Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Đoàn Cảnh sát cơ động Đông Nam TP.HCM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 19:32:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,561,622,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.968E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, công trình cấp II- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị ≥ 4 tỷ 593 triệu đồng (V)- Hay hợp đồng cùng cấp của gói thầu đang xét, quy mô mỗi gói thầu bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc thi công của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng thi công tương tự.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.593.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.186.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên có giá trị hợp đồng > 4 tỷ 593 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị hợp đồng > 4 tỷ 593 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị hợp đồng > 4 tỷ 593 triệu đồng- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên có giá trị hợp đồng > 4 tỷ 593 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên có giá trị hợp đồng > 4 tỷ 593 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thực hiện thanh toán công trình có nguồn vốn ngân sách |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên có giá trị hợp đồng > 4 tỷ 593 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo( 42 khung 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô cần trục 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung Đoàn Cảnh sát cơ động Đông Nam TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo sửa chữa Nhà làm việc của Trung đoàn CSCĐ 29 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp theo quy định của pháp luật; (Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.) - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung đoàn CSCĐ Đông Nam TP.Hồ Chí Minh (E29); Số 17 Phạm Hùng, Xã Phước Lộc, H. Nhà Bè,TP.Hồ Chí Minh; SĐT: 06936848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung đoàn CSCĐ Đông Nam TP.Hồ Chí Minh (E29); Số 17 Phạm Hùng, Xã Phước Lộc, H. Nhà Bè,TP.Hồ Chí Minh; SĐT: 06936848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM + Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định - Trung đoàn CSCĐ Đông Nam TP.Hồ Chí Minh (E29); Số 17 Phạm Hùng, Xã Phước Lộc, H. Nhà Bè,TP.Hồ Chí Minh; SĐT: 06936848 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 54,335 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,316 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 41,574 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 213,6 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 63,711 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80,533 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80,533 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80,533 | m3 |
| B | NHÀ ĂN CHỈ HUY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,224 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 149,49 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 132,24 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,25 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt kệ bếp ( đan BTCT, ốp đá Granite...) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | TB |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,224 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Thoát sàn | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa Inox 02 ngăn | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( chậu Inox) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Phụ kiện nước các loại ( co, tê, ống PVC.....) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Tb |
| C | NHÀ VỆ SINH CÁC PHÒNG Ở CHỈ HUY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56 | m2 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29,592 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 472,8 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 257,28 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường (LƯU Y HOP KY THUAT) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 376,32 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 376,32 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lavabo + bộ xả | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Lavabo) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Phụ kiện nước các loại ( co, tê, ống PVC.....) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Tb |
| 20 | Kiểm tra và tháo dỡ phụ kiện thiết bị vệ sinh bị hư hỏng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Nhà vệ sinh |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( lavabo) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ xả chậu tiểu nam | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | bộ |
| D | PHÒNG E TRƯỞNG + HỌP BAN HẬU CẦN + PHÒNG Ở BAN THAM MƯU | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,525 | m2 |
| 2 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 54,15 | m |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 419,73 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 475,13 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 475,13 | m2 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 12 | Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 1,5cm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64,765 | m2 |
| 13 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | m2 |
| E | XÂY TƯỜNG NGĂN PHÒNG + LÀM MỚI VÁCH NGĂN BẰNG TẤM CEMBOARD DÀY 4.5MM + TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,02 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 295,4 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 468,26 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 468,26 | m2 |
| 6 | Thi công tường bằng tấm Cemboard dày 4.5mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 136,39 | m2 |
| 7 | Kiểm tra trần thạch cao | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | công |
| 8 | Thay mới trần thạch cao bị hư hỏng trong các phòng làm việc | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.324 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 459,59 | m2 |
| F | SƠN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36,185 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10.562,35 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 388,72 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10.562,35 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào trần | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 855,285 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4.020,5 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7.397,135 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.181,84 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.181,84 | m2 |
| 10 | Vệ sinh nền lát gạch các phòng và bề mặt đá granite cầu thang | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2.861 | m2 |
| G | CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI + CHỐNG DỘT MÁI TOLE | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 473,61 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 473,61 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,681 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,681 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,681 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 5km | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,681 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 473,61 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 473,61 | m2 |
| 9 | Kiểm tra và chống dột mái tole | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | Công |
| 10 | Mái đón khung thép hình, kính cường lực dày 10mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| H | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 52 | m3 |
| 2 | Đóng cọc cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,5 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,44 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 12 | Phụ kiện nước ( co, tê nhựa.....) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | TB |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,75 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,25 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,25 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 5km | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,25 | m3 |
| I | ĐIỆN | |||
| 1 | Kiểm tra và thay thế bóng đèn bị hư hỏng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | TB |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc đèn + nắp + hộp | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Bổ sung thêm một số giá đỡ điều hòa thiếu (BO SUNG) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( sử dụng lại máy lạnh do chủ đầu tư cung cấp) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64 | máy |
| J | NÂNG NỀN SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 325 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét mương thoát nước | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,25 | 100md |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,5 | m3 |
| 4 | Xây tôn cấp thành rãnh thoát nước | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29,25 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 390 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | m3 |
| 9 | Lắp đặt nắp đan mương thoát nước | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 325 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 254,7 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thoát sàn trong đường cống | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,25 | 100m |
| K | CỬA ĐI VÀ VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly mờ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt bàn ghế hội trường ( 01 bàn + 04 ghế) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | bộ |
| 3 | Sản xuất lắp đặt ghế làm việc phòng chỉ huy | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Sản xuất lắp đặt bàn làm việc phòng chỉ huy | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Sản xuất lắp đặt phông nhung màn hội trường và phụ kiện | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt bộ bàn hình elip phòng họp giao ban (kích thước 2.4mx12m) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Sản xuất lắp đặt ghế phòng họp giao ban | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70 | cái |
| 8 | Thay mới ổ khóa cửa đi các phòng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 57 | bộ |
| 9 | Kiểm tra, vệ sinh và cân chỉnh bản lề cửa đi các phòng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 57 | bộ |
| 10 | Kiểm tra và chống dột mái tole | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.075,6 | m2 |
| 11 | Bảo trì máy lạnh củ ( vệ sinh, bơm ga....) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.968E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, công trình cấp II- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị ≥ 4 tỷ 593 triệu đồng (V)- Hay hợp đồng cùng cấp của gói thầu đang xét, quy mô mỗi gói thầu bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc thi công của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng thi công tương tự.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.593.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.186.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên có giá trị hợp đồng > 4 tỷ 593 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị hợp đồng > 4 tỷ 593 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị hợp đồng > 4 tỷ 593 triệu đồng- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên có giá trị hợp đồng > 4 tỷ 593 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên có giá trị hợp đồng > 4 tỷ 593 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thực hiện thanh toán công trình có nguồn vốn ngân sách | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên có giá trị hợp đồng > 4 tỷ 593 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 5 | 5 |
| 8 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 15 | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo( 42 khung 42 chéo) | Hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | Hoạt động tốt (Đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 7 | Vận thăng | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Ô tô cần trục 15T | Hoạt động tốt (Đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi