Gói thầu: Thi công xây lắp công trình+Lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243668-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình+Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211243486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 23:25:00 đến ngày 2021-12-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,442,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.632E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình+Lắp đặt thiết bị
Xây mới nhà làm việc UBND xã Ngọc Lý
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh , địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lý + Địa chỉ: Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0967013388 (Chủ tịch)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng KXC - Địa chỉ: Số 02-Yết Kiêu, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Yên - Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và Xây dựng Đức Thanh - Địa chỉ: Xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 568; địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh , địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lý + Địa chỉ: Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0967013388 (Chủ tịch)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lý + Địa chỉ: Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0967013388 (Chủ tịch)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên + Địa chỉ: Phố Mới - Thị trấn Cao Thượng - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMục II-Chương V132,24m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư trên4,9554m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên38,9545m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên57,01m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên14,0957m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIINhư trên1,9737100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên278,9564m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên278,9564m3
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Hệ số taluy 1,1)Mục II-Chương V3,4033100m3
2Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông lótNhư trên0,2912100m2
3Ván khuôn móng dài - VK bê tông lót dầm móng.Như trên0,4389100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên23,2117m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,8794tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên2,567tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên4,6883tấn
8Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông móngNhư trên1,4908100m2
9Ván khuôn móng dài - VK bê tông dầm móngNhư trên1,9761100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên66,8507m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III. Móng đường Ram dốc (hệ số taluy 1,1):Như trên0,037100m3
12Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT lótNhư trên0,0711100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên1,2573m3
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40. Từ cốt -0,75 đến cốt -0,15.Như trên29,543m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. Thép giằng móng, thép DCT, thép móng DM07, DM08Như trên0,1096tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. Thép giằng móng, thép DCT, thép móng DM07, DM08Như trên0,553tấn
17Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT Giằng, dầmNhư trên0,5326100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên5,8582m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90.Đắp đất hố móngNhư trên2,5271100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất tận dụngNhư trên0,9132100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất mua mớiNhư trên0,9789100m3
22Mua đất cấp 3 đắp tân nền. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Như trên97,89m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Như trên31,7359m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m. Cột tầng 1Như trên1,2408100m2
25Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,3428tấn
26Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,5903tấn
27Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,3672tấn
28Bê tông cột tầng 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Như trên7,623m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m. Dầm tầng 2Như trên2,0632100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,6869tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,748tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên3,5719tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên22,4858m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m . Sàn tầng 2Như trên2,8513100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên3,7376tấn
36Bê tông sàn tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên34,2156m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m. Cột tầng 2Như trên1,2122100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Cột tầng 2Như trên0,3287tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Cột tầng 2Như trên0,4754tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m. Cột tầng 2Như trên1,1296tấn
41Bê tông cột tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Như trên7,4657m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m . Dầm tầng máiNhư trên1,6748100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Thép dầm tầng máiNhư trên0,652tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Thép dầm tầng máiNhư trên0,748tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m. Thép dầm tầng máiNhư trên3,3627tấn
46Bê tông xà dầm tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên21,5371m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m . Sàn máiNhư trên3,7308100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên4,4676tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,4741tấn
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên44,1316m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m . Sàn mái chéoNhư trên0,2023100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2462tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0293tấn
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên2,2847m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên1,0467100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,3081tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,6215tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên7,2659m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi mái, giằng Sê nô, giằng bao mái.Như trên0,5838100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Thép giằng thu hồi mái, giằng senoNhư trên0,084tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Thép giằng thu hồi mái, giằng senoNhư trên0,5285tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên5,7915m3
63Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,1452100m2
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Dầm chiếu nghỉNhư trên0,0457100m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2579tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Thép dầm chiếu nghỉ, dầm cốn thangNhư trên0,0607tấn
67Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên2,7214m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,073100m2
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên3,0436m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Như trên13,9795m3
71Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Như trên2,97m3
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên9,63m2
73Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ 24x6 cmNhư trên13,95m2
74Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm. Đá Granit tự nhiên màu xám da hổNhư trên51,2148m2
75Láng granitô nền sànNhư trên18,915m2
76Gia công lan can inox 304 dày 1,0-1,5 mmNhư trên0,6971tấn
77Lắp dựng lan can inox 304Như trên74,118m2
78Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6- 7cm + con tiện gỗ lim Nam Phi h= 70 ÷ 80cm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Như trên13,97m
79Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Như trên2cái
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m. Thang khỉ lên máiNhư trên0,0194tấn
81Đục lỗ chèn bê tông và sắt thang lên máiNhư trên16lỗ
82Bê tông chèn lỗ thang lên máiNhư trên0,016m3
83Sản xuất mà lắp dựng cửa mái thangNhư trên1bộ
84Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40. Tường tầng 1Như trên81,2529m3
85Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như trên2,4917m3
86Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Như trên19,7482m3
87Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Như trên92,2446m3
88Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. Xây tường tầng 2Như trên4,5133m3
89Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Như trên19,7482m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên483,1896m2
91Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Như trên198,6817m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà.Như trên257,1848m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên1.509,4424m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà:Như trên7,92m2
95Trát trần ngoaì nhà, vữa XM M75, PCB40Như trên66,478m2
96Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Như trên604,3332m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như trên61,3276m2
98Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Như trên402,12m
99Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Như trên155,97m
100Đắp phào con bọ vòm congNhư trên11cái
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên2.183,0232m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.078,7716m2
103Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Như trên576,9928m2
104Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Như trên20,8248m2
105Đắp cát bằng thủ côngNhư trên1,2084m3
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Như trên1,0573m3
107Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40Như trên30,9532m2
108Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40Như trên118,986m2
109Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Như trên19,738m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên91,5329m2
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40. Láng SenoNhư trên61,9906m2
112Làm Quốc huy bằng Inox vàng gương D60 cm dày 3.0 mmNhư trên1bộ
113Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38Như trên54,12m2
114Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Như trên17bộ
115Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Như trên6bộ
116Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn 6,38Như trên78,68m2
117Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Như trên44bộ
118Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Như trên21m2
119Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmNhư trên44,848m2
120Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nướcNhư trên109,26m2
121Gia công xà gồ thépNhư trên1,5055tấn
122Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,5055tấn
123Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550, EC11 (11 sóng), dày 0,4mmNhư trên4,0838100m2
124Úp nóc, úp bên khổ 400 dày 0,4mmNhư trên70,56m
125Máng nước khổ 600 dày 0,45 mm, máng nước phần mái tôn giao nhau trục 4, 5Như trên11,4m
126Tủ điện KT: 400x300x150mmNhư trên2hộp
127Tử điện phòng 4-6 AptomatNhư trên15hộp
128Lắp đặt các aptomat 2 cực MCCB-2P-ABN102c 100A- 35KANhư trên1cái
129Lắp đặt các aptomat 2 cực MCCB-2P-ABN62c 60A- 30KANhư trên2cái
130Lắp đặt các aptomat 2 cực MCCB-2P-ABN52c 32A- 30KANhư trên15cái
131Lắp đặt các Aptomat - T6 2 cực-20A dòng cắt 6.000ANhư trên32cái
132Lắp đặt các Aptomat - T6 2 cực-16A dòng cắt 6.000ANhư trên15cái
133Lắp đặt đèn HQ chống ẩm D LN CA/2x18wNhư trên41bộ
134Lắp đặt đèn compact ốp trần (trọn bộ) công suất 22w (D LN04/22w)Như trên30bộ
135Lắp đặt công tắc đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm)Như trên3cái
136Lắp đặt công tắc đơn- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm)Như trên24cái
137Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm)Như trên2cái
138Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm)Như trên74cái
139Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm cánh sắt có điều khiển- mã hiệu QT1400ĐKNhư trên23cái
140Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (2x1,5)mm2Như trên685m
141Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (2x2,5)mm2Như trên582m
142Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (2x6)mm2Như trên295m
143Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (2x16)mm2Như trên7m
144Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (2x25)mm2Như trên70m
145Bộ chia tín hiệu Internet 15 cổngNhư trên1cái
146Ổ cắm InternetNhư trên15cái
147Cáp CAT 5E UTP 4 đôiNhư trên140m
148Dây CAT5Như trên325m
149Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Như trên24hộp
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmNhư trên1.249m
151Lắp đặt cút nhựa ống luồn dây điện D20 mmNhư trên172cái
152Lắp đặt T nhựa ống luồn dây điện D20 mmNhư trên118cái
153Gia công và đóng tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2500mm,Như trên5cọc
154Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmNhư trên37m
155Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư trên68m
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên39,5641m2
157Gia công kim thu sétNhư trên6cái
158Lắp đặt kim thu sétNhư trên6cái
159Hồ lô sứNhư trên6cái
160Mũ tôn chống dột ở kim chống sétNhư trên6cái
161Ốc xiết cáp neoNhư trên5bộ
162Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan)Như trên5bộ
163Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhNhư trên1hệ thống
164Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên0,12100m3
165Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,12100m3
166Bình nước nóng Rossi loại bình ngang, Bình 20 lít HIGHTECH (2500w)Như trên2bình
167Lắp đặt các automat 1 pha 20ANhư trên2cái
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5) mm2Như trên20m
169Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mmNhư trên20m
170Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senNhư trên2bộ
171Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên6bộ
172Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên6bộ
173Chân Lavabo màu trắng, L-298VCNhư trên6bộ
174Lắp đặt gương soiNhư trên6cái
175Lắp đặt kệ kínhNhư trên6cái
176Lắp đặt móc treo khănNhư trên6cái
177Lắp đặt Kệ xà phòng H-444VNhư trên6cái
178Lắp đặt giá để cốcNhư trên6cái
179Lắp đặt van gạt - Đường kính ≤25mmNhư trên6cái
180Lắp đặt xí bệtNhư trên8bộ
181Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư trên8cái
182Lắp đặt Hộp giấy CF – 22HNhư trên8cái
183T inox D25Như trên8cái
184Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên4bộ
185Lắp đặt van nhấn xả tiểuNhư trên4bộ
186Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90Như trên110.0
187Ga thu sàn Inox D90Như trên60.0
188Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmNhư trên0,01100m
189Lắp đặt van xoay - Đường kính50mmNhư trên1cái
190Lắp đặt Rắc -co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànNhư trên1cái
191Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànNhư trên1cái
192Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmNhư trên0,21100m
193Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànNhư trên7cái
194Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànNhư trên5cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànNhư trên6cái
196Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm. Ống nhiệt lạnhNhư trên1,06100m
197Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm. Ống nhiệt nóngNhư trên0,07100m
198Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànNhư trên24cái
199Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànNhư trên20cái
200Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànNhư trên30cái
201Lắp đặt T ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànNhư trên4cái
202Lắp đặt van xoay - Đường kính ≤25mmNhư trên7cái
203Van phao điệnNhư trên1bộ
204Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Như trên15m
205Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30mNhư trên1cái
206Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như trên1bể
207Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVNhư trên11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
208Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Như trên601m khoan
209Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (2x2,5)mm2. Điện từ nhà ra giếng khoanNhư trên10m
210Lắp đặt các Aptomat - T6 2 cực-16A dòng cắt 6.000ANhư trên1cái
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mmNhư trên0,17100m
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mmNhư trên1,53100m
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mmNhư trên0,05100m
214Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên2cái
215Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên6cái
216Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmNhư trên4cái
217Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmNhư trên2cái
218Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên21cái
219Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmNhư trên13cái
220Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên14cái
221Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên10cái
222Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mmNhư trên2cái
223Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên4cái
224Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mmNhư trên8cái
225Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmNhư trên18cái
226Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên0,802100m3
227Ván khuôn móng dàiNhư trên0,2328100m2
228Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0203100m2
229Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên11,936m3
230Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như trên24,7738m3
231Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên177,546m2
232Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,2001100m2
233Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmNhư trên5,0776100kg
234Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên6,6656m3
235Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên124cái
236Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,2039100m3
237Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên0,598m3
238Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên0,598m3
239Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên0,3303100m3
240Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0157100m2
241Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên1,4366m3
242Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,2366tấn
243Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,1283tấn
244Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0372100m2
245Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên2,2434m3
246Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như trên6,1917m3
247Ván khuôn móng dài , Giằng bể tự hoạiNhư trên0,0554100m2
248Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,6092m3
249Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Như trên64,959m2
250Quét nước xi măng 2 nước trong thành bểNhư trên36,8358m2
251Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên9,7584m2
252Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0682100m2
253Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmNhư trên0,7175100kg
254Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmNhư trên0,4816100kg
255Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,33m3
256Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên15cái
257Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,1101100m3
258Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmNhư trên2,20210m³/1km
259Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmNhư trên2,20210m³/1km
260Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24Như trên6binh
261Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5Như trên6bình
262Hộp bình chữa cháyNhư trên6hộp
263Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCNhư trên6bộ
C HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Phòng mối bằng hàng rào ngoàiMục II-Chương V31,2m3
2Phòng mối bằng hàng rào trongNhư trên41,88m3
3Phòng mối mặt nền nhàNhư trên202m2
4Công tác mua thuốc Agenda chống mốiNhư trên1.702,2lít
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên73,081m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,7308100m3
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn làm việc gỗ MDF sơn phủ PU + H3Đ, mặt bàn dày 6cm hàng đặt KT: 0,9x1,8x0,75mMục II-Chương V4Chiếc
2Bàn làm việc gỗ ép Malaysia KT: 0,7x1,4x0,75mNhư trên9Chiếc
3Ghế làm việc xoay Hòa Phát ghế daNhư trên4Chiếc
4Ghế làm việc xoay Hòa Phát ghế PVCNhư trên13Chiếc
5Bàn họp gỗ MDF hình Ovan hai tấm ghép, mặt bàn dày 6cm, giữa có luống hoa, hàng đặt KT 4,8x1,2x0,75mNhư trên4,8M
6Ghế ngồi họp hiệu Hòa Phát chân quỳ sơn tĩnh điện, tay nhựa, đệm tựa bọc nỉ. Rộng 600 - Sâu 590 - Cao 930mmNhư trên25Chiếc
7Ghế băng phòng chờ hiệu Hòa Phát gồm 4 chỗ ngồiNhư trên4Chiếc
8Bàn ghế tiếp khách gỗ sồi tay 3 lớp BG3L-01, chất liệu Sồi Nga (gồm 1 bàn uống nước, 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 1 bàn phụ)Như trên5Bộ
9Tủ đựng hồ sơ gỗ MDF KT: 1,8x2x0,45mNhư trên4Chiếc
10Tủ đựng hồ sắt sơn tĩnh điện 6 cánh (3 cánh trên, 3 cánh dưới) KT: 1,35x1,83x0,45mNhư trên13Chiếc
11Bàn làm việc phòng 1 cửa hiệu Hòa Phát gỗ MDF mặt phủ Melamin trên có kính chắn KT: 0,8x6x1,65mNhư trên6M
12Điều hòa treo tường Panasonic 12000 BTU (một chiều) đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện hoàn chỉnhNhư trên15Chiếc
13Điều hòa treo tường Panasonic 18000 BTU (một chiều) đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện hoàn chỉnhNhư trên3Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.632E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư31
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW1
2 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy đầm bàn 1KW Máy đầm bàn 1KW1
4 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW1
5 Máy đào Máy đào 1
6 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy trộn vữa 80 lít Máy trộn vữa 80 lít1
9 Ô tô tự đổ >=5 tấn Ô tô tự đổ >=5 tấn1
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
11 Máy vận thăng Máy vận thăng 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->