Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC nhà hiệu bộ, lớp học và ký túc xá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242900-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC nhà hiệu bộ, lớp học và ký túc xá
Số hiệu KHLCNT 20210846986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 18:17:00 đến ngày 2021-12-23 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,465,050,542 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học.- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn về PCCC, lĩnh vực Tư vấn giám sát, chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với đơn vị sử dụng lao động và các tài liệu chứng minh là nhân sự chính thức của nhà thầu.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)- Bảng kê khai năng lực cán bộ.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)Cung cấp các tài liệu minh chứng kèm theo sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên môn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn về PCCC, lĩnh vực Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật. 02 công trình dân dụng cấp II (Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)- Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng.(Đã là cán bộ ATLĐ ≥ 02 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ.v.v…
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng 2 trở lên.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán 02 công trình dân dụng .(Đã là cán bộ thanh toán ≥ 02 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ đội thi công: (tối thiểu mỗi tổ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thực hiện các công việc của gói thầu (>5 người)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông, sắt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông, sắt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Máy đục
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ren ống
- Đặc điểm thiết bị Máy ren ống
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm, đồng hồ đo áp
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm, đồng hồ đo áp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC nhà hiệu bộ, lớp học và ký túc xá
Xây dựng nhà hiệu bộ, lớp học, ký túc xá - Trung tâm đào tạo Bưu chính Viễn thông 1 - Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
120 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư phát triển
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông , địa chỉ: số 122 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà nội
- Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, Số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37562186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổng công ty Tư vấn xây dựng Việt Nam – VNCC. Địa chỉ: 243 Đê La Thành – Đống Đa – Hà Nội Công ty cổ phần tư vấn Đô thị Việt Nam – Vinacity. Địa chỉ: P.518 Tòa nhà Vân Nam, 26 đường Láng, Phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP Hà Nội Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Sao Vàng. Địa chỉ: Số 4 Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư CONIMADI. Địa chỉ: Số 153 Đại An, Tập thể Học viện An Ninh, phường Văn Quán, quận Hà Đông, Hà Nội


- Bên mời thầu: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông , địa chỉ: số 122 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà nội
- Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, Số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37562186


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thể hiện số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công, lắp đặt thiết bị công trình hạng II: - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống email để gửi kèm) trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính năm 2018, 2019, 2020 và Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 10/2021. + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. - Hồ sơ, tài liệu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu tại mục 3 chương V Phần II E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, Số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37562186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. Địa chỉ: Số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37562186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. Địa chỉ: Số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37562186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. Địa chỉ: Số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37562186
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị PCCC nhà lớp học
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy: loại 2 loopMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Trung tâm
2Bộ nguồn 24 VDC-10AMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Ắc quy khô 12V 7,2AhMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Máy bơm động cơ điện theo dải: Q=2,5-5 m3/phút và H=115-95m, Công suất = 110kwMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Máy bơm bù: Q=2,4-4,8 1/s và H=127-102m, Công suất 3kwMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Tủ điều khiển bơmMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
B Thiết bị thông gió Nhà lớp học
1Quạt dọc Trục 2 tốc độ chịu được nhiệt độ 300 độ C trong 2 giờ, bọc thạch cao chống cháy GHCL 70 phút, bọc tiêu âm cho quạt dày 50mm. Lưu lượng Q1/Q2:9400/14100m3/h;cột áp P1/P2:300/675PAMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Quạt Dọc trục chịu được nhiệt độ 300 độ trong 2 giờ bọc thạch cao chống cháy GHCL 70 phút Lưu lượng: 24,000 m/3h, cột ỏp: 200 PaMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Quạt ly tâm đặt sàn chịu được nhiệt độ 300 độ trong 2 giờLưu lượng: 15,600 m/3h, cột áp: 250 PaMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Quạt ly tâm đặt sàn chịu được nhiệt độ 300 độ trong 2 giờLưu lượng: 23,900 m/3h, cột áp: 230 PaMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Quạt ly tâm đặt sàn chịu được nhiệt độ 300 độ trong 2 giờLưu lượng: 12,700 m/3h, cột áp: 250 PaMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
C Thiết bị thông gió Nhà Ký túc xá
1Quạt dọc Trục 2 tốc độ, chịu được nhiệt độ 300 độ C trong 2 giờ. Bọc thạch cao chống cháy GHCL 70 phút, bọc tiêu âm cho quạt dày 50mm Q1/Q2: 10,100/15,150m3/h;cột áp P1/P2:300/675PaMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Quạt ly tâm đặt sàn LL=20.700m3/h; cột áp H=220Pa chịu được nhiệt độ 300 độ c trong 2 giờMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Quạt ly tâm đặt sàn LL=14.700m3/h; cột áp H=210Pa chịu được nhiệt độ 300 độ c trong 2 giờMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Quạt ly tâm đặt sàn LL=10.300m3/h; cột áp H=210Pa chịu được nhiệt độ 300 độ c trong 2 giờMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
D PHẦN BÁO CHÁY: NHÀ KÝ TÚC XÁ - HỆ THỐNG PCCC
1Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói quang thường kèm đếMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật19,210 đầu
2Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường kèm đếMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,310 đầu
3Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật35 nút
4Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật35 chuông
5Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháyMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật15cái
6Cung cấp và lắp đặt đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháyMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật15hộp
7Cung cấp và lắp đặt module cách ly ngắn mạch đường tín hiệuMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật9bộ
8Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ điều khiển thiết bị ngoại viMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật10bộ
9Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ điều khiển thiết bị hệ thống chữa cháyMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật9bộ
10Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ cho chuông báo cháyMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật9bộ
11Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ đầu báo thườngMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật9bộ
12Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòngMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật114cái
13Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu chống cháy cho đầu báo Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x1mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2.658m
14Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu chống cháy cho đường Loop Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x0,75mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật270m
15Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x1mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật727m
16Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm D20Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật188m
17Cung cấp và lắp đặt ống ghen cứng D20 đi nổiMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2.359m
18Cung cấp và lắp đặt ống ghen cứng D20 đi âmMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.011m
19Cung cấp và lắp đặt hộp đựng moduleMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật41hộp
20Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả dây tín hiệu D20Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật282hộp
21Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầngMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật9hộp
22Cầu đấu dâyMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật9chiếc
23Vật tư phụ lắp đặt hoàn thiện ( băng dính, dây thít, thiếc hàn)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1HT
24Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháyMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật11 kênh
E PHẦN CHỮA CHÁY: NHÀ KÝ TÚC XÁ - HỆ THỐNG PCCC
1Cung cấp và lắp đặt van xả khí tự động D25Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Cung cấp và lắp đặt van khóa D25Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cung cấp và lắp đặt van bướm tín hiệu D100Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt van bướm tín hiệu D80Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Cung cấp và lắp đặt van khóa D100Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cung cấp và lắp đặt van khóa D80Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Cung cấp và lắp đặt van khóa D50Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Cung cấp và lắp đặt công tắc dòng chảy D100Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Cung cấp và lắp đặt công tắc dòng chảy D80Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Cung cấp và lắp đặt đầu phun spinkler quay xuống 68 độ C, K= 5,6 USMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật190cái
11Cung cấp và lắp đặt đầu phun spinkler quay lên 68 độ C,K=11,2 USMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật51cái
12Cung cấp và lắp đặt đầu phun spinkler quay ngang 68 độ C, k=5,6 USMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật114cái
13Cung cấp và lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x1200x180Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật20tủ
14Cung cấp và lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật40cái
15Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m - 16 barMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật40cuộn
16Cung cấp và lắp đặt lăng phun D13Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật40cái
17Cung cấp và lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - 4kgMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật160bình
18Cung cấp và lắp đặt bình cầu nổ loại 6kgMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật36bình
19Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật20cái
20Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp hàn (tiêu chuẩn BS-M)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,99100m
21Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp hàn (tiêu chuẩn BS-M)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,63100m
22Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hàn (tiêu chuẩn BS-M)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,06100m
23Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp măng sông (tiêu chuẩn BS-M)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,59100m
24Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 bằng phương pháp măng sông (tiêu chuẩn BS-M)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,71100m
25Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 bằng phương pháp măng sông (tiêu chuẩn BS-M)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,42100m
26Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông (tiêu chuẩn BS-M)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,23100m
27Cung cấp và lắp đặt tê thép D150/100Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Cung cấp và lắp đặt tê thép D100/100Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Cung cấp và lắp đặt tê thép D100/80Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Cung cấp và lắp đặt tê thép D100/65Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Cung cấp và lắp đặt tê thép D80/80Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật15cái
32Cung cấp và lắp đặt tê thép D80/65Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật17cái
33Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D65/50Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật17cái
34Cung cấp và lắp đặt tê thép D50/50Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
35Cung cấp và lắp đặt tê thép D50/40Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Cung cấp và lắp đặt tê thép D50/32Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/32Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật21cái
38Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/25Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D32/25Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật57cái
40Cung cấp và lắp đặt côn thép D100/80Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm D65/50Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật17cái
42Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm D50/32Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm D40/32Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật22cái
44Cung cấp và lắp đặt côn thép D32/25Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật45cái
45Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm D32/20Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật51cái
46Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm D25/15Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật304cái
47Cung cấp và lắp đặt kép thép mạ kẽm D40Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật22cái
48Cung cấp và lắp đặt kép thép mạ kẽm D32Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật45cái
49Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D100Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật15cái
50Cung cấp và lắp đặt cút thép D80Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật46cái
51Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật41cái
52Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật30cái
53Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D40Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
54Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D32Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật63cái
55Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật690cái
56Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D100 (bích thép 10K) + bulong, joăng cao suMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cặp bích
57Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D80 (bích thép 10K) + bulong, joăng cao suMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật24cặp bích
58Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc D80 (bích thép 10K) + bulong, joăng cao suMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
59Cung cấp và lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật11cái
60Cung cấp và lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D40Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật14cái
61Cung cấp và lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D32Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật29cái
62Cung cấp và lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D25Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật82cái
63Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D100 (đã có thanh ren và vít nở sắt)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật18cái
64Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D80 (đã có thanh ren và vít nở sắt)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật127cái
65Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D65 (đã có thanh ren và vít nở sắt)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật20cái
66Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D50 (đã có thanh ren và vít nở sắt)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật11cái
67Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D40 (đã có thanh ren và vít nở sắt)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật22cái
68Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D32 (đã có thanh ren và vít nở sắt)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật54cái
69Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D25 (đã có thanh ren và vít nở sắt)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật165cái
70Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật241lỗ
71Sơn chỉ thị đường ống hệ thống chữa cháyMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.152m2
72Thử áp lực đường ống thép D100Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,99100m
73Thử áp lực đường ống thép D80, D50, D40, D32, D25Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,64100m
74Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2tấn
75Kiểm tra và hiệu chỉnh van tín hiệuMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật91 bộ
76Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống chữa cháyMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật11 kênh
77Vật liệu phụ lắp đặt, hoàn thiện ( đây, băng tan, ô xy)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1HT
F PHẦN EXIT SỰ CỐ: NHÀ KÝ TÚC XÁ - HỆ THỐNG PCCC
1Cung cấp và lắp đặt đèn exit loại 1 mặt chỉ hướng thời gian 120 phútMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật95 đèn
2Cung cấp và lắp đặt đèn exit loại 2 mặt chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,25 đèn
3Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố lắp nổi có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật115 đèn
4Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn sự cốMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật55cái
5Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật685m
6Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầngMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật9hộp
7Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả dây tín hiệu D20Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật127hộp
8Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm D20Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật127m
9Cung cấp và lắp đặt ống ghen cứng D20 đi nổiMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật596m
10Cung cấp và lắp đặt ống ghen cứng D20 đi âmMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật68m
11Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật71lỗ
12Bốc xếp và vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện hệ thống báo cháy lên cao: ống nhựa, đầu báo, dây điện,…Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5tấn
13Kiểm tra hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống exit sự cốMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật11 kênh
G PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: NHÀ KÝ TÚC XÁ - HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
1Quạt dọc Trục 2 tốc độ, chịu được nhiệt độ 300 độ C trong 2 giờ. Bọc thạch cao chống cháy GHCL 70 phút, bọc tiêu âm cho quạt dày 50mm Q1/Q2: 10,100/15,150m3/h;cột áp P1/P2:300/675PAMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Quạt dọc Trục 1 tốc độ, bọc tiêu âm cho quạt dày 500mm Q:7100 M3/h;cột áp P:300PAMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Quạt ly tâm đặt sàn LL=20.700m3/h; cột áp H=220PA chịu được nhiệt độ 300 độ c trong 2 giờMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Quạt ly tâm đặt sàn LL=14.700m3/h; cột áp H=210PA chịu được nhiệt độ 300 độ c trong 2 giờMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Quạt ly tâm đặt sàn LL=10.300m3/h; cột áp H=210PA chịu được nhiệt độ 300 độ c trong 2 giờMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
H PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ CHÍNH: NHÀ KÝ TÚC XÁ - HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
1Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 1500x300 dày 1.1mmMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật12m
2Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 1000x300 dày 1,1mmMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật15m
3Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 1200x300 dày 0.75mmMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật16m
4Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 1000x500 dày 0.75mmMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật6m
5Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 800x800 dày 0.75mmMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật28m
6Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 800x500 dày 0.75mmMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật28m
7Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 800x300 dày 0.75mmMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,6m
8Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 600x200 dày 0.75mmMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật186,9m
9Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 500x300 dày 0.75mmMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,5m
10Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 700x300 dày 0.58mmMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật16m
11Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 300x300 dày 0.48mmMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật14m
12Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 1,1mm KT 1500x300 R = 750Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0,95mm KT 1000x300 r = 500.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0,95mm KT 1000x700 r = 500.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0,75mm KT : 1200x300 R = 600.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0,75mm KT : 800x500 R = 500.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0,58mm KT : 700x300 R = 350.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Côn thu tôn mạ kẽm 90 độ dày 1,1 mm KT1500x300/1000x300, L = 750.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Côn thu tôn mạ kẽm dày 1,1 mm KT1000x300/500x300 L = 750.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Côn thu tôn mạ kẽm dày 0,75 mm KT1200x700/700x700 L = 750.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Côn thu tôn mạ kẽm dày 0,75 mm KT1000x500/700x500 L = 750.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Côn thu tôn mạ kẽm dày 0,75 mm KT1200x300/700x300 L = 750.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Côn thu tôn mạ kẽm dày 0,75 mm KT900x500/500x500 L = 750.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Côn thu tôn mạ kẽm dày 0,58 mm KT700x300/300x300 L = 500.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Ba chạc tôn mạ kẽm dày 0,58 mm KT800x300/600x200/600x200Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật7cái
26Miệng gió dạng khe KT : 800x200.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật11cửa
27Miệng thổi dạng khe kèm van điều chỉnh lưu lượng OBD KT : 800x200.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật11cửa
28Miệng gió dạng khe KT : 750x500.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cửa
29Miệng gió dạng khe KT : 600x600.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật13cửa
30Miệng louver kèm LCCT ; KT : 4000X300.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cửa
31Miệng louver kèm LCCT ; KT : 1200X700.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cửa
32Miệng louver kèm LCCT ; KT : 1000X700.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cửa
33Van chặn lửa FD KT : 1500X300.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Van điều chỉnh lưu lượng VCD Kt : 700x500Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
35Van giảm áp PRD, Pmax =50Pa KT : 600X400 .Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Van điện tử MFSD; KT = 800x300.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật7cái
37Van điện tử MFSD; KT = 600x200.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Bạt mềm nối quạt và ống gióMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật5m2
I PHẦN ĐIỆN ĐIỀU HÒA
1Tủ điện sơn tĩnh điện KT600x400x200Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2hộp
2Đèn báo pha (đỏ, vàng ,xanh)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Cầu chì 2AMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
4MCCB 3P, 32A, 25kaMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
5MCCB 3P, 25A, 18kaMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
6MCCB 3P, 16A, 18kaMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
7MCB 1P, 10A, 6kAMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Cáp điện Cu,E90/FR (3x4)mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật18m
9Cáp điện Cu,E90/FR (Ex4)mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật18m
10Cáp điện Cu,E90/FR (4x2,5)mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật35m
11Cáp điện Cu,E90/FR (Ex2,5)mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật35m
12Cáp điện Cu,E90/FR (3x2,5)mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật66m
13Cáp điện Cu,E90/FR (Ex2,5)mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật66m
14Cáp điện Cu,E90/FR (3x1,0)mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật29m
15Cáp điện Cu,E90/FR (2x1,5)mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật52m
16Cáp điện Cu/Pvc/Pvc (3x2,5)mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật46m
17Cáp điện Cu/Pvc/Pvc (Ex2,5)mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật46m
18Ống luồn dây Pvc, D25Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật157m
19Vận chuyển thiết bị đường dây, đường ốngMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2tấn
20Vật tư phụ ống gió (giá đỡ, khung bệ quạt, chống rung, tỷ treo, bu lông, keo dán, sơn, đấu cốt đệm, băng dính ...) tạm tính 20% VL chínhMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1
J PHẦN BÁO CHÁY: NHÀ HIỆU BỘ LỚP HỌC- HỆ THỐNG PCCC
1Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói quang thường kèm đếMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật27,910 đầu
2Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường kèm đếMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,110 đầu
3Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,65 nút
4Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,65 chuông
5Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháyMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật13bộ
6Cung cấp và lắp đặt đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháyMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật13hộp
7Cung cấp và lắp đặt module cách ly ngắn mạch đường tín hiệuMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật14bộ
8Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ điều khiển thiết bị ngoại viMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật15bộ
9Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ điều khiển thiết bị hệ thống chữa cháyMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật14bộ
10Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ cho chuông báo cháyMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật14bộ
11Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ đầu báo thườngMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật14bộ
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy: loại 2 loopMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
13Bộ nguồn 24VD-10AMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
14Cung cấp và lắp đặt ắc quy khô 12V 7,2AhMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật21 bình
15Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu chống cháy cho đầu báo Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x1mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật3.254m
16Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu chống cháy cho đường Loop Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x0,75mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật185m
17Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x1mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật285m
18Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm D20Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật264m
19Cung cấp và lắp đặt ống ghen cứng D20 đi nổiMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2.293m
20Cung cấp và lắp đặt ống ghen cứng D20 đi âmMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật983m
21Cung cấp và lắp đặt hộp đựng moduleMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật71hộp
22Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả dây tín hiệu D20Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật396hộp
23Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầngMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật14hộp
24Cầu đấu dâyMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật14chiếc
25Vật liệu phụ lắp đặt hoàn thiện (băng dính, dây thít, thiếc hàn)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1HT
26Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ báo cháyMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật11 kênh
K PHẦN CHỮA CHÁY: NHÀ HIỆU BỘ LỚP HỌC- HỆ THỐNG PCCC
1Cung cấp và lắp đặt máy bơm động cơ điện theo dải: Q=2,5-5 m3/phút và H=115-95mMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật21 máy
2Cung cấp và lắp đặt máy bơm bù: Q=2,4-4,8 1/s và H=127-102mMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật11 máy
3Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển (chống cháy) máy bơm chữa cháy chính Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x50+1x25mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật40m
4Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển (chống cháy) máy bơm bù áp Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x4+1x4mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật20m
5Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
6Cung cấp và lắp đặt bình áp lực 200lMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Cung cấp và lắp đặt đồng hồ áp lựcMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lựcMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Cung cấp và lắp đặt van khóa D15Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Cung cấp và lắp đặt rọ hút D200Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Cung cấp và lắp đặt rọ hút D50Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Cung cấp và lắp đặt y lọc D200Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Cung cấp và lắp đặt y lọc D50Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D200Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D150Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D50Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Cung cấp và lắp đặt van giảm áp D100Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Cung cấp và lắp đặt van an toàn D100Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D150Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D50Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Cung cấp và lắp đặt van xả khí tự động D25Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Cung cấp và lắp đặt van khóa D25Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Cung cấp và lắp đặt van tín hiệu báo động D150Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Cung cấp và lắp đặt van bướm tín hiệu D100Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Cung cấp và lắp đặt van bướm tín hiệu D80Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật24cái
26Cung cấp và lắp đặt van khóa D200Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Cung cấp và lắp đặt van khóa D150Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Cung cấp và lắp đặt van khóa D100Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Cung cấp và lắp đặt van khóa D80Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Cung cấp và lắp đặt van khóa D50Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật16cái
31Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D100Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Cung cấp và lắp đặt công tắc dòng chảy D100Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Cung cấp và lắp đặt công tắc dòng chảy D80Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật26cái
34Cung cấp và lắp đặt đầu phun spinkler quay xuống 68 độ C, K= 5,6USMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật798cái
35Cung cấp và lắp đặt đầu phun spinkler quay lên 68 độ C,K=11,2 USMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật58cái
36Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Cung cấp và lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 550x750x220Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1tủ
39Cung cấp và lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x1200x180Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật40tủ
40Cung cấp và lắp đặt van góc chữa cháy D65Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Cung cấp và lắp đặt van góc chữa cháy D50Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật80cái
42Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 - 20m - 16 barMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
43Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m - 16 barMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật74cuộn
44Cung cấp và lắp đặt lăng phun D19Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Cung cấp và lắp đặt lăng phun D13Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật74cái
46Cung cấp và lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - 4kgMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật160bình
47Cung cấp và lắp đặt bình cầu nổ loại 6kgMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật69bình
48Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật40cái
49Cung cấp và lắp đặt ống thép đen D200 bằng phương pháp hàn dày 6,35 mmMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,57100m
50Cung cấp và lắp đặt ống thép đen D150 bằng phương pháp hàn dày 5,56 mmMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,36100m
51Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp hàn (tiêu chuẩn BS-M)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
52Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp hàn (tiêu chuẩn BS-M)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,89100m
53Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hàn (tiêu chuẩn BS-M)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,83100m
54Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp măng sông (tiêu chuẩn BS-M)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,93100m
55Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 bằng phương pháp măng sông (tiêu chuẩn BS-M)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,02100m
56Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 bằng phương pháp măng sông (tiêu chuẩn BS-M)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,33100m
57Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông (tiêu chuẩn BS-M)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,97100m
58Cung cấp và lắp đặt tê thép D150/150Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Cung cấp và lắp đặt tê thép D150/100Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D100/100Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D100/80Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D80/80Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật29cái
63Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D80/65Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật40cái
64Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D80/40Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật242cái
65Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D65/50Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật37cái
66Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D50/50Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật13cái
67Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/32Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật19cái
68Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/25Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật291cái
69Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D32/25Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật253cái
70Cung cấp và lắp đặt côn thép D150/100Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm D100/80Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Cung cấp và lắp đặt côn thép D65/50Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật37cái
73Cung cấp và lắp đặt côn thép D50/32Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật242cái
74Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm D32/25Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật253cái
75Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm D32/20Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật58cái
76Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm D25/15Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật798cái
77Cung cấp và lắp đặt kép thép mạ kẽm D40Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật242cái
78Cung cấp và lắp đặt kép thép mạ kẽm D32Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật253cái
79Cung cấp và lắp đặt cút thép D200Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
80Cung cấp và lắp đặt cút thép D150Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
81Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D100Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
82Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D80Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật46cái
83Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật51cái
84Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật55cái
85Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D40Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D32Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật41cái
87Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.897cái
88Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D200 (bích thép 10K) + bulong, joăng cao suMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật18cặp bích
89Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D150 (bích thép 10K) + bulong, joăng cao suMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật24cặp bích
90Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D100 (bích thép 10K) + bulong, joăng cao suMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật22cặp bích
91Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D80 (bích thép 10K) + bulong, joăng cao suMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật52cặp bích
92Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D50 (bích thép 10K) + bulong, joăng cao suMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật12cặp bích
93Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc D150 (bích thép 10K) + bulong, joăng cao suMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
94Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc D80 (bích thép 10K) + bulong, joăng cao suMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
95Cung cấp và lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật17cái
96Cung cấp và lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D40Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật159cái
97Cung cấp và lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D32Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật187cái
98Cung cấp và lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D25Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật251cái
99Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D150 (đã có thanh ren và vít nở sắt)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật25cái
100Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D100 (đã có thanh ren và vít nở sắt)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật17cái
101Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D80 (đã có thanh ren và vít nở sắt)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật126cái
102Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D65 (đã có thanh ren và vít nở sắt)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật33cái
103Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D50 (đã có thanh ren và vít nở sắt)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật17cái
104Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D40 (đã có thanh ren và vít nở sắt)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật239cái
105Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D32 (đã có thanh ren và vít nở sắt)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật351cái
106Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D25 (đã có thanh ren và vít nở sắt)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật502cái
107Sơn đỏ chống rỉ hệ thống đường ống chữa cháyMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2.282m2
108Đào đất lắp đặt đường ống cấp nước ngoài nhàMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật287m3
109Đắp đất cho phần ống cấp nước ngoài nhàMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật252
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2m3
111Thử áp lực đường ống thép D80, D50, D65, D40, D32, D25Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật39,97100m
112Thử áp lực đường ống thép D100Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
113Thử áp lực đường ống thép D150Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,36100m
114Thử áp lực đường ống thép D200Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,57100m
115Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật3tấn
116Kiểm tra và hiệu chỉnh van tín hiệuMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật251 bộ
117Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống chữa cháyMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật11 kênh
L PHẦN EXIT SỰ CỐ: NHÀ HIỆU BỘ LỚP HỌC- HỆ THỐNG PCCC
1Cung cấp và lắp đặt đèn exit loại 1 mặt chỉ hướng thời gian 120 phútMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật28,65 đèn
2Cung cấp và lắp đặt đèn exit loại 2 mặt chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,25 đèn
3Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố lắp nổi có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,85 đèn
4Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn sự cốMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật69cái
5Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2.249m
6Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả dây tín hiệu D20Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật325hộp
7Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D20Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật335m
8Cung cấp và lắp đặt ống ghen cứng D20 luồn dây đi nổiMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.340m
9Cung cấp và lắp đặt ống ghen cứng D20 luồn dây đi âmMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật574m
10Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật131lỗ
11Bốc xếp và vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện hệ thống báo cháy lên cao: ống nhựa, đầu báo, dây điện,…Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3tấn
12Kiểm tra hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống exit sự cốMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật11 kênh
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÔNG GIÓ: NHÀ LỚP HỌC - HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
1Quạt dọc Trục 2 tốc độ chịu được nhiệt độ 300 độ C trong 2 giờ, bọc thạch cao chống cháy GHCL 70 phút, bọc tiêu âm cho quạt dày 50mm. Lưu lượng Q1/Q2:9400/14100m3/h;cột áp P1/P2:300/675PAMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Quạt Dọc trục chịu được nhiệt độ 300 độ trong 2 giờ bọc thạch cao chống cháy GHCL 70 phút Lưu lượng: 24,000 m/3h, cột áp: 200 PaMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Quạt dọc Trục 1 tốc độ, bọc tiêu âm cho quạt dày 50mm Q:6600 M3/h;cột áp P:300PAMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Quạt ly tâm đặt sàn chịu được nhiệt độ 300 độ trong 2 giờLưu lượng: 15,600 m/3h, cột áp: 250 PaMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Quạt ly tâm đặt sàn chịu được nhiệt độ 300 độ trong 2 giờLưu lượng: 23,900 m/3h, cột áp: 230 PaMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Quạt ly tâm đặt sàn chịu được nhiệt độ 300 độ trong 2 giờLưu lượng: 12,700 m/3h, cột áp: 250 PaMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
N Lắp đặt vật tư chính phần thông gió: NHÀ LỚP HỌC - HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
1Ống tôn mạ kẽm dày 1.1mm KT: 1450x600Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,7m
2Ống tôn mạ kẽm dày 1.1mm KT: 1200x450Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật13m
3Ống tôn mạ kẽm dày 1.1mm KT: 1500x300Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,4m
4Ống tôn mạ kẽm dày 1.1mm KT: 1400x500Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2m
5Ống tôn mạ kẽm dày 0.9mm KT: 900x700Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật54m
6Ống tôn mạ kẽm dày 0.9mm KT: 900x500Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật54m
7Ống tôn mạ kẽm dày 0.9mm KT: 700x300Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,6m
8Ống tôn mạ kẽm dày 0.9mm KT: 1000x300Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật14m
9Ống tôn mạ kẽm dày 0.75mm KT: 1200x300Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,6m
10Ống tôn mạ kẽm dày 0.75mm KT: 1000x700Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,3m
11Ống tôn mạ kẽm dày 0.58mm KT: 800x300Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật51,7m
12Ống tôn mạ kẽm dày 0.58mm KT: 700x700Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,6m
13Ống tôn mạ kẽm dày 0.58mm KT: 700x300Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật10m
14Ống tôn mạ kẽm dày 0.58mm KT: 600x200Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật308m
15Ống tôn mạ kẽm dày 0.48mm KT: 300x300Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,1m
16Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 1.1mmKT: 1500x300, R= 750Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Cút tôn hướng dòng mạ kẽm 90 độ dày 1.1mmKT: 1200x450Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0.95mm KT: 1000x300, R= 500Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0.95mm KT: 1000x700Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0.95mm KT: 900x700Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Cút tôn hướng dòng mạ kẽm 90 độ dày 0.56mm KT: 700x700Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Côn thu mạ kẽm dày 1.1mmKT:1500x300/1000x300, L=750Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Côn thu mạ kẽm dày 1.1mmKT:1500x300/700x300, L=750Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Côn thu mạ kẽm dày 0.58mm KT : 1400x500/700x500, L = 750.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Côn thu mạ kẽm dày 0.75mm KT : 1200x300/700x300, L = 750.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Côn thu mạ kẽm dày 1,1mmKT : 1200x450/700x300, L = 500.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Côn thu mạ kẽm dày 0.75mm KT : 1000x700/700x700, L = 750.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Côn thu mạ kẽm dày 0.58mmKT : 700x300/300x300, L = 550.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Ba chạc mạ kẽm dày 0.58mm KT : 800x300/600x200/600x200.Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật13cái
30Miệng gió dạng khe KT:600x600Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật27cửa
31Miệng thổi dạng khe kèm van điều chỉnh lưu lượng OBDKT: 800x200Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật19cái
32Miệng thổi dạng kheKT:600x400Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật13cửa
33Miệng louver kèm LCCTKT:4000x300Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cửa
34Miệng louver kèm LCCTKT:1450x600Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cửa
35Miệng louver kèm LCCTKT:1200x700Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cửa
36Miệng louver kèm LCCTKT:1000x700Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cửa
37Miệng louver kèm LCCTKT:700x700Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cửa
38Van giảm áp PRD, Pmax= 50PaKT: 600x400Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Van điều chỉnh lưu lượng VCD KT: 600x400Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật13cái
40Van 1 chiều NRD KT 1200x450Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Van chặn lửa FD kt: 1500x300Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Van điện từ MFSD:800x300Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
43Bạt mềm nối quạt và ống gióMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật6m2
O Điện thông gió: NHÀ LỚP HỌC - HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
1Tủ điện sơn tĩnh điện, KT:600x400x200Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2hộp
2Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Cầu chì 2AMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
4MCCB 3P, 40A,25kAMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
5MCCB 3P, 32A,25kAMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
6MCCB 3P, 25A,18kAMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
7MCCB 3P, 16A,18kAMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
8MCB 3P, 16A,10kAMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
9MCB 1P, 10A,6kAMục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Cáp điện Cu.E90/FR (3x4.0) mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật38m
11Cáp điện Cu.E90/FR Ex4.0 mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật38m
12Cáp điện Cu.E90/FR (4x2.5) mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật60m
13Cáp điện Cu.E90/FR Ex2.5 mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật60m
14Cáp điện Cu.E90/FR (3x2.5) mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật42m
15Cáp điện Cu.E90/FR Ex2.5 mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật42m
16Cáp điện Cu.E90/FR (3x1.0) mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật39m
17Cáp điện Cu.E90/FR (2x1.5) mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật82m
18Cáp điện Cu.PVC/PVC (3x2.5) mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật8m
19Cáp điện Cu.PVC/PVC Ex2.5 mm2Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật8m
20Ống luồn dây PVC, D25Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật140m
21Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật2tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học.- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn về PCCC, lĩnh vực Tư vấn giám sát, chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với đơn vị sử dụng lao động và các tài liệu chứng minh là nhân sự chính thức của nhà thầu.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)- Bảng kê khai năng lực cán bộ.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)Cung cấp các tài liệu minh chứng kèm theo sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ105
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên môn 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn về PCCC, lĩnh vực Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật. 02 công trình dân dụng cấp II (Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)- Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ.74
3 Cán bộ An toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng.(Đã là cán bộ ATLĐ ≥ 02 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ.v.v…74
4 Cán bộ thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng 2 trở lên.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán 02 công trình dân dụng .(Đã là cán bộ thanh toán ≥ 02 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ.42
5 Tổ trưởng các tổ đội thi công: (tối thiểu mỗi tổ 01 người) 1 - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng.21
6 Công nhân kỹ thuật thực hiện các công việc của gói thầu (>5 người) 5 - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt Máy cắt bê tông, sắt3
2 Máy khoan Máy khoan bê tông, sắt3
3 Máy đục Máy đục2
4 Máy ren ống Máy ren ống2
5 Máy hàn Máy hàn3
6 Máy bơm, đồng hồ đo áp Máy bơm, đồng hồ đo áp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->