Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244034-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 23:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211244001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 23:25:00 đến ngày 2021-12-20 23:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,327,586,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98276E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 929.311.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.858.622.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng hoặc thi công 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Bệnh viện đa khoa huyện Thọ Xuân. Hạng mục: Cải tạo khu nhà Cấp cứu - Nội - Y học cổ truyền và đường bê tông nội đồng
02 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 9 - Thị trấn Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá. - Bên mời thầu là: Bệnh viện Đa khoa huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH Toàn Thịnh VN; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định: Công ty Cổ phần tư vấn và Quản lý dự án đầu tư xây dựng Hà Nội Mới. Đia chỉ: Số 8, ngách 121/48, ngõ 121 phố Kim Ngưu, Phường Thanh Lương, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 9 - Thị trấn Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá. - Bên mời thầu là: Bệnh viện Đa khoa huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá. - Bên mời thầu là: Bệnh viện Đa khoa huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU ĐIỀU TRỊ CẤP CỨU - NỘI - Y HỌC CỔ TRUYỀN.
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT815,9296m2
2Tháo dỡ xà gồ mái tôn nhàTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT20công
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,145m3
4Phá dỡ nền gạchTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1.322,182m2
5Vận chuyển bộ vật liệu thải xuống chân công trìnhTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT25công
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT19,8327m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - Chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT13,2218100m2
8Vữa xi măng cán nền dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 (Tạo phẳng , bù vênh lớp hoàn thiện cũ )Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1.322,182m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1.322,182m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT19,1408m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi nhàTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,4989100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1575tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,5654tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4,9728m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT134,6925m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,8044tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,853tấn
18Gia công xà gồ thép 80x40x1,4Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,7116tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT722,96961m2
20Lắp dựng xà gồ thép 80x40x1,4Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,663tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT8,161100m2
22Dọn dẹp hoàn trả mặt bằng, công trình cho chủ đầu tưTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT10công
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,2062100m3
2Nilon tái sinh lót nềnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT687,231m2
3Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0993100m2
4Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT103,0847m3
5Đánh bóng mặt đườngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT687,231m2
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,3327100m
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,1441m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,574m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT18,72m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,48m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp rãnh bằng máyTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT40cái
12Nâng , cao độ hố ga, lắp đặt lại tấm đan hố gaTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT12cái
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,296100m3
14Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II (10% K.Lượng)Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,28851m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,224m3
16Ván khuôn móng đáy rãnhTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,093100m2
17Bê tông đáy rãnh, , M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,906m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4,433m3
19Trát tường thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT80,6m2
20Đắp đất hoàn thiện rãnh thoát nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1096100m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,248100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,4671tấn
23Bê tông tấm đan nắp rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6,15m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ > 50kgTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT51,66671cấu kiện
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT41,86m3
26Đào , xúc phế thải lên xeTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT41,86m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,4186100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0546100m3
29Nilon tái sinh lót nềnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT182m2
30Bê tông sản xuất công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT36,4m3
31Đánh bóng mặt đườngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT182m2
32Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT7,35100m
33Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0288100m3
34Nilon tái sinh lót nềnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT95,93m2
35Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT14,3895m3
36Đánh bóng mặt đườngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT95,93m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98276E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 929.311.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.858.622.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng hoặc thi công 01 công trình có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
4 Máy đào ≤ 0,8m31
5 Máy hàn điện ≥ 5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->