Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243569-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211237168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 18:23:00 đến ngày 2021-12-23 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,098,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường BTN, hạng mục cầu có kết cấu móng cọc khoan nhồi và dầm BTCT dự ứng lực- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có hạng mục cầu có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).( Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu hầm hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình cầu cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cọc khoan khồi ≥ D 1000 ( Máy khoan KH, ED, Soilmec) hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu ≥ 60 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Kích ≥ 250 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
22-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
Cầu Đồng Bồ, xã Đông Xuân, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Xuân , địa chỉ: xã Đông Xuân, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Xuân: xã Đông Xuân, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Trường Thành Việt Nam + Đơn trị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Xuân , địa chỉ: xã Đông Xuân, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Xuân: xã Đông Xuân, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Xuân: xã Đông Xuân, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU
1Bê tông dầm bản đúc sẵn, 40MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,82m3
2Ván khuôn dầm cầu đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250,9m2
3Cốt thép dầm cầu DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,51tấn
4Cốt thép dầm cầu D> 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34tấn
5Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,376tấn
6Lắp đặt ống nhựa PVC D18/21 bọc cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,56100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,18100m
8Nút bịt đầu ống PVC D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
9Chốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
10Tấm cách nước, dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18tấm
11BitumChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002m3
12Ống tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m
13Bê tông bản mặt cầu, 30MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,86m3
14Cốt thép bản mặt cầu, D>10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,349tấn
15Ván khuôn bản mặt cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,283100m2
16Bê tông nhựa mặt cầu C19 dày 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08100m2
17Lớp phòng nước dạng phunChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08100m2
19Lao lắp dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10dầm
20Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, cự ly 100mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10dầm /100m
21Nâng hạ dầm cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10dầm
22Làm lớp đá đệm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,809m3
23Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
24Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
25Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
26Mua đất về đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,475m3
27Bê tông bệ đỡ dầm 10MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,686m3
28Bê tông tấm B1, B2, 16MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
29Cốt thép tấm B1, B2, DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,376tấn
30Ván khuôn tấm B1, B2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
31Khấu hao dầm kích căng cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,976tấn
32Sản xuất dầm kích căng cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,87tấn
33Lắp dựng kết cấu dầm kích căng cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,87tấn
34Tháo dỡ kết cấu dầm kích căng cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,87tấn
35Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,886m3
36Vận chuyển phế thải, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m3
B HẠNG MỤC KHÁC
1Sản xuất lan can cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,546tấn
2Bu lông M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
3Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,84m2
4Bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh, gờ đầu dàm 25MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,56m3
5Ván khuôn gờ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m2
6Cốt thép gờ lan can DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,226tấn
7Lắp đặt ống gang D150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,68m
8Lưới chắn rác kính thước 640x170x15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Đai định vị (thép bản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,3Kg
10Neo chìm M10x70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
11Lắp đặt khe co giãn dạng rayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,6m
12Cốt thép DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277tấn
13Bê tông cốt liệu nhỏ có phụ gia không co ngót 40MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,998m3
14Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su di động KT: 250x400x54Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su cố định KT: 250x400x52Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
16Vữa không co ngótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216m2
17Keo Epoxy (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,64kg
18Thép tấm khử dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,55kg
C KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Khoan xoay có ống vách vào đất, trên cạn, D1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,5m
2Khoan xoay có ống vách vào đá cấp IV, trên cạn, D1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,5m
3Khoan xoay có ống vách vào đá cấp III, trên cạn, D1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
4Đào xúc mùn khoan đổ đi, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,628100m3
5Vận chuyển phế thải, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,628100m3
6Bê tông cọc khoan nhồi D1000 trên cạn, 30MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,8m3
7Cốt thép cọc khoan nhồi DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,848tấn
8Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,608tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,215tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,215tấn
11Bơm vữa xi măng trong ống siêu âm CKNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
12Lắp đặt ống thép siêu âm D60/66Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,63100m
13Lắp đặt ống thép siêu âm D100/106Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,775100m
14Nút bịt ống D60/66Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
15Nút bịt ống D100/106Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
16Thép D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
17Đập đầu cọc BTCT trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,927m3
18Đào xúc đất đổ đi, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
19Vận chuyển phế thải, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
20Sản xuất ống vách thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2tấn
21Khấu hao ốn vách thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,424tấn
22Khấu hao thép tấm KT: 6x1,5x0,01mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,152tấn
23Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5mặt cắt/lần TN
24Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
25Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1lần TN/cọc
26Cóc nối D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
27Bê tông cọc khoan nhồi D1000 trên cạn, 30MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,67m3
28Cốt thép cọc khoan nhồi DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
29Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
32Bơm vữa xi măng trong ống siêu âm CKNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02m3
33Đập đầu cọc BTCT trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,67m3
34Đào xúc đất đổ đi, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3
35Vận chuyển phế thải, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3
36Khấu hao ống vách thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
37Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, 30MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,41m3
38Bê tông tường đỉnh, tường thân, cánh mố, 30MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,53m3
39Bê tông tường cánh thượng lưu trên cạn, 30MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,78m3
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,435100m2
41Cốt thép tường đỉnh, tường thân, tường cánh, DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,171tấn
42Cốt thép tường đỉnh, tường thân, tường cánh, D>18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,79tấn
43Cốt thép móng, xà mũ mố, trụ cầu, DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,904tấn
44Cốt thép móng, xà mũ mố, trụ cầu, D>18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,491tấn
45Quét nhựa đường 2 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,93m2
46Đắp đất tạo mặt bằng thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,401100m3
47Mua đất về đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật256,886m3
48Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,267100m3
49Đắp đất hố móng K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338100m3
50Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,885100m3
51Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,04m3
52Bê tông lót móng 10MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,52m3
53Cọc ván thép Larsen IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,111tấn
54Đóng cọc thép Larsen trên cạn , đất cấp I (phần ngập đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5100m
55Đóng cọc thép Larsen trên cạn , đất cấp I (phần không ngập đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
56Nhổ cọc ván thép Larsen IV bằng búa rung, cần cẩu trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5100m cọc
57Khấu hao hệ vòng vây, khung chống, thanh chống ván khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34tấn
58Sản xuất hệ vòng vây, khung chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,29tấn
59Lắp dựng hệ đà giáoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,29tấn
60Tháo dỡ hệ đà giáoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,29tấn
61Khấu hao hệ đà giáo, thanh gôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,277tấn
62Sản xuất hệ đà giáoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,61tấn
63Lắp dựng hệ đà giáoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,61tấn
64Tháo dỡ hệ đà giáoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,61tấn
65Khấu hao sàn công tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,289tấn
66Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,01tấn
67Lắp sàn thao tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,01tấn
68Tháo dỡ sàn thao tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,01tấn
69Gỗ phục vụ thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125m3 cấu kiện
70Thép tròn thi công D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68tấn
71Bê tông bản quá độ 30MpaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,13m3
72Bê tông lót móng 10MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,59m3
73Ván khuôn bản quá độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m2
74Cốt thép bản quá độ DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
75Cốt thép bản quá độ DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,648tấn
76Cốt thép bản quá độ D>18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,874tấn
77Ống nhựa PVC D40, L=40cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m
78Bao tải tẩm nhựa đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
79Nhựa đường chèn kheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009m3
80Cấp phối đá dăm loại IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,467100m3
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,664100m3
82Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,766100m3
83Đắp vật liệu chọn lọc công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,661100m3
84Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,45100m3
85Mua vật liệu chọn lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật656,62m3
86Bê tông nhựa C19, dày 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,926100m2
87Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,926100m2
88Làm móng cấp phối đá dăm loại I, dày 35cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,674100m3
89Cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,578100m3
90Đào thanh thải, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,401100m3
91Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,401100m3
92Khoan xoay có ống vách vào đất, trên cạn, D1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,5m
93Khoan xoay có ống vách vào đá cấp IV, trên cạn, D1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
94Khoan xoay có ống vách vào đá cấp III, trên cạn, D1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
95Đào xúc mùn khoan đổ đi, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,648100m3
96Vận chuyển phế thải, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,648100m3
97Bê tông cọc khoan nhồi D1000 trên cạn, 30MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,8m3
98Cốt thép cọc khoan nhồi DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,848tấn
99Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,608tấn
100Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,215tấn
101Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,215tấn
102Bơm vữa xi măng trong ống siêu âm CKNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
103Lắp đặt ống thép siêu âm D60/66Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,63100m
104Lắp đặt ống thép siêu âm D100/106Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,775100m
105Nút bịt ống D60/66Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
106Nút bịt ống D100/106Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
107Thép D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
108Đập đầu cọc BTCT trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,927m3
109Đào xúc đất đổ đi, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
110Vận chuyển phế thải, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
111Khấu hao ống vách thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,424tấn
112Khấu hao thép tấm KT: 6x1,5x0,01mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,152tấn
113Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5mặt cắt/lần TN
114Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
115Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, 30MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,41m3
116Bê tông tường đỉnh, tường thân, cánh mố, 30MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,53m3
117Bê tông tường cánh thượng lưu trên cạn, 30MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,78m3
118Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,435100m2
119Cốt thép tường đỉnh, tường thân, tường cánh, DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,171tấn
120Cốt thép tường đỉnh, tường thân, tường cánh, D>18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,79tấn
121Cốt thép móng, xà mũ mố, trụ cầu, DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,904tấn
122Cốt thép móng, xà mũ mố, trụ cầu, D>18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,491tấn
123Quét nhựa đường 2 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,93m2
124Đắp đất tạo mặt bằng thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,819100m3
125Mua đất về đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,612m3
126Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,267100m3
127Đắp đất hố móng K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338100m3
128Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,885100m3
129Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,04m3
130Bê tông lót móng 10MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,52m3
131Cọc ván thép Larsen IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,111tấn
132Đóng cọc thép Larsen trên cạn , đất cấp I (phần ngập đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5100m
133Đóng cọc thép Larsen trên cạn , đất cấp I (phần không ngập đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
134Nhổ cọc ván thép Larsen IV bằng búa rung, cần cẩu trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5100m cọc
135Khấu hao hệ vòng vây, khung chống, thanh chống ván khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34tấn
136Lắp dựng hệ đà giáoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,29tấn
137Tháo dỡ hệ đà giáoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,29tấn
138Khấu hao hệ đà giáo, thanh gôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,277tấn
139Lắp dựng hệ đà giáoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,61tấn
140Tháo dỡ hệ đà giáoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,61tấn
141Khấu hao sàn công tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,289tấn
142Lắp sàn thao tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,01tấn
143Tháo dỡ sàn thao tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,01tấn
144Gỗ phục vụ thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125m3 cấu kiện
145Thép tròn thi công D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68tấn
146Bê tông bản quá độ 30MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,13m3
147Bê tông lót móng 10MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,59m3
148Ván khuôn bản quá độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m2
149Cốt thép bản quá độ DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
150Cốt thép bản quá độ DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,648tấn
151Cốt thép bản quá độ D>18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,874tấn
152Ống nhựa PVC D40, L=40cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m
153Bao tải tẩm nhựa đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
154Nhựa đường chèn kheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01m3
155Cấp phối đá dăm loại IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,467100m3
156Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,409100m3
157Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,038100m3
158Đắp vật liệu chọn lọc công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,749100m3
159Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,868100m3
160Mua vật liệu chọn lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật666,847m3
161Bê tông nhựa C19, dày 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,926100m2
162Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,926100m2
163Làm móng cấp phối đá dăm loại I, dày 35cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,674100m3
164Cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,578100m3
165Đào thanh thải, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,819100m3
166Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,819100m3
D MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Thuê mặt bằng bãi đúc dầm, lán trại, đường tạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.700m2
2Đào bụi treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bụi
3Đắp đất tạo mặt bằng K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7100m3
4Mua đất về đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật502,9m3
5Lớp đá dăm đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật315m3
6Bê tông 10MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,05m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,212100m3
8Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,555100m3
9Đắp đất K=0,95 (bằng đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,466100m3
10Cọc thép hình I200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,958tấn
11Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m cọc
13Khấu hao thép cầu tạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,178tấn
14Sản xuất thép cầu tạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,468tấn
15Lắp dựng hệ đà giáoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,468tấn
16Tháo dỡ hệ đà giáoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,468tấn
17Gỗ ván cầu tạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,864m3 cấu kiện
18Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128rọ
19Bê tông tấm lót gốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
20Cốt thép tấm lót gốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121tấn
21Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật256,84m3
22Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,568100m3
23Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,275100m3
24Mua đất về đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật370,064m3
25Cấp phối đá dăm loại II dày 30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,584100m3
26Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,859100m3
27Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,859100m3
28Tháo dỡ dầm BTCT cầu cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
29Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,36m3
30Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,964100m3
E NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,0735m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8288100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5451100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5451100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2502100m2
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2502100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0356100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7654100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5749100m2
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,958m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1801100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1085100m3
4Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,35m3
5Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5934100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
7Nilong lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m2
8Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m3
9Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0098tấn
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Ván khuôn thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0083100m2
14Ván khuôn rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12100m2
15Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 350mm, dày 6.35mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
G TƯỜNG KÈ
1Đào đất móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.480,667m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4926100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8298100m3
4Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,8021100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,54m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4m3
7Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật539,33m3
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật325,06m3
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1472100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1157100m2
11Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 (vận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,46m3
12Ống nhựa PVC D90 thoát nước 2m dài bố trí một ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,06m
13Rải vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4925100m2
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,03m2
H GIA CỐ LÒNG SUỐI
1Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,44m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,22m3
3Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,12m2
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,64m2
2Mua biển báo hình tròn D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Mua biển báo chữ nhật 1.13x0.675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5255m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Mua gương cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt gương cầu lồi (vận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Mua cột biển báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m
J BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,18100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,12100m
3Lắp đặt gỗ giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật404m
4Lắp đặt phên nứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật242,4m2
5Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật388,85m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,535100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,707100m3
8Nhổ cọc gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,18100m
9Đào xúc đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,242100m3
10Bơm nước thi công (Máy bơm nước diezel 20Cv)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20ca
11Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,242100m3
12Lắp đặt cống hộp đơn 1.5x1.5m, đoạn cống dài 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5đoạn cống
13Nối cống hộp đơn 1.5x1.5m bằng phương pháp xảmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4mối nối
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
15Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8rọ
16Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4rọ
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,781100m3
18Mua đất để đắp đường công vụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,91m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,232100m3
20Tháo dỡ cống hộp 1.5x1.5m, đoạn cống dài 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5đoạn cống
21Đào xúc đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,133100m3
22Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,133100m3
K ỐNG HDPE DN350 DẪN DÒNG MƯƠNG TƯỚI
1Gia công hàn và tháo dỡ cọc chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,94tấn
2Khấu hao cọc chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3403tấn
3Đóng cọc chống đỡ ống (phần ngập đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,714100m
4Đóng cọc chống đỡ ống (phần không ngập đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m
5Nhổ cọc chống đỡ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,714100m cọc
6Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa HDPE DN355Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
7Lắp đặt, tháo dỡ chếch HDPE DN355Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
L ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông, phân luồng xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật360Công
2Đồ bảo hộ lao độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6
3Gia công thép cổng di độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,38kg
4Chóp nón bảo hộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
5Biển tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Biển trònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường BTN, hạng mục cầu có kết cấu móng cọc khoan nhồi và dầm BTCT dự ứng lực- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có hạng mục cầu có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).( Có tài liệu chứng minh kèm theo)52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu hầm hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình cầu cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo)32
3 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,4m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy rải bê tông nhựa ≥130CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
8 Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
11 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
12 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
13 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
15 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
16 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
17 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
18 Máy cọc khoan khồi ≥ D 1000 ( Máy khoan KH, ED, Soilmec) hoặc tương tự Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
19 Cần cẩu ≥ 60 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
20 Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
21 Kích ≥ 250 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
22 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->