 Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn XD và Thương mại Minh Vũ + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn xây dựng và Kinh doanh thương mại B&T


- Bên mời thầu: Hội Khảo cổ học Việt Nam , địa chỉ: 61 Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Hội khảo Cổ học Việt Nam; Địa chỉ: 61 Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương khác. - Bản chụp Báo cáo tài chính năm trong 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế không nợ đọng thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Tài liệu kỹ thuật về: đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, chất lượng hàng hóa, giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp. Cam kết uy tín của nhà thầu, cam kết về bảo hành, cam kết về tiến độ cung cấp. + Tài liệu về hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 đến nay; - Hàng hóa phải có đầy đủ ký, mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng. Có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo đối với toàn bộ hàng hóa chào thầu để chứng minh; - Với hàng hóa nhập khẩu phải có chứng nhận CO/CQ kèm theo. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải cam kết xuất trình giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. - Các thông số kỹ thuật nêu trong E- HSDT phải khớp đúng với catalog hoặc tài liệu kỹ thuật thiết bị tương ứng kèm theo trong E- HSDT.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí, lệ phí theo quy định hiện hành; Chi phí vận chuyển, lắp đặt, chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo, nghiệm thu, bàn giao, chuyển giao kỹ thuật, vận hành thử của các thiết bị cung cấp, bào hành tại địa điểm đơn vị sử dụng và các chi phí khác có liên quan. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng theo TT 45/2018/TT-BTC ngày 07/05/2018 của Bộ tài chính).
E-CDNT 15.2
- Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương khác. - Bản chụp Báo cáo tài chính năm trong 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế không nợ đọng thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Tài liệu kỹ thuật về: đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, chất lượng hàng hóa, giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp. Cam kết uy tín của nhà thầu, cam kết về bảo hành, cam kết về tiến độ cung cấp. + Tài liệu về hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị toàn bộ bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội khảo Cổ học Việt Nam; Địa chỉ: 61 Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 15, trụ sở liên cơ quan số 3, Phường Hồng Hà - Hạ Long - Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội khảo Cổ học Việt Nam. Địa chỉ: 61 Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính dán gáy (3cm)15CuộnTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
2Băng keo 2 mặt (1cm)20CuộnTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
3Bấm ghim loại nhỏ (số 10)6ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
4Bấm ghim loại nhỡ (số 15)1ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
5Bút bi 4 màu ghi chép nhật ký11ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
6Bút chì 0.5 Steadler (Đức)11ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
7Bút dạ kính Nhật Bản (đánh số, ghi ký hiệu, làm lưới tọa độ)360ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
8Bút xóa Thiên Long (ghi ký hiệu hiện vật, làm lưới tọa độ)45ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
9Ghim kẹp sắt nhỏ (sô 3)10HộpTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
10Ghim kẹp sắt nhỡ (số 5)10HộpTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
11Ghim kẹp sắt to (số 7)10HộpTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
12Giấy A4 (Plus định lượng 70)10GramTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
13Giấy tick (bản 1cm)40TậpTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
14Giấy vẽ Nhật Bản (A2)85TờTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
15Hồ dán (hồ nước, Thiên Long)10LọTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
16Hộp ghim cài chữ A loại nhỏ56HộpTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
17Hộp ghim cài chữ A loại to10HộpTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
18Kéo văn phòng, loại nhỏ5ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
19Sổ ghi chép nhật ký A5, gáy xoắn14QuyểnTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
20Tẩy Steadler (Đức)11ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
21Thước kẻ 30cm11ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
22Dao dọc giấy (loại bản 1cm)5ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
23Thước sắt 30m11ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
24Thước sắt 5m11cáiTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
25Tre cây làm khung căng bạt, phi từ 8-10cm75CâyTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
26Xà beng (phi 21, dài 1,2m)24ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
27Thang nhôm 3m3ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
28Xe rùa vận chuyển đất (bánh hơi, thùng tôn gò, loại 1)45ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
29Xẻng xúc đất (cả cán tre, cán dài 1,2m)60ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
30Xô cao su vận chuyển đất trong hố (phi 28)300ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
31Bay sắt loại nhỏ60ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
32Cọc sắt 50cm, sơn đỏ-trắng định vị hố, khu vực khai quật và làm lưới tọa độ900ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
33Cuốc bàn (cả cán, cán tre, dài 1,2m)60ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
34Cuốc con khảo cổ chuyên dụng (cán tuýp, dài 40cm)60ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
35Cuốc chim, cán tre, dài 1,0m15ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
36Chậu nhựa rửa hiện vật (đường kính 60cm)27ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
37Chổi sơn loại to (số 5)450ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
38Dây căng hố khai quật (dây dù, loại to)12CuộnTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
39Dây căng vẽ trên hố (dây dù nhỏ)12CuộnTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
40Dây thừng dứa căng bạt (100m/cuộn)30CuộnTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
41Đinh 10cm90KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
42Rổ nhựa nhỏ các loại (Loại 1: 19cm x 28cm, 50 chiếc; Loại 2: 23cm x 31cm)240ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
43Bàn chải giặt dùng để rửa hiện vật300ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
44Card nilon không thấm nước (làm lưới tọa độ và ghi ê-ti-ket)450HộpTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
45Két nhựa 4 sóng đặc (60 x 40 x 25cm)450ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
46Két nhựa 4 sóng rỗng (60 x 40 x 25cm)270ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
47Lưới lan che nắng trên công trường900m2Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
48Nạo khảo cổ chuyên dụng (cán gỗ, dài 40cm)60ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
49Ống đựng bản vẽ, loại phi 110, dài 6011ỐngTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
50Ghế nhựa, cao 25cm90ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
51Hót rác bằng tôn gò (25cm, có cán cầm)60ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
52Túi nilon kẹp đựng hiện vật đặc biệt (25 x 35cm)13KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
53Bạt dứa xanh - vàng che hố khai quật và che phủ di tích900m2Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (chủng loại, đặc tính kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 621.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất cho từng thiết bị nhưng tối thiểu là 12 tháng- Cam kết bảo hành trong thời gian 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư- Nhà thầu cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu để thực hiện bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->