Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239909-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210950279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 18:17:00 đến ngày 2021-12-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 440,581,754 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa
Công trình: Sửa chữa nhà trạm trung gian Trường Lộc Điện lực Can Lộc
45 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo phương án đã phê duyệt61,91m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo phương án đã phê duyệt374,168m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo phương án đã phê duyệt12,6m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo phương án đã phê duyệt1,54m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phương án đã phê duyệt26,56m2
6Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo phương án đã phê duyệt85,215m2
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo phương án đã phê duyệt2m3
8Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ côngTheo phương án đã phê duyệt1,871000v
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo phương án đã phê duyệt0,2100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phương án đã phê duyệt20m3
11Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo phương án đã phê duyệt0,2100m3/1km
B KHU VỆ SINH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo phương án đã phê duyệt1,276m3
2Tháo dỡ bệ xíTheo phương án đã phê duyệt1bộ
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo phương án đã phê duyệt8,91m2
C PHẦN SỬA CHỮA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phương án đã phê duyệt6,1908m3
2Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo phương án đã phê duyệt65,96m2
3Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo phương án đã phê duyệt163,385m2
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phương án đã phê duyệt120,102m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo phương án đã phê duyệt90,301m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phương án đã phê duyệt118,909m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phương án đã phê duyệt90,301m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phương án đã phê duyệt120,102m2
D BẾP
1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo phương án đã phê duyệt46,476m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40Theo phương án đã phê duyệt2,87m2
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phương án đã phê duyệt0,2016m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phương án đã phê duyệt0,05tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phương án đã phê duyệt31cấu kiện
6Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo phương án đã phê duyệt1bộ
7Lắp đặt cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 0.68ly Lắp đặt cửa đi bằng nhôm Việt pháp hoặc tương đường kính dày 6,38lyTheo phương án đã phê duyệt1,76m2
8Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm Việt pháp hoặc tương đường kính dày 6,38lyTheo phương án đã phê duyệt10,8m2
9Lắp đặt ô thông gió bằng nhôm Việt pháp hoặc tương đường kính dày 6,38lyTheo phương án đã phê duyệt0,8m2
10Đục nhám mặt bê tôngTheo phương án đã phê duyệt43,18m2
11Chống thấm mái bằng màng chống thấm khò nóngTheo phương án đã phê duyệt43,18m2
12Sơn sàn Chất lãt Standart trước khi khò nóngTheo phương án đã phê duyệt43,181m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40Theo phương án đã phê duyệt43,18m2
14Gia công xà gồ thépTheo phương án đã phê duyệt0,3617tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo phương án đã phê duyệt0,3617tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo phương án đã phê duyệt0,8522100m2
17Tôn úp nócTheo phương án đã phê duyệt25md
E KHU VỆ SINH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phương án đã phê duyệt0,7638m3
2Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo phương án đã phê duyệt7,6384m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo phương án đã phê duyệt28,896m2
F THIẾT BỊ
1Lắp đặt xí bệt Caesar CD1320Theo phương án đã phê duyệt1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phương án đã phê duyệt1cái
3Lô giấy vệ sinhTheo phương án đã phê duyệt1cái
4Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo phương án đã phê duyệt1bộ
5Châu rua LAVABO INAX L-298VTheo phương án đã phê duyệt1bộ
6Tiệu nam U024 CaesarTheo phương án đã phê duyệt1bộ
7Thiết bị nút nhấn tiểu namTheo phương án đã phê duyệt1bộ
8SEN TẮM INAX BFV-1205STheo phương án đã phê duyệt1bộ
9Lắp đặt gương soiTheo phương án đã phê duyệt1cái
10Lọc rác InoxTheo phương án đã phê duyệt2cái
11Móc treo quần áo, khăn tắmTheo phương án đã phê duyệt1cái
12Kệ đựng xà phòngTheo phương án đã phê duyệt1cái
G VẬT LIỆU CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo phương án đã phê duyệt0,07100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo phương án đã phê duyệt0,05100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo phương án đã phê duyệt15cái
4Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmTheo phương án đã phê duyệt10cái
H VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo phương án đã phê duyệt0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo phương án đã phê duyệt0,03100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo phương án đã phê duyệt0,07100m
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmTheo phương án đã phê duyệt7cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmTheo phương án đã phê duyệt15cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo phương án đã phê duyệt5cái
7Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo phương án đã phê duyệt5cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmTheo phương án đã phê duyệt2cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo phương án đã phê duyệt5cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmTheo phương án đã phê duyệt2cái
11Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo phương án đã phê duyệt4cái
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt treo tườngTheo phương án đã phê duyệt3cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo phương án đã phê duyệt5bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo phương án đã phê duyệt50m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo phương án đã phê duyệt100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmTheo phương án đã phê duyệt25m
6Lắp đặt ô cắm đôiTheo phương án đã phê duyệt6cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo phương án đã phê duyệt4cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo phương án đã phê duyệt6cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo phương án đã phê duyệt1cái
10Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmTheo phương án đã phê duyệt50m
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo phương án đã phê duyệt18,4m2
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phương án đã phê duyệt18,4m2
13Thay bàn lề cửaTheo phương án đã phê duyệt12cái
J BỂ NƯỚC LỌC
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo phương án đã phê duyệt4,9191m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phương án đã phê duyệt0,0132100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo phương án đã phê duyệt1,344m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo phương án đã phê duyệt6,1513m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày >45cmTheo phương án đã phê duyệt0,5947100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo phương án đã phê duyệt0,2153tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo phương án đã phê duyệt0,2743tấn
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo phương án đã phê duyệt3,3405m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo phương án đã phê duyệt51,616m2
10Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo phương án đã phê duyệt10,5084m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo phương án đã phê duyệt52m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo phương án đã phê duyệt0,516m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kgTheo phương án đã phê duyệt6cái
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày >45cmTheo phương án đã phê duyệt0,0266100m2
15Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính ≤10mmTheo phương án đã phê duyệt0,7652100kg
16Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo phương án đã phê duyệt0,04100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo phương án đã phê duyệt0,04100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo phương án đã phê duyệt0,04100m
19Khóa nhựa D42Theo phương án đã phê duyệt4cái
20Khóa nhựa D34Theo phương án đã phê duyệt2cái
21Khóa nhựa D21Theo phương án đã phê duyệt1cái
22Làm tầng lọc đá dăm sỏiTheo phương án đã phê duyệt0,2432m3
23Sỏi làm tầng lọcTheo phương án đã phê duyệt0,2432m3
24Cát Thạch AnhTheo phương án đã phê duyệt0,2918m3
25Thanh hoạt tinTheo phương án đã phê duyệt0,1946m3
26Sỏi to làm tầng lọcTheo phương án đã phê duyệt0,3648m3
27Cát vàngTheo phương án đã phê duyệt0,3891m3
28Bơm nướcTheo phương án đã phê duyệt1cái
K MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo phương án đã phê duyệt0,8641m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo phương án đã phê duyệt0,144m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo phương án đã phê duyệt0,72m3
4Lắp cột thép các loạiTheo phương án đã phê duyệt0,2372tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo phương án đã phê duyệt0,2372tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo phương án đã phê duyệt0,2405tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo phương án đã phê duyệt0,2405tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo phương án đã phê duyệt0,3617tấn
9Gia công xà gồ thépTheo phương án đã phê duyệt0,3617tấn
10Tôn xốp chống nóngTheo phương án đã phê duyệt1,4086100m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo phương án đã phê duyệt0,1595100m2
12Bản mả thép đinh vít 150x100x10Theo phương án đã phê duyệt9cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo phương án đã phê duyệt0,2100m
14Lắp đặt cút nhựa đường kính 110mmTheo phương án đã phê duyệt2cái
15Dây đống buộc ốngTheo phương án đã phê duyệt2kg
L SÂN GẠCH TERAZOL
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo phương án đã phê duyệt9,734m3
2Lát gạch Terazo 400x400Theo phương án đã phê duyệt97,34m2
3Lắp dựng cổng thép hộp mạ kẽmTheo phương án đã phê duyệt6,8m2
4Lắp dựng cổng sơn tỉnh điệnTheo phương án đã phê duyệt6,8m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->