Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nâng cấp hệ thống kè chắn đất tại nhà văn hóa khu Hai Giếng 1, nhà văn hóa khu Hai Giếng 2, phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nâng cấp hệ thống kè chắn đất tại nhà văn hóa khu Hai Giếng 1, nhà văn hóa khu Hai Giếng 2, phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Cẩm Thủy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 22:47:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,640,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,600,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692261E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cấp cao hơn. (2) Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc xây lắp>= 3.940.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng các tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực, Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng(Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên, có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có bằng Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép thủy lực 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩn cẩu bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nâng cấp hệ thống kè chắn đất tại nhà văn hóa khu Hai Giếng 1, nhà văn hóa khu Hai Giếng 2, phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả Nâng cấp hệ thống kè chắn đất tại nhà văn hóa khu Hai Giếng 1, nhà văn hóa khu Hai Giếng 2, phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Cẩm Thủy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. - Đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thủy; Phường Cẩm Thủy, Thành Phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Hưng – Chủ tịch UBND Phường Cẩm Thủy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thẩm định chuyên môn giúp việc phường: Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thủy |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng thẩm định chuyên môn giúp việc phường: Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thủy; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : KÈ CHẮN NHÀ VĂN HÓA KHU HAI GIẾNG 2 | |||
| 1 | Sử dụng cọc ván thép trên cạn loại IV (Phần biện pháp gia cố) | Phần 2 Chương V | 99,8813 | tấn |
| 2 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần biện pháp gia cố) | Phần 2 Chương V | 17,5 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần biện pháp gia cố) | Phần 2 Chương V | 17,5 | 100m |
| 4 | Thanh gia cố V50x50x5 (Phần hàng rào công trình) | Phần 2 Chương V | 366,4128 | kg |
| 5 | Bản liên kết thép D4 (Phần hàng rào công trình) | Phần 2 Chương V | 33,1961 | kg |
| 6 | Thanh định vị D25 (Phần hàng rào công trình) | Phần 2 Chương V | 986,6959 | kg |
| 7 | Bulong M16x110 (Phần hàng rào công trình) | Phần 2 Chương V | 100 | cái |
| 8 | Bu lông M12x50 (Phần hàng rào công trình) | Phần 2 Chương V | 200 | cái |
| 9 | Lắp dựng tôn hàng rào (Phần hàng rào công trình) | Phần 2 Chương V | 1,42 | 100m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình L40x40x3 (Phần hàng rào công trình) | Phần 2 Chương V | 0,4429 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép L40x40x3 (Phần hàng rào công trình) | Phần 2 Chương V | 0,4429 | tấn |
| 12 | Đào móng công trình đất cấp III (Phần đào đất) | Phần 2 Chương V | 19,9013 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần đào đất) | Phần 2 Chương V | 8,73 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (Phần đào đất) | Phần 2 Chương V | 105,033 | 10m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (Phần đào đất) | Phần 2 Chương V | 10,5033 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót móng kè (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng kè, bê tông đá 2x4, mác 150 (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 22,4 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 9,4477 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 9,9515 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng kè (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 1,536 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng kè, đá 1x2, mác 250 (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 310,5 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kè, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 5,5953 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kè, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 Chương V | 13,4298 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thân kè (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 4,273 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thân kè, đá 1x2, mác 250 (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 178,5 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước thân kè (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 0,366 | 100m |
| 28 | Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống nhựa PVC D110 (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 0,4255 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 82,24 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 4,5264 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 Chương V | 2,1 | 100m2 |
| 32 | Đắp CPĐD loại 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần gia cố chân móng tường chắn) | Phần 2 Chương V | 0,1581 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông gia cố chân móng kè (Phần gia cố chân móng tường chắn) | Phần 2 Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 34 | Rải bạt rứa chống mất nước xi măng (Phần gia cố chân móng tường chắn) | Phần 2 Chương V | 1,98 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông gia cố chân tường chắn, đá 1x2, mác 250 (Phần gia cố chân móng tường chắn) | Phần 2 Chương V | 28,3858 | m3 |
| 36 | Bê tông lót đá 2x4, mác 150 (Phần gia cố mái taluy) | Phần 2 Chương V | 39,02 | m3 |
| 37 | Rải bạt rứa chống mất nước xi măng (Phần gia cố mái taluy) | Phần 2 Chương V | 3,096 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép D10 gia cố mái dốc đỉnh tường chắn (Phần gia cố mái taluy) | Phần 2 Chương V | 1,7137 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông gia cố chân tường chắn đá 1x2, mác 250 (Phần gia cố mái taluy) | Phần 2 Chương V | 58,8252 | m3 |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA KHU HAI GIẾNG 1 | |||
| 1 | Sử dụng cọc ván thép trên cạn loại IV (Phần biện pháp gia cố) | Phần 2 Chương V | 91,32 | tấn |
| 2 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần biện pháp gia cố) | Phần 2 Chương V | 12 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần biện pháp gia cố) | Phần 2 Chương V | 12 | 100m |
| 4 | Lắp dựng tôn hàng rào (Phần hàng rào công trình) | Phần 2 Chương V | 1,1928 | 100m2 |
| 5 | Thép L40x40x3 (Phần hàng rào công trình) | Phần 2 Chương V | 372,0024 | kg |
| 6 | Bản liên kết thép 4x40x60 mm (Phần hàng rào công trình) | Phần 2 Chương V | 6,3302 | kg |
| 7 | Bulong M16x110 (Phần hàng rào công trình) | Phần 2 Chương V | 44 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình (Phần hàng rào công trình) | Phần 2 Chương V | 1,5811 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại (Phần hàng rào công trình) | Phần 2 Chương V | 1,5811 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào đất cấp III (Phần đào đất) | Phần 2 Chương V | 8,1596 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần đào đất) | Phần 2 Chương V | 8,8276 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng kè (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng kè, bê tông đá 2x4, mác 150 (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 17,28 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,5469 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 2,7103 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 8,7837 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng kè (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 3,888 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng kè, đá 1x2, mác 250 (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 190,08 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,2976 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kè, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 3,5805 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kè, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 Chương V | 6,6882 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thân kè (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 2,016 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thân kè, đá 1x2, mác 250 (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 138,72 | m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước thân kè (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 0,28 | 100m |
| 26 | Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống nhựa PVC D110 (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 30,84 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Phần kè BTCT) | Phần 2 Chương V | 1,6974 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bê tông gia cố chân móng kè (Phần gia cố chân móng tường chắn) | Phần 2 Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 31 | Rải bạt rứa chống mất nước xi măng (Phần gia cố chân móng tường chắn) | Phần 2 Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giá cố chân tường chắn, đá 1x2, mác 250 (Phần gia cố chân móng tường chắn) | Phần 2 Chương V | 10,12 | m3 |
| 33 | Đắp CPĐD loại 1 dày 10cm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần đỉnh kè) | Phần 2 Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 34 | Rải bạt rứa chống mất nước xi măng (Phần đỉnh kè) | Phần 2 Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bê tông đỉnh kè (Phần đỉnh kè) | Phần 2 Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 (Phần đỉnh kè) | Phần 2 Chương V | 7,2 | m3 |
| 37 | Phí vệ sinh môi trường | Phần 2 Chương V | 1 | khoản |
| 38 | Phí bảo vệ môi trường | Phần 2 Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692261E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cấp cao hơn. (2) Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc xây lắp>= 3.940.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng các tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực, Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng(Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 2 | Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên, có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | Là kỹ sư có bằng Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép thủy lực 130T | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 2 | Cẩn cẩu bánh xích 25T | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 3 | Máy đào | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông 50m3/h | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. | 2 |
| 7 | Đầm dùi | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. | 4 |
| 8 | Máy hàn 23kW | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5kW | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. | 3 |
| 10 | Máy khoan đứng 4,5kW | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. | 3 |
| 11 | Đầm cóc | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. | 2 |
| 12 | Xe ô tô tự đổ | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi