Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211227668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn được bố trí từ công trình xây mới nhà lớp học 4 tầng (đơn nguyên 2) sau điều chỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 18:25:00 đến ngày 2021-12-23 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,649,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 159,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép (hoặc 01 máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25N |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥550W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ? 200kg, 2-3,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Trường Trung học cơ sở Hồng Bàng, hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học A, B, C, D và xây dựng các công trình phụ trợ. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn được bố trí từ công trình xây mới nhà lớp học 4 tầng (đơn nguyên 2) sau điều chỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSYC (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của E-HSYC. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 159.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng, địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, P. Sở Dầu, Q. Hồng Bàng, TP. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận Hồng Bàng, Số 6 đường Hồng Bàng, P. Sở Dầu, Q. Hồng Bàng, TP. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch Quận Hồng Bàng, Số 6 đường Hồng Bàng, P. Sở Dầu, Q. Hồng Bàng, TP. Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch Quận Hồng Bàng, Số 6 đường Hồng Bàng, P. Sở Dầu, Q. Hồng Bàng, TP. Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 352,704 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 620,46 | m |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9 | công trình |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 206,9768 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trên mái | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16,005 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần hành lang T1 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 25,49 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 626,8328 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.653,7121 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tường trong nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2.703,3716 | m2 |
| 10 | Vệ sinh dầm, trần ngoài nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 333,0493 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ + vệ sinh lan can cầu thang | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 192,4945 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 38,2218 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 38,2218 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 206,9768 | m2 |
| 15 | Trát tường sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16,005 | m2 |
| 16 | Dán khò chống thấm sê nô mái | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 246,7738 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 246,7738 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 626,8328 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, trần hành lang T1, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 25,49 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 998,4074 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2.268,6984 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.653,7121 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 358,5393 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 61,6178 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2.330,3162 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2.012,2514 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 192,4945 | m2 |
| 28 | Sửa chữa cửa gỗ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 841,9092 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 841,9092 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 620,46 | m cấu kiện |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 352,704 | m2 cấu kiện |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10,0097 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 20,4141 | 100m2 |
| 34 | Đèn LED PANEL tấm âm trần 600x600 36W | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 100 | bộ |
| 35 | Đèn lốp trần D300 (1x24W-220V) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 36 | Hộp nối phân dây KT80x80x50mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 75 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 435 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 39 | Ống cứng chống cháy D20 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 365 | m |
| 40 | Kẹp đỡ ống cứng D20 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 245 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 254,4848 | m2 |
| 3 | Cắt tường gạch hiện trạng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 119,77 | m |
| 4 | Cắt dầm bê tông cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,76 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 368 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, tường khuôn cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,429 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8,352 | m2 |
| 8 | Cắt sàn bản thang | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7,51 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,838 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 61,7874 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 582,9394 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 645,8897 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ nito mái sảnh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | công |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,3097 | tấn |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9,711 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.216,0632 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 18,9196 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát bạo cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 202,3632 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.965,8491 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 847,2186 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 552,586 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 30,492 | m2 |
| 23 | Phá dỡ bục giảng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,2336 | m3 |
| 24 | Đục tẩy lớp vữa láng mái | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 48,7555 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 250,0543 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 250,0543 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 27,5614 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,086 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0829 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1171 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,7477 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,3767 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,8331 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,1943 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0193 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0087 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0262 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,3376 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0264 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0116 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1074 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1452 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 19,3782 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,375 | m3 |
| 45 | Khoan cấy thép + bơm keo liên kết dầm hiện trạng ( ĐK lỗ D20) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | lỗ |
| 46 | Ván khuôn móng bể phốt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0424 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1169 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0518 | tấn |
| 49 | Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,2568 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,7568 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,5485 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0548 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0913 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,6028 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 15,007 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,25 | m2 |
| 57 | Quét 2 nước xi măng chống thấm thành bể | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 15,007 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,027 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0731 | tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,6229 | m3 |
| 61 | Lắp dựng tấm đan | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,3186 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0544 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,2756 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,5536 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,3386 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0867 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,4603 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,8624 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,3085 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,13 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,6354 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,2903 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1734 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,4512 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,4768 | m3 |
| 77 | Khoan cấy thép ramset + bơm keo liên kết dầm hiện trạng ( ĐK lỗ D22) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12 | lỗ |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0685 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1909 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,3992 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1356 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,2375 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,134 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,019 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0925 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,9157 | m3 |
| 87 | Gia công kèo thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,8839 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,8839 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,4258 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,4258 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 99,96 | m2 |
| 92 | Đầm chặt nền hiện trạng bằng máy đầm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | ca |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 44,2354 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11,4682 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,3653 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8,7805 | m3 |
| 97 | Xây tường bục giảng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,7806 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 49,2783 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 20,774 | m2 |
| 100 | Sản xuất tay vịn lan can inox cầu thang | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 137,9287 | kg |
| 101 | Sơn lan can cầu thang | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9,711 | m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 24,3495 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.346,3116 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2.633,0696 | m2 |
| 105 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 18,9196 | m2 |
| 106 | Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 202,3632 | m2 |
| 107 | Trát trang trí mặt đứng trục 14-1 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | công trình |
| 108 | Gắn vá phào bị hỏng bằng vữa vi măng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 258 | m |
| 109 | Láng mái tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 48,7555 | m2 |
| 110 | Dán khò chống thấm mái | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 82,3395 | m2 |
| 111 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 48,7555 | m2 |
| 112 | Lợp mái tôn lạnh ( 5 lớp cách nhiệt) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5,5222 | 100m2 |
| 113 | Tôn úp nóc mái | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 118,05 | md |
| 114 | Ke chống bão mái | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 600 | cái |
| 115 | Thi công trần nhựa tấm thả 600x600 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 850,5113 | m2 |
| 116 | Láng nền tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 577,3419 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 829,3625 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 61,9008 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 112,125 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 26,1365 | m2 |
| 121 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4.069,6194 | m2 |
| 122 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 18,9196 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.567,5944 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2.633,0696 | m2 |
| 125 | Vách ngăn composite vệ sinh ( bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 65,46 | m2 |
| 126 | Khung inox chậu rửa ( bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 79,9058 | kg |
| 127 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,8724 | m2 |
| 128 | Hoa inox cửa sổ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.158,536 | kg |
| 129 | Kính cường lực | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 66,9222 | m2 |
| 130 | Cửa nhôm hệ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,41 | m2 |
| 131 | Vách nhôm hệ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5,551 | m2 |
| 132 | Lắp dựng khuôn cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 300,1 | m cấu kiện |
| 133 | Khuôn cửa gỗ 60x130 (gỗ nhóm II) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 397,9 | m |
| 134 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 247,01 | m2 cấu kiện |
| 135 | Cửa pa nô gỗ kính, kính trắng dày 6.38 ly - cửa đi (gỗ nhóm II) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 100,09 | m2 |
| 136 | Cửa sổ pa nô gỗ chớp gỗ - gỗ nhóm II (lớp ngoài) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 88,16 | m2 |
| 137 | Cửa sổ pa nô gỗ kính, kính trắng dày 6.38 ly, gỗ nhóm II (lớp trong) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 58,76 | m2 |
| 138 | Phụ kiên cửa đi (Khóa, tay cầm...) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 26 | bộ |
| 139 | Nẹp khuôn cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 554,8 | m |
| 140 | Lắp đặt đèn LED 600X600 36w | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 80 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn máng phản quang 18w | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn gắn tường 18w | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn led treo tường (24w/220v) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn led d300 24w | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 145 | Tủ điện tổng vỏ kim loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 146 | Tủ điện tầng vỏ kim loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 147 | Tủ điện phòng 3/6LA | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 97 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt đảo trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 34 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt thông gió kt 250x250, 25w | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat mccb 3p-80a-36KA | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat mccb 2p-150A-65KA | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat mccb 2p-125a-30KA | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat mccb 2p-100a-10KA | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt aptomat mccb 1p-32a-6KA | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt aptomat mccb 1p-20a-6KA | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt aptomat mccb 1p-16a-6KA | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 43 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x1.5Mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.310 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x2.5MM2+E2.5 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 355 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x4MM2+E4 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 530 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x6MM2+E6 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x16MM2+E16 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x25MM2+E25 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x25MM2+E25 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 172 | Lắp đặt ống gen mềm d20 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 780 | m |
| 173 | Lắp đặt ống gen mềm d32 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 365 | m |
| 174 | Mặt 1 lỗ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 175 | Mặt 2 lỗ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 176 | Mặt 3 lỗ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 177 | Mặt 4 lỗ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 178 | Đế âm tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 53 | cái |
| 179 | Mặt MCCB cóc 2 tép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 180 | Hộp chống cháy (KT: 10x10cm) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 108 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 182 | Ổ cắm mạng CAT 5E | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 50 | bộ |
| 183 | Mặt nạ mạng AMP | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 50 | cái |
| 184 | Cáp mạng CAT5E | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 390 | m |
| 185 | Dây mạng tổng có cáp cường lực | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 186 | Switch TP-Link 8 port | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 187 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 188 | Kệ tủ Rack 600x800 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 189 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 190 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 191 | Thanh giữ dây 1U | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 192 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 37 | sợi |
| 193 | ổ cắm tivi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 194 | Mặt ổ cắm ti vi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 195 | Cáp ti vi 1xRG6 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 390 | m |
| 196 | Cáp ti vi 1xRG11 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 197 | Ống gen mềm D20 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 190 | m |
| 198 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 199 | Tủ đựng bình chữa cháy | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 200 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4ABC | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12 | bình |
| 201 | Bình khí C02 chữa cháy MT3 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6 | bình |
| 202 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 203 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 123,6375 | kg |
| 204 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 205 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 54,95 | kg |
| 206 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 207 | Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 208 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 209 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 210 | Nậm chân kim thu sét | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 211 | Dây bọc chống cháy PVC d25 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 212 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| 213 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 215 | Lavabo âm bàn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11 | 1 |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| 217 | Xi phông | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| 218 | Lắp đặt giá treo | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 220 | Gương soi KT 3600x760x5 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 221 | Gương soi KT 510x760x5 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 222 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 223 | Lắp đặt phễu thu sàn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 224 | Van khóa d32 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 225 | Dây cấp nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 22 | bộ |
| 226 | Đôi kép inox 304-D25 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 227 | Vòi rửa Rumile | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 230 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 237 | Nối góc 90 ren trong d25 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 238 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,95 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,1 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,35 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 245 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 27 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 258 | Đai treo 32a d42, ty treo, nở đạn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 259 | Chóp thông hơi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 260 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 261 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 262 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 263 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 264 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 269 | Xi phông d60 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,6 | 100m |
| 271 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 42 | cái |
| 273 | Cầu chắn rác DN80 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 274 | Đai inox D90 (khoảng cách 1,2m/cái) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 135 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ C | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 600,0644 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 236,115 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 141,2574 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn dầm ngoài nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 249,0914 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 800,3972 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà hiện trạng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 357,923 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt tường phục vụ công tác ốp gạch | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 473,076 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 600,0644 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 626,4638 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.226,5282 | m2 |
| 11 | Ốp tường nhựa PVC nano chịu lực | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7,2794 | 100m2 |
| 12 | Láng tạo phẳng nền nhà, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 800,3972 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 800,3972 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 835,641 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 175,0848 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9,0528 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ D | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 15,4409 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện phục vụ thi công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 667,6635 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 921,1979 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 320,5944 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 205,6263 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.090,5133 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch paget ốp chân tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 36,806 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.335,327 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.842,3958 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.457,8337 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.335,327 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3.300,2295 | m2 |
| 14 | Láng tạo phẳng nền, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.090,5133 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.090,5133 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 36,806 | m2 |
| E | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO (ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt, trụ sắt tường rào | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 90,7178 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 23,431 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 41,4968 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 23,431 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11,466 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột, trụ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 24,0104 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 41,4968 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cánh cổng phụ trục 7-8 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1814 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,552 | m2 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,4455 | m3 |
| 11 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,753 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,809 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,753 | m2 |
| 14 | Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,753 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,809 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô có gắn cần cẩu | ≥5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép (hoặc 01 máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | ≥ 5KW | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥23Kw | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | ≥25N | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | ≥550W | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥150l | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 5tấn | 1 |
| 14 | Tời điện | ? 200kg, 2-3,5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi