Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô sử dụng quĩ chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô sử dụng quĩ chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195691 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | quĩ chung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 18:04:00 đến ngày 2021-12-16 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 178,365,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa xe ô tô sử dụng quĩ chung Sửa chữa xe ô tô sử dụng quĩ chung 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | quĩ chung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe PX 1181Phần thân vỏ xe | Gò nắn chỉnh 2 sườn xe bẹp móp | Xe | 1 | |
| 2 | Phần thân vỏ xe | Gò vá mọt thay tôn | Xe | 1 | |
| 3 | thân vỏ xe | Sơn toàn bộ vỏ xe | Xe | 1 | |
| 4 | Thân vỏ xe | Đèn xương mù | Cái | 2 | |
| 5 | Thân vỏ xe | Thanh nhựa phía đaầu xe | Cái | 2 | |
| 6 | Thân vỏ xe | Ốp tai xe | Cái | 2 | |
| 7 | Thân vỏ xe | Mặt gương | Cái | 2 | |
| 8 | Thân vỏ xe | Ca lăng | Cái | 1 | |
| 9 | Thân vỏ xe | Đèn hậu | Cái | 2 | |
| 10 | Phần điện máy | Dầu máy | Lít | 4 | |
| 11 | Phần điện máy | lọc dầu | Cái | 1 | |
| 12 | Phần điện máy | Lọc gió điều hoà | Cái | 1 | |
| 13 | Phần điện máy | Lọc gio động cơ | Cái | 1 | |
| 14 | Phần điện máy | Còi sên | cái | 2 | |
| 15 | Phần điện máy | Chổi gạt mưa | cái | 2 | |
| 16 | Phần điện máy | dầu câu số | hộp | 4 | |
| 17 | Phần điện máy | Dầu phanh | hộp | 2 | |
| 18 | Phần điện máy | Má phanh trước | bộ | 1 | |
| 19 | Phần điện máy | bugi | cái | 4 | |
| 20 | Phần điện máy | thanh giàng gạt mưa | cái | 2 | |
| 21 | Phần điện máy | Bọc tay lái | Cái | 1 | |
| 22 | Phần điện máy | đáy tác te hộp số | Cái | 1 | |
| 23 | Phần điện máy | Lõi bơm xăng | Cái | 1 | |
| 24 | Phần điện máy | mô bin đánh lửa | Cái | 4 | |
| 25 | Phần điện máy | Láng đĩa phanh trước | Cái | 4 | |
| 26 | Phần điện máy | Bảo dưỡng phanh, kim phun, họng hút, đề, máy phát, | Công | 7 | |
| 27 | Phân điều hoà | Ga điều hoà | Xe | 1 | |
| 28 | Phân điều hoà | Dầu lạnh | lần | 1 | |
| 29 | Phân điều hoà | dung dịch xúc rửa giàn | cái | 4 | |
| 30 | Phân điều hoà | Thông xúc rửa buồng đoốt đông cơ, khử mùi, veệ sinh gain nóng, gain lạnh, ép ông hạ áp, ép ông cao áp, nhân công | công | 8 | |
| 31 | Xe PX 11-97 Thân vỏ xe | Go nắn chỉnh 2 sườn xe bọp mép | Xe | 1 | |
| 32 | Thân vỏ xe | Go vá mọtk thay tôn | xe | 1 | |
| 33 | Thân vỏ xe | sơn toàn bộ vỏ xe | xe | 1 | |
| 34 | Thân vỏ xe | Đèn xi nhan | Cái | 4 | |
| 35 | Thân vỏ xe | Công thao lắp | Công | 5 | |
| 36 | Phần điện máy | Dầu máy | lít | 10 | |
| 37 | Phần điện máy | lọc dầu | cái | 1 | |
| 38 | Phần điện máy | Lọc gió d iều hoà | cái | 1 | |
| 39 | Phần điện máy | lọc gió động cơ | cái | 1 | |
| 40 | Phần điện máy | còi se n | cái | 2 | |
| 41 | Phần điện máy | dầu cầu số | lít | 10 | |
| 42 | Phần điện máy | dầu phanh | hộp | 3 | |
| 43 | Phần điện máy | day co roa trợ lực | cái | 1 | |
| 44 | Phần điện máy | Dâyn phanh tay | Cái | 1 | |
| 45 | Phần điện máy | Má phanh sau | bộ | 1 | |
| 46 | Phần điện máy | Láng đĩa phanh | cái | 2 | |
| 47 | Phần điện máy | lọc nhiên liệu | cái | 1 | |
| 48 | Phần điện máy | Hộp cầu chì | Cái | 1 | |
| 49 | Phần điện máy | hộp điều khiển đèn | cái | 1 | |
| 50 | Phần điện máy | bi máy phát | cái | 1 | |
| 51 | Phần điện máy | két nước làm mát | cái | 1 | |
| 52 | Phần điện máy | mô tơ bơm xăng | cái | 1 | |
| 53 | Phần điện máy | bigi | cái | 4 | |
| 54 | Phần điện máy | Bảo dương 4 phanh, kim phun họng hút, đề, máy phát, công tháo lắp | công | 6 | |
| 55 | Điều hoà | ga điều hoà | xe | 1 | |
| 56 | phần điều hoà | dầu lạnh | lần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi