Gói thầu: Gói thầu mua sắm và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243523-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon tum
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211243277
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 18:44:00 đến ngày 2021-12-20 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,720,993,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.081E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng tối đa 03 ngày làm việc trước ngày đóng thầu và nhà thầu đính kèm cam kết sẽ sử dụng số tiền ≥ 1.016.000.000 VND để thực hiện gói thầu thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức ≥ 1.016.000.000 VND thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng hoặc bảng sao có chứng thực, bao gồm danh mục hàng hóa; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tưHợp đồng tương tự: Cung cấp thiết bị và bản quyền hội nghị truyền hình chuyên dụng, thiết bị âm thanh, thiết bị bàn ghế hội trường hoặc bàn ghế phòng họp bằng gỗ tự nhiên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc trạm bảo hành tại tỉnh Kon Tum hoặc ký hợp đồng với đơn vị có giấy phép đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề phù hợp gói thầu này tại tỉnh Kon Tum.Bảo hành, bảo trì: Có cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc nhà sản xuất đối với những thiết bị chính như: thiết bị hội nghị truyền hình chuyên dụng, máy chủ thuộc gói thầu này.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh hoặc bản sao chứng thực.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- điện tử, Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. Có chứng chỉ giám sát An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định (theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bảng sao có chứng thực:Tài liệu chứng minh kèm theo:Là bản scan bản gốc hoặc phải được chứng thực/công chứng: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cung cấp biên bản nghiệm thu có tên đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 gói thầu/công trình có giá trị ≥ 3.300.000.000 đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- điện tử, Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông (01 người); Thiết kế nội thất (01 người). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định (theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP)Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bảng sao có chứng thực:Là bản scan bản gốc hoặc phải được chứng thực/công chứng: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cung cấp biên bản nghiệm thu có tên đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 gói thầu/công trình có giá trị ≥ 3.300.000.000 đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận bậc nghề 3/7 trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử, mộc mỹ nghệ, mộc máy, thợ sơn PUCó thẻ An toàn vệ sinh lao độngNhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bảng sao có chứng thực:Là bản scan bản gốc hoặc phải được chứng thực/công chứng: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua sắm và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa, mua sắm trang thiết bị Phòng họp trực tuyến Hội trường Ngọc Linh
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon tum , địa chỉ: 492 Trần Phú - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Kon Tum, số 492 Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Thương mại Miền Trung, địa chỉ: 08 Đinh Công Tráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Thương mại Miền Trung, địa chỉ: 08 Đinh Công Tráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc, địa chỉ: Số 18 Ngô Gia Tự, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum.


- Bên mời thầu: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon tum , địa chỉ: 492 Trần Phú - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Kon Tum, số 492 Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum


E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). - Có cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc nhà sản xuất đối với những thiết bị chính như: thiết bị Hội nghị truyền hình chuyên dụng, máy chủ thuộc gói thầu này. - Cam kết cung cấp hàng mẫu kèm theo tài liệu chứng minh trong vòng 48 giờ để đối chiếu với hồ sơ (nếu CĐT cần) - Cam kết cung cấp CO, CQ đối với thiết bị nhập khẩu; giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất.
E-CDNT 15.2
- E-HSDT bản gốc (bản cứng) để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Có kế hoạch cung cấp hàng hóa chi tiết, đầy đủ về thời gian, địa điểm, tên sản phẩm, ngày hoàn thành, số lượng nhân viên chi tiết tên và trình độ nghiệp vụ. - Nhà thầu phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Cam kết của nhà thầu trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong quá trình bảo hành như khắc phục sự cố kỹ thuật trong vòng 12 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng hoặc cung cấp các dịch vụ khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Kon Tum, số 492 Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, số 492 đường Trần Phú - thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum, Điện thoại số: (0260)3.862.320 / Fax: (0260)3.662.493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum, số 12 đường Nguyễn Viết Xuân - thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum, Điện thoại số: (0260)3.862.710; Fax: (0260)3.864.253
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng UBND tỉnh Kon Tum: 492 Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại số 02603.862.320.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bản quyền phòng họp đồng thời hội nghị truyền hình (RealPresence Clariti)2Bản quyềnMục 2 chương V E-HSMT
2Thiết bị máy chủ (Server)1BộMục 2 chương V E-HSMT
3Thiết bị điều khiển đa điểm MCU1BộMục 2 chương V E-HSMT
4Smart Tivi 4K 75 inch6CáiMục 2 chương V E-HSMT
5Bộ chia HDMI 2 cổng vào 4 cổng ra1CáiMục 2 chương V E-HSMT
6Bộ chia tín hiệu AV chính hãng 8 cổng1CáiMục 2 chương V E-HSMT
7Bộ lưu điện UPS1BộMục 2 chương V E-HSMT
8Phụ kiện và vật tự phụ1GóiMục 2 chương V E-HSMT
9Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số1CáiMục 2 chương V E-HSMT
10Bàn Micro chủ tọa kèm cần micro cần dài 48cm1CáiMục 2 chương V E-HSMT
11Bàn Micro đại biểu kèm cần micro cần dài 48cm23cáiMục 2 chương V E-HSMT
12Micro di động4BộMục 2 chương V E-HSMT
13Cáp nối dài 5m chuyên dụng5SợiMục 2 chương V E-HSMT
14Bàn trộn tín hiệu1BộMục 2 chương V E-HSMT
15Amply1CáiMục 2 chương V E-HSMT
16Loa thùng2CáiMục 2 chương V E-HSMT
17Dây loa100métMục 2 chương V E-HSMT
18Dây tín hiệu3SợiMục 2 chương V E-HSMT
19Dây tín hiệu (1m)2SợiMục 2 chương V E-HSMT
20Bộ chống hú1BộMục 2 chương V E-HSMT
21Lắp đặt máy điều hoà 2.5HP4MáyMục 2 chương V E-HSMT
22Bàn chắn mặt trước: Kích thước (DxRxC): (2.000 x 600 x 780)m2cáiMục 2 chương V E-HSMT
23Bàn chắn mặt trước: Kích thước (DxRxC): (1.500 x 600 x 780)m22cáiMục 2 chương V E-HSMT
24Bàn góc4cáiMục 2 chương V E-HSMT
25Ghế chủ trì3CáiMục 2 chương V E-HSMT
26Ghế ngồi90CáiMục 2 chương V E-HSMT
27Kệ để hoa ở giữa2CáiMục 2 chương V E-HSMT
28Bục Bác1CáiMục 2 chương V E-HSMT
29Bục thuyết trình1cáiMục 2 chương V E-HSMT
30Backdrop36,4M2Mục 2 chương V E-HSMT
31Quốc huy1cáiMục 2 chương V E-HSMT
32Khẩu hiệu6mdMục 2 chương V E-HSMT
33Bộ chữ nổi alu gương vàng1BộMục 2 chương V E-HSMT
34Hoa để bục1BộMục 2 chương V E-HSMT
35Tượng Bác1cáiMục 2 chương V E-HSMT
36Rèm18M2Mục 2 chương V E-HSMT
37Thay cửa đi gỗ2BộMục 2 chương V E-HSMT
38Thay cửa sổ gỗ3BộMục 2 chương V E-HSMT
39Lamry từ sàn cao 900mm30,8mdMục 2 chương V E-HSMT
40Ốp 8 trụ32mdMục 2 chương V E-HSMT
41Chỉ trần43,2mdMục 2 chương V E-HSMT
42Ván sàn công nghiệp114,08M2Mục 2 chương V E-HSMT
43Len chân30,8mdMục 2 chương V E-HSMT
44Giấy dán tường80M2Mục 2 chương V E-HSMT
45Chỉ che chạm hoa văn34mdMục 2 chương V E-HSMT
46Tủ đựng dụng cụ2cáiMục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.081E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng tối đa 03 ngày làm việc trước ngày đóng thầu và nhà thầu đính kèm cam kết sẽ sử dụng số tiền ≥ 1.016.000.000 VND để thực hiện gói thầu thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức ≥ 1.016.000.000 VND thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng hoặc bảng sao có chứng thực, bao gồm danh mục hàng hóa; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tưHợp đồng tương tự: Cung cấp thiết bị và bản quyền hội nghị truyền hình chuyên dụng, thiết bị âm thanh, thiết bị bàn ghế hội trường hoặc bàn ghế phòng họp bằng gỗ tự nhiên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc trạm bảo hành tại tỉnh Kon Tum hoặc ký hợp đồng với đơn vị có giấy phép đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề phù hợp gói thầu này tại tỉnh Kon Tum.Bảo hành, bảo trì: Có cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc nhà sản xuất đối với những thiết bị chính như: thiết bị hội nghị truyền hình chuyên dụng, máy chủ thuộc gói thầu này.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh hoặc bản sao chứng thực.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- điện tử, Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. Có chứng chỉ giám sát An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định (theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bảng sao có chứng thực:Tài liệu chứng minh kèm theo:Là bản scan bản gốc hoặc phải được chứng thực/công chứng: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cung cấp biên bản nghiệm thu có tên đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 gói thầu/công trình có giá trị ≥ 3.300.000.000 đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- điện tử, Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông (01 người); Thiết kế nội thất (01 người). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định (theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP)Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bảng sao có chứng thực:Là bản scan bản gốc hoặc phải được chứng thực/công chứng: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cung cấp biên bản nghiệm thu có tên đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 gói thầu/công trình có giá trị ≥ 3.300.000.000 đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình).53
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng nhận bậc nghề 3/7 trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử, mộc mỹ nghệ, mộc máy, thợ sơn PUCó thẻ An toàn vệ sinh lao độngNhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bảng sao có chứng thực:Là bản scan bản gốc hoặc phải được chứng thực/công chứng: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->