Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện, nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222337-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, điện, nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát
Số hiệu KHLCNT 20211207981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 21:22:00 đến ngày 2021-12-23 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,619,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.593E7 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.185E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy (đối với nhà thầu độc lập) hoặc Các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, hợp đồng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy (đối với nhà thầu liên danh tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, đáp ứng được các yêu cầu dưới đây+ Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học)+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Hợp đồng) tương tự, tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế chứng minh việc thực hiện của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên, nhà thầu phải bố trí ít nhất 05 kỹ sư cho gói thầu như sau:1.Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc công trình trở lên: ≥ 02 người;2.Kỹ sư chuyên ngành điện công trình: ≥ 01 người;3.Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;4.Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: ≥ 01 người.5.Kỹ sư PCCC có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC lĩnh vực thi công hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC lĩnh vực thi công : ≥ 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân kỹ thuật, số lượng công nhân ≥ 30 người và đáp ứng được yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 1 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp nghề).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục tự hành sức nâng ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Còn thời hạn sử dụng hoặc sản xuất từ năm 2010 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, điện, nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát
Đầu tư xây dựng Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn vốn hợp pháp để đầu tư) của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 413A Bà Triệu, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: Số 621, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, Tp. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0253 873 3363
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng MT. Tản Viên, địa chỉ: Tầng 2 tòa nhà Bình Vượng, số 200 Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Cổ phần tư vấn đầu tư và Thiết kế xây dựng Hùng Vương, địa chỉ: Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty trách nhiệm hữu hạn IPC Việt, địa chỉ: 103 B4 KTT Nam Thành Công - Láng Hạ - Đống Đa - TP. Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Cổ phần tư vấn đầu tư và Thiết kế xây dựng Hùng Vương, địa chỉ: Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 413A Bà Triệu, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: Số 621, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, Tp. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0253 873 3363


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Bản scan của các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. b) Bản cam kết của nhà thầu khi thực hiện gói thầu (trong trường hợp trúng thầu) với những nội dung như sau: + Thực hiện các biện pháp thi công phù hợp nhất để thực hiện công trình đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường. Trong trường hợp để xảy ra các hư hỏng mà do lỗi của nhà thầu gây ra trong quá trình thi công đối với các công trình, hạng mục công trình hiện hữu trên công trường, công trình lân cận công trường và đối với ác công việc khác, nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm bồi thường, sửa chữa hư hỏng do nhà thầu gây ra. + Đảm bảo các điều kiện khi triển khai thi công xây dựng theo quy định; Thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng, kỹ thuật theo các quy định của pháp luật hiện hành đồng thời chịu trách nhiệm làm việc, xin giấy phép/giấy chứng nhận/giấy xác nhận nghiệm thu/văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu/giấy kiểm định của Cơ quan chức năng có thẩm quyền về việc gói thầu đã thi công đảm bảo, phù hợp với các yêu cầu theo quy định hiện hành để đưa công trình/hạng mục công trình đi vào hoạt động và sử dụng theo đúng quy định của pháp luật. + Bảo hành gói thầu với thời hạn bảo hành tối thiểu bằng 12 tháng, kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa gói thầu vào sử dụng. c) Bản cam kết của nhà thầu khi tham dự thầu: + Có cam kết Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (không nợ thuế), Bảo hiểm xã hội (không nhợ Bảo hiểm xã hội) và các nghĩa vụ tài chính khác đối với nhà nước (nếu có) tối thiểu đến hết quý II năm 2021. + Có cam kết những tài liệu Nhà thầu cung cấp nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu và tính hợp lệ, sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa dịch vụ liên quan chào thầu đảm bảo tính trung thực, hợp lệ theo các quy định của pháp luật. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ: Số 621, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, Tp. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0253 873 3363
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 621, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, Tp. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0253 873 3363
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 621, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, Tp. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0253 873 3363
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Số 621, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, Tp. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0253 873 3363
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc - Phần kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT4,1095100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT45,6611m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,2286100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT18,0535m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT1,1595100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V E-HSMT57,4085m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,4797tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,5675tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT6,6348tấn
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT41,8116m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT3,3934100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT1,1727100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT1,1727100m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT9,8069m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,7037m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT4,9299m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,2174100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,3649tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0738tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT0,035tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,7058100m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V E-HSMT0,049100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V E-HSMT0,2793100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT3,9004m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,6825tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,1247tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,1746tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT2,6435tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT4,3881tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V E-HSMT3,1724100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT29,8993m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V E-HSMT6,0851100m2
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT46,4168m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,9761tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT6,5062tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT2,5596tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V E-HSMT12,4422100m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT113,8209m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V E-HSMT21,1345m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT15,0772tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,0275tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,9772100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT9,8266m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,5626tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,5195tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,5643100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0683tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,3041tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT3,2337m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - KIẾN TRÚC
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT116,8007m3
2Xây gạch rỗng không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT84,1959m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT21,0426m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V E-HSMT10,6892m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT38,0871m3
6Đắp đấu cửa trên máiChương V E-HSMT4cái
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT804,059m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1.575,556m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT79,01m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT149,3204m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT61,178m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT250,24m
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT469,88m
14Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V E-HSMT293,196m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT84,136m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT158,6772m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT282,3594m2
18Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,7984tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,7984tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT64,896m2
21Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT1.530,292m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmChương V E-HSMT45,264m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT392,1336m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.922,425m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.147,596m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT122,9085m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT122,9085m2
28Lát 2 lớp gạch lá nem 300x300 mmChương V E-HSMT354,7714m2
29Lito 40x40x20Chương V E-HSMT585m
30Ke thép VChương V E-HSMT605cái
31Lở sắtChương V E-HSMT1.210cái
32Lắp dựng lito thépChương V E-HSMT1,1116tấn
33Lợp mái ngói 10 v/m2 cao Chương V E-HSMT1,5438100m2
34Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mmChương V E-HSMT1,1369100m2
35Tôn úp nóc mái tônChương V E-HSMT13,67md
36Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,2375100m3
37Rải ni lông (bạt rứa)Chương V E-HSMT237,5519m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT35,6328m3
39Lát nền, sàn bằng gạch granit màu vàng nhạt 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT535m2
40Lát gạch terrazzo 400x400Chương V E-HSMT106m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT38,6415m2
42Hệ trần nổi đã bao gồm vật tư và phụ kiện kèm theo, tấm thạch cao phủ trang trí 9mm (Hệ 605*605)Chương V E-HSMT508,5m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT121,245m2
44Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Chương V E-HSMT51m2
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,04m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V E-HSMT232,12m2
47Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi 605x605 (Chống ẩm)Chương V E-HSMT51m2
48Khung giá đỡ chậu rửa Inox 304Chương V E-HSMT7bộ
49Sản xuất, lắp dựng tấm HPL compack chịu nước đã bao gồm cánh cửa và phụ kiệnChương V E-HSMT43,0665m2
50Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V E-HSMT1,6317m3
51Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V E-HSMT3,5595m3
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT97,72m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT97,72m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT97,72m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT95,5376m2
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT95,5376m2
57Lan can tay vịn inox 304Chương V E-HSMT35,379m2
58Lắp dựng lan can inoxChương V E-HSMT35,379m2
59Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V E-HSMT5,134m3
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT15,428m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT34,263m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT15,428m2
63Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT0,756m3
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT9,76m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT40,0056m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT40,0056m2
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT17,8794m2
68Lát gạch lá nem 300x300Chương V E-HSMT35,7588m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT18,4556m2
70Cửa đi và bản lề thủy lực kính cường lực 12mm (bao gồm vách và cửa tempered, bản lề thủy lực)Chương V E-HSMT38,03m2
71Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38 lyChương V E-HSMT68,74m2
72Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V E-HSMT19bộ
73Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38 lyChương V E-HSMT27,22m2
74Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V E-HSMT13bộ
75Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38 lyChương V E-HSMT98,98m2
76Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V E-HSMT39bộ
77Cửa sổ 1 cánh hất chữ A khung nhôm định hình, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38lyChương V E-HSMT2,88m2
78Phụ kiện cửa sổ 1 cánhChương V E-HSMT8bộ
79Vách kính cố định dày 6.38lyChương V E-HSMT24,47m2
80Vách kính cửa trượt 6,38mm khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 lyChương V E-HSMT9,751M2
81Tổ hợp vách kính khung nhôm hệ dày 8.38lyChương V E-HSMT28,739m2
82Cửa đi chống cháy chịu lửa EL70Chương V E-HSMT8,8m2
83Cửa cuốn AUSDOOR combo C70Chương V E-HSMT17,075m2
84Bộ tời dùng cho cửa cuốnChương V E-HSMT2bộ
85Bộ lưu điện AC A 1000 Series 2012Chương V E-HSMT2bộ
86Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1Chương V E-HSMT2bộ
87Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDCChương V E-HSMT2bộ
88Lắp đặt hộp bảo vệ aluminum cửa cuốn (gồm cả phụ kiện và khung xương)Chương V E-HSMT7,1233m2
89Cửa sắt xếpChương V E-HSMT9,792bộ
90Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V E-HSMT26,867m2
91Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT1,1471tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT121,784m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT155,819m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT10,944100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT3,9782100m2
96Lo go biểu tượng ngành bào hiểm chất liệu Inox mạ đồng màu sắc theo biểu tượng của ngànhChương V E-HSMT1cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Đèn LED panel âm trần 600x600 - 48WChương V E-HSMT72bộ
2Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18WChương V E-HSMT19bộ
3Đèn LED downlight 7WChương V E-HSMT51bộ
4Đèn LED ốp trần 12WChương V E-HSMT14bộ
5Quạt điện - Quạt treo tườngChương V E-HSMT29cái
6Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250VChương V E-HSMT10cái
7Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường 10A/250VChương V E-HSMT4cái
8Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250VChương V E-HSMT9cái
9Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250VChương V E-HSMT20cái
10Công tắc 3 hạt âm tường 10A/250VChương V E-HSMT3cái
11Ổ cắm đơn âm tường 10A/250VChương V E-HSMT29cái
12Ổ cắm đôi âm tường 20A/250VChương V E-HSMT74cái
13Quạt gió gắn tường 300x300, Q= 500M3/HChương V E-HSMT7cái
14Vỏ tủ điện tổng 1000x800x300- tôn sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT1hộp
15Vỏ tụ điện tổng 600x400x150 - tôn sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT6hộp
16Vỏ tủ điện phòng chứa 6 MCBChương V E-HSMT12hộp
17MCCB 100A-3P,36KAChương V E-HSMT1cái
18MCCB 63A-3P,25KAChương V E-HSMT1cái
19MCCB 40A-3P,18KAChương V E-HSMT8cái
20MCB 32A-3P,10KAChương V E-HSMT3cái
21MCB 32A-2P,10KAChương V E-HSMT20cái
22MCB 25A-2P,10KAChương V E-HSMT1cái
23MCB 25A-1P,6KAChương V E-HSMT3cái
24MCB 20A-1P,6KAChương V E-HSMT18cái
25MCB 10A-1P,6KAChương V E-HSMT14cái
26Cầu chì 2AChương V E-HSMT7bộ
27Đèn báo phaChương V E-HSMT21bộ
28Vôn kế 0-500VChương V E-HSMT1cái
29Cáp chống cháy CU/FR (4Cx16mm2)Chương V E-HSMT65m
30Cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2)Chương V E-HSMT24m
31Cáp CU/XLPE/PVC (4x6mm2)Chương V E-HSMT11m
32Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2)Chương V E-HSMT231m
33Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2)Chương V E-HSMT64m
34Cáp CU/PVC (1Cx4mm2)Chương V E-HSMT36m
35Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V E-HSMT1.325m
36Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2)Chương V E-HSMT2.730m
37Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx16mm2)Chương V E-HSMT65m
38Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx10mm2)Chương V E-HSMT24m
39Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx6mm2)Chương V E-HSMT242m
40Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2)Chương V E-HSMT100m
41Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V E-HSMT665m
42Ống HDPE D50/40Chương V E-HSMT65m
43Ống HDPE D40/32Chương V E-HSMT24m
44Ống HDPE D32/25Chương V E-HSMT64m
45Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 (Ống đi chìm tính 70%)Chương V E-HSMT169,4m
46Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 (Ống đi chìm tính 70%)Chương V E-HSMT12,6m
47Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 (Ống đi chìm tính 70%)Chương V E-HSMT465,5m
48Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 (Ống đi chìm tính 70%)Chương V E-HSMT955,5m
49Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 (Ống đi nổi tính 30%)Chương V E-HSMT72,6m
50Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 (Ống đi nổi tính 30%)Chương V E-HSMT5,4m
51Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 (Ống đi nổi tính 30%)Chương V E-HSMT199,5m
52Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 (Ống đi nổi tính 30%)Chương V E-HSMT409,5m
53Ống gió mềm không bảo ôn D150Chương V E-HSMT4m
54Ống nhựa UPVC D150Chương V E-HSMT0,06100m
55Kim thu sét D10, L=0,8mChương V E-HSMT12cái
56Dây dẫn sét sắt D10Chương V E-HSMT160m
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT13,6m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT13,6m3
59Sắt dẹt 40x4Chương V E-HSMT40m
60Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V E-HSMT18cọc
61Băng đồng tiếp địaChương V E-HSMT1bộ
62Kẹp kiểm tra điện trởChương V E-HSMT2cái
63Bộ đếm sétChương V E-HSMT2bộ
64Cáp đồng M50Chương V E-HSMT5m
65Cáp đồng M16Chương V E-HSMT6m
66Vật liệu phụChương V E-HSMT1
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lavabo + vòiChương V E-HSMT7bộ
2Chậu xí bệt + két nướcChương V E-HSMT10bộ
3Vòi xịt nềnChương V E-HSMT10cái
4Chậu tiểu namChương V E-HSMT8bộ
5Gương soi 800x900Chương V E-HSMT7cái
6Kệ kínhChương V E-HSMT7cái
7Móc giấy vệ sinhChương V E-HSMT10cái
8Téc nước inox bồn nằm 3000LChương V E-HSMT1bể
9Phao điện D20Chương V E-HSMT1cái
10Van phao cơ D20Chương V E-HSMT1cái
11Phễu thu nước D50 kèm siphongChương V E-HSMT14cái
12Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10Chương V E-HSMT0,13100m
13Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10Chương V E-HSMT0,08100m
14Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Chương V E-HSMT0,1100m
15Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Chương V E-HSMT0,35100m
16Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10Chương V E-HSMT0,18100m
17Van chặn D50mmChương V E-HSMT1cái
18Van chặn D32mmChương V E-HSMT4cái
19Van chặn D25mmChương V E-HSMT1cái
20Tê đều nhựa D40mmChương V E-HSMT2cái
21Tê đều nhựa 1 đầu ren trong D20mmChương V E-HSMT13cái
22Tê thu nhựa D50*32*50Chương V E-HSMT2cái
23Tê thu nhựa D40*32*40Chương V E-HSMT1cái
24Tê thu nhựa D40*25*40Chương V E-HSMT1cái
25Tê thu nhựa D32*25*32Chương V E-HSMT3cái
26Tê thu nhựa D32*20*32Chương V E-HSMT3cái
27Tê thu nhựa D25*20*25Chương V E-HSMT13cái
28Côn thu nhựa D50*40Chương V E-HSMT1cái
29Côn thu nhựa D40*25Chương V E-HSMT1cái
30Côn thu nhựa D32*20Chương V E-HSMT3cái
31Côn thu nhựa D25*20Chương V E-HSMT4cái
32Cút nhựa 90 D50mmChương V E-HSMT3cái
33Cút nhựa 90 D32mmChương V E-HSMT7cái
34Cút nhựa 90 D25mmChương V E-HSMT7cái
35Cút nhựa 90 D20mmChương V E-HSMT6cái
36Cút nhựa 90 ren trong D25mmChương V E-HSMT1cái
37Cút nhựa 90 ren trong D20mmChương V E-HSMT19cái
38Cút nhựa 45 D50mmChương V E-HSMT1cái
39Cút nhựa 45 D32mmChương V E-HSMT1cái
40Nối thẳng 1 đầu ren trong D20Chương V E-HSMT4cái
41Kép 2 đầu ren ngoài inoxChương V E-HSMT28cái
42Măng sông ống D50mmChương V E-HSMT3cái
43Măng sông ống D40mmChương V E-HSMT2cái
44Măng sông ống D32mmChương V E-HSMT2cái
45Măng sông ống D25mmChương V E-HSMT9cái
46Măng sông ống D20mmChương V E-HSMT4cái
47Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125Chương V E-HSMT0,24100m
48Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V E-HSMT0,37100m
49Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Chương V E-HSMT0,18100m
50Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75Chương V E-HSMT0,14100m
51Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Chương V E-HSMT0,5100m
52Ống nhựa UPVC CLASS 1 D48Chương V E-HSMT0,12100m
53Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Chương V E-HSMT0,16100m
54Tê nhựa cong UPVC D125*110Chương V E-HSMT4cái
55Tê nhựa cong UPVC D90*90Chương V E-HSMT4cái
56Tê nhựa UPVC 45 D125*75Chương V E-HSMT1cái
57Tê nhựa UPVC 45 D125*110Chương V E-HSMT3cái
58Tê nhựa UPVC 45 D110*110Chương V E-HSMT10cái
59Tê nhựa UPVC 45 D110*90Chương V E-HSMT2cái
60Tê nhựa UPVC 45 D110*75Chương V E-HSMT3cái
61Tê nhựa UPVC 45 D110*60Chương V E-HSMT1cái
62Tê nhựa UPVC 45 D110*42Chương V E-HSMT1cái
63Tê nhựa UPVC 45 D90*75Chương V E-HSMT3cái
64Tê nhựa UPVC 45 D90*60Chương V E-HSMT1cái
65Tê nhựa UPVC 45 D75*60Chương V E-HSMT9cái
66Tê nhựa UPVC 45 D75*48Chương V E-HSMT8cái
67Tê nhựa UPVC 45 D60*60Chương V E-HSMT11cái
68Tê nhựa UPVC 45 D60*42Chương V E-HSMT6cái
69Cút nhựa UPVC 45 D125mmChương V E-HSMT2cái
70Cút nhựa UPVC 45 D110mmChương V E-HSMT11cái
71Cút nhựa UPVC 45 D90mmChương V E-HSMT1cái
72Cút nhựa UPVC 45 D75mmChương V E-HSMT14cái
73Cút nhựa UPVC 45 D60mmChương V E-HSMT15cái
74Cút nhựa UPVC 45 D42mmChương V E-HSMT9cái
75Cút nhựa UPVC 90 D125mmChương V E-HSMT1cái
76Cút nhựa UPVC 90 D110mmChương V E-HSMT10cái
77Cút nhựa UPVC 90 D90mmChương V E-HSMT1cái
78Cút nhựa UPVC 90 D60mmChương V E-HSMT2cái
79Cút nhựa UPVC 90 D48mmChương V E-HSMT32cái
80Cút nhựa UPVC 90 D42mmChương V E-HSMT28cái
81Côn thu nhựa UPVC D125*90Chương V E-HSMT1cái
82Côn thu nhựa UPVC D90*60Chương V E-HSMT2cái
83Bịt xả nhựa UPVC D110mmChương V E-HSMT9cái
84Bịt xả nhựa UPVC D90mmChương V E-HSMT4cái
85Bịt xả nhựa UPVC D75mmChương V E-HSMT7cái
86Bịt xả nhựa UPVC D60mmChương V E-HSMT6cái
87Con thỏ D60Chương V E-HSMT14cái
88Nắp đậy thông hơi D60Chương V E-HSMT1cái
89Măng sông ống UPVC D125mmChương V E-HSMT4cái
90Măng sông ống UPVC D110mmChương V E-HSMT6cái
91Măng sông ống UPVC D90mmChương V E-HSMT3cái
92Măng sông ống UPVC D75mmChương V E-HSMT2cái
93Măng sông ống UPVC D60mmChương V E-HSMT8cái
94Măng sông ống UPVC D48mmChương V E-HSMT2cái
95Măng sông ống UPVC D42mmChương V E-HSMT3cái
96Ống nhựa UPVC CLASS 2 D160Chương V E-HSMT1,34100m
97Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Chương V E-HSMT0,23100m
98Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Chương V E-HSMT0,17100m
99Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Chương V E-HSMT0,02100m
100Cút nhựa UPVC 90 D90Chương V E-HSMT8cái
101Cút nhựa UPVC 90 D75Chương V E-HSMT8cái
102Cút nhựa UPVC 90 D60Chương V E-HSMT2cái
103Cầu chắn rác D80Chương V E-HSMT8cái
104Cầu chắn rác D65Chương V E-HSMT8cái
105Cầu chắn rác D50Chương V E-HSMT2cái
106Măng sông ống UPVC D90mmChương V E-HSMT22cái
107Măng sông ống UPVC D75mmChương V E-HSMT4cái
108Măng sông ống UPVC D60mmChương V E-HSMT3cái
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT8,3917m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT22,2096m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT26,8092m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT8,59m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph : phá dỡ nền gạchChương V E-HSMT8,3283m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph : tường gạchChương V E-HSMT80,5547m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT88,8715m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph : BT cộtChương V E-HSMT5,9532m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph : BT DẦMChương V E-HSMT8,6714m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph : BT SÀNChương V E-HSMT30,4186m3
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT113,75m2
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT0,4089tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT1,5795m3
14Tháo dỡ hệ thống điện, nướcChương V E-HSMT1Trọn gói
15Bốc xếp sắt thép các loạiChương V E-HSMT0,4089tấn
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT204,4895m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT2,0449100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT2,0449100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph: BT MÓNGChương V E-HSMT6,4711m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph : NỀN GẠCHChương V E-HSMT1,5575m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph : TƯỜNG GẠCHChương V E-HSMT7,0686m3
22Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT52,78m2
23Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT0,4475tấn
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT7,92m2
25Bốc xếp sắt thép các loạiChương V E-HSMT0,4475tấn
26Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT20,3752m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,2038100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,2038100m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT30,3765m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph : trụ gạchChương V E-HSMT5,9895m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,3637100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,3637100m3/1km
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT57,6m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,576100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,576100m3/1km
F HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,82100m3
2Mua đất về tôn nềnChương V E-HSMT82m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( cát vàng)Chương V E-HSMT0,164100m3
4Rải ni lông (bạt rứa)Chương V E-HSMT164m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT32,8m3
6Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V E-HSMT5,810m
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V E-HSMT58m
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT4,036100m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Chương V E-HSMT42,6508m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT1,3388100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT3,1237100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT3,1237100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT10,404m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0408100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chiều dày Chương V E-HSMT89,5975m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V E-HSMT3,2472100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2462tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT9,9274tấn
12Gia công thang sắtChương V E-HSMT0,0242tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT0,6154m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Chương V E-HSMT248,808m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Chương V E-HSMT248,808m2
16Quét 3 lớp sơn chống thấm gốc bitum thành bể bên ngoàiChương V E-HSMT106,68m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT100m2
18Quét 3 lớp sơn chống thấm gốc bitum nắp bểChương V E-HSMT100m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT89,76m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT90,25m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT90,25m2
22Quét 3 lớp sơn chống thấm gốc bitum đáy bểChương V E-HSMT90,25m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT90,25m2
24Thi công khớp nối ngăn nướcChương V E-HSMT108,4m
25Gia công và lắp đặt nắp bể nướcChương V E-HSMT1cái
26Ống nhựa PPR D32Chương V E-HSMT0,02100m
27Ống nhựa UPVC D90Chương V E-HSMT0,03100m
28Van phao cơ D25Chương V E-HSMT1cái
29Rọ hút bơm D32Chương V E-HSMT1cái
30Cút nhựa PPR 90 D32mmChương V E-HSMT1cái
31Cút nhựa UPVC 90 D90Chương V E-HSMT1cái
32Nối thẳng một đầu ren trong D32Chương V E-HSMT1cái
33Nắp lưới chống côn trùng D90Chương V E-HSMT1cái
H HẠNG MỤC: BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,2755100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT3,061m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,102100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,2041100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,2041100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,7987m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0114100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,7943m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,6426m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V E-HSMT11cái
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0405100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V E-HSMT0,0689tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,2588100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1216tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0726tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,1455m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,1595m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT25,069m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,7422m2
20Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT17,532m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT17,532m2
22Ống nhựa UPVC D125Chương V E-HSMT0,02100m
23Ống nhựa UPVC D110Chương V E-HSMT0,01100m
24Ống nhựa UPVC D60Chương V E-HSMT0,01100m
25Tê nhựa UPVC 90 D125Chương V E-HSMT2cái
26Tê nhựa UPVC 90 D110Chương V E-HSMT1cái
I HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,2321m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT0,0774m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0015100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0015100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,0446m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V E-HSMT0,0027100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,0226m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0062100m2
9Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT0,0304m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,4184m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,12m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,014m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0013100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V E-HSMT0,0014tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT1cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT3,498m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT1,166m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0233100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0233100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,4613m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V E-HSMT0,0149100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,1968m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,031100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT1,5154m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,5856m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,72m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,128m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0064100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V E-HSMT0,011tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT2cái
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,7222m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT0,2407m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0048100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0048100m3/1km
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,1042m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V E-HSMT0,0052100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,0334m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0079100m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT0,5808m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,276m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,24m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,0252m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0018100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V E-HSMT0,0034tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT1cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,201100m3
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT2,2329m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,2099100m3
49Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V E-HSMT19đoạn ống
50Cống tròn BTCT D300 chịu tải trọng H30Chương V E-HSMT19m
51Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mmChương V E-HSMT15cái
52Đế cống BTCT D300Chương V E-HSMT15cái
53Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0191100m3
54Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0191100m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT8,5664m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT2,8555m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0571100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0571100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,5379m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0304100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,6221m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,061tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,2856m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,022100m2
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT1,2233m3
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,5605m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,28m2
68Tấm đan gangChương V E-HSMT2cái
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V E-HSMT0,026tấn
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT2cái
71Gia công thang sắtChương V E-HSMT0,0236tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT0,6029m2
73Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3/h; H=36mChương V E-HSMT1cái
74Tủ điều khiển bơmChương V E-HSMT1tủ
75Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Chương V E-HSMT0,11100m
76Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Chương V E-HSMT0,57100m
77Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10Chương V E-HSMT0,13100m
78Van 1 chiều D25Chương V E-HSMT1cái
79Vòi nước tay gạt D20Chương V E-HSMT1bộ
80Đồng hồ đo nước D25Chương V E-HSMT1cái
81Van chặn D32mmChương V E-HSMT2cái
82Van chặn D25mmChương V E-HSMT2cái
83Tê đều nhựa D25Chương V E-HSMT1cái
84Côn thu nhựa D25*20Chương V E-HSMT1cái
85Cút nhựa 90 D32mmChương V E-HSMT3cái
86Cút nhựa 90 D25mmChương V E-HSMT8cái
87Cút nhựa 90 D20mmChương V E-HSMT1cái
88Cút nhựa 90 ren trong D20mmChương V E-HSMT1cái
89Măng sông ống D32mmChương V E-HSMT3cái
90Măng sông ống D25mmChương V E-HSMT14cái
91Măng sông ống D20mmChương V E-HSMT3cái
92Ống nhựa UPVC CLASS 2 D200Chương V E-HSMT0,17100m
93Ống nhựa UPVC CLASS 2 D200Chương V E-HSMT0,09100m
94Cút nhựa 45 UPVC D200Chương V E-HSMT2cái
95Măng sông ống UPVC D200Chương V E-HSMT2cái
J HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Bóng đèn cao áp công suất 100W, IP65 - Đèn ledChương V E-HSMT3bộ
2Lắp đặt cột đèn cao 8m liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT1cột
3Lắp cần đèn cao 2m, mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT21 cần đèn
4Aptomat 1P MCB -1P,6A-250VChương V E-HSMT3cái
5Cầu đấu dây 3P 4 cực 60A-250VChương V E-HSMT1cái
6Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT17m
7Cáp 0,6/1KV -CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1X35mm2)Chương V E-HSMT150m
8Cáp điện hạ thế 0,6/1KV -CU/XLPE/PVC (2Cx4mm2)Chương V E-HSMT80m
9Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp chiếu sáng D85/65Chương V E-HSMT150m
10Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp động lực D32/25Chương V E-HSMT80m
11Lắp đặt ống thép luồn cáp đoạn qua vị trí cổng D50Chương V E-HSMT15m
12Ống nhựa luồn dây lên đèn D20Chương V E-HSMT12m
13Ống nhựa mềm PVC D16Chương V E-HSMT5m
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT5,1623m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0516100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0516100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,081m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,49m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0316100m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT2,8m2
21Khung bu lông móng M24x750Chương V E-HSMT1bộ
22Lắp đặt bảng điện vào cộtChương V E-HSMT1cái
23Gia công và đóng cọc chống sétChương V E-HSMT1cọc
24Thép dẹt 25x4Chương V E-HSMT1,5m
25Dây tiếp địa M10Chương V E-HSMT30m
26Bu lông + Ecu M12 + Đầu cốt M12Chương V E-HSMT4
27Tấm bắt thiết bị cửa cộtChương V E-HSMT4cái
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT34,125m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V E-HSMT13,65m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT20,475m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,1365100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,1365100m3
33Gạch đặc 6,5x10,5x22Chương V E-HSMT1.950viên
34Băng báo cápChương V E-HSMT195m
K HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,0368100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,4092m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT2,2464m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT2,1119m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0422100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0422100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,5806m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0129100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0096100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,6565m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT0,6699m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,448m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0316100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22.Chiều dày Chương V E-HSMT1,9144m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,864m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0576100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT0,2289m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0208100m2
19Thép I12 : 149.5Chương V E-HSMT64,4KG
20thép bản 200x200 : 7.54Chương V E-HSMT5,02.kg
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT1,0824m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT8,8m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT12,7218m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT21,5218m2
25Lát đá mặt bệ biển hiệuChương V E-HSMT4,8m2
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,3041100m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT3,3794m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT11,2631m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,2253100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,2253100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT3,2093m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0971100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT13,6802m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT5,5325m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1927100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT2,6345m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT19,6904m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT4,0337m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT163,78m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT46,7808m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT210,5608m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0267100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,3168m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0439tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2448tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V E-HSMT0,0245tấn
47Gia công hàng rào song sắtChương V E-HSMT4,48m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT4,48m2
49Trụ tròn đỉnh cổng chínhChương V E-HSMT2cái
50Khóa đồng treoChương V E-HSMT1cái
51Cổng thép hộpChương V E-HSMT11,33m2
52Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V E-HSMT11,33m2
53Bánh xeChương V E-HSMT3cái
54Chữ inox bảng hiệuChương V E-HSMT1bộ
L HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT24,9m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,249100m3
3Thuốc phòng chống mối Map Boxer 30EC. Định mức phun 18lit/m3Chương V E-HSMT448,2lít
4Vật liệu khácChương V E-HSMT20%
5Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1Chương V E-HSMT4,98công
6Máy phun hóa chấtChương V E-HSMT0,996ca
7Máy đầmChương V E-HSMT7,47ca
8Đào móng băng, rộng Chương V E-HSMT16,8m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,168100m3
10Thuốc phòng chống mối Map Boxer 30EC hoặc tương đương. Định mức phun 18lit/m3Chương V E-HSMT302,4Lít
11Vật liệu khácChương V E-HSMT20%
12Nhân công 4,0/7Chương V E-HSMT3,36ca
13Máy phun hóa chấtChương V E-HSMT0,672ca
14Máy đầm cầm tayChương V E-HSMT5,04ca
15Phun dung dịch thuốc phòng chống mối Map Boxer 30EC hoặc tương đương.Định mức phun 4lit/m2Chương V E-HSMT758,4lit
16Vật liệu khácChương V E-HSMT13%
17Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1Chương V E-HSMT24,648công
18Máy phun hóa chấtChương V E-HSMT9,48ca
19Máy bơm nước 0,75WChương V E-HSMT11,376ca
20Phun dung dịch thuốc phòng chống mối Map Boxer 30EC hoặc tương đương. Định mức phun 1.5lit/m2Chương V E-HSMT136,95Lít
21Vật liệu khácChương V E-HSMT5%
22Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1Chương V E-HSMT9,13Công
23Máy phun hóa chấtChương V E-HSMT4,565ca
M HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 2 chiều treo tường 12000 BTU/HChương V E-HSMT2máy
2Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 2 chiều treo tường 18000 BTU/HChương V E-HSMT9máy
3Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 2 chiều treo tường 24000 BTU/HChương V E-HSMT3máy
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V E-HSMT0,11100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmChương V E-HSMT0,69100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V E-HSMT0,11100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmChương V E-HSMT0,69100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V E-HSMT0,11100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V E-HSMT0,11100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmChương V E-HSMT0,69100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmChương V E-HSMT0,69100m
12Ống thoát nước ngưng PVC D27Chương V E-HSMT1,18100m
13Dây CU/PVC (1Cx2,5)mm2Chương V E-HSMT22m
14Dây CU/PVC (1Cx4mm2)Chương V E-HSMT140m
15Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5)mm2Chương V E-HSMT11m
16Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2)Chương V E-HSMT69m
17Dây điều khiển CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V E-HSMT162m
18Vật tư phụChương V E-HSMT1
N HẠNG MỤC: Phòng cháy chữa cháy
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhChương V E-HSMT1tủ
2Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AHChương V E-HSMT2bộ
3Đầu báo cháy khói quangChương V E-HSMT310 đầu
4Đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V E-HSMT0,610 đầu
5Đế đầu báo cháyChương V E-HSMT3,610 đầu
6Nút ấn báo cháy thườngChương V E-HSMT1,65 nút
7Đèn báo cháyChương V E-HSMT1,65 đèn
8Chuông báo cháyChương V E-HSMT1,65 chuông
9Hộp đựng chuông, đèn, nút nhấnChương V E-HSMT8chiếc
10Đèn báo cháy cửa phòngChương V E-HSMT2,85 đèn
11Hộp kỹ thuật bằng nhựa PVCChương V E-HSMT4hộp
12Điện trở cuối kênhChương V E-HSMT4bộ
13Lđ atomat 220Vac/10A cho trung tâm báo cháyChương V E-HSMT1chiếc
14Cáp tín hiệu cu/pvc(2x0.75)mm2Chương V E-HSMT244m
15Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống báo cháyChương V E-HSMT312m
16Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống chuông, đènChương V E-HSMT96m
17Ống ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuChương V E-HSMT409m
18Ống ghen D16 bảo vệ dây tín hiệuChương V E-HSMT41m
19Ghen HDPE D32/25 đi ngầm bảo vệ cáp tín hiệuChương V E-HSMT21m
20Hộp chia ngảChương V E-HSMT36hộp
21Măng sông nối ống ghen PVC D16Chương V E-HSMT140cái
22Càng cua kẹp ống ghen PVC D16Chương V E-HSMT272cái
23Lđ bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h, H=60m(Bơm trục ngang)Chương V E-HSMT11 máy
24Lđ bơm chữa cháy động cơ diesel Q=54m3/h, H=60m (bơm trục ngang ,dự phòng)Chương V E-HSMT11 máy
25Hộp chữa cháy trong nhà kt 600x600x180 mm (lắp âm tường)Chương V E-HSMT8chiếc
26Lđ bình chữa cháy MFZ4Chương V E-HSMT16bình
27Lđ bình chữa cháy MT3Chương V E-HSMT8bình
28Lđ nội quy tiêu lệnh CCChương V E-HSMT8bộ
29Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 1000x800x240mm, chân cao 400mmChương V E-HSMT2hộp
30Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V E-HSMT4cuộn
31Lđ khớp nối 2 đầu cuộn vòi D65Chương V E-HSMT8chiếc
32Lđ lăng phun CC ngoài nhà D65Chương V E-HSMT4chiếc
33Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 thân D100Chương V E-HSMT1cái
34Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 thân D100Chương V E-HSMT2cái
35Van một chiều D100Chương V E-HSMT3cái
36Van một chiều D25Chương V E-HSMT2cái
37Van chặn D100Chương V E-HSMT5cái
38Van chặn D25Chương V E-HSMT4cái
39Đồng hồ đo ápChương V E-HSMT2cái
40Lđ y lọc D100Chương V E-HSMT2chiếc
41Lđ khớp nối mềm chống dung D100Chương V E-HSMT4cái
42Lđ Rọ hút D100Chương V E-HSMT2chiếc
43Ống thép hàn D100Chương V E-HSMT0,4100m
44Ống cấp nước PPR PN10 D25Chương V E-HSMT0,1100m
45Tê hàn D100Chương V E-HSMT3cái
46Tê thép hàn khởi thủy D100/20Chương V E-HSMT4cái
47Cút hàn D100Chương V E-HSMT14cái
48Tê nhựa PPR 90 độ D25Chương V E-HSMT1cái
49Cút nhựa PPR 90 độ D25Chương V E-HSMT5cái
50Lđ kép thép tráng kẽm D25Chương V E-HSMT4cái
51Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmChương V E-HSMT30cặp bích
52Lđ bu lông M16x10 + ecuChương V E-HSMT180bộ
53Lđ zoăng cao suChương V E-HSMT30chiếc
54Tấm thép dày 5mm (đục lỗ D100) D300x300Chương V E-HSMT2chiếc
55Sơn chống gỉChương V E-HSMT3kg
56sơn đỏChương V E-HSMT3kg
57Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháyChương V E-HSMT1chiếc
58Đổ bệ đỡ 2 máy bơm chữa cháyChương V E-HSMT1bệ
59Lđ atomat 220Vac/10A cho đèn exit, sự cốChương V E-HSMT4chiếc
60Đèn exit hai mặt không hướngChương V E-HSMT1,25 đèn
61Đèn exit hai mặt chỉ một hướngChương V E-HSMT15 đèn
62Đèn sự cốChương V E-HSMT45 đèn
63Hộp chia ngả D16Chương V E-HSMT31hộp
64Dây tín hiệu 2x0.75mm2Chương V E-HSMT203m
65Ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuChương V E-HSMT203m
66Măng sông nối ống ghen PVC D16Chương V E-HSMT69cái
67Càng cua kẹp ống ghen PVC D16Chương V E-HSMT135cái
68Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng 4 kênhChương V E-HSMT1tủ
69Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AHChương V E-HSMT2bộ
70Đầu báo cháy khói quangChương V E-HSMT0,210 đầu
71Đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V E-HSMT0,210 đầu
72Đế đầu báo cháyChương V E-HSMT0,410 đầu
73Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vàoChương V E-HSMT0,45 đèn
74Nút nhấn xả khíChương V E-HSMT1bộ
75Nút nhấn dừng xả khíChương V E-HSMT1bộ
76Còi báo xả khíChương V E-HSMT1bộ
77Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyChương V E-HSMT2bộ
78Bộ chia ngả PVCChương V E-HSMT4hộp
79Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V E-HSMT37m
80Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuChương V E-HSMT37m
81Cút PVC D16Chương V E-HSMT12cái
82Măng sông PVC D16Chương V E-HSMT13cái
83Càng cua, Kẹp ôm ống PVC D16Chương V E-HSMT25cái
84Lắp Bình FM200, loại 40L/ nạp 37kg khí, kèm van đầu bình.Chương V E-HSMT2bình
85Bình kích hoạt xả khí, van điện tử, công tác áp lựcChương V E-HSMT1bộ
86Van điện từ - Van kích hoạt đầu bìnhChương V E-HSMT2bộ
87Ống nối mềm cao ápChương V E-HSMT2chiếc
88Ống nối cao áp điều khiểnChương V E-HSMT1chiếc
89Đầu xả khí 360ᵒ D32Chương V E-HSMT2chiếc
90Giá đỡ 02 bình khíChương V E-HSMT1chiếc
91Ống góp cụm 2 bình khíChương V E-HSMT1chiếc
92Ống đồng kích hoạtChương V E-HSMT5m
93Ống thép tráng kẽm D50Chương V E-HSMT0,09100m
94Ống thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT0,05100m
95Tê thép hàn D50Chương V E-HSMT1cái
96Côn thép hàn D50x32Chương V E-HSMT2cái
97Cút thép D50Chương V E-HSMT5cái
98Cút thép D32Chương V E-HSMT2cái
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH
1Camera IP Full HD dạng thânChương V E-HSMT81 thiết bị
2Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênhChương V E-HSMT21 thiết bị
3Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB (thiết bị)Chương V E-HSMT11 bộ
4Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch (thiết bị)Chương V E-HSMT21 bộ
5Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Chương V E-HSMT11 bộ
6Kéo rải cáp tín hiệu UTP CAT6Chương V E-HSMT259m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT197m
8Ống nhựa D20mmChương V E-HSMT259m
9Trụ lắp CameraChương V E-HSMT11 thiết bị
10Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cmChương V E-HSMT8hộp
11Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặtChương V E-HSMT1cái
12Nhân công hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng hệ thống , Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tận nơi lắp đặt.Chương V E-HSMT12cái
13Lắp đặt nút nhấn khẩn FB-28AChương V E-HSMT0,25 nút
14Lắp đặt còi báo độngChương V E-HSMT0,25 cái
15Lắp đặt công tắc từChương V E-HSMT5,25 cái
16Lắp đặt trung tâm báo động 4 zonesChương V E-HSMT0,25 bộ
17Dây tín hiệu chống nhiễu 2 pairsChương V E-HSMT361m
18Ống nhựa D20mmChương V E-HSMT361m
19Nhân công hướng dẫn sử dụng hệ thống, Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tân nơi lắp đặtChương V E-HSMT32thiết bị
P HẠNG MỤC: Thiết bị văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ (Các Thông số kỹ thuật, hãng sản xuất...nêu tại chương V)
1Rèm cửa sổChương V E-HSMT95,51m2
2Bàn đại biểuChương V E-HSMT3cái
3Ghế hội trườngChương V E-HSMT42cái
4Giá hồ sơ 2 khoangChương V E-HSMT18cái
5Ghế ngồi chờ bộ phận một cửa 4 chỗChương V E-HSMT5cái
6Bàn quầy bộ phận một cửaChương V E-HSMT3,98md
7Ghế xoayChương V E-HSMT3cái
8Bộ bàn ghế tiếp khách phòng Giám đốc, Phó giám đốcChương V E-HSMT3bộ
9Tủ đựng hồ sơ của nhân viênChương V E-HSMT15cái
10Ghế làm việc nhân viênChương V E-HSMT17cái
11Bàn làm việc của nhân viênChương V E-HSMT15cái
12Bộ bàn ghế làm việc của giám đốc, Phó giám đốcChương V E-HSMT3bộ
13Tủ tài liệu của Giám đốc, Phó giám đốcChương V E-HSMT3cái
14Bức tượng BácChương V E-HSMT1chiếc
15Bục phát biểuChương V E-HSMT1cái
16Bộ sao búa liềmChương V E-HSMT1bộ
17Phông sân khấuChương V E-HSMT15m
18Cờ hội trườngChương V E-HSMT3,52m
19Loa aamli, micro (phương án âm thanh tham khảo: Loa hội trường JBL SRX 725/1 đôi; cục đẩy công suất korah K5 pro/1 chiếc; mixer soundraft efx8/ 1 chiếc; micro Shure ugx8/1 đôiChương V E-HSMT1bộ
Q HẠNG MỤC: Thiết bị điều hòa không khí (Các Thông số kỹ thuật, hãng sản xuất...nêu tại chương V)
1Điều hòa không khí 2 cục 2 chiều treo tường 12000 BTU/HChương V E-HSMT2máy
2Điều hòa không khí 2 cục 2 chiều treo tường 18000 BTU/HChương V E-HSMT9máy
3Điều hòa không khí 2 cục 2 chiều treo tường 24000 BTU/HChương V E-HSMT3máy
R HẠNG MỤC: Thiết bị PCCC (Các Thông số kỹ thuật, hãng sản xuất...nêu tại chương V)
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h; H=60mChương V E-HSMT1bộ
2Bơm chữa cháy DIESEL Q=54m3/h; H=60mChương V E-HSMT1bộ
3Trung tâm báo cháy 5 kênhChương V E-HSMT1tủ
4Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V E-HSMT1bộ
5Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùngChương V E-HSMT1tủ
6Bình FM200, loại 40L/ nạp 37kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lựcChương V E-HSMT2bình
S HẠNG MỤC: THIẾT BỊ GIÁM SÁT AN NINH (Các Thông số kỹ thuật, hãng sản xuất...nêu tại chương V)
1Camera IP Full HD dạng thânChương V E-HSMT8cái
2Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênhChương V E-HSMT2cái
3Gigabit Switch 16 portsChương V E-HSMT1cái
4Ổ cứng lưu trữChương V E-HSMT1cái
5Màn hình Tivi HD LED 32 inchChương V E-HSMT2cái
6Nút nhấn khẩn FB-28AChương V E-HSMT1cái
7Còi báo động 12VDC, H207AChương V E-HSMT1cái
8Công tắc từ cửa mở TA-38Chương V E-HSMT26cái
9Bàn điều khiển hệ thống báo độngChương V E-HSMT1cái
10Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy ) Paradox - SP4000 hoặc tương đươngChương V E-HSMT1cái
T BỐT BẢO VỆ
1Bốt bảo vệChương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.593E7 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.185E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy (đối với nhà thầu độc lập) hoặc Các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, hợp đồng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy (đối với nhà thầu liên danh tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.73
2 Chỉ huy phó phụ trách PCCC 1 Trình độ đại học trở lên, đáp ứng được các yêu cầu dưới đây+ Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học)+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Hợp đồng) tương tự, tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế chứng minh việc thực hiện của nhà thầu.53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường 6 Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên, nhà thầu phải bố trí ít nhất 05 kỹ sư cho gói thầu như sau:1.Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc công trình trở lên: ≥ 02 người;2.Kỹ sư chuyên ngành điện công trình: ≥ 01 người;3.Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;4.Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: ≥ 01 người.5.Kỹ sư PCCC có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC lĩnh vực thi công hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC lĩnh vực thi công : ≥ 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
5 trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
6 Công nhân tham gia thi công gói thầu 30 Có danh sách công nhân kỹ thuật, số lượng công nhân ≥ 30 người và đáp ứng được yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 1 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp nghề).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 T Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Cần trục tự hành sức nâng ≥ 7 T Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 T Còn thời hạn sử dụng hoặc sản xuất từ năm 2010 trở lại đây1
4 Máy nén khí Hoạt động tốt1
5 Máy hàn Hoạt động tốt3
6 Búa căn khí nén Hoạt động tốt1
7 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
8 Máy thủy chuẩn Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa ≥ 150l Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt1
11 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt2
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
13 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
14 Máy trộn đầm dùi Hoạt động tốt4
15 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt4
16 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt2
17 Máy khoan Hoạt động tốt2
18 Máy phát điện Hoạt động tốt1
19 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
20 Máy bơm bê tông Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->