Gói thầu: Thay thế tuyến ống nước thô HDPE DN560 và tuyến ống nước sạch HDPE DN400 bị ảnh hưởng bởi dự án Xây dựng cụm công nghiệp Thanh Côi huyện Vụ Bản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để GPMB thực hiện dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp Thanh Côi tại xã Tam Thanh, huyện Vụ Bản |
| Tên gói thầu | Thay thế tuyến ống nước thô HDPE DN560 và tuyến ống nước sạch HDPE DN400 bị ảnh hưởng bởi dự án Xây dựng cụm công nghiệp Thanh Côi huyện Vụ Bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí GPMB của dự án Xây dựng cụm công nghiệp Thanh Côi huyện Vụ Bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 23:40:00 đến ngày 2021-12-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,961,396,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật ( Công trình Cấp nước)+ Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao đông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 07 tấn;Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận Kiểm định An toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3;Có Giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấnCó Giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để GPMB thực hiện dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp Thanh Côi tại xã Tam Thanh, huyện Vụ Bản |
| E-CDNT 1.2 |
Thay thế tuyến ống nước thô HDPE DN560 và tuyến ống nước sạch HDPE DN400 bị ảnh hưởng bởi dự án Xây dựng cụm công nghiệp Thanh Côi huyện Vụ Bản Thay thế tuyến ống nước thô HDPE DN560 và tuyến ổng nước sạch HDPE DN400 bị ảnh hưởng bởi dự án Xây dựng cụm công nghiệp Thanh Côi huyện Vụ Bản 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí GPMB của dự án Xây dựng cụm công nghiệp Thanh Côi huyện Vụ Bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội đồng bồi tường, hỗ trợ và tái định cư để GPMB thực hiện dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp Thanh Côi tại xã Tam Thanh - huyện Vụ Bản;
Địa chỉ: Huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định; Điện thoại: (0228) 382 0021 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: số 114 Nguyễn Đức Thuận, thành phố Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ ỐNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8102 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,3387 | 100m3 |
| 3 | Cắt ống HDPE, DN560 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 mối |
| 4 | Cắt ống HDPE, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 mối |
| 5 | Tháo dỡ tuyến ống HDPE DN560 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,22 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ tuyến ống HDPE DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,94 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: THAY THẾ, LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE DN560-PN8 -PE100, PP hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,73 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE DN400-PN8-PE100, PP hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Mối nối mềm BE DN560 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt BU HDPE DN560 kèm bích lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE DN560x90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút HDPE DN560x45o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU HDPE DN400 kèm bích lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cút HDPE DN400x90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE DN400x45o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống thép lồng DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,55 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, D560 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,73 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,55 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, D560 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,73 | 100m |
| 16 | Nước xúc xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.370,0853 | m3 |
| 17 | Lắp đặt Tê thép hàn mạ kẽm DN500x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thép hàn mạ kẽm DN400x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bầu xả khí DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m |
| 22 | Colie ống DN500x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Colie ống DN400x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt BU HDPE DN560 kèm bích lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt BU HDPE DN400 kèm bích lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp bích thép rỗng DN600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt Bích thép đặc DN100 đục lỗ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN500 dày 7,92mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN400 dày 7,14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Tê thép hàn mạ kẽm DN500x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thép hàn mạ kẽm DN400x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Van 2 chiều BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Colie ống DN500x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Colie ống DN400x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp bích thép rỗng DN600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt BU HDPE DN560 kèm bích lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt BU HDPE DN400 kèm bích lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống HDPE D110-PE100-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN500 dày 7,92mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN400 dày 7,14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 47 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,92 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,56 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,58 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8115 | 100m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2986 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4769 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1982 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3317 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8302 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông, bê tông đáy hố van, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4871 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7243 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,1952 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng cổ hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9688 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0964 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9192 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 67 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông bệ đỡ ống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9625 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 71 | Chèn sỏi lỗ thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | m3 |
| 72 | Chèn vữa bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | m2 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,0619 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9197 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3709 | 100m3 |
| 76 | Lớp đá dăm 2x4 đầm chặt dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,736 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,27 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6447 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8498 | tấn |
| 81 | Bu lông M16, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 82 | Đai thép 100x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,4 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật ( Công trình Cấp nước)+ Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao đông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23kW | 5 |
| 3 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 5 CV | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 07 tấn;Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận Kiểm định An toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3;Có Giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấnCó Giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi