Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nâng cấp hệ thống kè chắn đất tại nhà văn hóa khu Hai Giếng 1, nhà văn hóa khu Hai Giếng 2, phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243919-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nâng cấp hệ thống kè chắn đất tại nhà văn hóa khu Hai Giếng 1, nhà văn hóa khu Hai Giếng 2, phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20211243836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Cẩm Thủy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 22:47:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,640,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,600,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692261E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cấp cao hơn. (2) Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc xây lắp>= 3.940.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng các tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực, Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng(Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên, có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có bằng Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép thủy lực 130T
- Đặc điểm thiết bị + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩn cẩu bánh xích 25T
- Đặc điểm thiết bị + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nâng cấp hệ thống kè chắn đất tại nhà văn hóa khu Hai Giếng 1, nhà văn hóa khu Hai Giếng 2, phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả
Nâng cấp hệ thống kè chắn đất tại nhà văn hóa khu Hai Giếng 1, nhà văn hóa khu Hai Giếng 2, phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Cẩm Thủy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thủy , địa chỉ: phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thủy; Phường Cẩm Thủy, Thành Phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát địa chất: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng HQT Quảng Ninh. + Tư vấn Khảo sát địa hình, lập hồ sơ BCKT- KT :Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cẩm Phả; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thái Hà; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP đầu tư xây dựng DHN; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng DHN; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định chuyên môn giúp việc phường: Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thủy;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thủy , địa chỉ: phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thủy; Phường Cẩm Thủy, Thành Phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. - Đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thủy; Phường Cẩm Thủy, Thành Phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Hưng – Chủ tịch UBND Phường Cẩm Thủy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thẩm định chuyên môn giúp việc phường: Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thủy
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng thẩm định chuyên môn giúp việc phường: Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thủy;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : KÈ CHẮN NHÀ VĂN HÓA KHU HAI GIẾNG 2
1Sử dụng cọc ván thép trên cạn loại IV (Phần biện pháp gia cố)Phần 2 Chương V99,8813tấn
2ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần biện pháp gia cố)Phần 2 Chương V17,5100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần biện pháp gia cố)Phần 2 Chương V17,5100m
4Thanh gia cố V50x50x5 (Phần hàng rào công trình)Phần 2 Chương V366,4128kg
5Bản liên kết thép D4 (Phần hàng rào công trình)Phần 2 Chương V33,1961kg
6Thanh định vị D25 (Phần hàng rào công trình)Phần 2 Chương V986,6959kg
7Bulong M16x110 (Phần hàng rào công trình)Phần 2 Chương V100cái
8Bu lông M12x50 (Phần hàng rào công trình)Phần 2 Chương V200cái
9Lắp dựng tôn hàng rào (Phần hàng rào công trình)Phần 2 Chương V1,42100m2
10Gia công cột bằng thép hình L40x40x3 (Phần hàng rào công trình)Phần 2 Chương V0,4429tấn
11Lắp dựng cột thép L40x40x3 (Phần hàng rào công trình)Phần 2 Chương V0,4429tấn
12Đào móng công trình đất cấp III (Phần đào đất)Phần 2 Chương V19,9013100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần đào đất)Phần 2 Chương V8,73100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (Phần đào đất)Phần 2 Chương V105,03310m3/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (Phần đào đất)Phần 2 Chương V10,5033100m3
16Ván khuôn bê tông lót móng kè (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V2,24100m2
17Bê tông lót móng kè, bê tông đá 2x4, mác 150 (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V22,4m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V9,4477tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V9,9515tấn
20Ván khuôn móng kè (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V1,536100m2
21Đổ bê tông móng kè, đá 1x2, mác 250 (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V310,5m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kè, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V5,5953tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kè, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 Chương V13,4298tấn
24Ván khuôn thân kè (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V4,273100m2
25Đổ bê tông thân kè, đá 1x2, mác 250 (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V178,5m3
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V0,0483100m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước thân kè (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V0,366100m
28Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống nhựa PVC D110 (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V0,4255100m2
29Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V82,24m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V4,5264m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 Chương V2,1100m2
32Đắp CPĐD loại 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần gia cố chân móng tường chắn)Phần 2 Chương V0,1581100m3
33Ván khuôn bê tông gia cố chân móng kè (Phần gia cố chân móng tường chắn)Phần 2 Chương V0,099100m2
34Rải bạt rứa chống mất nước xi măng (Phần gia cố chân móng tường chắn)Phần 2 Chương V1,98100m2
35Đổ bê tông gia cố chân tường chắn, đá 1x2, mác 250 (Phần gia cố chân móng tường chắn)Phần 2 Chương V28,3858m3
36Bê tông lót đá 2x4, mác 150 (Phần gia cố mái taluy)Phần 2 Chương V39,02m3
37Rải bạt rứa chống mất nước xi măng (Phần gia cố mái taluy)Phần 2 Chương V3,096100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép D10 gia cố mái dốc đỉnh tường chắn (Phần gia cố mái taluy)Phần 2 Chương V1,7137tấn
39Đổ bê tông gia cố chân tường chắn đá 1x2, mác 250 (Phần gia cố mái taluy)Phần 2 Chương V58,8252m3
B HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA KHU HAI GIẾNG 1
1Sử dụng cọc ván thép trên cạn loại IV (Phần biện pháp gia cố)Phần 2 Chương V91,32tấn
2ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần biện pháp gia cố)Phần 2 Chương V12100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần biện pháp gia cố)Phần 2 Chương V12100m
4Lắp dựng tôn hàng rào (Phần hàng rào công trình)Phần 2 Chương V1,1928100m2
5Thép L40x40x3 (Phần hàng rào công trình)Phần 2 Chương V372,0024kg
6Bản liên kết thép 4x40x60 mm (Phần hàng rào công trình)Phần 2 Chương V6,3302kg
7Bulong M16x110 (Phần hàng rào công trình)Phần 2 Chương V44cái
8Gia công cột bằng thép hình (Phần hàng rào công trình)Phần 2 Chương V1,5811tấn
9Lắp dựng cột thép các loại (Phần hàng rào công trình)Phần 2 Chương V1,5811tấn
10Đào móng công trình bằng máy đào đất cấp III (Phần đào đất)Phần 2 Chương V8,1596100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần đào đất)Phần 2 Chương V8,8276100m3
12Ván khuôn bê tông lót móng kè (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V0,0748100m2
13Bê tông lót móng kè, bê tông đá 2x4, mác 150 (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V17,28m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,5469tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V2,7103tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V8,7837tấn
17Ván khuôn móng kè (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V3,888100m2
18Đổ bê tông móng kè, đá 1x2, mác 250 (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V190,08m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,2976tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kè, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V3,5805tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kè, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 Chương V6,6882tấn
22Ván khuôn thân kè (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V2,016100m2
23Đổ bê tông thân kè, đá 1x2, mác 250 (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V138,72m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V0,0179100m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước thân kè (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V0,28100m
26Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống nhựa PVC D110 (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V0,0175100m2
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V30,84m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Phần kè BTCT)Phần 2 Chương V1,6974m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 Chương V2,24100m2
30Ván khuôn bê tông gia cố chân móng kè (Phần gia cố chân móng tường chắn)Phần 2 Chương V0,054100m2
31Rải bạt rứa chống mất nước xi măng (Phần gia cố chân móng tường chắn)Phần 2 Chương V0,64100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giá cố chân tường chắn, đá 1x2, mác 250 (Phần gia cố chân móng tường chắn)Phần 2 Chương V10,12m3
33Đắp CPĐD loại 1 dày 10cm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần đỉnh kè)Phần 2 Chương V0,048100m3
34Rải bạt rứa chống mất nước xi măng (Phần đỉnh kè)Phần 2 Chương V0,48100m2
35Ván khuôn bê tông đỉnh kè (Phần đỉnh kè)Phần 2 Chương V0,042100m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 (Phần đỉnh kè)Phần 2 Chương V7,2m3
37Phí vệ sinh môi trườngPhần 2 Chương V1khoản
38Phí bảo vệ môi trườngPhần 2 Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692261E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cấp cao hơn. (2) Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc xây lắp>= 3.940.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng các tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực, Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng(Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, kèm theo)55
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 2 Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên, có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo)32
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo)32
5 Kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 Là kỹ sư có bằng Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép thủy lực 130T + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.1
2 Cẩn cẩu bánh xích 25T + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.1
3 Máy đào + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.4
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.1
6 Máy bơm bê tông 50m3/h + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.2
7 Đầm dùi + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.4
8 Máy hàn 23kW + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.3
9 Máy cắt uốn thép 5kW + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.3
10 Máy khoan đứng 4,5kW + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.3
11 Đầm cóc + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.2
12 Xe ô tô tự đổ + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầuhoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->