Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới; ngân sách cấp trên hỗ trợ;Ngân sách xã Đà Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 23:30:00 đến ngày 2021-12-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,820,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2310965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03455E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.374.511.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dựng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cao đẳng giao thông thi có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lĩnh vực dân dụng. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ kèm theo+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Xây dựng 10 phòng học trường Tiểu học xã Đà Sơn, huyện Đô Lương 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới; ngân sách cấp trên hỗ trợ;Ngân sách xã Đà Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đà Sơn
Địa chỉ: Xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
SĐT: 097.5397.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đình Hậu Địa chỉ: Xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 097.5397.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP TM dịch vụ và XD TMT Địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 096.2843.737 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN MÓNG(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA BẮC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, 10% bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9121 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9048 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2335 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8272 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1513 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8204 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5945 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3328 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,486 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0257 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5242 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5496 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5242 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4698 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0431 | m3 |
| B | PHẦN THÂN(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA BẮC) | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2347 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5361 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2512 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,015 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6365 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3721 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8394 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5626 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8958 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1582 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,564 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6868 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1431 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6299 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,0429 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3161 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6376 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4608 | m3 |
| 25 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA BẮC) | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8008 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8008 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9999 | 100m2 |
| 4 | Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,02 | md |
| 5 | Ke chống lật mái (4 cái /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,96 | cái |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,464 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,1776 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,156 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,894 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,65 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,58 | m2 |
| 12 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,91 | m |
| 13 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG 5815/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,3336 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5815/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,124 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5815/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,0716 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,386 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5815/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,464 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,8808 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2557 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng la can cầu thang bằng song tiện gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | md |
| 22 | Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,16 | md |
| 23 | SXLD Cửa pa nô gỗ Lim mạ 40x100, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly, có hoa sắt vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 24 | SXLD Cửa nhôm lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 25 | SXLD Vách kính cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 26 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 27 | Khóa tay văn Việt Tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 29 | Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Át 1P 16A tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Át 1P 10A tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 56 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 61 | Thép chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | 100m3 |
| 64 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 65 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Hộp chứa bình chữa cháy 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| D | PHÁ DỠ NHÀ CŨ(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA BẮC) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,54 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3065 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2512 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thả đổ đi bằng ô tôi tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0637 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0637 | 100m3 |
| E | HOÀN TRẢ SÂN(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA BẮC) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, gạch Terazoo màu đổ KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| F | PHẦN NỀN MÓNG(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA NAM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, 10% bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4946 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,041 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0882 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8845 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,274 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7248 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2801 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2633 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8888 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,349 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2748 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,761 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0338 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,761 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9613 | m3 |
| G | PHẦN THÂN(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA NAM) | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4254 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4478 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9491 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6542 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1146 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6979 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1651 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5027 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,778 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4221 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6265 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,564 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4157 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8964 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4871 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1033 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,1039 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6209 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9631 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0098 | m3 |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA NAM) | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0207 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0207 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9417 | 100m2 |
| 4 | Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,62 | md |
| 5 | Ke chống lật mái (4 cái /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,68 | cái |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,056 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,9558 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,531 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,669 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,46 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,21 | m2 |
| 12 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,02 | m |
| 13 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,24 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG 5815/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,4868 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5815/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,339 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5815/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,6248 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.593,201 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5815/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,056 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,924 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7997 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng la can cầu thang bằng song tiện gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | md |
| 22 | Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,66 | md |
| 23 | SXLD Cửa pa nô gỗ Lim mạ 40x100, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly, có hoa sắt vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 24 | SXLD Cửa pa nô gỗ Lim mạ 40x100, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly, có hoa sắt vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 25 | SXLD Cửa nhôm lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 26 | SXLD Vách kính cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 27 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 28 | Khóa tay văn Việt Tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 29 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 30 | Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Át 1P 16A tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Át 1P 10A tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 58 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 63 | Thép chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 66 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bình |
| 67 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 68 | Hộp chứa bình chữa cháy 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| I | PHÁ DỠ NHÀ HỌC CŨ(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA NAM) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,54 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,0568 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5025 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thả đổ đi bằng ô tôi tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3656 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3656 | 100m3 |
| J | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ CŨ(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA NAM) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,724 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3506 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,761 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3911 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3911 | 100m3 |
| K | HOÀN TRẢ SÂN(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA NAM) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, gạch Terazoo màu đổ KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2310965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03455E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.374.511.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dựng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cao đẳng giao thông thi có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lĩnh vực dân dụng. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ kèm theo+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0.4m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 80 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi