Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244036-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211243991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới; ngân sách cấp trên hỗ trợ;Ngân sách xã Đà Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 23:30:00 đến ngày 2021-12-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,820,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2310965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03455E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.374.511.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dựng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cao đẳng giao thông thi có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lĩnh vực dân dụng. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ kèm theo+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Xây dựng 10 phòng học trường Tiểu học xã Đà Sơn, huyện Đô Lương
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới; ngân sách cấp trên hỗ trợ;Ngân sách xã Đà Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT , địa chỉ: Xóm 9, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Đà Sơn Địa chỉ: Xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 097.5397.969
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Việt 26 Địa chỉ: Xóm 12, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 097.9293.099 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CPTM dịch vụ và XD TMT Địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 096.2843.737


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT , địa chỉ: Xóm 9, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Đà Sơn Địa chỉ: Xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 097.5397.969


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đà Sơn Địa chỉ: Xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 097.5397.969
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đình Hậu Địa chỉ: Xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 097.5397.969
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP TM dịch vụ và XD TMT Địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 096.2843.737
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MÓNG(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA BẮC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, 10% bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,9121m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9048m3
3Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2335100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8272100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1513m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8204100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,593tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5945tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3328m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,486m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0257m3
12Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5242m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0876tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5496tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5242m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4698100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0431m3
B PHẦN THÂN(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA BẮC)
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2347tấn
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5361tấn
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2512100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,015m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6365100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3721tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8394tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5626m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8958100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1582tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,564m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1658100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2688tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6868m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2527100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1964tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1431tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6299m3
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
21Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V100,0429m3
22Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3161m3
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6376m3
24Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4608m3
25Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,32m
C PHẦN HOÀN THIỆN(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA BẮC)
1Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8008tấn
2Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8008tấn
3Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9999100m2
4Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,02md
5Ke chống lật mái (4 cái /m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V799,96cái
6Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,464m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V256,1776m2
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V446,156m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,894m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V163,65m2
11Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V289,58m2
12Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V456,91m
13Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,16m
14Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG 5815/2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V702,3336m2
15Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5815/2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V612,124m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5815/2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V415,0716m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V899,386m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5815/2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,464m2
19Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V279,8808m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2557m2
21Sản xuất, lắp dựng la can cầu thang bằng song tiện gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V9,69md
22Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V34,16md
23SXLD Cửa pa nô gỗ Lim mạ 40x100, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly, có hoa sắt vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
24SXLD Cửa nhôm lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
25SXLD Vách kính cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
26SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
27Khóa tay văn Việt TiếpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
28Bản lề inoxMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
29Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
32Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt Át 1P 16A tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt Át 1P 10A tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
39CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
40Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
41Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
42Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
43Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
44Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
45Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
46Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
56Đế nhựa chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
57Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
59Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
60Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
61Thép chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0373100m3
64Bình chữa cháy CO2 TQ MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
65Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
66Hộp chứa bình chữa cháy 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt Linh kiện báo cháy (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
D PHÁ DỠ NHÀ CŨ(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA BẮC)
1Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V144,54m2
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3065m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2512m3
4Vận chuyển phế thả đổ đi bằng ô tôi tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0637100m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0637100m3
E HOÀN TRẢ SÂN(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA BẮC)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
2Lát gạch sân, gạch Terazoo màu đổ KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
F PHẦN NỀN MÓNG(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA NAM)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, 10% bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,4946m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,041m3
3Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0882100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8845100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,274m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7248100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2801tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2633tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8888m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,349m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2748m3
12Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,761m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1644tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0338tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,761m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2152100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9613m3
G PHẦN THÂN(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA NAM)
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4254tấn
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4478tấn
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9491100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6542m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1146100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6979tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1651tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5027tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,778m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4221100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6265tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,564m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2841100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4157tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8964m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4871100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2232tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3502tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1033m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
22Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V144,1039m3
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6209m3
24Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9631m3
25Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0098m3
H PHẦN HOÀN THIỆN(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA NAM)
1Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0207tấn
2Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0207tấn
3Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9417100m2
4Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,62md
5Ke chống lật mái (4 cái /m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.576,68cái
6Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,056m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V372,9558m2
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V739,531m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V253,669m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V311,46m2
11Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V542,21m2
12Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V667,02m
13Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,24m
14Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG 5815/2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.112,4868m2
15Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5815/2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.107,339m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5815/2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V626,6248m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.593,201m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5815/2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,056m2
19Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V491,924m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7997m2
21Sản xuất, lắp dựng la can cầu thang bằng song tiện gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V7,392md
22Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V60,66md
23SXLD Cửa pa nô gỗ Lim mạ 40x100, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly, có hoa sắt vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
24SXLD Cửa pa nô gỗ Lim mạ 40x100, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly, có hoa sắt vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
25SXLD Cửa nhôm lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
26SXLD Vách kính cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
27SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
28Khóa tay văn Việt TiếpMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
29Bản lề inoxMô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
30Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
33Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt Át 1P 16A tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt Át 1P 10A tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
40CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
41Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
42Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
43Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
44Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
45Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
46Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
47Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
49Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
51Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
54Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
58Đế nhựa chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
59Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
61Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
62Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
63Thép chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0933100m3
66Bình chữa cháy CO2 TQ MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V15bình
67Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
68Hộp chứa bình chữa cháy 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Lắp đặt Linh kiện báo cháy (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
I PHÁ DỠ NHÀ HỌC CŨ(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA NAM)
1Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V144,54m2
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V92,0568m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5025m3
4Vận chuyển phế thả đổ đi bằng ô tôi tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3656100m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3656100m3
J PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ CŨ(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA NAM)
1Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V86,724m2
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3506m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,761m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3911100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3911100m3
K HOÀN TRẢ SÂN(NHÀ HỌC 2 TẦNG PHÍA NAM)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
2Lát gạch sân, gạch Terazoo màu đổ KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2310965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03455E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.374.511.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dựng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cao đẳng giao thông thi có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lĩnh vực dân dụng. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ kèm theo+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 0.4m3 Đang hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Đang hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện Đang hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Đang hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa 80 lít Đang hoạt động tốt2
9 Máy phát điện Đang hoạt động tốt1
10 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt2
11 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->