Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243718-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211111591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 20:39:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,652,753,881 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và TBA có cấp điện áp từ 35kV áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.556.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.112.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải >=3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô cẩu >=3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 3 - 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
San tải, giảm bán kính cấp điện các TBA phân phối và cải tạo lưới điện hạ áp để nâng cao độ ổn định cung cấp điện khu vực Thành phố năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Điện Biên + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Điện Biên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên. + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp (bản sao chứng thực). + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định (hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng); + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Đức Dũng - Giám đốc Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Giáp buộc đầu sứ composite định hình 70-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V102cái
2Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V26Bộ
3Đai thép không gỉ + KĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
4Cột BLTL PC.I-12-190-9Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Cột
5Cột BLTL PC.I-18-190-12MCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cột
6Cột BLTL PC.I-18-190-13MCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cột
7Cột BLTL PC.I-20-190-9,2MCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Cột
8Xà thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
9Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác XÐ35-1LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
10Xà đỡ góc 3 pha dọc 22kV XÐG22-(3L)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
11Xà đỡ góc 3 pha dọc 22kV XÐG22-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Bộ
12Xà đỡ góc 3 pha lệch 2 tầng 22kV XÐG22-5LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
13Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNÐ35-2DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
14Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột dọc tuyến XNÐ22-3DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
15Xà néo đúp 3 pha lệch 2 tầng cột ngang tuyến XNÐ22-5NCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
16Xà rẽ 2 pha XR-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
17Giằng cột kép GC-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
18Gằng cột đúp GC-20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
19Cổ dề néo CND-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
C Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây dẫn ACSR70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.221m
2Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-/XLPE2,5/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.536m
3Sứ đứng gốm 35kV và ty sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15Quả
4Sứ đứng gốm 22kV và ty sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V96quả
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13Chuỗi
6Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15Chuỗi
7Ghíp đấu IPC25-120 dùng cho dây bọc TTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Bộ
D Phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ H2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hòm
2Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ H4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hòm
3Tháo hạ lắp đặt lại hòm phân dây HPDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hòm
4Kéo dây vượt đường giao thông >= 5mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Vị trí
5Kéo dây vượt đường dây hạ thếCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Vị trí
E Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Tiếp Ðất RC-4 - Theo định mức TT12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22Vị trí
2Móng cột đơn MT3-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Móng
3Móng cột đơn MT5-18ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Móng
4Móng cột đơn MT5-20ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Móng
5Móng cột kép MTK-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Móng
6Móng cột kép MTK-18ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Móng
7Móng cột kép MTK-20ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
F Phần tháo hạ thu hồi
1Thu hồi chuỗi néo CN-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9chuỗi
2Thu hồi cột BTLT 8,5m (M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
G PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
H Lắp đặt thiết bị A cấp B lắp đặt
1Cầu dao cách ly 24kV DN24/630ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
2Chống sét van 22kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
I Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Dây đồng nhiều sợi M35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24m
2Giáp buộc đầu sứ composite định hình 70-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20cái
3Ðầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Bộ
4Ðầu cốt đồng Cu-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24Bộ
5Mốc báo hiệu cáp MBHCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19Bộ
6Biển báo cáp ngầm BCNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
7Biển báo cầu daoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
8Ống thép D168x4,7mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36m
9Ống nhựa xoắn HDPE-160/125Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V406m
10Xà đỡ cầu dao XCD-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
11Ghế cách điện GCĐ-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
12Thang sắt TS-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
13Xà đỡ đầu cáp và CSV loại 2 cáp XSV-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
14Xà đỡ đầu cáp + CSV XSV-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
15Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
16Xà đỡ sứ trung gian XTG-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
17Xà phụ XP-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
18Xà phụ XP-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
19Xà phụ XP-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
20Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
J Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE2,5/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V75m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70-24kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V534m
3Sứ đứng 22kV, SĐ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24Quả
4Kẹp cáp hotline 35-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ 1f
5Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV 3x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ 3f
6Hộp đầu cáp Teeplug-24kV 3x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ 3f
K Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Trụ báo hiệu cáp ngầm TBHCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
2Hào cáp 22kV đi dưới nền đất HC22-1ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V95m
3Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè bê tông HC22-1BTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V39m
4Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè lát gạch Block HC22-1BlockCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V262m
5Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa HC22-1ĐNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32m
6Hào cáp 22kV đi dưới đường bê tông HC22-1ĐBTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4m
7Cáp đi trong mương cáp hiện có (nâng, lật tấm đan bê tông)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24m
L Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ lắp đặt lại xà cầu dao tận dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
2Tháo hạ lắp đặt lại xà phụ 1 pha tận dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
3Tháo hạ lắp đặt lại xà phụ 3 pha tận dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
M PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
N Lắp đặt thiết bị A cấp B lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
2Máy biến áp 3 pha 100kVA-22/0,4kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
3Máy biến áp 3 pha 160KVA-22/0,4KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
4Máy biến áp 3 pha 180KVA-22/0,4KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3máy
5Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
6Máy biến áp 3 pha 250kVA- 22/0,4 kV kiểu kín, sứ cao thế EnlbowCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
7Trạm hợp bộ 22kV Tủ RMU 3 ngăn, tủ hạ áp 400 A, tụ bù 3x30kVAR, cho MBA 250 kVACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
8Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ 3f
9Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ 3f
10Tủ điện 400V-150ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Tủ
11Tủ điện 400V-250ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Tủ
12Tủ điện 400V-300ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Tủ
13Tủ điện 400V-400ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Tủ
14Công tơ điện tử 3 pha đo xaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
O Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Cáp đồng nhiều sợi M35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V57m
2Cáp đồng nhiều sợi M70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V27m
3Sứ đứng A30 (đỡ cáp lực)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28quả
4Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48Cái
5Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cái
6Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24Cái
7Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Cái
8Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cái
9Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24Cái
10Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-185Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Cái
11Đầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V63Cái
12Giáp buộc đầu sứ composite định hình 35-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V76cái
13Biển báo, biển tên trạm BBCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19Cái
14Cột BLTL PC.I-14-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
15Cột BLTL PC.I-16-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cột
16Cột BLTL PC.I-18-190-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cột
17Cột BLTL PC.I-20-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
18Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
19Xà đón dây đầu trạm XDD-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
20Xà đón dây đầu trạm XDD1-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
21Xà đón dây đầu trạm XDD2-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
22Xà đón dây đầu trạm XDD3-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
23Xà lắp SI và chống sét van XSI-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
24Xà lắp SI và chống sét van XSI-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
25Xà lắp SI và chống sét van XSI-18 &20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
26Xà đỡ sứ trung gian XTG-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
27Xà đỡ sứ trung gian XTG-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian XTG-18 &20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
29Giá đỡ máy biến áp GĐM-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
30Giá đỡ máy biến áp GĐM-18 &20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
31Giá đỡ máy biến áp GĐM2-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
32Giá đỡ máy biến áp GĐM2-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
33Ghế cách điện GCĐ-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
34Ghế cách điện GCĐ-18&20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
35Thang săt TS-12 & 14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
36Thang săt TS-18 &20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
37Giá đỡ cáp lực XCLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Bộ
38Giá đỡ tủ XĐTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Bộ
39Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28Bộ
40Xà phụ 1 pha XP-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
41Xà phụ 2 pha XP-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
42Xà phụ 3 pha XP-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
43Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
44Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
45Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
46Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
P Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE/HDPE/4,3 -35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30m
2Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE/HDPE/2,5 - 24kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V245m
3Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50 từ RMU sang máy biến ápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12m
4Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 - 0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8m
5Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 - 0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32m
6Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 - 0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V45m
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 - 0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 - 0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V96m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 - 0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V39m
10Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ 3 pha
11Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ 3 pha
12Sứ đứng gốm 22kV và ty sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V81Quả
13Sứ đứng gốm 35kV và ty sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Quả
14Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3chuỗi
15Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV 100kNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3chuỗi
16Đầu cáp 22kV Enlbow-1x50 đấu cực máy biến áp + tủ RMUCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
17Kẹp hotline 35-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Bộ 1f
Q Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng cột MT5-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
2Móng cột MT5-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
3Móng cột MT5-20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
4Móng cột MTK-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
5Móng cột MTK-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
6Móng trạm trụ thép trạm 1 trụ hợp bộ 1C3 MT-TT-1C3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
7Hệ thống tiếp địa trạm TĐTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7vị trí
8Hệ thống tiếp địa trạm trụ TĐ-TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1vị trí
R PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
S Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-160-3,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V26cột
2Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-160-4,3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V104cột
3Sứ đứng A30Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16Quả
4Móc hãm MH-D20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V574Bộ
5Đầu cốt đồng - 120 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16Bộ
6Đầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V68Bộ
7Đầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 90Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32Bộ
8Đầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
9Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V44Cái
10Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V76cái
11Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V80cái
12Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36cái
13Đai thép không gỉ và KĐ ÐTKG-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V422Bộ
14Đai thép không gỉ và KĐ ĐTKG-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V246Bộ
15Ống HDPE D160/125Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V129m
16Mốc báo hiệu cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17cái
17Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V120cái
18Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNL-4TbCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
19Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNL-4TaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
20Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp GĐC-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
21Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp GĐC-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
22Giá đỡ cáp lên cột đúp loại 1 cáp GĐC-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
T Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.558m
2Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3.587m
3Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.619m
4Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V706m
5Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120-0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V190m
6Đầu cáp co nóng 0,6/1kV 4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Bộ
U Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ hòm công tơ H1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5hộp
2Lắp trả lại hòm công tơ H1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5hộp
3Tháo hạ hòm công tơ H2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9hộp
4Lắp trả lại hòm công tơ H2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9hộp
5Tháo hạ hòm công tơ H4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28hộp
6Lắp trả lại hòm công tơ H4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28hộp
7Tháo hạ hòm công tơ H6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hộp
8Lắp trả lại hòm công tơ H6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hộp
9Tháo hạ hòm công tơ HPDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13hộp
10Lắp trả lại hòm công tơ HPDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13hộp
11Tháo hạ hòm công tơ H3FCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4hộp
12Lắp trả lại hòm công tơ H3FCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4hộp
13Hòm công tơ đấu trả lại H1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30Hộp
14Hòm công tơ đấu trả lại H2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28Hộp
15Hòm công tơ đấu trả lại H4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72Hộp
16Hòm công tơ đấu trả lại H6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Hộp
17Hòm công tơ đấu trả lại H3FaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Hộp
18Hòm công tơ đấu trả lại HPDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13Hộp
V Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8móng
2Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19móng
3Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17móng
4Móng cột bê tông li tâm ghép đôi MÐLT-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10móng
5Móng cột bê tông li tâm ghép đôi MÐLT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33móng
6Đào đắp hào cáp HC3-Block-0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3m
7Đào đắp hào cáp HC2-Block-0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V38m
8Đào đắp hào cáp HC1-Block-0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35m
9Tiếp đất RLLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19Vị trí
W Phần tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ lắp đặt lại cần đèn chiếu sángCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Bộ
2Thu hồi cột H7,5mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cột
3Thu hồi cột LT6,5mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22cột
4Thu hồi cột H5,5mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5cột
5Thu hồi dây Alus Al-XLPE2x35-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V349m
6Thu hồi dây Alus Al-XLPE4x35-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V229m
7Thu hồi dây Alus Al-XLPE4x50-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.944m
8Thu hồi dây Alus Al-XLPE4x95-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V397m
X DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngChi phí dự phòng cho công trình1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và TBA có cấp điện áp từ 35kV áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.556.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.112.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải >=3,5 tấn Chở vật tư1
2 Xe ô tô cẩu >=3,5 tấn Cẩu vật tư1
3 Máy phát điện 3 - 5kVA Phát điện2
4 Máy hàn điện Hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->