Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí tại trụ sở Chi cục HQCK Sân bay Quốc tế Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí tại trụ sở Chi cục HQCK Sân bay Quốc tế Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243682 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 20:29:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 140,533,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan TP Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí tại trụ sở Chi cục HQCK Sân bay Quốc tế Đà Nẵng Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí tại trụ sở Chi cục HQCK Sân bay Quốc tế Đà Nẵng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ I. Dàn nóng VRF giải nhiệt gió một chiều Tổ dàn nóng công suất + Công suất: 289.000 Btu/h + Nguồn điện: 380-415 V/3pha/50Hz | - Kiểm tra giám sát các thiết bị hiển thị số trên bảng mạch. - Kiểm tra, siết chặt lại các đại ốc, đệm, giảm chấn, vỏ máy. - Kiểm tra áp suất hút, đẩy máy nén. - Kiểm tra dòng, điện áp đầu vào từng máy nén. - Kiểm tra, vệ sinh giàn ngưng tụ toàn bộ outdoor bên trong và bên ngoài băng bơm cao áp. - Kiểm tra, vệ sinh các thiết bị điều khiển vi mạch, động lực và bảo vệ của máy (rơ le, khởi động từ, transmiter, cảm biến nhiệt độ, cảm biến áp suất, các thiết bị bảo vệ ). - Kiểm tra trở kháng, cách điện giữa các cuộn dây và với vỏ máy nén. - Kiểm tra độ rung, độ ồn bên ngoài và bên trong -Kiểm tra độ rung, độ ồn bên ngoài và bên trong. - Kiểm tra dòng làm việc định mức ở chế độ làm việc: test và vận hành. - Vệ sinh lưới lọc gió đầu hút - Kiểm tra độ rung, độ định vị của máy. - Kiểm tra máng nước xả (nếu có) : khả năng thoát nước, đọng sương và hiệu chỉnh độ thoát. - Kiểm tra tác động của các van tiết lưu điện từ và tác động của remote. - Kiểm tra dòng điện, điện áp đầu vào mô tơ. -Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bên trong và bên ngoài của máy - Kiểm tra cảm biến nhiệt độ - Kiểm tra hệ thống bảng mạch, đường truyền tín hiệu giữa outdoor và indoor. - Kiểm tra xịt rửa giàn lạnh bằng nước tại một số vị trí khi được yêu cầu. | Tổ | 1 | |
| 2 | Tổ dàn nóng công suất + Công suất: 308.000 Btu/h + Nguồn điện: 380-415 V/3pha/50Hz | -nt- | Tổ | 2 | |
| 3 | Tổ dàn nóng công suất + Công suất: 327.000 Btu/h + Nguồn điện: 380-415 V/3pha/50Hz | -nt- | Tổ | 1 | |
| 4 | Tổ dàn nóng công suất + Công suất: 409.000 Btu/h + Nguồn điện: 380-415 V/3pha/50Hz | -nt- | Tổ | 1 | |
| 5 | II. Dàn lạnh VRF Dàn lạnh loại treo tường + Công suất 12.000 Btu/h + Điện áp sử dụng: 220- 240 V/1pha/50Hz | -nt- | Dàn | 17 | |
| 6 | Dàn lạnh loại Cassetle + Công suất 12.000Btu/h + Điện áp sử dụng: 220- 240 V/1pha/50Hz | -nt- | Dàn | 3 | |
| 7 | Dàn lạnh loại Cassetle + Công suất 18.000Btu/h + Điện áp sử dụng: 220- 240 V/1pha/50Hz | -nt- | Dàn | 8 | |
| 8 | Dàn lạnh loại Cassetle + Công suất 30.000 Btu/h + Điện áp sử dụng: 220- 240 V/1pha/50Hz | -nt- | Dàn | 9 | |
| 9 | Dàn lạnh loại Cassetle + Công suất 38.000 Btu/h + Điện áp sử dụng: 220- 240 V/1pha/50Hz | -nt- | Dàn | 17 | |
| 10 | Dàn lạnh loại Cassetle + Công suất 47.000 Btu/h + Điện áp sử dụng: 220- 240 V/1pha/50Hz | -nt- | Dàn | 8 | |
| 11 | III. Điều hòa cục bộ Điều hòa cục bộ loại Cassetle + Công suất 45.0000 Btu/h + Điện áp sử dụng: 380-415 V/3pha/50Hz | -nt- | Dàn | 2 | |
| 12 | IV. Điều khiển trung tâm hệ điều hòa khống khí Điều khiển từ xa nối dây | Kiểm tra hoạt động Điều khiển từ xa nối dây | Bộ | 52 | |
| 13 | V. Quạt thông gióQuạt thông gió gắn tườngQuạt hút gió thải loại gắn tườngLưu lượng: 95 m3/h | - Vệ sinh toàn bộ Quạt.- Kiểm tra độ lan truyền rung động của Quạt.- Kiểm tra dòng điện, điện áp đầu vào động cơ.- Kiểm tra áp suất, lưu lượng làm việc.- Kiểm tra chiều quay động cơ- Kiểm tra cách điện cuộn dây với vỏ- Kiểm tra độ căng của dây cuaroa & hoạt động của trục động cơ. | Cái | 35 | |
| 14 | Quạt hút gió thải loại gắn tườngLưu lượng: 185 m3/h | -nt- | Cái | 13 | |
| 15 | Quạt hút gió thải loại gắn tườngLưu lượng: 280 m3/h | -nt- | Cái | 17 | |
| 16 | Quạt hút gió thải loại gắn tườngLưu lượng: 500 m3/h | -nt- | Cái | 4 | |
| 17 | Quạt hút gió thải loại gắn tườngLưu lượng: 900 m3/h | -nt- | Cái | 5 | |
| 18 | Quạt hút gió thải loại gắn tườngLưu lượng: 3000 m3/h | -nt- | Cái | 2 | |
| 19 | V. Quạt thông gióQuạt thông gió gắn trầnQuạt hút gió thải loại gắn trầnLưu lượng: 95 m3/h | -nt- | Cái | 10 | |
| 20 | Quạt hút gió thải loại gắn trầnLưu lượng: 185 m3/h | -nt- | Cái | 5 | |
| 21 | Quạt hút gió thải loại gắn trên đường ống gióLưu lượng: 720 m3/hCột áp: 150 Pa | -nt- | Cái | 2 | |
| 22 | VI. Tủ điệnVỏ tủ sơn tĩnh điện H1800xW800xD500, hệ thống busbar | - Kiểm tra cân pha, nắn dòng, Kiểm tra MCB trong tủ tổng cũng như tủ tầng- Kiểm tra độ cách điện của các thiết bị hệ thống.- Vệ sinh thông thoáng các tủ điện động lực. | Tủ | 1 | |
| 23 | Hệ thống thiết bị dây điện | Kiểm tra đường dẫn | tầng | 9 | |
| 24 | Trungking điện 300x150 | Vệ sinh máng điện | mét | 5 | |
| 25 | Trungking điện 200x150 | Vệ sinh máng điện | mét | 94 | |
| 26 | VII. Cửa gióMiệng gió sọt trứng kèm hộp chụp gió KT cổ: 200x200 | Vệ sinh cửa gió cấp, hồi, thải | Cái | 16 | |
| 27 | Miệng gió ngoài trời kèm hộp chụp gió + LCCT KT cổ: 200x150 | -nt- | Cái | 5 | |
| 28 | Miệng gió ngoài trời kèm hộp chụp gió + LCCT KT cổ: 400x200 | -nt- | Cái | 2 | |
| 29 | VIII. Đường ống công nghệKiểm tra cách nhiệt đường ống gas, nước ngưng, đường ống gió | Kiểm tra cách nhiệt đường ống | tầng | 9 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi