Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243663-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211238138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 20:10:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,140,869,637 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.242E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu hoặc Hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này + hạng mục mua sắm thiết bị khuôn viên ngoài trời trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:- Số lượng hợp đồng xây lắp tương tự bằng 01 có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND.- Số lượng hợp đồng thiết bị tương tự bằng 01 có giá trị tối thiểu là 459.000.000 VND.* Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 2.899.000.000 VND.+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật+ Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.899.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát theo yêu cầu hạng III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tếĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-ô tô tự đổ tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV; có Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16T; có Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước, có Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng + Thiết bị
Khuôn viên cây xanh nhà văn hóa thôn Đinh Xuyên và thôn Dư Xá, xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam , địa chỉ: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Tuấn Phát; + Tư vấn định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; + Tư vấn lập E-HSYC CHCT, đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải; + Đơn vị thẩm định E-HSYC CHCT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển Thái Thịnh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam , địa chỉ: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX”.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hòa Nam/ Địa chỉ: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải; Đ/C: Số 17 ngõ 60, xóm lẻ, thôn Triều Khúc, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG - THÔN DƯ XÁ
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V- Yêu cầu kỹ thuật18100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,44100m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật216m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.800m2
5Lát gạch terrazzo 400x400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.800m2
6Đào đất móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,852m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,141m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,888m3
9Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,711m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,664m2
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,1m2
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,023100m3
13Đổ đất màu trồng câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật31,2m3
14Trồng, chăm sóc cỏ lá gừngChương V- Yêu cầu kỹ thuật40,5m2/tháng
15Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cây
16Cây chuỗi ngọc bo viền cao 30cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật41m
17Cây nhỏ ( cây cọ lùn) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cây
18Đào đất móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,141m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,544m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,808m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,033m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,68m2
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12m2
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
25Đổ đất màu trồng câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật52,8m3
26Trồng, chăm sóc cỏ lá gừngChương V- Yêu cầu kỹ thuật68,6m2/tháng
27Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cây
28Cây chuỗi ngọc bo viền cao 30cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật48m
29Cây nhỏ ( cây cọ lùn) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cây
30Đào đất móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,937m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,168m3
32Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,949m3
33Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,732m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,994m2
35Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,225m2
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,023100m3
37Đổ đất màu trồng câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,7m3
38Trồng, chăm sóc cỏ lá gừngChương V- Yêu cầu kỹ thuật46,4m2/tháng
39Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cây
40Cây chuỗi ngọc bo viền cao 30cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật41m
41Cây nhỏ ( cây cọ lùn) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cây
42Đào đất móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,175m3
43Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,555m3
44Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,832m3
45Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,041m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,812m2
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,05m2
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
49Đổ đất màu trồng câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật55,74m3
50Trồng, chăm sóc cỏ lá gừngChương V- Yêu cầu kỹ thuật72,4m2/tháng
51Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cây
52Cây chuỗi ngọc bo viền cao 30cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật48m
53Cây nhỏ ( cây cọ lùn) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cây
54Đào đất móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,717m3
55Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,412m3
56Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,506m3
57Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,927m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,03m2
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,375m2
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,026100m3
61Đổ đất màu trồng câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật45,9m3
62Trồng, chăm sóc cỏ lá gừngChương V- Yêu cầu kỹ thuật59,6m2/tháng
63Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cây
64Cây chuỗi ngọc bo viền cao 30cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật46m
65Cây nhỏ ( cây cọ lùn) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cây
66Đào đất móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,988m3
67Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,184m3
68Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,985m3
69Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,745m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,192m2
71Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,3m2
72Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,023100m3
73Đổ đất màu trồng câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật34,8m3
74Trồng, chăm sóc cỏ lá gừngChương V- Yêu cầu kỹ thuật45,3m2/tháng
75Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cây
76Cây chuỗi ngọc bo viền cao 30cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật46m
77Cây nhỏ ( cây cọ lùn) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cây
78Đào đất móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,461m3
79Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,707m3
80Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,896m3
81Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,364m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,252m2
83Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,05m2
84Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,018100m3
85Đổ đất màu trồng câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật24,8m3
86Trồng, chăm sóc cỏ lá gừngChương V- Yêu cầu kỹ thuật55,8m2/tháng
87Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cây
88Cây chuỗi ngọc bo viền cao 30cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật32m
89Cây nhỏ ( cây cọ lùn) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cây
90Đào đất móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,939m3
91Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,419m3
92Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,805m3
93Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,731m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,57m2
95Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,125m2
96Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
97Đổ đất màu trồng câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật41,7m3
98Trồng, chăm sóc cỏ lá gừngChương V- Yêu cầu kỹ thuật54,2m2/tháng
99Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cây
100Cây chuỗi ngọc bo viền cao 30cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật65m
101Cây nhỏ ( cây cọ lùn) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cây
102Đào đất móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,68m3
103Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,15m3
104Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,626m3
105Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,955m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,322m2
107Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,425m2
108Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
109Đổ đất màu trồng câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật27,14m3
110Trồng, chăm sóc cỏ lá gừngChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,25m2/tháng
111Cây to D22 cm cao 6m ( Cây muồng tím)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cây
112Đào đất móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,785m3
113Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,785m3
114Đá bó vỉa bồn cây KT15x10x100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,37m
115Đổ đất màu trồng câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,587m3
116Cây nhỏ ( cây bằng lăng) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cây
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,294m3
118Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,098m3
119Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,116m3
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,632m2
121Tấm đan bằng gang 500x500x50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
122Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
123Lắp đặt ống nhựa PVC D160Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
125Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04m3
126Bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
127Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
128Gia công và đóng cọcchống sét L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cọc
129Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3m
130Khung móng M16x340x500Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
131Vỏ tủ điện ngoài trời KT 600x400x1000Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
132Lắp đặt các aptomat 3 pha 20A-20KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
133Lắp đặt các aptomat 3 pha 10A-10KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
134Lắp đặt các aptomat 2 pha,10A-10KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
135Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8100m
136Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
137Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật180m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XPLE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
139Đèn pha hắt chiếu sáng sân vườn 15WChương V- Yêu cầu kỹ thuật7bộ
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,43m3
141Bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,528m3
142Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,274100m2
143Khung móng M16x240x500Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
144Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
145Lắp dựng cột đèn chiếu sáng sân vườn, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14cột
146Gia công và đóng cọcchống sét L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14cọc
147Thép dẹt 40x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,8m
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6AChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
149Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật14đầu cáp
150Lắp bảng điện cửa cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bảng
151Lắp cửa cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cửa
152Đèn cao áp thủy ngân 80WChương V- Yêu cầu kỹ thuật28bóng
153Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
154Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,882m3
155Bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,176m3
156Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,067100m2
157Khung móng M24x300x600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
158Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
159Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cột
160Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cần đèn
161Lắp choá đèn + bóng ở độ cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
162Gia công và đóng cọcchống sét L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cọc
163Thép dẹt 40x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3m
164Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6AChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
165Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật3đầu cáp
166Lắp bảng điện cửa cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bảng
167Lắp cửa cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cửa
168Đào đất móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,5m3
169Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,128100m3
170Lưới sắt bảo vệ cáp ngầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật155,7m
171Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,35100m3
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,016m3
173Bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,52m3
174Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,376100m2
175Khung móng M16x240x600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43bộ
176Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,073100m3
177Ghế đá KT 1200x450x350Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
178Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,176m3
179Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,016m3
180Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,443100m2
181Bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,979m3
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,385tấn
184Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,074100m3
185Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,148100m3
186Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,148100m3
187Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,752tấn
188Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,752tấn
189Khung móng 4M16x240x240(550-600)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
190Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,509tấn
191Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,509tấn
192Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,735tấn
193Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,735tấn
194Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật348,698m2
195Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,025100m2
196Máng tôn thu nước khổ 400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58m
197Lắp đặt ống nhựa D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
198Lắp đặt chếch nhựa D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
199Đai giữ ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
B HẠ TẦNG -THÔN ĐINH XUYÊN
1Lu lèn lại mặt sânChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,75100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,62100m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật93m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật775m2
5Lát gạch terrazzo 400x400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật775m2
6Đào đất móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,694m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,134m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,287m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,701m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật88,836m2
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,65m2
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,052100m3
13Đổ đất màu trồng câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật179,79m3
14Trồng, chăm sóc cỏ lá gừngChương V- Yêu cầu kỹ thuật233,33m2/tháng
15Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cây
16Cây nhỏ ( cây cọ lùn) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cây
17Cây chuỗi ngọc bo viền cao 30cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật135m
18Cụm hoa ( hồng, mẫu đơn, thược dược)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cụm
19Đào đất móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,952m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,433m3
21Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,912m3
22Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,319m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,974m2
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,884m2
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
26Đổ đất màu trồng câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,76m3
27Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cây
28Đào đất móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,238m3
29Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,836m3
30Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,474m3
31Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,265m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,31m2
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,375m2
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
35Đổ đất màu trồng câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,86m3
36Trồng, chăm sóc cỏ lá gừngChương V- Yêu cầu kỹ thuật18m2/tháng
37Cây tầm trung ( cây cọ cảnh cao 3m) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cây
38Cây nhỏ ( cây cọ lùn) ( bao gồm trồng, chăm sóc đến khi cây sống bàn giao đưa vào sử dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cây
39Đào đất móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,238m3
40Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,836m3
41Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,474m3
42Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,265m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,31m2
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,375m2
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
46Đổ đất màu trồng câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật42,35m3
47Trồng, chăm sóc cỏ lá gừngChương V- Yêu cầu kỹ thuật55m2/tháng
48Cây sấu D8-D10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cây
49Cây bằng lăng tímChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cây
50Cum hoa ( hồng, mẫu đơn, thược dược)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cụm
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
52Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04m3
53Bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
54Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
55Gia công và đóng cọcchống sét L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cọc
56Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3m
57Khung móng M16x340x500Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
58Vỏ tủ điện ngoài trời KT 600x400x1000Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Lắp đặt các aptomat 3 pha 10A-10KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
60Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2100m
61Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200m
62Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
63Đèn pha hắt chiếu sáng sân vườn 15WChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
65Bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,008m3
66Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,067100m2
67Khung móng M16x240x500Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,002100m3
69Lắp dựng cột đèn chiếu sáng sân vườn, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cột
70Gia công và đóng cọcchống sét L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cọc
71Thép dẹt 40x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8m
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6AChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
73Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4đầu cáp
74Lắp bảng điện cửa cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bảng
75Lắp cửa cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cửa
76Đèn cao áp thủy ngân 80WChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bóng
77Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,176m3
79Bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,568m3
80Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
81Khung móng M24x300x600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
82Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
83Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cột
84Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cần đèn
85Lắp choá đèn + bóng ở độ cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
86Gia công và đóng cọcchống sét L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cọc
87Thép dẹt 40x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4m
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6AChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
89Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4đầu cáp
90Lắp bảng điện cửa cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bảng
91Lắp cửa cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cửa
92Đào đất móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,5m3
93Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,128100m3
94Lưới sắt bảo vệ cáp ngầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật155,7m
95Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,35100m3
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,016m3
97Bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,52m3
98Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,376100m2
99Khung móng M16x240x600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50bộ
100Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,073100m3
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,176m3
102Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,016m3
103Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,443100m2
104Bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,979m3
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,385tấn
107Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,074100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,148100m3
109Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,148100m3
110Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,752tấn
111Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,752tấn
112Khung móng 4M16x240x240(550-600)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
113Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,509tấn
114Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,509tấn
115Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,735tấn
116Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,735tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật348,698m2
118Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,025100m2
119Máng tôn thu nước khổ 400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58m
120Lắp đặt ống nhựa D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
121Lắp đặt chếch nhựa D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
122Đai giữ ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
C THIẾT BỊ THÔN ĐÌNH XUYÊN
1Xà đơn 3 bậcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Bộ gập toàn thânChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Máy xoay eo 3 chỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Máy tập đạp xeChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Máy đi bộ trên không ( đơn, kép)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Máy tập kéo tay- đạp đùiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Máy tập eoChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Máy tập lưng eo đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Máy chạy bộ ngoài trờiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Bập bênh cho trẻ nhỏ 4 chỗ ngồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Thú nhún lò xo trẻ emChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
D THIẾT BỊ THÔN DƯ XÁ
1Xà đơn 3 bậcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Bộ gập toàn thânChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Máy xoay eo 3 chỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Máy tập đạp xeChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Máy đi bộ trên không ( đơn, kép)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Máy tập kéo tay- đạp đùiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Máy tập eoChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Máy tập lưng eo đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Máy chạy bộ ngoài trờiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Bập bênh cho trẻ nhỏ 4 chỗ ngồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Thú nhún trẻ emChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.242E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu hoặc Hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này + hạng mục mua sắm thiết bị khuôn viên ngoài trời trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:- Số lượng hợp đồng xây lắp tương tự bằng 01 có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND.- Số lượng hợp đồng thiết bị tương tự bằng 01 có giá trị tối thiểu là 459.000.000 VND.* Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 2.899.000.000 VND.+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật+ Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.899.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát theo yêu cầu hạng III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.52
2 Cán bộ kỹ thuật 5 + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tếĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có các hạng mục phụ trợ, hạ tầng tương tự như gói thầu này cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Đầm đất, còn sử dụng tốt1
5 Máy thủy bình Đo cao trình, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt1
7 ô tô tự đổ tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực Vận chuyển, còn sử dụng tốt2
8 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV; có Giấy kiểm định còn hiệu lực ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt1
9 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16T; có Giấy kiểm định còn hiệu lực lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tưới nước, có Giấy kiểm định còn hiệu lực Tưới nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->