Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243736-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Y Khoa Vinh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211230226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp của nhà trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 20:57:00 đến ngày 2021-12-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,438,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Hợp đồng tương tự có thể có cấp công trình ≥cấp công trình của gói thầu đang xét, nhưng đồng thời phải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng của các hợp đồng tương tự.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho Bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng, Vật liệu xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế Xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 - 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gàu ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥23kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khuấy sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trường Đại Học Y Khoa Vinh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng hệ thống nhà cầu nối Trường Đại học Y khoa Vinh
04 Tháng
E-CDNT 3 Quỹ phát triển sự nghiệp của nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Y Khoa Vinh , địa chỉ: 161, Nguyễn Phong Sắc, Thành Phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y khoa Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Y Khoa Vinh , địa chỉ: 161, Nguyễn Phong Sắc, Thành Phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y khoa Vinh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Đối với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định và tài liệu chứng minh, trình bản gốc trước khi thương thảo hợp đồng: + Trường hợp thuê máy có bản sao công chứng: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định, trình bản gốc trước khi thương thảo hợp đồng. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT trước khi thương thảo hợp đồng. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến Quý III/2021. (Có biên bản xác nhận của cơ quan thuế). + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng(trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi kiểm tra năng lực tài chính trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT được đính kèm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y khoa Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Y khoa Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An – Địa chỉ: Số 20 Trường Thi – thành phố Vinh – Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt52m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,289tấn
3Tháo dỡ cửa sổ, vách ngăn nhựa kínhTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,31m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,467m3
5Phá dỡ nền Terazzo để đào móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt195,37m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V và BVTK được phê duyệt39,771m3
7Tháo dỡ choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo chương V và BVTK được phê duyệt8bộ
8Tháo dỡ cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo chương V và BVTK được phê duyệt81 cần đèn
9Tháo dỡ cột đèn chiều cao cột ≤12m bằng máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt41 cột
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoanTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,494m3
11Đào di chuyển và trồng vào vị trí mới trong khuôn viên trường (cây xanh đường kính D40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt8cây
B XÂY DỰNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Theo chương V và BVTK được phê duyệt33,1261m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt122,9471m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,087m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,401100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,057100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,065tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,272tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,887tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,021tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,106tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt35,187m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,591m3
13Bu lông chân cột (D24, L=800mm)Theo chương V và BVTK được phê duyệt140cái
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt52,024m3
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,033tấn
16Lắp đặt cột thép các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,033tấn
17Gia công dầm dưới vì kèo thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt21,158tấn
18Lắp dựng dầm thép các loại trên cạnTheo chương V và BVTK được phê duyệt21,158tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép hộpTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,254tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,254tấn
21Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,911tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,911tấn
23Sản xuất thép tấm sàn dày 5mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,829tấn
24Lắp thép tấm sànTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,829tấn
25Bu lông liên kết khung (D20, L= 70mm)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.512cái
26Sản xuất mặt bích và bản mạ, KL Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,078tấn
27Lắp bản mã đặc Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,078tấn
28Lợp mái che bằng tôn xốp, chiều dày 0,5mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,946100m2
29Ke chống bãoTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.178,4cái
30Lắp đặt kính cường lực mái che, dày 10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt32,524m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.642,2871m2
32Sản xuất và lắp dựng lan can Inox304 (sườn D50, trụ D80, tay vịn D80)Theo chương V và BVTK được phê duyệt161,58md
33Sản xuất, lắp dựng trần Aluminium Alcorest ngoài trời dày 5mm, độ nhôm dày 0,4mm, khung xương bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt916,429m2
34Sản xuất, lắp dựng tấm ốp trụ bằng Aluminium Alcorest ngoài trời dày 5mm, độ nhôm dày 0,4mm, khung xương bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt305,895m2
35Sản xuất, lắp đặt máng thoát nước và xử lý đấu nối mái bằng Inox304 dày 0,4mm, khung đỡ bằng Inox304 hộp 20x20x1,0mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt438,817kg
36Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,8100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt93cái
38Xây tường thẳng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,845m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,84m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,84m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,84m2
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt25bộ
43Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây dẫn, ĐK=20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt665m
44Phụ kiện ống luồnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1HT
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt490m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt175m
47Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
C HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt42,808m3
2Lát gạch Terazzo hoàn trả, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt227,37m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,48100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,48100m2
5Trát hoàn thiện vị trí tường rào, lan can và cửa đã phá dỡ, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt19,691m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt19,691m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt19,691m2
8Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo chương V và BVTK được phê duyệt8bộ
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo chương V và BVTK được phê duyệt81 cần đèn
10Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤12m bằng máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt41 cột
11Phá dỡ nền Terazzo để đào móng mươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt19,68m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,904m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt17,2221m3
14Đắp đất móng mươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,741m3
15Bê tông lót móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,312m3
16Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,852m3
17Ván khuôn móng mươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,092100m2
18Xây tường mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,048m3
19Trát tường mương dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt36,8m2
20Láng nền mương không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt18,4m2
21Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,312m3
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V và BVTK được phê duyệt461 cấu kiện
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,177100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,525tấn
25Lát gạch Terazzo vị trí mương thoát nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt19,68m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,136100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,136100m2
D BỐC XÚC, VẨN HUYỂN PHẾ THẢI
1Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,85100m3
2Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,85100m3/1km
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,85100m3/1km
E BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Sản xuất hệ khung sườn thép hình, hàng rào công trườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,875tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung sườn thép hình, hàng rào công trườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,875tấn
3Thâng tôn hàng rào công trường bằng tôn sóng vuôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,343100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Hợp đồng tương tự có thể có cấp công trình ≥cấp công trình của gói thầu đang xét, nhưng đồng thời phải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng của các hợp đồng tương tự.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho Bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp;53
2 Kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;53
3 Kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng, Vật liệu xây dựng.32
4 Phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế Xây dựng.32
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên, có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 - 7 Tấn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
2 Máy đào dung tích gàu ≥ 0.5m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
3 Đầm bàn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
4 Đầm dùi Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
5 Đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
6 Máy hàn điện ≥23kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
7 Máy khuấy sơn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
8 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
9 Máy trộn vữa 150L Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
10 Máy trộn bê tông 250L Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
11 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
12 Máy khoan bê tông 1,5KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
13 Máy khoan cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->