Gói thầu: Gói thầu TB-01: Mua sắm lắp đặt doanh cụ sinh hoạt, làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB-01: Mua sắm lắp đặt doanh cụ sinh hoạt, làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243251 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 18:29:00 đến ngày 2021-12-20 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,100,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp, lắp đặt đồ gỗ nội thất .- Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,17 tỷ đồng.- Nhà thầu gửi kèm theo các thông tin, tài liệu sau: + Hợp đồng với bên mua; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của khách hàng đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành).* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu khi được yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.510.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, Chuyên ngành phù hợp (Mỹ thuật, Kiến trúc, thiết kế nội thất)- Đã thực hiện ≥ 03 gói thầu tương tự- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; hợp đồng lao động; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học+ Ngành lâm nghiệp, chế biến lâm sản: 02 người+ Ngành Kiến trúc hoặc nghệ thuật: 01 người+ Ngành Kinh tế hoặc quản trị kinh doanh: 01 người+ Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (có thể do 1 trong các cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm), chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật, nghệ thuật có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ≥ 02 gói thầu tương tự- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; hợp đồng lao động; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 20 người- Ngành nghề: mộc- Tay nghề: + 5/7: 03 người+ 4/7: 05 người+ 3/7: 12 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng nghề, chứng chỉ nghề; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB-01: Mua sắm lắp đặt doanh cụ sinh hoạt, làm việc Mua sắm lắp đặt doanh cụ sinh hoạt, làm việc thuộc dự án ĐTXD Sở chỉ huy A2/Bộ CHQS tỉnh Thái Nguyên/QK1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh Năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán theo quy định hoặc nộp báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018, 2019, 2020 được trích xuất từ hệ thống thuế điện tử (Có chữ ký điện tử của Công ty) tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời gian nộp, tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết ngày 30/11/2021, nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt và tiền nộp chậm thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế. + Cam kết khi Bên mời thầu có yêu cầu làm rõ về kinh nghiệm, nhà thầu sẵn sàng cung cấp các tài liệu bản gốc chứng minh (hồ sơ mua bán đầu vào hoặc nhập khẩu; hợp đồng mua bán, lắp đặt hóa đơn, Biên bản nghiệm thu … của nhà thầu với bên mua); sẽ phối hợp, tạo điều kiện cung cấp địa chỉ và tên Chủ đầu tư để bên mời thầu tham quan, kiểm tra thực tế các sản phẩm của hợp đồng tương tự. - Trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải mời chủ đầu tư đi thăm quan nhà xưởng sản xuất để chứng minh năng lực và kinh nghiệm chuyên môn của Nhà thầu, nếu Nhà thầu không thực hiện thì Nhà thầu sẽ bị coi là không đủ năng lực và kinh nghiệm thực hiện gói thầu, khi đó Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo; - Thiết bị chào thầu phải mới 100%, phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp. Thiết bị phải có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn so với thông số kỹ thuật trong E-HSMT. - Cam kết cung cấp bản gốc (để đối chiếu) Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – CO) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp và bản gốc (Để đối chiếu) Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality - CQ). - Cung cấp đầy đủ hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt) có liên quan. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 03 năm * Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hợp đồng mua bán nguyên liệu gỗ, đáp ứng yêu cầu E-HSMT. - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của vật tư gỗ đầu vào: gỗ nhập khẩu, có đủ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá theo biểu mẫu quy định |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian >= 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ và tính hợp lệ của vật tư, nguyên liệu đầu vào. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; cam kết cung cấp phụ kiện thay thế. - Cam kết cung cấp tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Thái Nguyên/QK1
Địa chỉ: Phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Văn Đồng - Chỉ huy trưởng Bộ CHQS tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Bộ CHQS tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ CHQS tỉnh Thái Nguyên - Phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn tiếp khách (Phòng tiếp khách Bộ Chỉ huy) | 4 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế chủ tọa (Phòng tiếp khách Bộ Chỉ huy) | 2 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn kẹp chủ tọa (Phòng tiếp khách Bộ Chỉ huy) | 1 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế phòng khách (Phòng tiếp khách Bộ Chỉ huy) | 40 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn bày hoa (Phòng tiếp khách Bộ Chỉ huy) | 2 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Đôn (Phòng tiếp khách Bộ Chỉ huy) | 10 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Trải thảm (Phòng tiếp khách Bộ Chỉ huy) | 105 | m2 | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Phông rèm (Phòng tiếp khách Bộ Chỉ huy) | 95 | m2 | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tranh treo tường (Phòng tiếp khách Bộ Chỉ huy) | 1 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Đồng hồ cây (Phòng tiếp khách Bộ Chỉ huy) | 1 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn (Phòng Giao ban Bộ Chỉ huy) | 18 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ghế phòng họp BCH (Phòng Giao ban Bộ Chỉ huy) | 60 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế chỉ huy (Phòng Giao ban Bộ Chỉ huy) | 1 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ phông rèm, khánh tiết (Phòng Giao ban Bộ Chỉ huy) | 1 | bộ | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn (Phòng giao ban trực tuyến Bộ chỉ huy) | 18 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ghế chỉ huy (Phòng giao ban trực tuyến Bộ chỉ huy) | 1 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ghế phòng họp BCH (Phòng giao ban trực tuyến Bộ chỉ huy) | 60 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ phông rèm, khánh tiết (Phòng giao ban trực tuyến Bộ chỉ huy) | 1 | bộ | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn (Phòng họp Ban thường vụ) | 4 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Ghế chỉ huy (Phòng họp Ban thường vụ) | 1 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuậ | ||
| 21 | Ghế phòng họp BCH (Phòng họp Ban thường vụ) | 16 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bàn giao ban (Phòng Tham mưu) | 1 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Ghế giao ban (Phòng Tham mưu) | 40 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Ghế chủ tọa (Phòng Tham mưu) | 1 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Ghế làm việc Thủ trưởng Phòng (Phòng Tham mưu) | 3 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn làm việc thủ trưởng Phòng (Phòng Tham mưu) | 3 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ tài liệu (Phòng Tham mưu) | 3 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ bàn trà/bàn ghế tiếp khách (Phòng Tham mưu) | 3 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn làm việc trợ lý (Phòng Tham mưu) | 50 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Ghế tựa (Phòng Tham mưu) | 60 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ tài liệu (Phòng Tham mưu) | 35 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn giao ban (Phòng Tham mưu) | 2 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn giao ban (Phòng Chính trị) | 1 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Ghế giao ban (Phòng Chính trị) | 25 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ghế chủ tọa (Phòng Chính trị) | 1 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Ghế làm việc Thủ trưởng Phòng (Phòng Chính trị) | 3 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bàn làm việc thủ trưởng Phòng (Phòng Chính trị) | 3 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Tủ tài liệu (Phòng Chính trị) | 3 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ bàn trà/bàn ghế tiếp khách (Phòng Chính trị) | 3 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bàn làm việc trợ lý (Phòng Chính trị) | 30 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Ghế tựa (Phòng Chính trị) | 30 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Tủ tài liệu (Phòng Chính trị) | 20 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Ghế làm việc Thủ trưởng Phòng (Văn phòng Bộ Chỉ huy) | 2 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bàn làm việc thủ trưởng Phòng (Văn phòng Bộ Chỉ huy) | 2 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ tài liệu (Văn phòng Bộ Chỉ huy) | 2 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ bàn trà/bàn ghế tiếp khách (Văn phòng Bộ Chỉ huy) | 2 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bàn làm việc trợ lý (Văn phòng Bộ Chỉ huy) | 5 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Ghế tựa (Văn phòng Bộ Chỉ huy) | 10 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Tủ tài liệu (Văn phòng Bộ Chỉ huy) | 5 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bàn giao ban (Văn phòng Bộ Chỉ huy) | 1 | cái | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bàn quây + tủ tài liệu Văn thư bảo mật (Văn phòng Bộ Chỉ huy) | 1 | bộ | Theo Chương V - Yên cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp, lắp đặt đồ gỗ nội thất .- Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,17 tỷ đồng.- Nhà thầu gửi kèm theo các thông tin, tài liệu sau: + Hợp đồng với bên mua; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của khách hàng đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành).* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu khi được yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.510.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học, Chuyên ngành phù hợp (Mỹ thuật, Kiến trúc, thiết kế nội thất)- Đã thực hiện ≥ 03 gói thầu tương tự- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; hợp đồng lao động; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Đại học+ Ngành lâm nghiệp, chế biến lâm sản: 02 người+ Ngành Kiến trúc hoặc nghệ thuật: 01 người+ Ngành Kinh tế hoặc quản trị kinh doanh: 01 người+ Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (có thể do 1 trong các cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm), chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật, nghệ thuật có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ≥ 02 gói thầu tương tự- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; hợp đồng lao động; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 20 | - Số lượng: 20 người- Ngành nghề: mộc- Tay nghề: + 5/7: 03 người+ 4/7: 05 người+ 3/7: 12 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng nghề, chứng chỉ nghề; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi