Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 19:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và nhân dân đóng góp; Huy động nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 18:44:00 đến ngày 2021-12-20 19:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,851,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,520,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55599E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên; có hạng mục cầu tràn(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông), kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng cầu đường (công trình giao thông) hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông), kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động đang còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỷ sư xây dựng Cầu đường, xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải trọng tải ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ, kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe ô tô cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ, kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ, kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ, kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ, kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước 1,4Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cầu tràn vượt lũ đập Bãi Mét, xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và nhân dân đóng góp; Huy động nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019 -2020; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến 01/08/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng lực kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.520.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc
Địa chỉ: xóm Trung Tâm, xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ Nghệ An
Điện thoại: Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đặng Xuân Nam – Chủ tịch UBND. Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc. xóm Trung Tâm, xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: ; Fax: Email: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 – Số 172, Đường Kim Liên, xã Hưng Chính, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: Email: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Kỳ + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| B | A. Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II, tính bằng 5% khối lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,085 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, tính bằng 95% khối lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1062 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II, tính bằng 5% khối lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,9125 | m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường bằng máy - Đất cấp II, tính bằng 95% khối lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7434 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công- Đất cấp II, tính bằng 5% khối lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,512 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4773 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,5019 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, tính bằng 5% khối lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, tính bằng 95% khối lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0481 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III, tính bằng 5% khối lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0685 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, tính bằng 95% khối lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2643 | 100m3 |
| C | B. Công tác đắp đất | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính bằng 5% khối lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4907 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính bằng 95% khối lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,3226 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,089 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,089 | 100m3 |
| D | C. Mặt đường | |||
| E | Mặt đường loại 1 | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,1462 | 100m2 |
| 2 | Lót nilong chống mất nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 614,62 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù vênh mặt đường cũ, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,38 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 122,924 | m3 |
| F | Mặt đường loại 2 | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,252 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,756 | m3 |
| 3 | Lót nilong chống mất nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 425,2 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 85,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0873 | 100m2 |
| G | D. Cọc tiêu từ km0+170.44-km0+271.83 (42 cọc) | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cọc tiêu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 4 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 6 | Gắn tấm phản quang vào cọc tiêu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 84 | tấm |
| H | E. Rãnh hình thang xây đá hộc | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 145 | m3 |
| I | Tấm đan vào nhà dân (16 tấm) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1464 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2906 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| J | CẦU TRÀN 2X6.58M TẠI KM0+160.07 | |||
| K | 1. Cầu tràn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,24 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III, tính bằng 5% khối lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,189 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,4059 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,0919 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,5459 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,4 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,5891 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 129,24 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống - Đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1553 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,52 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,5632 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 174,99 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố, thân trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64,84 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,22 | m3 |
| 22 | Xếp đá khan hố tiêu năng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,55 | m3 |
| L | Lan can cầu | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7755 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7755 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7755 | tấn |
| 4 | Bulong M22 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| M | 2. Đường tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,0325 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,6071 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,6071 | 100m3 |
| N | Mặt đường tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,3146 | 100m2 |
| O | Cống thoát nước đường tạm | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5477 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| P | Phá dỡ đường tạm | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,1921 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,2169 | 100m3 |
| Q | Cống bản L0=0.5m tại km0+257.59 | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,213 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8005 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5617 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2809 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,778 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8061 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1514 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,9 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,01 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khung giàn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng máy đóng mở V1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55599E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên; có hạng mục cầu tràn(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông), kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng cầu đường (công trình giao thông) hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông), kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động đang còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trình | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỷ sư xây dựng Cầu đường, xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải trọng tải ≥7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ, kiểm định còn thời hạn | 3 |
| 2 | Xe ô tô cẩu 16T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ, kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ, kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 10T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ, kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ, kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 6 | Máy bơm nước 1,4Hp | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 4,5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 12 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 15 | Máy phát điện 5Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi