Gói thầu: Cung cấp cáp điện động lực, cáp điện phân phối cấp tải cho hệ thống điện trong khu vực Data Center (Giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243620-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| Tên gói thầu | Cung cấp cáp điện động lực, cáp điện phân phối cấp tải cho hệ thống điện trong khu vực Data Center (Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237721 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển kinh doanh và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 20:25:00 đến ngày 2021-12-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu đính kèm để chứng minh:1.Danh mục hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng cung cấp cáp điện.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành/hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng.2.Trường hợp nội dung hợp đồng tương tự không thể hiện chi tiết phạm vi, nội dung công việc theo yêu cầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao y chứng thực Bảng xác nhận khối lượng hoặc Hồ sơ quyết toán công trình hoặc Bảng chi tiết giá hợp đồng hoặc tài liệu tương đương khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp cáp điện động lực, cáp điện phân phối cấp tải cho hệ thống điện trong khu vực Data Center (Giai đoạn 2) Trung tâm dữ liệu FPT Telecom Tân Thuận 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển kinh doanh và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính (năm 2018, 2019, 2020); • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai quyết toán thuế trong 03 năm tài chính (năm 2018, 2019, 2020). Trong trường hợp nhà thầu kê khai thuế qua mạng, thì phải có bản sao thông báo xác nhận đã nộp hồ sơ kê khai thuế qua mạng của Tổng cục Thuế; • Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính (năm 2018, 2019, 2020); • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính (năm 2018, 2019, 2020). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Chỉ áp dụng đối với hàng hóa là cáp điện: + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại diện kinh doanh hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cấp/ủy quyền cho nhà thầu. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) được phát hành bởi cơ quan có thẩm quyền của nước nơi sản xuất (bao gồm cả chế tạo và lắp ráp) ra toàn bộ hàng hóa, và C/O phải đảm bảo giá trị pháp lý khi được sử dụng tại Việt Nam. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT, nhà thầu chưa chuẩn bị được C/O, thì nhà thầu phải nộp Bản cam kết về việc nhà thầu sẽ cung cấp C/O theo đúng yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư vào thời điểm hàng hóa được giao đến địa điểm lắp đặt của Chủ đầu tư. + Cam kết cung cấp vận đơn của hàng hóa (Bill of Lading) đối với hàng hóa nhập khẩu. + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với hàng hóa trong nước). + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa. + Các tài liệu khác (catalouge, tài liệu kỹ thuật…) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 (mười) năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa là cáp điện: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại diện kinh doanh hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cấp/uỷ quyền cho nhà thầu. Nếu trong E-HSDT, nhà thầu không cung cấp tài liệu như nêu trên, thì nhà thầu có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Trường hợp sau khi làm rõ E-HSDT, nhà thầu vẫn không chứng minh được năng lực, thì E-HSDT của nhà thầu bị loại. Lưu ý: các tài liệu phải được nộp dưới hình thức bản scan màu từ bản chính hoặc bản scan màu từ bản sao y chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà FPT Cầu Giấy, Phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: • Ông Trần Thanh Hải - Điện thoại: 028.7300.2222 • Địa chỉ: Ban Xây dựng, Tầng trệt, Tòa nhà FPT Tân Thuận, Lô 29B-31B-33B, Đường Tân Thuận, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: • Ban Xây dựng - Điện thoại: 028.7300.2222 (Ex: 80220) • Địa chỉ: Tầng trệt, Tòa nhà FPT Tân Thuận, Lô 29B-31B-33B, Đường Tân Thuận, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: • Ông Vũ Đức Huy - Điện thoại: 028.7300.2222 (Ext: 8050) • Địa chỉ: Ban Xây dựng, Tầng trệt, Tòa nhà FPT Tân Thuận, Lô 29B-31B-33B, Đường Tân Thuận, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây cáp điện VCm 1Cx240mm2 - Cu/PVC - 0.6kv/1kv | 550 | Mét | Không nén/Nhãn hiệu Cadivi, Taya hoặc tương đương | ||
| 2 | Dây cáp điện VCm 1Cx120mm2 - Cu/PVC - 0.6kv/1kv | 210 | Mét | Không nén/Nhãn hiệu Cadivi, Taya hoặc tương đương | ||
| 3 | Dây cáp điện CXV 1Cx400mm2 - Cu/XLPE/PVC - 0.6kv/1kv | 750 | Mét | Không nén/Nhãn hiệu Cadivi, Taya hoặc tương đương | ||
| 4 | Dây cáp điện CXV 1Cx240mm2 - Cu/XLPE/PVC - 0.6kv/1kv | 2.800 | Mét | Không nén/Nhãn hiệu Cadivi, Taya hoặc tương đương | ||
| 5 | Dây cáp điện CXV 1Cx185mm2 - Cu/XLPE/PVC - 0.6kv/1kv | 1.600 | Mét | Không nén/Nhãn hiệu Cadivi, Taya hoặc tương đương | ||
| 6 | Dây cáp điện CXV 1Cx25mm2 - Cu/XLPE/PVC - 0.6kv/1kv | 3.300 | Mét | Không nén/Nhãn hiệu Cadivi, Taya hoặc tương đương | ||
| 7 | Dây cáp điện tiếp địa CV 1Cx240mm2 - Cu/PVC - 0.6kv/1kv | 65 | Mét | Không nén/Nhãn hiệu Cadivi, Taya hoặc tương đương | Dây tiếp địa vỏ màu xanh sọc vàng | |
| 8 | Dây cáp điện tiếp địa CV 1Cx120mm2 - Cu/PVC - 0.6kv/1kv | 560 | Mét | Không nén/Nhãn hiệu Cadivi, Taya hoặc tương đương | Dây tiếp địa vỏ màu xanh sọc vàng | |
| 9 | Dây cáp điện tiếp địa CV 1Cx90mm2 - Cu/PVC - 0.6kv/1kv | 420 | Mét | Không nén/Nhãn hiệu Cadivi, Taya hoặc tương đương | Dây tiếp địa vỏ màu xanh sọc vàng | |
| 10 | Dây cáp điện tiếp địa CV 1Cx25mm2 - Cu/PVC - 0.6kv/1kv | 820 | Mét | Không nén/Nhãn hiệu Cadivi, Taya hoặc tương đương | Dây tiếp địa vỏ màu xanh sọc vàng | |
| 11 | Dây cáp điện tiếp địa CV 1Cx16mm2 - Cu/PVC - 0.6kv/1kv | 420 | Mét | Không nén/Nhãn hiệu Cadivi, Taya hoặc tương đương | Dây tiếp địa vỏ màu xanh sọc vàng | |
| 12 | Dây cáp điện tiếp địa CV 1Cx6mm2 - Cu/PVC - 0.6kv/1kv | 420 | Mét | Không nén/Nhãn hiệu Cadivi, Taya hoặc tương đương | ||
| 13 | Dây cáp VCmt 3Cx6mm2- 300V/500V TCVN | 14.500 | Mét | Không nén/Nhãn hiệu Cadivi, Taya hoặc tương đương | ||
| 14 | Đầu cosse đồng 400mm2 lỗ 12 | 65 | Cái | Cosse bít SC/Nhãn hiệu NP hoặc tương đương | ||
| 15 | Đầu cosse đồng 240mm2 lỗ 12 | 500 | Cái | Cosse bít SC/Nhãn hiệu NP hoặc tương đương | ||
| 16 | Đầu cosse đồng 185mm2 lỗ 12 | 230 | Cái | Cosse bít SC/Nhãn hiệu NP hoặc tương đương | ||
| 17 | Đầu cosse đồng 120mm2 lỗ 12 | 260 | Cái | Cosse bít SC/Nhãn hiệu NP hoặc tương đương | ||
| 18 | Đầu cosse đồng 120mm2 lỗ 8 | 50 | Cái | Cosse bít SC/Nhãn hiệu NP hoặc tương đương | ||
| 19 | Đầu cosse đồng 90mm2 lỗ 12 | 140 | Cái | Cosse bít SC/Nhãn hiệu NP hoặc tương đương | ||
| 20 | Đầu cosse đồng 25mm2 lỗ 10 | 170 | Cái | Cosse bít SC/Nhãn hiệu NP hoặc tương đương | ||
| 21 | Đầu cosse đồng 16mm2 lỗ 10 | 220 | Cái | Cosse bít SC/Nhãn hiệu NP hoặc tương đương | ||
| 22 | Đầu cosse đồng 6mm2 lỗ 6 | 1.300 | Cái | Cosse bít SC/Nhãn hiệu NP hoặc tương đương | ||
| 23 | Đầu cosse tròn 5,5mm2 lỗ 6 | 800 | Cái | Cosse bít SC/Nhãn hiệu NP hoặc tương đương | ||
| 24 | Đầu cosse pin rỗng 6mm2 đỏ | 550 | Cái | Pin rỗng/Nhãn hiệu NP hoặc tương đương | ||
| 25 | Đầu cosse pin rỗng 6mm2 vàng | 550 | Cái | Pin rỗng/Nhãn hiệu NP hoặc tương đương | ||
| 26 | Đầu cosse pin rỗng 6mm2 xanh | 550 | Cái | Pin rỗng/Nhãn hiệu NP hoặc tương đương | ||
| 27 | Đầu cosse pin rỗng 6mm2 xanh đọt chuối (te) | 550 | Cái | Pin rỗng/Nhãn hiệu NP hoặc tương đương | ||
| 28 | Bọc màu đỏ V6 | 350 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 29 | Bọc màu vàng V6 | 350 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 30 | Bọc màu xanh V6 | 350 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 31 | Bọc màu đen V6 | 550 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 32 | Vòng đầu số, chữ 1,2,3,4,5,6,7,8,9,a,b,c,d,e,f,g,h,I,j,k | 25 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 33 | Vòng đầu chữ A | 10 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 34 | Vòng đầu chữ B | 10 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 35 | Dây rút 1T | 50 | Bọc | 25 bọc đen + 25 bọc trắng | 1 bọc 100 sợi | |
| 36 | Dây rút 2T | 100 | Bọc | Tất cả màu đen | 1 bọc 100 sợi | |
| 37 | Dây rút 3T | 50 | Bọc | Tất cả màu đen | 1 bọc 100 sợi | |
| 38 | Co nhiệt 20 Đỏ | 50 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 39 | Co nhiệt 20 Vàng | 50 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 40 | Co nhiệt 20 Xanh | 50 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 41 | Co nhiệt 20 Đen | 50 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 42 | Co nhiệt 22 Đỏ | 50 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 43 | Co nhiệt 22 Vàng | 50 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 44 | Co nhiệt 22 Xanh | 50 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 45 | Co nhiệt 22 Đen | 50 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 46 | Bọc màu xanh ter 120 | 60 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 47 | Bọc màu xanh ter 90 | 60 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 48 | Bọc màu xanh ter 25 | 60 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 49 | Bọc màu xanh ter 16 | 300 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 50 | Bọc màu đỏ V25 | 100 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 51 | Bọc màu vàng V25 | 60 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 52 | Bọc màu xanh V25 | 60 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 53 | Bọc màu đen V25 | 60 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 54 | Bản đồng tiếp địa rộng 120 dày 10 dài 800 đột 30 lỗ 12 cách đều | 8 | Thanh | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | Các lỗ đều phải có 1 bộ bulon+đai ốc+long đền M10x40mm bằng đồng tương ứng | |
| 55 | Bản đồng tiếp địa rộng 60 dầy 10 dài 800 đột 30 lỗ 10 cách đều | 10 | Thanh | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | Các lỗ đều phải có 1 bộ bulon+đai ốc+long đền M8x40mm bằng đồng tương ứng | |
| 56 | Băng keo đỏ | 30 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 57 | Băng keo vàng | 30 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 58 | Băng keo xanh | 30 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 59 | Băng keo đen | 100 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 60 | Dây rút bản 8 dài 300 | 100 | Bọc | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | Bọc màu trắng | |
| 61 | Viết xóa trắng | 30 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 62 | Bulon + Đai ốc + Long đền M12 dài 60mm LIDOVIT xi 7 màu | 500 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 63 | Bulon + Đai ốc + Long đền M12 dài 50mm LIDOVIT xi 7 màu | 500 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 64 | Đế âm + mặt công tắc 1 nút + 1 nút công tắc 1 chiều 10A | 4 | Bộ | Schneider hoặc tương đương | Màu trắng | |
| 65 | Đế âm + Mặt công tắc 2 nút + 2 nút công tắc 2 chiều 10A | 8 | Bộ | Schneider hoặc tương đương | Màu trắng | |
| 66 | Đế âm + mặt công tắc 3 nút + 3 nút công tắc 2 chiều 10A | 6 | Bộ | Schneider hoặc tương đương | Màu trắng | |
| 67 | Máng đèn lắp nổi, bóng Led 1,2m T8 1x18w (Đèn + Bóng) | 160 | Bộ | Paragon, Duhal hoặc tương đương | Màu trắng | |
| 68 | Cảm biến chuyển động | 8 | Bộ | Panasonic WTKG2311 hoặc tương đương | Màu trắng, lắp đặt âm trần, bán kính của cảm biến ~ 8m | |
| 69 | Dây điện CV1x3.5mm2 đỏ | 500 | Mét | Cadivi hoặc tương đương | Màu đỏ | |
| 70 | Dây điện CV1x2,5mm2 đỏ | 1.000 | Mét | Cadivi hoặc tương đương | Màu đỏ | |
| 71 | Dây điện CV1x1,5mm2 vàng | 3.300 | Mét | Cadivi hoặc tương đương | Màu vàng | |
| 72 | Dây điện CV1x1,5mm2 xanh | 1.000 | Mét | Cadivi hoặc tương đương | Màu xanh | |
| 73 | Chụp nối xoắn dây SP4 | 1.500 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 74 | Vít đuôi cá đầu dù M4,5mm dài 13mm, thép | 5.000 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu đính kèm để chứng minh:1.Danh mục hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng cung cấp cáp điện.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành/hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng.2.Trường hợp nội dung hợp đồng tương tự không thể hiện chi tiết phạm vi, nội dung công việc theo yêu cầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao y chứng thực Bảng xác nhận khối lượng hoặc Hồ sơ quyết toán công trình hoặc Bảng chi tiết giá hợp đồng hoặc tài liệu tương đương khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi