Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 18:10:00 đến ngày 2021-12-23 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,153,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường BTN, hạng mục cầu có kết cấu móng cọc khoan nhồi và dầm BTCT dự ứng lực- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có hạng mục cầu có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).( Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu hầm hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình cầu cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cọc khoan khồi ≥ D 1000 ( Máy khoan KH, ED, Soilmec) hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu ≥ 60 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Kích ≥ 250 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông Cầu Đá Liềm, xã Đông Xuân, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Xuân: xã Đông Xuân, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU | |||
| 1 | Bê tông dầm bản đúc sẵn, 40MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm cầu đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250,9 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,51 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu D> 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D18/21 bọc cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | 100m |
| 8 | Nút bịt đầu ống PVC D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 9 | Chốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 10 | Tấm cách nước, dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | tấm |
| 11 | Bitum | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | m3 |
| 12 | Ống tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m |
| 13 | Bê tông bản mặt cầu, 30MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,83 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản mặt cầu, D>10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,349 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nhựa mặt cầu C19 dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 17 | Lớp phòng nước dạng phun | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 19 | Lao lắp dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | dầm |
| 20 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, cự ly 100m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | dầm /100m |
| 21 | Nâng hạ dầm cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | dầm |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,809 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 26 | Mua đất về đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,475 | m3 |
| 27 | Bê tông bệ đỡ dầm 10MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm B1, B2, 16MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,272 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm B1, B2, D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,376 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm B1, B2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 31 | Khấu hao dầm kích căng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,976 | tấn |
| 32 | Sản xuất dầm kích căng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,87 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu dầm kích căng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,87 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu dầm kích căng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,87 | tấn |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,962 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Sản xuât lan can cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,546 | tấn |
| 2 | Bu lông M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,84 | m2 |
| 4 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh, gờ đầu dàm 25MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,646 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép gờ lan can D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống gang D150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m |
| 8 | Lưới chắn rác kính thước 640x170x15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Đai định vị (thép bản) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3 | Kg |
| 10 | Neo chìm M10x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m |
| 12 | Cốt thép D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 13 | Bê tông cốt liệu nhỏ có phụ gia không co ngót 40MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,065 | m3 |
| 14 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su di động KT: 250x400x54 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su cố định KT: 250x400x52 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Vữa không co ngót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m2 |
| 17 | Keo Epoxy (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,64 | Kg |
| 18 | Thép tấm khử dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,55 | Kg |
| C | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI CẦU | |||
| 1 | Khoan xoay có ống vách vào đất, trên cạn, D1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Khoan xoay có ống vách vào đá cấp IV, trên cạn, D1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Đào xúc mùn khoan đổ đi, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc D1000mm, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,95 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,071 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 10 | Bơm vữa xi măng trong ống siêu âm CKN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép siêu âm D60/66 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép siêu âm D100/106 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | 100m |
| 13 | Nút bịt ống D60/66 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Nút bịt ống D100/106 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Thép D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 16 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất ống vách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | tấn |
| 20 | Khấu hao ốn vách thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 21 | Khấu hao thép tấm KT: 6x1,5x0,01m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 22 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mặt cắt/lần TN |
| 23 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 24 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần TN/cọc |
| 25 | Cóc nối D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | Bê tông cọc khoan nhồi D1000 trên cạn, 30MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 27 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 28 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 31 | Bơm vữa xi măng trong ống siêu âm CKN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 32 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 35 | Khấu hao ống vách thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, 30MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,411 | m3 |
| 37 | Bê tông tường đỉnh, tường thân, cánh mố, 30MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,215 | m3 |
| 38 | Bê tông tường cánh thượng lưu trên cạn, 30MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,46 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,772 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tường đỉnh, tường thân, tường cánh, D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,345 | tấn |
| 41 | Cốt thép tường đỉnh, tường thân, tường cánh, D>18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | tấn |
| 42 | Cốt thép móng, xà mũ mố, trụ cầu, D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,904 | tấn |
| 43 | Cốt thép móng, xà mũ mố, trụ cầu, D>18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,205 | tấn |
| 44 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,56 | m2 |
| 45 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | 100m3 |
| 46 | Mua đất về đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,25 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,806 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất hố móng K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,424 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng 10MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 52 | Cọc ván thép Larsen IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,111 | tấn |
| 53 | Đóng cọc thép Larsen trên cạn , đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | 100m |
| 54 | Đóng cọc thép Larsen trên cạn , đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 55 | Nhổ cọc ván thép Larsen IV bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | 100m cọc |
| 56 | Khấu hao hệ vòng vây, khung chống, thanh chống ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 57 | Sản xuất hệ vòng vây, khung chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,29 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,29 | tấn |
| 59 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,29 | tấn |
| 60 | Khấu hao hệ đà giáo, thanh gông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,076 | tấn |
| 61 | Sản xuất hệ đà giáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,843 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,843 | tấn |
| 63 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,843 | tấn |
| 64 | Khấu hao sàn công tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | tấn |
| 65 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,169 | tấn |
| 66 | Lắp sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,169 | tấn |
| 67 | Tháo dỡ sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,169 | tấn |
| 68 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | m3 cấu kiện |
| 69 | Thép tròn thi công D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 70 | Bê tông bản quá độ 30Mpa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,39 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng 10MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,614 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 74 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,648 | tấn |
| 75 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | tấn |
| 76 | Ống nhựa PVC D40, L=40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 77 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 78 | Nhựa đường chèn khe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 79 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | 100m3 |
| 80 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,709 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,156 | 100m3 |
| 82 | Đắp vật liệu chọn lọc công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,918 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,259 | 100m3 |
| 84 | Mua vật liệu chọn lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 454,508 | m3 |
| 85 | Bê tông nhựa C19, dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m2 |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m2 |
| 87 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, dày 35cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | 100m3 |
| 88 | Cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | 100m3 |
| 89 | Đào thanh thải, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | 100m3 |
| 91 | Khoan xoay có ống vách vào đất, trên cạn, D1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m |
| 92 | Khoan xoay có ống vách vào đá cấp IV, trên cạn, D1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| 93 | Đào xúc mùn khoan đổ đi, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | 100m3 |
| 95 | Bê tông cọc khoan nhồi D1000 trên cạn, 30MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,9 | m3 |
| 96 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | tấn |
| 97 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,15 | tấn |
| 98 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 100 | Bơm vữa xi măng trong ống siêu âm CKN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 101 | Lắp đặt ống thép siêu âm D60/66 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống thép siêu âm D100/106 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 103 | Nút bịt ống D60/66 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 104 | Nút bịt ống D100/106 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 105 | Thép D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 106 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,927 | m3 |
| 107 | Đào xúc đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 109 | Khấu hao ống vách thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 110 | Khấu hao thép tấm KT: 6x1,5x0,01m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 111 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mặt cắt/lần TN |
| 112 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 113 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, 30MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,411 | m3 |
| 114 | Bê tông tường đỉnh, tường thân, cánh mố, 30MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,215 | m3 |
| 115 | Bê tông tường cánh thượng lưu trên cạn, 30MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,46 | m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,772 | 100m2 |
| 117 | Cốt thép tường đỉnh, tường thân, tường cánh, D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,344 | tấn |
| 118 | Cốt thép tường đỉnh, tường thân, tường cánh, D>18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | tấn |
| 119 | Cốt thép móng, xà mũ mố, trụ cầu, D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,904 | tấn |
| 120 | Cốt thép móng, xà mũ mố, trụ cầu, D>18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,205 | tấn |
| 121 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,56 | m2 |
| 122 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | 100m3 |
| 123 | Mua đất về đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,834 | m3 |
| 124 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,806 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất hố móng K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,424 | 100m3 |
| 127 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng 10MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 129 | Cọc ván thép Larsen IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,111 | tấn |
| 130 | Đóng cọc thép Larsen trên cạn , đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | 100m |
| 131 | Đóng cọc thép Larsen trên cạn , đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 132 | Nhổ cọc ván thép Larsen IV bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | 100m cọc |
| 133 | Khấu hao hệ vòng vây, khung chống, thanh chống ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 134 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,29 | tấn |
| 135 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,29 | tấn |
| 136 | Khấu hao hệ đà giáo, thanh gông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,076 | tấn |
| 137 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,843 | tấn |
| 138 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,843 | tấn |
| 139 | Khấu hao sàn công tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | tấn |
| 140 | Lắp sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,169 | tấn |
| 141 | Tháo dỡ sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,169 | tấn |
| 142 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | m3 cấu kiện |
| 143 | Thép tròn thi công D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 144 | Bê tông bản quá độ 30MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,39 | m3 |
| 145 | Bê tông lót móng 10MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,614 | m3 |
| 146 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 147 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 148 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,648 | tấn |
| 149 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | tấn |
| 150 | Ống nhựa PVC D40, L=40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 151 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 152 | Nhựa đường chèn khe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 153 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | 100m3 |
| 154 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,05 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,918 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,283 | 100m3 |
| 158 | Mua vật liệu chọn lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 454,508 | m3 |
| 159 | Bê tông nhựa C19, dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m2 |
| 160 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m2 |
| 161 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, dày 35cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | 100m3 |
| 162 | Cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | 100m3 |
| 163 | Đào thanh thải, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | 100m3 |
| D | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuê mặt bằng bãi đúc dầm, lán trại, đường tạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700 | m2 |
| 2 | Đào bụi tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bụi |
| 3 | Đắp đất tạo mặt bằng K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 502,9 | m3 |
| 5 | Lớp đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | m3 |
| 6 | Bê tông 10MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,05 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,543 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K=0,95 (bằng đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,564 | 100m3 |
| 10 | Cọc thép hình I200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | tấn |
| 11 | Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống 25T, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m cọc |
| 13 | Khấu hao thép cầu tạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép cầu tạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,468 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,468 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,468 | tấn |
| 17 | Gỗ ván cầu tạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,864 | m3 cấu kiện |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | rọ |
| 19 | Bê tông tấm lót gối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm lót gối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,84 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,288 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,352 | 100m3 |
| 24 | Mua đất về đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,742 | m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,829 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,829 | 100m3 |
| 28 | Tháo dỡ dầm BTCT cầu cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,19 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,782 | 100m3 |
| E | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,958 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3482 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5559 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5559 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6557 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6557 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,271 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8747 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0184 | 100m2 |
| F | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào phá đá, đá cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 562,442 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.480,916 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1505 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5145 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,39 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6244 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9987 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,5 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,88 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,43 | m3 |
| 11 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.067,82 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 620,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3711 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8935 | 100m2 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,48 | m3 |
| 16 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 (vận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | m3 |
| 17 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước 2m dài bố trí một ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,83 | m |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8743 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182,88 | m2 |
| G | GIA CỐ LÒNG SUỐI | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,6 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,3 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,13 | m2 |
| 2 | Mua biển báo hình tròn D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Mua biển báo chữ nhật 1.13x0.675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5255 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Mua gương cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương cầu lồi (vận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Mua cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| I | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (phần ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,24 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (phần không ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt gỗ giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 472 | m |
| 4 | Lắp đặt phên nứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,2 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 100m3 |
| 7 | Nhổ cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4 | 100m |
| 8 | Bơm nước thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | ca |
| 9 | Mua bao tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.370 | cái |
| 10 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265,045 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất vào bao tải, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,68 | m3 |
| 12 | Đắp bao tải bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,936 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8927 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4095 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4095 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn 1.5x1.5m, đoạn cống dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đoạn cống |
| 17 | Nối cống hộp đơn 1.5x1.5m bằng phương pháp xảm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | rọ |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | rọ |
| 21 | Sản xuất tấm chống lầy và các phụ kiện (chưa bao gồm vật liệu chính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,081 | tấn |
| 22 | Khấu hao tấm chống lầy (hao hụt vật liệu chính thời gian sử dụng, cho 1 lần lắp dựng và 1 lần tháo dỡ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,159 | kg |
| 23 | Lắp đặt tấm chống lầy, KT(200x150)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,081 | tấn |
| 24 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4438 | 100m3 |
| 25 | Mua đất để đắp đường công vụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 378,82 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3944 | 100m3 |
| 27 | Tháo dỡ cống hộp 1.5x1.5m, đoạn cống dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đoạn cống |
| 28 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0782 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0782 | 100m3 |
| J | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Xây gờ chắn bánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8236 | m3 |
| 2 | Trát gờ chắn bánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,125 | m2 |
| 3 | Sơn gờ chắn bánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,375 | m2 |
| K | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông, phân luồng xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | Công |
| 2 | Đồ bảo hộ lao động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bô |
| 3 | Gia công thép cổng di động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,38 | kg |
| 4 | Chóp nón bảo hộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Biển tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Biển tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường BTN, hạng mục cầu có kết cấu móng cọc khoan nhồi và dầm BTCT dự ứng lực- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có hạng mục cầu có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).( Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu hầm hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình cầu cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥0,4m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy cọc khoan khồi ≥ D 1000 ( Máy khoan KH, ED, Soilmec) hoặc tương tự | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Cần cẩu ≥ 60 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 21 | Kích ≥ 250 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 22 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi