Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 18:17:00 đến ngày 2021-12-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,581,754 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa Công trình: Sửa chữa nhà trạm trung gian Trường Lộc Điện lực Can Lộc 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo phương án đã phê duyệt | 61,91 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo phương án đã phê duyệt | 374,168 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo phương án đã phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo phương án đã phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phương án đã phê duyệt | 26,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo phương án đã phê duyệt | 85,215 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo phương án đã phê duyệt | 2 | m3 |
| 8 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Theo phương án đã phê duyệt | 1,87 | 1000v |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo phương án đã phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo phương án đã phê duyệt | 20 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo phương án đã phê duyệt | 0,2 | 100m3/1km |
| B | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo phương án đã phê duyệt | 1,276 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo phương án đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo phương án đã phê duyệt | 8,91 | m2 |
| C | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phương án đã phê duyệt | 6,1908 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phương án đã phê duyệt | 65,96 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo phương án đã phê duyệt | 163,385 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phương án đã phê duyệt | 120,102 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo phương án đã phê duyệt | 90,301 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phương án đã phê duyệt | 118,909 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phương án đã phê duyệt | 90,301 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phương án đã phê duyệt | 120,102 | m2 |
| D | BẾP | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo phương án đã phê duyệt | 46,476 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | Theo phương án đã phê duyệt | 2,87 | m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phương án đã phê duyệt | 0,2016 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phương án đã phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phương án đã phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo phương án đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 0.68ly Lắp đặt cửa đi bằng nhôm Việt pháp hoặc tương đường kính dày 6,38ly | Theo phương án đã phê duyệt | 1,76 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm Việt pháp hoặc tương đường kính dày 6,38ly | Theo phương án đã phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ô thông gió bằng nhôm Việt pháp hoặc tương đường kính dày 6,38ly | Theo phương án đã phê duyệt | 0,8 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo phương án đã phê duyệt | 43,18 | m2 |
| 11 | Chống thấm mái bằng màng chống thấm khò nóng | Theo phương án đã phê duyệt | 43,18 | m2 |
| 12 | Sơn sàn Chất lãt Standart trước khi khò nóng | Theo phương án đã phê duyệt | 43,18 | 1m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo phương án đã phê duyệt | 43,18 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo phương án đã phê duyệt | 0,3617 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phương án đã phê duyệt | 0,3617 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo phương án đã phê duyệt | 0,8522 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Theo phương án đã phê duyệt | 25 | md |
| E | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phương án đã phê duyệt | 0,7638 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo phương án đã phê duyệt | 7,6384 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo phương án đã phê duyệt | 28,896 | m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt Caesar CD1320 | Theo phương án đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phương án đã phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lô giấy vệ sinh | Theo phương án đã phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo phương án đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Châu rua LAVABO INAX L-298V | Theo phương án đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tiệu nam U024 Caesar | Theo phương án đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị nút nhấn tiểu nam | Theo phương án đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | SEN TẮM INAX BFV-1205S | Theo phương án đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo phương án đã phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lọc rác Inox | Theo phương án đã phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Móc treo quần áo, khăn tắm | Theo phương án đã phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Kệ đựng xà phòng | Theo phương án đã phê duyệt | 1 | cái |
| G | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo phương án đã phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo phương án đã phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo phương án đã phê duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo phương án đã phê duyệt | 10 | cái |
| H | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo phương án đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo phương án đã phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo phương án đã phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo phương án đã phê duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo phương án đã phê duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo phương án đã phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo phương án đã phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo phương án đã phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo phương án đã phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo phương án đã phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo phương án đã phê duyệt | 4 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo phương án đã phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo phương án đã phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo phương án đã phê duyệt | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo phương án đã phê duyệt | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Theo phương án đã phê duyệt | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo phương án đã phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo phương án đã phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo phương án đã phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo phương án đã phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Theo phương án đã phê duyệt | 50 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo phương án đã phê duyệt | 18,4 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phương án đã phê duyệt | 18,4 | m2 |
| 13 | Thay bàn lề cửa | Theo phương án đã phê duyệt | 12 | cái |
| J | BỂ NƯỚC LỌC | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo phương án đã phê duyệt | 4,919 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phương án đã phê duyệt | 0,0132 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo phương án đã phê duyệt | 1,344 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo phương án đã phê duyệt | 6,1513 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày >45cm | Theo phương án đã phê duyệt | 0,5947 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo phương án đã phê duyệt | 0,2153 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo phương án đã phê duyệt | 0,2743 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo phương án đã phê duyệt | 3,3405 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phương án đã phê duyệt | 51,616 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phương án đã phê duyệt | 10,5084 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo phương án đã phê duyệt | 52 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo phương án đã phê duyệt | 0,516 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Theo phương án đã phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày >45cm | Theo phương án đã phê duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính ≤10mm | Theo phương án đã phê duyệt | 0,7652 | 100kg |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo phương án đã phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo phương án đã phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo phương án đã phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 19 | Khóa nhựa D42 | Theo phương án đã phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Khóa nhựa D34 | Theo phương án đã phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Khóa nhựa D21 | Theo phương án đã phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Làm tầng lọc đá dăm sỏi | Theo phương án đã phê duyệt | 0,2432 | m3 |
| 23 | Sỏi làm tầng lọc | Theo phương án đã phê duyệt | 0,2432 | m3 |
| 24 | Cát Thạch Anh | Theo phương án đã phê duyệt | 0,2918 | m3 |
| 25 | Thanh hoạt tin | Theo phương án đã phê duyệt | 0,1946 | m3 |
| 26 | Sỏi to làm tầng lọc | Theo phương án đã phê duyệt | 0,3648 | m3 |
| 27 | Cát vàng | Theo phương án đã phê duyệt | 0,3891 | m3 |
| 28 | Bơm nước | Theo phương án đã phê duyệt | 1 | cái |
| K | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo phương án đã phê duyệt | 0,864 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo phương án đã phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phương án đã phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Theo phương án đã phê duyệt | 0,2372 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo phương án đã phê duyệt | 0,2372 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo phương án đã phê duyệt | 0,2405 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo phương án đã phê duyệt | 0,2405 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phương án đã phê duyệt | 0,3617 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo phương án đã phê duyệt | 0,3617 | tấn |
| 10 | Tôn xốp chống nóng | Theo phương án đã phê duyệt | 1,4086 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo phương án đã phê duyệt | 0,1595 | 100m2 |
| 12 | Bản mả thép đinh vít 150x100x10 | Theo phương án đã phê duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo phương án đã phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 110mm | Theo phương án đã phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Dây đống buộc ống | Theo phương án đã phê duyệt | 2 | kg |
| L | SÂN GẠCH TERAZOL | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phương án đã phê duyệt | 9,734 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazo 400x400 | Theo phương án đã phê duyệt | 97,34 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cổng thép hộp mạ kẽm | Theo phương án đã phê duyệt | 6,8 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cổng sơn tỉnh điện | Theo phương án đã phê duyệt | 6,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi