Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC nhà hiệu bộ, lớp học và ký túc xá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC nhà hiệu bộ, lớp học và ký túc xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 18:17:00 đến ngày 2021-12-23 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,465,050,542 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học.- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn về PCCC, lĩnh vực Tư vấn giám sát, chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với đơn vị sử dụng lao động và các tài liệu chứng minh là nhân sự chính thức của nhà thầu.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)- Bảng kê khai năng lực cán bộ.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)Cung cấp các tài liệu minh chứng kèm theo sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên môn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn về PCCC, lĩnh vực Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật. 02 công trình dân dụng cấp II (Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)- Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng.(Đã là cán bộ ATLĐ ≥ 02 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ.v.v… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng 2 trở lên.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán 02 công trình dân dụng .(Đã là cán bộ thanh toán ≥ 02 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ đội thi công: (tối thiểu mỗi tổ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện các công việc của gói thầu (>5 người) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông, sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông, sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ren ống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy bơm, đồng hồ đo áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm, đồng hồ đo áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC nhà hiệu bộ, lớp học và ký túc xá Xây dựng nhà hiệu bộ, lớp học, ký túc xá - Trung tâm đào tạo Bưu chính Viễn thông 1 - Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thể hiện số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công, lắp đặt thiết bị công trình hạng II: - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống email để gửi kèm) trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính năm 2018, 2019, 2020 và Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 10/2021. + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. - Hồ sơ, tài liệu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu tại mục 3 chương V Phần II E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, Số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37562186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. Địa chỉ: Số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37562186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. Địa chỉ: Số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37562186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. Địa chỉ: Số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37562186 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị PCCC nhà lớp học | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy: loại 2 loop | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trung tâm |
| 2 | Bộ nguồn 24 VDC-10A | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Ắc quy khô 12V 7,2Ah | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Máy bơm động cơ điện theo dải: Q=2,5-5 m3/phút và H=115-95m, Công suất = 110kw | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Máy bơm bù: Q=2,4-4,8 1/s và H=127-102m, Công suất 3kw | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển bơm | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Thiết bị thông gió Nhà lớp học | |||
| 1 | Quạt dọc Trục 2 tốc độ chịu được nhiệt độ 300 độ C trong 2 giờ, bọc thạch cao chống cháy GHCL 70 phút, bọc tiêu âm cho quạt dày 50mm. Lưu lượng Q1/Q2:9400/14100m3/h;cột áp P1/P2:300/675PA | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Quạt Dọc trục chịu được nhiệt độ 300 độ trong 2 giờ bọc thạch cao chống cháy GHCL 70 phút Lưu lượng: 24,000 m/3h, cột ỏp: 200 Pa | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Quạt ly tâm đặt sàn chịu được nhiệt độ 300 độ trong 2 giờLưu lượng: 15,600 m/3h, cột áp: 250 Pa | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Quạt ly tâm đặt sàn chịu được nhiệt độ 300 độ trong 2 giờLưu lượng: 23,900 m/3h, cột áp: 230 Pa | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Quạt ly tâm đặt sàn chịu được nhiệt độ 300 độ trong 2 giờLưu lượng: 12,700 m/3h, cột áp: 250 Pa | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | Thiết bị thông gió Nhà Ký túc xá | |||
| 1 | Quạt dọc Trục 2 tốc độ, chịu được nhiệt độ 300 độ C trong 2 giờ. Bọc thạch cao chống cháy GHCL 70 phút, bọc tiêu âm cho quạt dày 50mm Q1/Q2: 10,100/15,150m3/h;cột áp P1/P2:300/675Pa | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Quạt ly tâm đặt sàn LL=20.700m3/h; cột áp H=220Pa chịu được nhiệt độ 300 độ c trong 2 giờ | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Quạt ly tâm đặt sàn LL=14.700m3/h; cột áp H=210Pa chịu được nhiệt độ 300 độ c trong 2 giờ | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Quạt ly tâm đặt sàn LL=10.300m3/h; cột áp H=210Pa chịu được nhiệt độ 300 độ c trong 2 giờ | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | PHẦN BÁO CHÁY: NHÀ KÝ TÚC XÁ - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói quang thường kèm đế | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường kèm đế | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 5 nút |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 5 chuông |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt module cách ly ngắn mạch đường tín hiệu | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ điều khiển thiết bị ngoại vi | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ điều khiển thiết bị hệ thống chữa cháy | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ cho chuông báo cháy | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ đầu báo thường | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu chống cháy cho đầu báo Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x1mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.658 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu chống cháy cho đường Loop Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x0,75mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x1mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 727 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 188 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen cứng D20 đi nổi | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.359 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen cứng D20 đi âm | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.011 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng module | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41 | hộp |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả dây tín hiệu D20 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 282 | hộp |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 22 | Cầu đấu dây | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 23 | Vật tư phụ lắp đặt hoàn thiện ( băng dính, dây thít, thiếc hàn) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 24 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 kênh |
| E | PHẦN CHỮA CHÁY: NHÀ KÝ TÚC XÁ - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt van xả khí tự động D25 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D25 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van bướm tín hiệu D100 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van bướm tín hiệu D80 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D100 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D80 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D50 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt công tắc dòng chảy D80 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun spinkler quay xuống 68 độ C, K= 5,6 US | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 190 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun spinkler quay lên 68 độ C,K=11,2 US | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun spinkler quay ngang 68 độ C, k=5,6 US | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x1200x180 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tủ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m - 16 bar | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cuộn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun D13 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 160 | bình |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bình cầu nổ loại 6kg | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bình |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp hàn (tiêu chuẩn BS-M) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 100m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp hàn (tiêu chuẩn BS-M) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,63 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hàn (tiêu chuẩn BS-M) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 100m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp măng sông (tiêu chuẩn BS-M) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 100m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 bằng phương pháp măng sông (tiêu chuẩn BS-M) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 bằng phương pháp măng sông (tiêu chuẩn BS-M) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | 100m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông (tiêu chuẩn BS-M) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | 100m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt tê thép D150/100 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt tê thép D100/100 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt tê thép D100/80 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt tê thép D100/65 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt tê thép D80/80 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt tê thép D80/65 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D65/50 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt tê thép D50/50 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt tê thép D50/40 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt tê thép D50/32 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/32 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/25 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D32/25 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt côn thép D100/80 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm D65/50 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm D50/32 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm D40/32 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt côn thép D32/25 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm D32/20 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm D25/15 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 304 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt kép thép mạ kẽm D40 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt kép thép mạ kẽm D32 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt cút thép D80 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D40 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D32 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 690 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D100 (bích thép 10K) + bulong, joăng cao su | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D80 (bích thép 10K) + bulong, joăng cao su | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cặp bích |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc D80 (bích thép 10K) + bulong, joăng cao su | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D40 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D32 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D25 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D100 (đã có thanh ren và vít nở sắt) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D80 (đã có thanh ren và vít nở sắt) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 127 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D65 (đã có thanh ren và vít nở sắt) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D50 (đã có thanh ren và vít nở sắt) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D40 (đã có thanh ren và vít nở sắt) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D32 (đã có thanh ren và vít nở sắt) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D25 (đã có thanh ren và vít nở sắt) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 165 | cái |
| 70 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1lỗ |
| 71 | Sơn chỉ thị đường ống hệ thống chữa cháy | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.152 | m2 |
| 72 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống thép D80, D50, D40, D32, D25 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | 100m |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấn |
| 75 | Kiểm tra và hiệu chỉnh van tín hiệu | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 76 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống chữa cháy | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 kênh |
| 77 | Vật liệu phụ lắp đặt, hoàn thiện ( đây, băng tan, ô xy) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| F | PHẦN EXIT SỰ CỐ: NHÀ KÝ TÚC XÁ - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit loại 1 mặt chỉ hướng thời gian 120 phút | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 5 đèn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit loại 2 mặt chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố lắp nổi có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 5 đèn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn sự cố | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 685 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả dây tín hiệu D20 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 127 | hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 127 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen cứng D20 đi nổi | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 596 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen cứng D20 đi âm | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 11 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1lỗ |
| 12 | Bốc xếp và vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện hệ thống báo cháy lên cao: ống nhựa, đầu báo, dây điện,… | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 13 | Kiểm tra hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống exit sự cố | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 kênh |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: NHÀ KÝ TÚC XÁ - HỆ THỐNG THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt dọc Trục 2 tốc độ, chịu được nhiệt độ 300 độ C trong 2 giờ. Bọc thạch cao chống cháy GHCL 70 phút, bọc tiêu âm cho quạt dày 50mm Q1/Q2: 10,100/15,150m3/h;cột áp P1/P2:300/675PA | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Quạt dọc Trục 1 tốc độ, bọc tiêu âm cho quạt dày 500mm Q:7100 M3/h;cột áp P:300PA | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Quạt ly tâm đặt sàn LL=20.700m3/h; cột áp H=220PA chịu được nhiệt độ 300 độ c trong 2 giờ | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Quạt ly tâm đặt sàn LL=14.700m3/h; cột áp H=210PA chịu được nhiệt độ 300 độ c trong 2 giờ | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Quạt ly tâm đặt sàn LL=10.300m3/h; cột áp H=210PA chịu được nhiệt độ 300 độ c trong 2 giờ | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ CHÍNH: NHÀ KÝ TÚC XÁ - HỆ THỐNG THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 1500x300 dày 1.1mm | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 1000x300 dày 1,1mm | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 3 | Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 1200x300 dày 0.75mm | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 4 | Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 1000x500 dày 0.75mm | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 5 | Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 800x800 dày 0.75mm | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 6 | Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 800x500 dày 0.75mm | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 7 | Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 800x300 dày 0.75mm | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m |
| 8 | Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 600x200 dày 0.75mm | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 186,9 | m |
| 9 | Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 500x300 dày 0.75mm | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m |
| 10 | Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 700x300 dày 0.58mm | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 11 | Gia công lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT: 300x300 dày 0.48mm | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 12 | Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 1,1mm KT 1500x300 R = 750 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0,95mm KT 1000x300 r = 500. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0,95mm KT 1000x700 r = 500. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0,75mm KT : 1200x300 R = 600. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0,75mm KT : 800x500 R = 500. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0,58mm KT : 700x300 R = 350. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Côn thu tôn mạ kẽm 90 độ dày 1,1 mm KT1500x300/1000x300, L = 750. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Côn thu tôn mạ kẽm dày 1,1 mm KT1000x300/500x300 L = 750. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Côn thu tôn mạ kẽm dày 0,75 mm KT1200x700/700x700 L = 750. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Côn thu tôn mạ kẽm dày 0,75 mm KT1000x500/700x500 L = 750. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Côn thu tôn mạ kẽm dày 0,75 mm KT1200x300/700x300 L = 750. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Côn thu tôn mạ kẽm dày 0,75 mm KT900x500/500x500 L = 750. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Côn thu tôn mạ kẽm dày 0,58 mm KT700x300/300x300 L = 500. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Ba chạc tôn mạ kẽm dày 0,58 mm KT800x300/600x200/600x200 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Miệng gió dạng khe KT : 800x200. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cửa |
| 27 | Miệng thổi dạng khe kèm van điều chỉnh lưu lượng OBD KT : 800x200. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cửa |
| 28 | Miệng gió dạng khe KT : 750x500. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cửa |
| 29 | Miệng gió dạng khe KT : 600x600. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cửa |
| 30 | Miệng louver kèm LCCT ; KT : 4000X300. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 31 | Miệng louver kèm LCCT ; KT : 1200X700. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 32 | Miệng louver kèm LCCT ; KT : 1000X700. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cửa |
| 33 | Van chặn lửa FD KT : 1500X300. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD Kt : 700x500 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Van giảm áp PRD, Pmax =50Pa KT : 600X400 . | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Van điện tử MFSD; KT = 800x300. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 37 | Van điện tử MFSD; KT = 600x200. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Bạt mềm nối quạt và ống gió | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT600x400x200 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Đèn báo pha (đỏ, vàng ,xanh) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Cầu chì 2A | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | MCCB 3P, 32A, 25ka | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | MCCB 3P, 25A, 18ka | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | MCCB 3P, 16A, 18ka | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | MCB 1P, 10A, 6kA | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cáp điện Cu,E90/FR (3x4)mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 9 | Cáp điện Cu,E90/FR (Ex4)mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 10 | Cáp điện Cu,E90/FR (4x2,5)mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 11 | Cáp điện Cu,E90/FR (Ex2,5)mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 12 | Cáp điện Cu,E90/FR (3x2,5)mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 13 | Cáp điện Cu,E90/FR (Ex2,5)mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 14 | Cáp điện Cu,E90/FR (3x1,0)mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 15 | Cáp điện Cu,E90/FR (2x1,5)mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 16 | Cáp điện Cu/Pvc/Pvc (3x2,5)mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 17 | Cáp điện Cu/Pvc/Pvc (Ex2,5)mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 18 | Ống luồn dây Pvc, D25 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 157 | m |
| 19 | Vận chuyển thiết bị đường dây, đường ống | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấn |
| 20 | Vật tư phụ ống gió (giá đỡ, khung bệ quạt, chống rung, tỷ treo, bu lông, keo dán, sơn, đấu cốt đệm, băng dính ...) tạm tính 20% VL chính | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| J | PHẦN BÁO CHÁY: NHÀ HIỆU BỘ LỚP HỌC- HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói quang thường kèm đế | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường kèm đế | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 5 nút |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 5 chuông |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt module cách ly ngắn mạch đường tín hiệu | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ điều khiển thiết bị ngoại vi | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ điều khiển thiết bị hệ thống chữa cháy | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ cho chuông báo cháy | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ đầu báo thường | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy: loại 2 loop | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Bộ nguồn 24VD-10A | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ắc quy khô 12V 7,2Ah | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bình |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu chống cháy cho đầu báo Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x1mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3.254 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu chống cháy cho đường Loop Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x0,75mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x1mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 285 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen cứng D20 đi nổi | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.293 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen cứng D20 đi âm | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 983 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng module | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 71 | hộp |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả dây tín hiệu D20 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 396 | hộp |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 24 | Cầu đấu dây | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | chiếc |
| 25 | Vật liệu phụ lắp đặt hoàn thiện (băng dính, dây thít, thiếc hàn) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 26 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ báo cháy | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 kênh |
| K | PHẦN CHỮA CHÁY: NHÀ HIỆU BỘ LỚP HỌC- HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm động cơ điện theo dải: Q=2,5-5 m3/phút và H=115-95m | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm bù: Q=2,4-4,8 1/s và H=127-102m | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển (chống cháy) máy bơm chữa cháy chính Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x50+1x25mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển (chống cháy) máy bơm bù áp Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x4+1x4mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bình áp lực 200l | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ áp lực | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lực | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D15 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D200 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D50 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D200 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D50 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D200 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D150 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D50 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt van giảm áp D100 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt van an toàn D100 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D150 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D50 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt van xả khí tự động D25 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D25 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt van tín hiệu báo động D150 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt van bướm tín hiệu D100 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt van bướm tín hiệu D80 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D200 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D150 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D100 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D80 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D50 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D100 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt công tắc dòng chảy D80 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun spinkler quay xuống 68 độ C, K= 5,6US | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 798 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun spinkler quay lên 68 độ C,K=11,2 US | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 550x750x220 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x1200x180 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | tủ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt van góc chữa cháy D65 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 - 20m - 16 bar | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m - 16 bar | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cuộn |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun D19 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun D13 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 160 | bình |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt bình cầu nổ loại 6kg | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 69 | bình |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen D200 bằng phương pháp hàn dày 6,35 mm | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen D150 bằng phương pháp hàn dày 5,56 mm | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp hàn (tiêu chuẩn BS-M) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp hàn (tiêu chuẩn BS-M) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | 100m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hàn (tiêu chuẩn BS-M) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | 100m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp măng sông (tiêu chuẩn BS-M) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 bằng phương pháp măng sông (tiêu chuẩn BS-M) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,02 | 100m |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 bằng phương pháp măng sông (tiêu chuẩn BS-M) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,33 | 100m |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông (tiêu chuẩn BS-M) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,97 | 100m |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt tê thép D150/150 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt tê thép D150/100 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D100/100 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D100/80 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D80/80 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D80/65 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D80/40 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 242 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D65/50 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D50/50 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/32 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/25 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 291 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm D32/25 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 253 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt côn thép D150/100 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm D100/80 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt côn thép D65/50 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt côn thép D50/32 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 242 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm D32/25 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 253 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm D32/20 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm D25/15 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 798 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt kép thép mạ kẽm D40 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 242 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt kép thép mạ kẽm D32 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 253 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt cút thép D200 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt cút thép D150 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D80 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D40 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D32 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.897 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D200 (bích thép 10K) + bulong, joăng cao su | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cặp bích |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D150 (bích thép 10K) + bulong, joăng cao su | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cặp bích |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D100 (bích thép 10K) + bulong, joăng cao su | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cặp bích |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D80 (bích thép 10K) + bulong, joăng cao su | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cặp bích |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D50 (bích thép 10K) + bulong, joăng cao su | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cặp bích |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc D150 (bích thép 10K) + bulong, joăng cao su | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc D80 (bích thép 10K) + bulong, joăng cao su | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D40 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 159 | cái |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D32 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 187 | cái |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D25 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 251 | cái |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D150 (đã có thanh ren và vít nở sắt) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D100 (đã có thanh ren và vít nở sắt) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D80 (đã có thanh ren và vít nở sắt) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D65 (đã có thanh ren và vít nở sắt) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D50 (đã có thanh ren và vít nở sắt) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D40 (đã có thanh ren và vít nở sắt) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 239 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D32 (đã có thanh ren và vít nở sắt) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 351 | cái |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt đai treo đỡ ống D25 (đã có thanh ren và vít nở sắt) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 502 | cái |
| 107 | Sơn đỏ chống rỉ hệ thống đường ống chữa cháy | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.282 | m2 |
| 108 | Đào đất lắp đặt đường ống cấp nước ngoài nhà | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 287 | m3 |
| 109 | Đắp đất cho phần ống cấp nước ngoài nhà | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 252 | m³ |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 111 | Thử áp lực đường ống thép D80, D50, D65, D40, D32, D25 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 39,97 | 100m |
| 112 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 113 | Thử áp lực đường ống thép D150 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 114 | Thử áp lực đường ống thép D200 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấn |
| 116 | Kiểm tra và hiệu chỉnh van tín hiệu | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 1 bộ |
| 117 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống chữa cháy | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 kênh |
| L | PHẦN EXIT SỰ CỐ: NHÀ HIỆU BỘ LỚP HỌC- HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit loại 1 mặt chỉ hướng thời gian 120 phút | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | 5 đèn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit loại 2 mặt chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố lắp nổi có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | 5 đèn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn sự cố | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.249 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả dây tín hiệu D20 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 325 | hộp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D20 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 335 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen cứng D20 luồn dây đi nổi | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.340 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen cứng D20 luồn dây đi âm | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 574 | m |
| 10 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1lỗ |
| 11 | Bốc xếp và vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện hệ thống báo cháy lên cao: ống nhựa, đầu báo, dây điện,… | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 12 | Kiểm tra hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống exit sự cố | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 kênh |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÔNG GIÓ: NHÀ LỚP HỌC - HỆ THỐNG THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt dọc Trục 2 tốc độ chịu được nhiệt độ 300 độ C trong 2 giờ, bọc thạch cao chống cháy GHCL 70 phút, bọc tiêu âm cho quạt dày 50mm. Lưu lượng Q1/Q2:9400/14100m3/h;cột áp P1/P2:300/675PA | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Quạt Dọc trục chịu được nhiệt độ 300 độ trong 2 giờ bọc thạch cao chống cháy GHCL 70 phút Lưu lượng: 24,000 m/3h, cột áp: 200 Pa | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Quạt dọc Trục 1 tốc độ, bọc tiêu âm cho quạt dày 50mm Q:6600 M3/h;cột áp P:300PA | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Quạt ly tâm đặt sàn chịu được nhiệt độ 300 độ trong 2 giờLưu lượng: 15,600 m/3h, cột áp: 250 Pa | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Quạt ly tâm đặt sàn chịu được nhiệt độ 300 độ trong 2 giờLưu lượng: 23,900 m/3h, cột áp: 230 Pa | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Quạt ly tâm đặt sàn chịu được nhiệt độ 300 độ trong 2 giờLưu lượng: 12,700 m/3h, cột áp: 250 Pa | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| N | Lắp đặt vật tư chính phần thông gió: NHÀ LỚP HỌC - HỆ THỐNG THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Ống tôn mạ kẽm dày 1.1mm KT: 1450x600 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m |
| 2 | Ống tôn mạ kẽm dày 1.1mm KT: 1200x450 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 3 | Ống tôn mạ kẽm dày 1.1mm KT: 1500x300 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m |
| 4 | Ống tôn mạ kẽm dày 1.1mm KT: 1400x500 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 5 | Ống tôn mạ kẽm dày 0.9mm KT: 900x700 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 6 | Ống tôn mạ kẽm dày 0.9mm KT: 900x500 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 7 | Ống tôn mạ kẽm dày 0.9mm KT: 700x300 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m |
| 8 | Ống tôn mạ kẽm dày 0.9mm KT: 1000x300 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 9 | Ống tôn mạ kẽm dày 0.75mm KT: 1200x300 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m |
| 10 | Ống tôn mạ kẽm dày 0.75mm KT: 1000x700 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | m |
| 11 | Ống tôn mạ kẽm dày 0.58mm KT: 800x300 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 51,7 | m |
| 12 | Ống tôn mạ kẽm dày 0.58mm KT: 700x700 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m |
| 13 | Ống tôn mạ kẽm dày 0.58mm KT: 700x300 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Ống tôn mạ kẽm dày 0.58mm KT: 600x200 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 308 | m |
| 15 | Ống tôn mạ kẽm dày 0.48mm KT: 300x300 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | m |
| 16 | Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 1.1mmKT: 1500x300, R= 750 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cút tôn hướng dòng mạ kẽm 90 độ dày 1.1mmKT: 1200x450 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0.95mm KT: 1000x300, R= 500 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0.95mm KT: 1000x700 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0.95mm KT: 900x700 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Cút tôn hướng dòng mạ kẽm 90 độ dày 0.56mm KT: 700x700 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Côn thu mạ kẽm dày 1.1mmKT:1500x300/1000x300, L=750 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Côn thu mạ kẽm dày 1.1mmKT:1500x300/700x300, L=750 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Côn thu mạ kẽm dày 0.58mm KT : 1400x500/700x500, L = 750. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Côn thu mạ kẽm dày 0.75mm KT : 1200x300/700x300, L = 750. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Côn thu mạ kẽm dày 1,1mmKT : 1200x450/700x300, L = 500. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Côn thu mạ kẽm dày 0.75mm KT : 1000x700/700x700, L = 750. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Côn thu mạ kẽm dày 0.58mmKT : 700x300/300x300, L = 550. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Ba chạc mạ kẽm dày 0.58mm KT : 800x300/600x200/600x200. | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 30 | Miệng gió dạng khe KT:600x600 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cửa |
| 31 | Miệng thổi dạng khe kèm van điều chỉnh lưu lượng OBDKT: 800x200 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 32 | Miệng thổi dạng kheKT:600x400 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cửa |
| 33 | Miệng louver kèm LCCTKT:4000x300 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 34 | Miệng louver kèm LCCTKT:1450x600 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 35 | Miệng louver kèm LCCTKT:1200x700 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 36 | Miệng louver kèm LCCTKT:1000x700 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 37 | Miệng louver kèm LCCTKT:700x700 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 38 | Van giảm áp PRD, Pmax= 50PaKT: 600x400 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD KT: 600x400 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 40 | Van 1 chiều NRD KT 1200x450 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Van chặn lửa FD kt: 1500x300 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Van điện từ MFSD:800x300 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Bạt mềm nối quạt và ống gió | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| O | Điện thông gió: NHÀ LỚP HỌC - HỆ THỐNG THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện, KT:600x400x200 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Cầu chì 2A | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | MCCB 3P, 40A,25kA | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P, 32A,25kA | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P, 25A,18kA | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | MCCB 3P, 16A,18kA | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | MCB 3P, 16A,10kA | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | MCB 1P, 10A,6kA | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cáp điện Cu.E90/FR (3x4.0) mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 11 | Cáp điện Cu.E90/FR Ex4.0 mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 12 | Cáp điện Cu.E90/FR (4x2.5) mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Cáp điện Cu.E90/FR Ex2.5 mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Cáp điện Cu.E90/FR (3x2.5) mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 15 | Cáp điện Cu.E90/FR Ex2.5 mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 16 | Cáp điện Cu.E90/FR (3x1.0) mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 17 | Cáp điện Cu.E90/FR (2x1.5) mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 18 | Cáp điện Cu.PVC/PVC (3x2.5) mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 19 | Cáp điện Cu.PVC/PVC Ex2.5 mm2 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 20 | Ống luồn dây PVC, D25 | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 21 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục 3 Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học.- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn về PCCC, lĩnh vực Tư vấn giám sát, chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với đơn vị sử dụng lao động và các tài liệu chứng minh là nhân sự chính thức của nhà thầu.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)- Bảng kê khai năng lực cán bộ.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)Cung cấp các tài liệu minh chứng kèm theo sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên môn | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn về PCCC, lĩnh vực Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật. 02 công trình dân dụng cấp II (Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)- Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ. | 7 | 4 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng.(Đã là cán bộ ATLĐ ≥ 02 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ.v.v… | 7 | 4 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng 2 trở lên.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán 02 công trình dân dụng .(Đã là cán bộ thanh toán ≥ 02 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ. | 4 | 2 |
| 5 | Tổ trưởng các tổ đội thi công: (tối thiểu mỗi tổ 01 người) | 1 | - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng. | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật thực hiện các công việc của gói thầu (>5 người) | 5 | - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | Máy cắt bê tông, sắt | 3 |
| 2 | Máy khoan | Máy khoan bê tông, sắt | 3 |
| 3 | Máy đục | Máy đục | 2 |
| 4 | Máy ren ống | Máy ren ống | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 6 | Máy bơm, đồng hồ đo áp | Máy bơm, đồng hồ đo áp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi