Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200732477-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200441204 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 11:48:00 đến ngày 2020-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,388,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ giỏ dép: (1 ô 2 bé, 10 ô 20 bé) | 4 | Cái | Kích thước 175cm x 90cm x 35cm, bằng ván MFC 15ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5ly. Mỗi hộc gồm 2 phần: Phần trên để giỏ, phần dưới để dép. Mỗi hộc để được tư trang cho bé. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 2 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | 4 | Cái | Kích thước 160cm x 130cm x 50cm. Vật liệu: Ván MFC 15ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mỹ. Cửa tủ trang trí màu sắc, hình ảnh dễ thương, vui nhộn tươi sáng phù hợp mầm non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 3 | Bàn cho trẻ | 40 | Cái | Kích thước 90cm x 48cm x cao 46, 48, 50cm. Mặt bàn bằng ván cao su ghép 18ly, sơn thổi PU. Chân bàn bằng inox, chân bàn xếp gọn được. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 4 | Ghế cho trẻ | 80 | Cái | Kích thước 28cm x 24cm x 26, 27, 28cm. Mặt và lưng ghế bằng ván cao su sơn PU, chân inox xếp chồng được. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 5 | Bàn Giáo viên | 4 | Cái | Kích thước 95cm x 50cm x 55cm. Mặt bàn bằng ván cao su, màu sắc đẹp, tươi sáng, phù hợp với mầm non. Chân bàn bằng inox, chân bàn xếp gọn được. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 6 | Ghế Giáo viên | 4 | Cái | Kích thước 32cm x 28cm x 35cm. Mặt ghế và lưng tựa bằng ván cao su, màu sắc đẹp, tươi sáng, phù hợp với lứa tuổi mầm non. Chân ghế bằng inox, xếp chồng được. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 7 | Android Tivi | 2 | Cái | Loại Tivi: Android, kích cỡ màn hình: 55inch. Độ phân giải: Ultra HĐ 4K. Bluetooth: Có (bàn phím, chuộc, tay game). Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi. Công AV: Có cổng Composite. Cổng HDMI: 4 cổng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 8 | CPU | 2 | Cái | CPU: Intel Core i5-8400 (2.8 GHz - 4.0 GHz/9MB/6 nhân, 6 luồng). RAM: 1 x 8 GB DDR4 2666MHz. Đồ họa: Intel UHD Graphics 630. Lưu trữ: 1 TB HDD 7200RPM. Tặng kèm chuộc, bàn phím. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 9 | Dàn tủ trang phục và vật dụng âm nhạc | 1 | Cái | Kích thước 80x160x45cm, 120x125x30cm, 80x160x45cm. Ván MFC 15ly, phủ melamin giúp chống trầy. Ván MDF 6ly lộng vẽ trang trí, kính lùa để trang phục âm nhạc. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 10 | Sàn sân khấu | 10 | M2 | Khung sắt, gỗ coppha lót thảm nỉ. Hình vòng cung, có bậc thang 2 bên sàn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 11 | Cánh gà sân khấu | 1 | Bộ | Kích thước 120x160x40cm. Ván MFC 15ly + ván MDF 5ly, lộng vẽ trang trí. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 12 | Đàn Organ | 3 | Cái | Kích thước (Rộng x Sâu x Cao): 946 x 307 x 92 mm. Trọng lượng 3,3kg (Không tính pin). Bàn phím: 61 phím kiểu piano. Phức điệu tối đa: 48. Âm sắc: 400 âm cài sẵn. Loa: 10cm x 2. Lối ra khuếch đại: 2W ++ 2 W. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 13 | Gương múa | 15 | M2 | Kính 5 ly, ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 14 | Gióng múa | 15 | M | Inox cao cấp, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 15 | Bộ âm thanh | 1 | Cái | - Loa JBL STX825: 1 đôi/Dòng loa sân khấu chuyên sử dụng cho hệ thống âm thanh sân khấu trong nhà và ngoài trời. - Loa sân khấu JBL STX815: 1 đôi/Dòng loa Full đơn chuyên nghiệp. - Cục đẩy 4 kênh DB TK4800: 1/chiếc. - Cục đẩy 4 kênh độc lập công suất lên đến 1600W cho 4 Ohm. - Mixer Soundcraft EFX12: 1 chiếc. - Micro không dây: Shure UGX9II: 1 bộ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 16 | Máy chiếu | 1 | Cái | - Cường độ sáng: 3,300 Lumen. - Công nghệ hình ảnh: 3LCD. - Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768 pixel) tương thích Full HD (1920 x 1080 pixel). - Tỷ lệ độ tương phản: 3,000: 1. - Khung hình chiếu: 4 : 3. Tuổi thọ bóng đèn: 6.000 giờ ở chế độ bình thường và 10.000 giờ ở chế độ tiết kiệm. - Loa tích hợp bên trong: 16 Watt. - Các ngõ kết nối: 1x HDMI, 2x VGA in, 1x VGA out, 1x S-VIDEO, !x LAN, 1x USB A, 1x USB B, 1x Audio in, 1x Audio uot, 1x RS232. - Chức năng chính: trình chiếu siêu gần, hỗ trợ tương tác. - Kích thước: 372 x 138 x 382 mm. - Trọng lượng: 6,0 kg. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 17 | Bàn hội trường 4 chỗ ngồi | 14 | Cái | Kích thước: cao 0,75m x 0,5m x 1,5m. Gỗ thao lao, sơn PU, kiếng 5 li. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 18 | Ghế hội trường | 50 | Cái | Ghế đay kích thước (400x400x1000)mm. Khung gỗ thao lao, mặt cao su, toàn bộ sơn PU 3 nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 19 | Bàn hội trường 4 chỗ ngồi | 6 | Cái | Kích thước: cao 0,75m x 0,5m x 1,5m. Gỗ thao lao, sơn PU, kiếng 5 li. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 20 | Ghế hội trường | 20 | Cái | Ghế đay kích thước 400mm x 400mm x 1000mm. Khung gỗ thao lao, mặt cao su, toàn bộ sơn PU 3 nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 21 | Bộ bàn ghế sallon | 1 | Cái | 01 ghế dài 2100mm, 02 ghế đơn 850 x 600mm, 01 bàn trà dài 1200 x 600 x 500mm, 01 bàn trà ngắn 600 x 600 x 500mm. Mặt kính dày 7mm, gỗ sồi Nga, sơn PU bóng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 22 | Máy photocopy mới 100% | 1 | Cái | Tính năng có sẵn: Copy + in 2 mặt + in mạng Scan màu qua mạng. Khổ giấy tối thiểu A5. Khổ giấy tối đa: A3. Tốc độ: 27 trang/phút. Màn hình: LCD đơn sắc. Bộ nhớ RAM: 512MB. Độ phân giải: 600 x 600 dpi. Tỷ lệ phóng to/thu nhỏ: 50% - 200% (tăng/giảm từng 1%). Sao chụp liên tục: 1 - 999 tờ. Cổng kết nối với máy tính: USB 2.0, Network (RJ45). Chia bộ điện tử tự động: có sẵn. Kích thước 587 x 581 x 560 mm. Trọng lượng: 34kg. Khay tay đa dụng: chứa 100 tờ. Khay gầm: chứa 500 tờ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 23 | Máy xay thịt công nghiệp loại trung | 1 | Cái | Công suất: 3/4HP - 550W. Năng suất: 200kg/h. Đi kèm: 4 bộ dao + lưới có lỗ bao gồm: 2 lưỡi lỗ 6mm, 1 lưỡi lỗ 8mm, 1 lưỡi lỗ 10mm. Vật liệu: Nhôm + inox. Kích thước: 530mm x 230mm x 300mm. Trọng lượng: 25kg. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 24 | Tủ lạnh lưu mẫu | 1 | Cái | Dung tích tổng: 93 lít - Thực: 90 lít. Kiểu tủ: 1 cửa. Làm lạnh trực tiếp. Đèn LED chiếu sáng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 25 | Bồn rửa 2 ô và 1 cánh | 1 | Bộ | Bồn được thiết kế và sản xuất bằng inox ngoại nhập. Mặt sau bồn có thành chắn cao 200mm. 06 chân trụ Inox vuông 38x38 mm. Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. Gồm có 02 ô bồn và 1 cánh. 02 bộ xả có lọc rác, 02 vòi cấp nước. Kích thước D2000 x R7000 x C800 (mm). Kích thước ô: D580 x R480 x C300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 26 | Kệ 4 tầng song | 1 | Bộ | 04 chân trụ inox vuông 30x30 mm. Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. Ống giằng quanh inox vuông 25x25 mm. Gồm 04 tầng song inox Ø12.7, khoảng cách giữa các song 80 mm. Lan can 03 mặt Inox vuông 12x12 mm. Kích thước D1600 x R500 x C2000 (mm). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 27 | Xe đẩy chuyển thức ăn | 1 | Bộ | Xe vận chuyển thức ăn xe đẩy inox 3 tầng KT: 900x700x1000 làm bằng inox nhập ngoại inox 304 dày 1mm - Chân ống 40 mm làm inox 304 dày 1mm, được cắt sấn trên máy thủy lực, hàn bằng khí Agon tránh oxi hóa- Có 4 bánh xe 2 bánh tĩnh 2 bánh động. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 28 | Bàn tiếp phẩm (1 tầng mặt & 1 tầng song) INOX 201 | 1 | Bộ | Dưới mặt bàn có xương hộp Inox chịu lực 06 chân trụ Inox vuông 38x38 mm. Dưới chân trụ có đế cao su chống trầy xước. Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25x25 mm. Tầng dưới inox song Ø12.7 mm. Khoảng cách giữa các song 80mm. KT: D1800 x R800 x C800 (mm). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 29 | Hệ thống xử lý nước thải (Công suất 15m3/ngày đêm). | 1 | Hệ thống | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 30 | Hệ thống máy bơm chữa cháy | 1 | Hệ thống | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 31 | Thang nâng thức ăn | 1 | Hệ thống | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi