Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241226-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 19:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211111459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và nhân dân đóng góp; Huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 18:44:00 đến ngày 2021-12-20 19:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,851,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,520,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55599E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên; có hạng mục cầu tràn(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông), kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng cầu đường (công trình giao thông) hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông), kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động đang còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỷ sư xây dựng Cầu đường, xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải trọng tải ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ, kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe ô tô cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ, kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ, kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ, kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ, kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước 1,4Hp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cầu tràn vượt lũ đập Bãi Mét, xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ
6 Tháng
E-CDNT 3 Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và nhân dân đóng góp; Huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An , địa chỉ: xóm Trung Tâm xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc Địa chỉ: xóm Trung Tâm, xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ Nghệ An Điện thoại: Fax:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty CP TVTK xây dựng T&T Nghệ An - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Kỳ - Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 – Số 172, Đường Kim Liên, xã Hưng Chính, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc – xóm Trung Tâm xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. - Công ty CP tư vấn và xây dựng Phúc Lợi Nghệ An. Khối 2 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 – Số 172, Đường Kim Liên, xã Hưng Chính, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc – xóm Trung Tâm xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. - Công ty CP tư vấn và xây dựng Phúc Lợi Nghệ An. Khối 2 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An , địa chỉ: xóm Trung Tâm xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc Địa chỉ: xóm Trung Tâm, xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ Nghệ An Điện thoại: Fax:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019 -2020; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến 01/08/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng lực kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.520.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc Địa chỉ: xóm Trung Tâm, xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ Nghệ An Điện thoại: Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đặng Xuân Nam – Chủ tịch UBND. Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc. xóm Trung Tâm, xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: ; Fax: Email:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 – Số 172, Đường Kim Liên, xã Hưng Chính, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: Email:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Kỳ + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
B A. Công tác đào đất
1Đào đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II, tính bằng 5% khối lượngMô tả kỷ thuật theo chương V11,085m3
2Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, tính bằng 95% khối lượngMô tả kỷ thuật theo chương V2,1062100m3
3Đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II, tính bằng 5% khối lượngMô tả kỷ thuật theo chương V3,9125m3
4Đánh cấp nền đường bằng máy - Đất cấp II, tính bằng 95% khối lượngMô tả kỷ thuật theo chương V0,7434100m3
5Đào rãnh thoát nước bằng thủ công- Đất cấp II, tính bằng 5% khối lượngMô tả kỷ thuật theo chương V2,512m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4773100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V3,5019100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, tính bằng 5% khối lượngMô tả kỷ thuật theo chương V0,253m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, tính bằng 95% khối lượngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0481100m3
10Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III, tính bằng 5% khối lượngMô tả kỷ thuật theo chương V1,0685m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, tính bằng 95% khối lượngMô tả kỷ thuật theo chương V0,203100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2643100m3
C B. Công tác đắp đất
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính bằng 5% khối lượngMô tả kỷ thuật theo chương V0,4907100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính bằng 95% khối lượngMô tả kỷ thuật theo chương V9,3226100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V11,089100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V11,089100m3
D C. Mặt đường
E Mặt đường loại 1
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỷ thuật theo chương V6,1462100m2
2Lót nilong chống mất nướcMô tả kỷ thuật theo chương V614,62m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù vênh mặt đường cũ, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V10,38m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỷ thuật theo chương V122,924m3
F Mặt đường loại 2
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỷ thuật theo chương V4,252100m2
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỷ thuật theo chương V12,756m3
3Lót nilong chống mất nướcMô tả kỷ thuật theo chương V425,2m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỷ thuật theo chương V85,04m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỷ thuật theo chương V1,0873100m2
G D. Cọc tiêu từ km0+170.44-km0+271.83 (42 cọc)
1Đào móng cọc tiêuMô tả kỷ thuật theo chương V2,688m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cọc tiêuMô tả kỷ thuật theo chương V0,2688100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,31m3
4Làm cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỷ thuật theo chương V42cái
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỷ thuật theo chương V421 cấu kiện
6Gắn tấm phản quang vào cọc tiêuMô tả kỷ thuật theo chương V84tấm
H E. Rãnh hình thang xây đá hộc
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V145m3
I Tấm đan vào nhà dân (16 tấm)
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1464tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2906tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0998100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,07m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỷ thuật theo chương V16cấu kiện
J CẦU TRÀN 2X6.58M TẠI KM0+160.07
K 1. Cầu tràn
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỷ thuật theo chương V30,24m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3024100m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3024100m3
4Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III, tính bằng 5% khối lượngMô tả kỷ thuật theo chương V23,189m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỷ thuật theo chương V4,4059100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V3,0919100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V1,5459100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V35,4m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V17,28m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỷ thuật theo chương V4,5891100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnMô tả kỷ thuật theo chương V129,24m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,222tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống - Đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0326tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1553tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1,52tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V3,5632tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V174,99m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố, thân trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V64,84m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,16m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V5,32m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V44,22m3
22Xếp đá khan hố tiêu năngMô tả kỷ thuật theo chương V14,55m3
L Lan can cầu
1Sản xuất lan canMô tả kỷ thuật theo chương V0,7755tấn
2Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỷ thuật theo chương V0,7755tấn
3Lắp dựng lan can sắtMô tả kỷ thuật theo chương V0,7755tấn
4Bulong M22Mô tả kỷ thuật theo chương V32Cái
M 2. Đường tạm phục vụ thi công
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1596100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V3,0325100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V3,6071100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V3,6071100m3
N Mặt đường tạm phục vụ thi công
1Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỷ thuật theo chương V3,3146100m2
O Cống thoát nước đường tạm
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,48m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,267tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỷ thuật theo chương V0,5477100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
P Phá dỡ đường tạm
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V3,1921100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỷ thuật theo chương V2,48m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0248100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V3,2169100m3
Q Cống bản L0=0.5m tại km0+257.59
1Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V4,213m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,8005100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5617100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2809100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V4,84m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,778100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V0,8061100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0358100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnMô tả kỷ thuật theo chương V8,4m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0455tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,006tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0262tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1514tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V15,9m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V11,01m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khung giàn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,15m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,17m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,82m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V10cái
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,75m3
21Sản xuất, lắp dựng máy đóng mở V1Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55599E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên; có hạng mục cầu tràn(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông), kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng cầu đường (công trình giao thông) hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông), kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động đang còn hiệu lực33
4 Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trình 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỷ sư xây dựng Cầu đường, xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ định giá còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải trọng tải ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ, kiểm định còn thời hạn3
2 Xe ô tô cẩu 16T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ, kiểm định còn thời hạn1
3 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ, kiểm định còn thời hạn1
4 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ, kiểm định còn thời hạn1
5 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ, kiểm định còn thời hạn1
6 Máy bơm nước 1,4Hp Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
7 Máy cắt uốn thép 5Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
8 Máy đầm dùi 1,5Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Máy khoan cầm tay 4,5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
10 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)3
11 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
12 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
13 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
14 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
15 Máy phát điện 5Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->