Gói thầu: Sửa chữa Recloser trên lưới điện Thành phố Bắc Giang, huyện Việt Yên, huyện Lục Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Recloser trên lưới điện Thành phố Bắc Giang, huyện Việt Yên, huyện Lục Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238378 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành SXKD điện và Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 21:52:00 đến ngày 2021-12-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,115,841,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.115.841.371(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Recloser trên lưới điện Thành phố Bắc Giang, huyện Việt Yên, huyện Lục Nam SCL: Sửa chữa các bộ Recloser hư hỏng trên lưới điện trung áp TP Bắc Giang, huyện Việt Yên, huyện Lục Nam tỉnh Bắc Giang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí giá thành SXKD điện và Chi phí sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh mức độ đáp ứng kỹ thuật theo yêu cầu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc bảo đảm dự thầu [Bảo đảm dự thầu do ngân hàng phát hành phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của ngân hàng đó (là người đại diện theo pháp luật của ngân hàng hoặc người được ủy quyền và kèm theo bản sao phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh) trong E-HSDT], các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Giang-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ số 22 đường Nguyễn Khắc Nhu, P. Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3898 902 - Fax: 0204 3856 651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang. Địa chỉ số 22 đường Nguyễn Khắc Nhu, P. Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3898.998 ; Fax: 0204.3856.651. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Địa chỉ số 22 đường Nguyễn Khắc Nhu, P. Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3898 902 - Fax: 0204 3856 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN LẮP MỚI | Chương V HSMT | O | 0 | |
| 2 | Sửa chữa MC | Chương V HSMT | máy | 5 | |
| 3 | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | Chương V HSMT | O | 0 | |
| 4 | Recloser | Chương V HSMT | Bộ | 4 | |
| 5 | Recloser | Chương V HSMT | Bộ | 1 | |
| 6 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA (Vùng 3) | Chương V HSMT | O | 0 | |
| 7 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | Chương V HSMT | O | 0 | |
| 8 | Ngăn lộ tổng trung áp | Chương V HSMT | O | 0 | |
| 9 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V HSMT | ngăn | 4 | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | Chương V HSMT | O | 0 | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | tín hiệu | 4 | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | tín hiệu | 172 | |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | tín hiệu | 4 | |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | tín hiệu | 264 | |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | tín hiệu | 4 | |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | tín hiệu | 4 | |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | tín hiệu | 24 | |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | tín hiệu | 4 | |
| 19 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | Chương V HSMT | O | 0 | |
| 20 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Chương V HSMT | ngăn | 4 | |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Chương V HSMT | O | 0 | |
| 22 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V HSMT | hàm | 4 | |
| 23 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 ( từ hàm thứ 2) | Chương V HSMT | hàm | 4 | |
| 24 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V HSMT | hàm | 4 | |
| 25 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | hàm | 4 | |
| 26 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V HSMT | hàm | 4 | |
| 27 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V HSMT | hàm | 4 | |
| 28 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V HSMT | hàm | 4 | |
| 29 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V HSMT | hàm | 4 | |
| 30 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V HSMT | hàm | 4 | |
| 31 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V HSMT | hàm | 4 | |
| 32 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương V HSMT | hàm | 4 | |
| 33 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | hàm | 4 | |
| 34 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Chương V HSMT | hàm | 264 | |
| 35 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | hàm | 4 | |
| 36 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V HSMT | hàm | 4 | |
| 37 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Chương V HSMT | hàm | 172 | |
| 38 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương V HSMT | hàm | 4 | |
| 39 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn ( từ hàm thứ 2) | Chương V HSMT | hàm | 24 | |
| 40 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V HSMT | hàm | 4 | |
| 41 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | Chương V HSMT | O | 0 | |
| 42 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình Modbus | Chương V HSMT | O | 0 | |
| 43 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Chương V HSMT | O | 0 | |
| 44 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | Chương V HSMT | Hệ thống | 4 | |
| 45 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V HSMT | Hệ thống | 4 | |
| 46 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V HSMT | Hệ thống | 4 | |
| 47 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V HSMT | Hệ thống | 4 | |
| 48 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V HSMT | Hệ thống | 4 | |
| 49 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V HSMT | Hệ thống | 4 | |
| 50 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA (Vùng 4) | Chương V HSMT | O | 0 | |
| 51 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | Chương V HSMT | O | 0 | |
| 52 | Ngăn lộ tổng trung áp | Chương V HSMT | O | 0 | |
| 53 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V HSMT | ngăn | 1 | |
| 54 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | Chương V HSMT | O | 0 | |
| 55 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 56 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | tín hiệu | 43 | |
| 57 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 58 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | tín hiệu | 66 | |
| 59 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 60 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 61 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | tín hiệu | 6 | |
| 62 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 63 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | Chương V HSMT | O | 0 | |
| 64 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Chương V HSMT | ngăn | 1 | |
| 65 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Chương V HSMT | O | 0 | |
| 66 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V HSMT | hàm | 1 | |
| 67 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 ( từ hàm thứ 2) | Chương V HSMT | hàm | 1 | |
| 68 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V HSMT | hàm | 1 | |
| 69 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | hàm | 1 | |
| 70 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V HSMT | hàm | 1 | |
| 71 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V HSMT | hàm | 1 | |
| 72 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V HSMT | hàm | 1 | |
| 73 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V HSMT | hàm | 1 | |
| 74 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V HSMT | hàm | 1 | |
| 75 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V HSMT | hàm | 1 | |
| 76 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương V HSMT | hàm | 1 | |
| 77 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | hàm | 1 | |
| 78 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Chương V HSMT | hàm | 66 | |
| 79 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | hàm | 1 | |
| 80 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V HSMT | hàm | 1 | |
| 81 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Chương V HSMT | hàm | 43 | |
| 82 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương V HSMT | hàm | 1 | |
| 83 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn ( từ hàm thứ 2) | Chương V HSMT | hàm | 6 | |
| 84 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V HSMT | hàm | 1 | |
| 85 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | Chương V HSMT | O | 0 | |
| 86 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình Modbus | Chương V HSMT | O | 0 | |
| 87 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Chương V HSMT | O | 0 | |
| 88 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | Chương V HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 89 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 90 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 91 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 92 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 93 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 94 | MUA SẮM MỚI THIẾT BỊ PHẦN TRẠM | Chương V HSMT | O | 0 | |
| 95 | Bộ bo mạch: Hệ thống nguồn, khuyêch đại nguồn, nguồn nạp, quản lý nguồn | Chương V HSMT | bộ | 4 | |
| 96 | Bộ bo mạch tổng hợp: Khối CPU, khối truyền thông, khối tín hiệu đo lường, bảo vệ | Chương V HSMT | Bộ | 4 | |
| 97 | Bao cách điện | Chương V HSMT | Bộ | 6 | |
| 98 | Mỡ cách điện | Chương V HSMT | Hộp | 6 | |
| 99 | Bộ panel điều khiển và màn hình hiển thị | Chương V HSMT | Bộ | 4 | |
| 100 | Bộ bo mạch điều khiển và tổng hợp tín hiệu trong thân máy (NuLec) | Chương V HSMT | Bộ | 1 | |
| 101 | Bộ bo mạch điều khiển và tổng hợp tín hiệu trong thân máy(cooper) | Chương V HSMT | Bộ | 2 | |
| 102 | Bộ cáp giắc tín hiệu nội bộ tủ, bảo vệ nguồn và biến áp nguồn | Chương V HSMT | Bộ | 2 | |
| 103 | Bộ cáp giắc tín hiệu nội bộ tủ | Chương V HSMT | Bộ | 2 | |
| 104 | Biến dòng điện trung áp chân sứ 1000A/1A | Chương V HSMT | Bộ | 3 | |
| 105 | Bo mạch tổng hợp tín hiệu dòng điện | Chương V HSMT | Bộ | 3 | |
| 106 | Bộ cáp giắc điều khiển | Chương V HSMT | Bộ | 2 | |
| 107 | Bộ bảo vệ nguồn ắc quy | Chương V HSMT | Bộ | 4 | |
| 108 | Ắc quy 12V, 7,2Ah | Chương V HSMT | Bình | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.115841371E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.115.841.371(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi