Gói thầu: Thi công xây lắp công trình+Lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243668-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình+Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 23:25:00 đến ngày 2021-12-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,442,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.632E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình+Lắp đặt thiết bị Xây mới nhà làm việc UBND xã Ngọc Lý 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lý
+ Địa chỉ: Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang;
+ Điện thoại: 0967013388 (Chủ tịch) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên + Địa chỉ: Phố Mới - Thị trấn Cao Thượng - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mục II-Chương V | 132,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 4,9554 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 38,9545 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 57,01 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 14,0957 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Như trên | 1,9737 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 278,9564 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 278,9564 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Hệ số taluy 1,1) | Mục II-Chương V | 3,4033 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông lót | Như trên | 0,2912 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài - VK bê tông lót dầm móng. | Như trên | 0,4389 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 23,2117 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,8794 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 2,567 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 4,6883 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông móng | Như trên | 1,4908 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài - VK bê tông dầm móng | Như trên | 1,9761 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 66,8507 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III. Móng đường Ram dốc (hệ số taluy 1,1): | Như trên | 0,037 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT lót | Như trên | 0,0711 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 1,2573 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40. Từ cốt -0,75 đến cốt -0,15. | Như trên | 29,543 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. Thép giằng móng, thép DCT, thép móng DM07, DM08 | Như trên | 0,1096 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. Thép giằng móng, thép DCT, thép móng DM07, DM08 | Như trên | 0,553 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT Giằng, dầm | Như trên | 0,5326 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,8582 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90.Đắp đất hố móng | Như trên | 2,5271 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất tận dụng | Như trên | 0,9132 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất mua mới | Như trên | 0,9789 | 100m3 |
| 22 | Mua đất cấp 3 đắp tân nền. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Như trên | 97,89 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 31,7359 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m. Cột tầng 1 | Như trên | 1,2408 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,3428 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,5903 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,3672 | tấn |
| 28 | Bê tông cột tầng 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 7,623 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m. Dầm tầng 2 | Như trên | 2,0632 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,6869 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,748 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,5719 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 22,4858 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m . Sàn tầng 2 | Như trên | 2,8513 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,7376 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 34,2156 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m. Cột tầng 2 | Như trên | 1,2122 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Cột tầng 2 | Như trên | 0,3287 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Cột tầng 2 | Như trên | 0,4754 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m. Cột tầng 2 | Như trên | 1,1296 | tấn |
| 41 | Bê tông cột tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 7,4657 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m . Dầm tầng mái | Như trên | 1,6748 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Thép dầm tầng mái | Như trên | 0,652 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Thép dầm tầng mái | Như trên | 0,748 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m. Thép dầm tầng mái | Như trên | 3,3627 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 21,5371 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m . Sàn mái | Như trên | 3,7308 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,4676 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4741 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 44,1316 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m . Sàn mái chéo | Như trên | 0,2023 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2462 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0293 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,2847 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 1,0467 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3081 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,6215 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 7,2659 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi mái, giằng Sê nô, giằng bao mái. | Như trên | 0,5838 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Thép giằng thu hồi mái, giằng seno | Như trên | 0,084 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Thép giằng thu hồi mái, giằng seno | Như trên | 0,5285 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,7915 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,1452 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Dầm chiếu nghỉ | Như trên | 0,0457 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2579 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Thép dầm chiếu nghỉ, dầm cốn thang | Như trên | 0,0607 | tấn |
| 67 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,7214 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,073 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 3,0436 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 13,9795 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 2,97 | m3 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 9,63 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ 24x6 cm | Như trên | 13,95 | m2 |
| 74 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm. Đá Granit tự nhiên màu xám da hổ | Như trên | 51,2148 | m2 |
| 75 | Láng granitô nền sàn | Như trên | 18,915 | m2 |
| 76 | Gia công lan can inox 304 dày 1,0-1,5 mm | Như trên | 0,6971 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can inox 304 | Như trên | 74,118 | m2 |
| 78 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6- 7cm + con tiện gỗ lim Nam Phi h= 70 ÷ 80cm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Như trên | 13,97 | m |
| 79 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Như trên | 2 | cái |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m. Thang khỉ lên mái | Như trên | 0,0194 | tấn |
| 81 | Đục lỗ chèn bê tông và sắt thang lên mái | Như trên | 16 | lỗ |
| 82 | Bê tông chèn lỗ thang lên mái | Như trên | 0,016 | m3 |
| 83 | Sản xuất mà lắp dựng cửa mái thang | Như trên | 1 | bộ |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40. Tường tầng 1 | Như trên | 81,2529 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 2,4917 | m3 |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 19,7482 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 92,2446 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. Xây tường tầng 2 | Như trên | 4,5133 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 19,7482 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 483,1896 | m2 |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 198,6817 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà. | Như trên | 257,1848 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1.509,4424 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà: | Như trên | 7,92 | m2 |
| 95 | Trát trần ngoaì nhà, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 66,478 | m2 |
| 96 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 604,3332 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 61,3276 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 402,12 | m |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 155,97 | m |
| 100 | Đắp phào con bọ vòm cong | Như trên | 11 | cái |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2.183,0232 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.078,7716 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Như trên | 576,9928 | m2 |
| 104 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Như trên | 20,8248 | m2 |
| 105 | Đắp cát bằng thủ công | Như trên | 1,2084 | m3 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,0573 | m3 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40 | Như trên | 30,9532 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Như trên | 118,986 | m2 |
| 109 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Như trên | 19,738 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 91,5329 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40. Láng Seno | Như trên | 61,9906 | m2 |
| 112 | Làm Quốc huy bằng Inox vàng gương D60 cm dày 3.0 mm | Như trên | 1 | bộ |
| 113 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38 | Như trên | 54,12 | m2 |
| 114 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Như trên | 17 | bộ |
| 115 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Như trên | 6 | bộ |
| 116 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn 6,38 | Như trên | 78,68 | m2 |
| 117 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Như trên | 44 | bộ |
| 118 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Như trên | 21 | m2 |
| 119 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 44,848 | m2 |
| 120 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Như trên | 109,26 | m2 |
| 121 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,5055 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,5055 | tấn |
| 123 | Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550, EC11 (11 sóng), dày 0,4mm | Như trên | 4,0838 | 100m2 |
| 124 | Úp nóc, úp bên khổ 400 dày 0,4mm | Như trên | 70,56 | m |
| 125 | Máng nước khổ 600 dày 0,45 mm, máng nước phần mái tôn giao nhau trục 4, 5 | Như trên | 11,4 | m |
| 126 | Tủ điện KT: 400x300x150mm | Như trên | 2 | hộp |
| 127 | Tử điện phòng 4-6 Aptomat | Như trên | 15 | hộp |
| 128 | Lắp đặt các aptomat 2 cực MCCB-2P-ABN102c 100A- 35KA | Như trên | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat 2 cực MCCB-2P-ABN62c 60A- 30KA | Như trên | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat 2 cực MCCB-2P-ABN52c 32A- 30KA | Như trên | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt các Aptomat - T6 2 cực-20A dòng cắt 6.000A | Như trên | 32 | cái |
| 132 | Lắp đặt các Aptomat - T6 2 cực-16A dòng cắt 6.000A | Như trên | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn HQ chống ẩm D LN CA/2x18w | Như trên | 41 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn compact ốp trần (trọn bộ) công suất 22w (D LN04/22w) | Như trên | 30 | bộ |
| 135 | Lắp đặt công tắc đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Như trên | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc đơn- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Như trên | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Như trên | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Như trên | 74 | cái |
| 139 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm cánh sắt có điều khiển- mã hiệu QT1400ĐK | Như trên | 23 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (2x1,5)mm2 | Như trên | 685 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (2x2,5)mm2 | Như trên | 582 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (2x6)mm2 | Như trên | 295 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (2x16)mm2 | Như trên | 7 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (2x25)mm2 | Như trên | 70 | m |
| 145 | Bộ chia tín hiệu Internet 15 cổng | Như trên | 1 | cái |
| 146 | Ổ cắm Internet | Như trên | 15 | cái |
| 147 | Cáp CAT 5E UTP 4 đôi | Như trên | 140 | m |
| 148 | Dây CAT5 | Như trên | 325 | m |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Như trên | 24 | hộp |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Như trên | 1.249 | m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa ống luồn dây điện D20 mm | Như trên | 172 | cái |
| 152 | Lắp đặt T nhựa ống luồn dây điện D20 mm | Như trên | 118 | cái |
| 153 | Gia công và đóng tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2500mm, | Như trên | 5 | cọc |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như trên | 37 | m |
| 155 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 68 | m |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 39,564 | 1m2 |
| 157 | Gia công kim thu sét | Như trên | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét | Như trên | 6 | cái |
| 159 | Hồ lô sứ | Như trên | 6 | cái |
| 160 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Như trên | 6 | cái |
| 161 | Ốc xiết cáp neo | Như trên | 5 | bộ |
| 162 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) | Như trên | 5 | bộ |
| 163 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Như trên | 1 | hệ thống |
| 164 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,12 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,12 | 100m3 |
| 166 | Bình nước nóng Rossi loại bình ngang, Bình 20 lít HIGHTECH (2500w) | Như trên | 2 | bình |
| 167 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như trên | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5) mm2 | Như trên | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mm | Như trên | 20 | m |
| 170 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Như trên | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 6 | bộ |
| 173 | Chân Lavabo màu trắng, L-298VC | Như trên | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt móc treo khăn | Như trên | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Như trên | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt giá để cốc | Như trên | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt van gạt - Đường kính ≤25mm | Như trên | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 8 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Như trên | 8 | cái |
| 183 | T inox D25 | Như trên | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt van nhấn xả tiểu | Như trên | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90 | Như trên | 11 | 0.0 |
| 187 | Ga thu sàn Inox D90 | Như trên | 6 | 0.0 |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Như trên | 0,01 | 100m |
| 189 | Lắp đặt van xoay - Đường kính50mm | Như trên | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Rắc -co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Như trên | 0,21 | 100m |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 7 | cái |
| 194 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm. Ống nhiệt lạnh | Như trên | 1,06 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm. Ống nhiệt nóng | Như trên | 0,07 | 100m |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 24 | cái |
| 199 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 20 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 30 | cái |
| 201 | Lắp đặt T ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt van xoay - Đường kính ≤25mm | Như trên | 7 | cái |
| 203 | Van phao điện | Như trên | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Như trên | 15 | m |
| 205 | Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m | Như trên | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 207 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Như trên | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 208 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Như trên | 60 | 1m khoan |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (2x2,5)mm2. Điện từ nhà ra giếng khoan | Như trên | 10 | m |
| 210 | Lắp đặt các Aptomat - T6 2 cực-16A dòng cắt 6.000A | Như trên | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,17 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Như trên | 1,53 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Như trên | 0,05 | 100m |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Như trên | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Như trên | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 21 | cái |
| 219 | Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Như trên | 13 | cái |
| 220 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 14 | cái |
| 221 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Như trên | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Như trên | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như trên | 18 | cái |
| 226 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,802 | 100m3 |
| 227 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,2328 | 100m2 |
| 228 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0203 | 100m2 |
| 229 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 11,936 | m3 |
| 230 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 24,7738 | m3 |
| 231 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 177,546 | m2 |
| 232 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,2001 | 100m2 |
| 233 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Như trên | 5,0776 | 100kg |
| 234 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 6,6656 | m3 |
| 235 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 124 | cái |
| 236 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,2039 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 0,598 | m3 |
| 238 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 0,598 | m3 |
| 239 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,3303 | 100m3 |
| 240 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0157 | 100m2 |
| 241 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 1,4366 | m3 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,2366 | tấn |
| 243 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,1283 | tấn |
| 244 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0372 | 100m2 |
| 245 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,2434 | m3 |
| 246 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 6,1917 | m3 |
| 247 | Ván khuôn móng dài , Giằng bể tự hoại | Như trên | 0,0554 | 100m2 |
| 248 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,6092 | m3 |
| 249 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 64,959 | m2 |
| 250 | Quét nước xi măng 2 nước trong thành bể | Như trên | 36,8358 | m2 |
| 251 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 9,7584 | m2 |
| 252 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0682 | 100m2 |
| 253 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Như trên | 0,7175 | 100kg |
| 254 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Như trên | 0,4816 | 100kg |
| 255 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,33 | m3 |
| 256 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 15 | cái |
| 257 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1101 | 100m3 |
| 258 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 2,202 | 10m³/1km |
| 259 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Như trên | 2,202 | 10m³/1km |
| 260 | Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24 | Như trên | 6 | binh |
| 261 | Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5 | Như trên | 6 | bình |
| 262 | Hộp bình chữa cháy | Như trên | 6 | hộp |
| 263 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Như trên | 6 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối bằng hàng rào ngoài | Mục II-Chương V | 31,2 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào trong | Như trên | 41,88 | m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà | Như trên | 202 | m2 |
| 4 | Công tác mua thuốc Agenda chống mối | Như trên | 1.702,2 | lít |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 73,08 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,7308 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ MDF sơn phủ PU + H3Đ, mặt bàn dày 6cm hàng đặt KT: 0,9x1,8x0,75m | Mục II-Chương V | 4 | Chiếc |
| 2 | Bàn làm việc gỗ ép Malaysia KT: 0,7x1,4x0,75m | Như trên | 9 | Chiếc |
| 3 | Ghế làm việc xoay Hòa Phát ghế da | Như trên | 4 | Chiếc |
| 4 | Ghế làm việc xoay Hòa Phát ghế PVC | Như trên | 13 | Chiếc |
| 5 | Bàn họp gỗ MDF hình Ovan hai tấm ghép, mặt bàn dày 6cm, giữa có luống hoa, hàng đặt KT 4,8x1,2x0,75m | Như trên | 4,8 | M |
| 6 | Ghế ngồi họp hiệu Hòa Phát chân quỳ sơn tĩnh điện, tay nhựa, đệm tựa bọc nỉ. Rộng 600 - Sâu 590 - Cao 930mm | Như trên | 25 | Chiếc |
| 7 | Ghế băng phòng chờ hiệu Hòa Phát gồm 4 chỗ ngồi | Như trên | 4 | Chiếc |
| 8 | Bàn ghế tiếp khách gỗ sồi tay 3 lớp BG3L-01, chất liệu Sồi Nga (gồm 1 bàn uống nước, 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 1 bàn phụ) | Như trên | 5 | Bộ |
| 9 | Tủ đựng hồ sơ gỗ MDF KT: 1,8x2x0,45m | Như trên | 4 | Chiếc |
| 10 | Tủ đựng hồ sắt sơn tĩnh điện 6 cánh (3 cánh trên, 3 cánh dưới) KT: 1,35x1,83x0,45m | Như trên | 13 | Chiếc |
| 11 | Bàn làm việc phòng 1 cửa hiệu Hòa Phát gỗ MDF mặt phủ Melamin trên có kính chắn KT: 0,8x6x1,65m | Như trên | 6 | M |
| 12 | Điều hòa treo tường Panasonic 12000 BTU (một chiều) đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện hoàn chỉnh | Như trên | 15 | Chiếc |
| 13 | Điều hòa treo tường Panasonic 18000 BTU (một chiều) đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện hoàn chỉnh | Như trên | 3 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.632E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1KW | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80 lít | Máy trộn vữa 80 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Ô tô tự đổ >=5 tấn | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi