Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 20:10:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,140,869,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.242E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu hoặc Hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này + hạng mục mua sắm thiết bị khuôn viên ngoài trời trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:- Số lượng hợp đồng xây lắp tương tự bằng 01 có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND.- Số lượng hợp đồng thiết bị tương tự bằng 01 có giá trị tối thiểu là 459.000.000 VND.* Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 2.899.000.000 VND.+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật+ Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.899.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát theo yêu cầu hạng III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tếĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-ô tô tự đổ tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV; có Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16T; có Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước, có Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng + Thiết bị Khuôn viên cây xanh nhà văn hóa thôn Đinh Xuyên và thôn Dư Xá, xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hòa Nam/ Địa chỉ: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải; Đ/C: Số 17 ngõ 60, xóm lẻ, thôn Triều Khúc, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG - THÔN DƯ XÁ | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 216 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.800 | m2 |
| 5 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.800 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,852 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,141 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,888 | m3 |
| 9 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,711 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,664 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,1 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 13 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m3 |
| 14 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,5 | m2/tháng |
| 15 | Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 16 | Cây chuỗi ngọc bo viền cao 30cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 17 | Cây nhỏ ( cây cọ lùn) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,141 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,544 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,808 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,033 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 25 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,8 | m3 |
| 26 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,6 | m2/tháng |
| 27 | Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 28 | Cây chuỗi ngọc bo viền cao 30cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 29 | Cây nhỏ ( cây cọ lùn) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 30 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,937 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,168 | m3 |
| 32 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,949 | m3 |
| 33 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,732 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,994 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,225 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 37 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,7 | m3 |
| 38 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,4 | m2/tháng |
| 39 | Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 40 | Cây chuỗi ngọc bo viền cao 30cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 41 | Cây nhỏ ( cây cọ lùn) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 42 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,175 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,555 | m3 |
| 44 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,832 | m3 |
| 45 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,041 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,812 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,05 | m2 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 49 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,74 | m3 |
| 50 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,4 | m2/tháng |
| 51 | Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 52 | Cây chuỗi ngọc bo viền cao 30cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 53 | Cây nhỏ ( cây cọ lùn) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 54 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,717 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,412 | m3 |
| 56 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,506 | m3 |
| 57 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,927 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,03 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,375 | m2 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 61 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,9 | m3 |
| 62 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,6 | m2/tháng |
| 63 | Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 64 | Cây chuỗi ngọc bo viền cao 30cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 65 | Cây nhỏ ( cây cọ lùn) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 66 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,988 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 68 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,985 | m3 |
| 69 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,745 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,192 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,3 | m2 |
| 72 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 73 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,8 | m3 |
| 74 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,3 | m2/tháng |
| 75 | Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 76 | Cây chuỗi ngọc bo viền cao 30cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 77 | Cây nhỏ ( cây cọ lùn) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 78 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,461 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,707 | m3 |
| 80 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,896 | m3 |
| 81 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,364 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,252 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,05 | m2 |
| 84 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 85 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m3 |
| 86 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,8 | m2/tháng |
| 87 | Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 88 | Cây chuỗi ngọc bo viền cao 30cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 89 | Cây nhỏ ( cây cọ lùn) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 90 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,939 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,419 | m3 |
| 92 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,805 | m3 |
| 93 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,731 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,57 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,125 | m2 |
| 96 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 97 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,7 | m3 |
| 98 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,2 | m2/tháng |
| 99 | Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cây |
| 100 | Cây chuỗi ngọc bo viền cao 30cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 101 | Cây nhỏ ( cây cọ lùn) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 102 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 104 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,626 | m3 |
| 105 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,955 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,322 | m2 |
| 107 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,425 | m2 |
| 108 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 109 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,14 | m3 |
| 110 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,25 | m2/tháng |
| 111 | Cây to D22 cm cao 6m ( Cây muồng tím) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 112 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| 114 | Đá bó vỉa bồn cây KT15x10x100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,37 | m |
| 115 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,587 | m3 |
| 116 | Cây nhỏ ( cây bằng lăng) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 118 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 119 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | m3 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,632 | m2 |
| 121 | Tấm đan bằng gang 500x500x50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 125 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 126 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 128 | Gia công và đóng cọcchống sét L63x63x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 130 | Khung móng M16x340x500 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 131 | Vỏ tủ điện ngoài trời KT 600x400x1000 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 20A-20KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 10A-10KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat 2 pha,10A-10KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XPLE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 139 | Đèn pha hắt chiếu sáng sân vườn 15W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,43 | m3 |
| 141 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | 100m2 |
| 143 | Khung móng M16x240x500 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 144 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 145 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng sân vườn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 146 | Gia công và đóng cọcchống sét L63x63x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cọc |
| 147 | Thép dẹt 40x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 149 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | đầu cáp |
| 150 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bảng |
| 151 | Lắp cửa cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cửa |
| 152 | Đèn cao áp thủy ngân 80W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bóng |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 155 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 156 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 157 | Khung móng M24x300x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 158 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 159 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 160 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cần đèn |
| 161 | Lắp choá đèn + bóng ở độ cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 162 | Gia công và đóng cọcchống sét L63x63x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 163 | Thép dẹt 40x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 164 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 165 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đầu cáp |
| 166 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 167 | Lắp cửa cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cửa |
| 168 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,5 | m3 |
| 169 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 170 | Lưới sắt bảo vệ cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 155,7 | m |
| 171 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,016 | m3 |
| 173 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,52 | m3 |
| 174 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,376 | 100m2 |
| 175 | Khung móng M16x240x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43 | bộ |
| 176 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 177 | Ghế đá KT 1200x450x350 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,176 | m3 |
| 179 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 180 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,443 | 100m2 |
| 181 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,979 | m3 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | tấn |
| 184 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| 187 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,752 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,752 | tấn |
| 189 | Khung móng 4M16x240x240(550-600) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 190 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,509 | tấn |
| 191 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,509 | tấn |
| 192 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,735 | tấn |
| 193 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,735 | tấn |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 348,698 | m2 |
| 195 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,025 | 100m2 |
| 196 | Máng tôn thu nước khổ 400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 198 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 199 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| B | HẠ TẦNG -THÔN ĐINH XUYÊN | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt sân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,75 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 93 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 775 | m2 |
| 5 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 775 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,694 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,134 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,287 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,701 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88,836 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,65 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 13 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 179,79 | m3 |
| 14 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 233,33 | m2/tháng |
| 15 | Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 16 | Cây nhỏ ( cây cọ lùn) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 17 | Cây chuỗi ngọc bo viền cao 30cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 18 | Cụm hoa ( hồng, mẫu đơn, thược dược) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cụm |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,952 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | m3 |
| 21 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 22 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,974 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,884 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 26 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 27 | Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 28 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,238 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,836 | m3 |
| 30 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,474 | m3 |
| 31 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,265 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,31 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,375 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 35 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | m3 |
| 36 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2/tháng |
| 37 | Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 38 | Cây nhỏ ( cây cọ lùn) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 39 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,238 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,836 | m3 |
| 41 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,474 | m3 |
| 42 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,265 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,31 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,375 | m2 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 46 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,35 | m3 |
| 47 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m2/tháng |
| 48 | Cây sấu D8-D10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 49 | Cây bằng lăng tím | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 50 | Cum hoa ( hồng, mẫu đơn, thược dược) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cụm |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 55 | Gia công và đóng cọcchống sét L63x63x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 56 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 57 | Khung móng M16x340x500 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Vỏ tủ điện ngoài trời KT 600x400x1000 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 10A-10KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 63 | Đèn pha hắt chiếu sáng sân vườn 15W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 65 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 67 | Khung móng M16x240x500 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 69 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng sân vườn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 70 | Gia công và đóng cọcchống sét L63x63x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 71 | Thép dẹt 40x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 74 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 75 | Lắp cửa cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cửa |
| 76 | Đèn cao áp thủy ngân 80W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bóng |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 79 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 81 | Khung móng M24x300x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 83 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 84 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cần đèn |
| 85 | Lắp choá đèn + bóng ở độ cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 86 | Gia công và đóng cọcchống sét L63x63x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 87 | Thép dẹt 40x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 90 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 91 | Lắp cửa cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cửa |
| 92 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,5 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 94 | Lưới sắt bảo vệ cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 155,7 | m |
| 95 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,016 | m3 |
| 97 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,52 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,376 | 100m2 |
| 99 | Khung móng M16x240x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 100 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,176 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,443 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,979 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | tấn |
| 107 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| 110 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,752 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,752 | tấn |
| 112 | Khung móng 4M16x240x240(550-600) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 113 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,509 | tấn |
| 114 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,509 | tấn |
| 115 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,735 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,735 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 348,698 | m2 |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,025 | 100m2 |
| 119 | Máng tôn thu nước khổ 400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| C | THIẾT BỊ THÔN ĐÌNH XUYÊN | |||
| 1 | Xà đơn 3 bậc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bộ gập toàn thân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Máy xoay eo 3 chỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Máy tập đạp xe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Máy đi bộ trên không ( đơn, kép) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Máy tập kéo tay- đạp đùi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Máy tập eo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Máy tập lưng eo đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Máy chạy bộ ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Bập bênh cho trẻ nhỏ 4 chỗ ngồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Thú nhún lò xo trẻ em | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| D | THIẾT BỊ THÔN DƯ XÁ | |||
| 1 | Xà đơn 3 bậc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bộ gập toàn thân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Máy xoay eo 3 chỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Máy tập đạp xe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Máy đi bộ trên không ( đơn, kép) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Máy tập kéo tay- đạp đùi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Máy tập eo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Máy tập lưng eo đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Máy chạy bộ ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Bập bênh cho trẻ nhỏ 4 chỗ ngồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Thú nhún trẻ em | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.242E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu hoặc Hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này + hạng mục mua sắm thiết bị khuôn viên ngoài trời trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:- Số lượng hợp đồng xây lắp tương tự bằng 01 có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND.- Số lượng hợp đồng thiết bị tương tự bằng 01 có giá trị tối thiểu là 459.000.000 VND.* Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 2.899.000.000 VND.+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật+ Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.899.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát theo yêu cầu hạng III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tếĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đầm đất, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Đo cao trình, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | ô tô tự đổ tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | Vận chuyển, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV; có Giấy kiểm định còn hiệu lực | ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16T; có Giấy kiểm định còn hiệu lực | lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước, có Giấy kiểm định còn hiệu lực | Tưới nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi