Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa sửa chữa, bảo dưỡng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hàng hóa sửa chữa, bảo dưỡng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240280 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 23:58:00 đến ngày 2021-12-17 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 143,217,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hàng hóa sửa chữa, bảo dưỡng Mua vật tư, hàng hóa sửa chữa, bảo dưỡng 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bát đánh rỉ d100 sợi vàng | 20 | Cái | d100 sợi vàng, lỗ M10 | ||
| 2 | Đá mài | 10 | Viên | Φ110, lỗ M10 | ||
| 3 | Vải ráp P180 | 20 | m | P180, bản rộng 100 | ||
| 4 | Que hàn | 20 | kg | Que hàn thường d3,2mm x 350mm | ||
| 5 | Sơn chống rỉ | 20 | Lít | Chống rỉ sắt, gốc Alkyd | ||
| 6 | Sơn ghi sáng | 100 | Lít | Sơn phủ màu Ral 7038, gốc Alkyd | ||
| 7 | Sơn đỏ | 10 | Lít | Sơn phủ màu Ral 3000, gốc Alkyd | ||
| 8 | Sơn vàng | 10 | Lít | Sơn phủ màu Ral 1016, gốc Alkyd | ||
| 9 | Búa cơ khí | 4 | Cái | Búa cơ khí đầu bằng, cán gỗ, đầu búa 500g | ||
| 10 | Dây khí nén | 2 | Cái | dây phi 8x 15m,16Bar, tự thu | ||
| 11 | Sơn kem | 70 | Lít | Sơn tường, bóng mờ, độ phủ 12m2/lít/lớp, ngoại thất, chống rêu mốc. | ||
| 12 | Sơn lót | 70 | Lít | Sơn lót tường, độ phủ 12m2/lít/ lớp, gốc nước, ngoại thất, kháng kiềm | ||
| 13 | Con lăn sơn 240 | 6 | Cái | Dùng cho loại tường không trát, dài 240mm, đường kính con lăn 50mm | ||
| 14 | Con lăn sơn 110 | 5 | Cái | Dùng cho loại tường không trát, dài 110mm, đường kính con lăn 50mm | ||
| 15 | Chổi sơn 50 | 5 | Cái | Chổi sơn cán gỗ rộng 50mm, 3 lớp lông | ||
| 16 | Dây hàn | 40 | m | Dây nguồn hàn, tiết diện 25mm2, sợi nhỏ, mềm, vỏ chống cháy | ||
| 17 | Kìm hàn 300A | 4 | Cái | Kìm kẹp que hàn, 300A | ||
| 18 | Dây hơi đôi oxy-gas | 30 | m | Dây hơi dùng trong cắt oxy- gas | ||
| 19 | Đèn cắt gió đá | 1 | Cái | Đèn cắt oxy- gas loại trung, dạng bóp | ||
| 20 | Dây điện 2x1.5 | 100 | m | Kiểu VCm-D 2x1.5 | ||
| 21 | Dây điện 2x4 | 50 | m | Kiểu VCm-D 2x4 | ||
| 22 | Phích cắm chịu tải | 5 | Cái | Chịu tải 8000W | ||
| 23 | Ổ cắm chịu tải | 6 | Cái | Ổ 3, chịu tải 8000W | ||
| 24 | Keo silicon trong | 20 | Tuýp | Keo dán kính, màu trong suốt | ||
| 25 | Súng đo nhiệt độ đến 800 0C | 1 | Cái | Súng đo nhiệt độ không tiếp xúc đến 1.5m, dải đo từ -50 – 800 0C | ||
| 26 | Máy đo độ dày kim loại | 1 | Cái | Đo 0.75-400mm, Màn hình hiển thị LCD | ||
| 27 | Kính trắng 1000x1100 | 2 | Tấm | Kính trong 2 lớp, 6,38mm, 1000x 1100 mm | ||
| 28 | Kính trắng 1000x1300 | 4 | Tấm | Kính trong 2 lớp, 6,38mm, 1000x 1300 mm | ||
| 29 | Khung cửa trượt nhôm 1000x1300 | 1 | Khung | Khung nhôm thường, 1000x1300mm | ||
| 30 | Mũi dao tiện | 1 | Bộ | Bộ mũi dao tiện tương đương ký hiệu CNT E8-CNT90 hoặc cùng vật liệu, kiểu, số mũi | ||
| 31 | Bộ mũi khoan 19 chi tiết | 2 | Bộ | Mũi từ 1-10; vật liệu HSS-G 19 | ||
| 32 | Mũi khoan chuôi côn 12 | 2 | Cái | Chuôi côn MT2, đường kính mũi khoan 12 mm, chiều dài làm việc 95mm, vật liệu HSS | ||
| 33 | Mũi khoan chuôi côn 16 | 1 | Cái | Chuôi côn MT2, đường kính mũi khoan 16 mm, chiều dài làm việc 135mm, vật liệu HSS | ||
| 34 | Mũi khoan chuôi côn 22 | 1 | Cái | Chuôi côn MT2, đường kính mũi khoan 22 mm, chiều dài làm việc 160mm, vật liệu HSS | ||
| 35 | Bộ taro bàn ren | 1 | Bộ | Bộ bàn taro hệ mét, đúng ký, mã hiệu hoặc mặt hàng tương đương chủng loại, số lượng, vật liệu | ||
| 36 | Giấy nhám P200 | 50 | Tờ | Giấy ráp P200, dùng vệ sinh sơn, han rỉ trên bề mặt kim loại | ||
| 37 | Sơn cách điện | 5 | Lít | Sơn cách điện, dùng tẩm sấy động cơ điện | ||
| 38 | Dầu đa năng | 5 | Hộp | Dầu bôi trơn đa năng, tương tự RP7 500ml/ hộp | ||
| 39 | Thiếc hàn 0.8mm | 2 | Cuộn | Thiếc hàn không chì, đường kính dây 0,8mm, tương đương 800g/ cuộn | ||
| 40 | Băng dính cách điện | 20 | Cuộn | Băng keo cách điện, bản 10mm, dài 18m/ cuộn | ||
| 41 | Mỡ đa tác dụng | 7 | kg | Mỡ chịu nhiệt, bôi trơn vòng bi, bảo vệ bề mặt kim loại khỏi oxy hoá | ||
| 42 | Kính bảo hộ | 20 | Cái | Polycarbonate, chống đọng sương, UV, UB, tiêu chuẩn CE EN166, ANSI Z87 | ||
| 43 | Khẩu trang bảo hộ | 100 | Cái | Vải, 4 lớp, có lớp than hoạt tính | ||
| 44 | Giầy bảo hộ | 20 | Đôi | Da, đế cao su chống dầu, mũi cứng chống va đập | ||
| 45 | Găng tay bảo hộ phủ hạt nhựa | 120 | Đôi | Găng tay sợi phủ hạt nhựa 2 mặt chống trơn trượt, sợi dai, mềm | ||
| 46 | Găng tay bảo hộ chống cắt | 20 | Đôi | Sợi HPPe, phủ Nitrile, tương đương cắt cấp độ 1 | ||
| 47 | Dây an toàn 2 móc | 4 | Cái | Loại dây bảo hộ 2 điểm móc treo, bảo đảm tiêu chuẩn bảo hộ lao động | ||
| 48 | Mũ bảo hộ | 20 | Cái | Mũ nhựa trắng, có lớp lót mềm, bảo đảm tiêu chuẩn bảo hộ lao động | ||
| 49 | Mặt lạ phòng độc 1 phin | 3 | Cái | Loại 1 phin lọc, dây đeo choàng cổ, chống độc, chống bụi. | ||
| 50 | Găng tay hàn ngắn | 10 | Đôi | Găng tay da thật, chống cháy, mềm, dễ thao tác | ||
| 51 | Mặt nạ hàn cầm tay | 6 | Cái | Kiểu mo hàn cầm tay, đủ bộ kính trắng, kính đen | ||
| 52 | Kính hàn điện tử | 6 | Cái | Kính hàn tự động, mắt kính 95x34mm, Lớp bảo vệ mức DIN13 | ||
| 53 | Bình MFZL | 5 | Bình | Bình chữa cháy dạng bột, 8 kg | ||
| 54 | Bình CO2 | 5 | Bình | Bình chữa cháy dạng khí CO2, 5 kg | ||
| 55 | Bảng kẹp giấy đơn A4 | 10 | Cái | Bảng kẹp giấy A4 kiểu FO-CB05 | ||
| 56 | Giấy A4 ĐL70 | 5 | Ram | Đúng ký mã hiệu, chủng loại hoặc tương đương Supreme ĐL70 về độ trắng, định lượng | ||
| 57 | Bìa còng | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu hoặc tương đương 50F4 BC13 về kích thước, công năng sử dụng | ||
| 58 | Túi đựng tài liệu | 20 | Cái | Đúng ký mã hiệu hoặc tương đương túi CBF01 về kích thước túi. | ||
| 59 | Kim bấm số 10 | 5 | Hộp | Kim bấm dùng cho bàn ghim nhỏ | ||
| 60 | Kẹp bướm 25mm | 2 | Hộp | Kẹp giữ giấy | ||
| 61 | Hộp mực máy in Cannon 2900 | 2 | Bộ | Hộp mực dùng cho máy in Cannon 2900, bảo đảm tiêu chuẩn hãng hoặc chính hãng | ||
| 62 | Bút gel 0.5mm | 2 | Hộp | Bút gel, đầu bi 0,5mm, màu xanh, hộp tương đương 12 cây | ||
| 63 | Bút Marker | 15 | Cái | Bút phản quang, nhớ dòng | ||
| 64 | Bút xóa | 1 | Hộp | Hộp 12 cây, mực xoá nhanh khô | ||
| 65 | Tovit 2 cạnh 6mmx250 | 2 | Cái | Tô vít thân 6mm, dài 250mm | ||
| 66 | Tovit 4 cạnh 6mmx250 | 2 | Cái | Tô vít thân 6mm, dài 250mm | ||
| 67 | Tovit đóng | 2 | Cái | Loại 2 cạnh thân 8mm dài 250mm | ||
| 68 | Bộ cờ lê miệng 14 món | 1 | Bộ | Từ 8-24, phủ lớp chống rỉ, 1 đầu miệng, đầu chòng. | ||
| 69 | Đồng hồ so 1mm/0.001mm | 1 | Cái | Độ chia 0.001 mm, phạm vi đo 1mm, sai số 0.0005mm. Đầu đo phủ lớp chống mài mòn | ||
| 70 | Súng phun sơn | 1 | Cái | Loại cốc dưới 1lit, kim phun 1.8mm2, phủ 250mm. | ||
| 71 | Thước cặp 0-300mm/0.05mm | 1 | Cái | Dải đo 0-300mm, sai số 0.05mm, thước cặp hiển thị cơ khí | ||
| 72 | Súng bơm mỡ | 1 | Cái | Súng bổ sung mỡ vào vũ mỡ bằng tay | ||
| 73 | Thước lá 0.05-1.00mm/150mm | 2 | Cái | Đo khe hở từ 0.05mm- 1 mm, tổng chiều dày 150mm | ||
| 74 | Dưỡng đo ren 4-42TPI | 1 | Cái | Đo ren hệ mét từ 4-42 TPI | ||
| 75 | Vịt dầu | 4 | Cái | Dùng bổ sung, châm dầu kiểu cần bóp | ||
| 76 | Thiết bị kiểm tra độ kín nắp máy | 1 | Bộ | Bộ gá kiểm tra độ kín mặt máy máy 6BTA 5.9, có đồng hồ hiển thị áp lực | ||
| 77 | Đồng hồ áp lực | 2 | Cái | Loại nhúng dầu, mặt 63, áp lực đến 700 kG/cm2 | ||
| 78 | Máy mài góc | 1 | Cái | d100mm, ren trục M10; đúng ký, mã hiệu hoặc mặt hàng tương đương nguồn điện, công suất, đá sử dụng, phụ kiện đi kèm. | ||
| 79 | Bộ kiểm tra áp lực buồng đốt | 1 | Bộ | Kiểm tra áp lực buồng đốt qua lỗ kim phun đến 70kG/cm2, có các đầu chuyển phù hợp nhiều loại động cơ | ||
| 80 | Cờ lê lực | 1 | Cái | Cần xiết lực, điều chỉnh vặn 2 chiều, lực điều chỉnh từ 100-500 N.m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi