Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 06:57:00 đến ngày 2021-12-21 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,557,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi >=110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn >=23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nhà thực hành trường THCS Quỳnh Ngọc 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019,2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, các giấy tờ kèm theo; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Quỳnh Ngọc
Địa chỉ: xã Quỳnh Ngọc, Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Ngọc Hoàng; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Quỳnh Ngọc; Địa chỉ: Xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm + Địa chỉ: Xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Huy Chiến + Điện thoại: 0982180957; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; địa chỉ: thị trấn Quỳnh Lưu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, CẢI TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,2 | m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 tại mỏ và vận chuyển về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,474 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ nhà thực hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,4995 | m3 |
| 2 | Đào móng băng nhà thực hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1469 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.737 | m |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,45 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0341 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1745 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1749 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6178 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0346 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2316 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,39 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3799 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9909 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8115 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3935 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6641 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,83 | m3 |
| 20 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,49 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4723 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8564 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,56 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7706 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2842 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,57 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4206 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7496 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7436 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,6 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0633 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô lam bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7402 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,89 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4991 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9537 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, tường lam nắng, bồn hoa, sê nô bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,715 | m3 |
| 4 | Ốp chân móng, bồn hoa bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1226 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,6 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,6 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2764 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,382 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,916 | m2 |
| 10 | Kẻ chỉ jont tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,014 | m |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,467 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,169 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,076 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,9717 | m |
| 15 | Đắp bộ chữ "Nhà đa chức năng" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đắp trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,5676 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,467 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,4194 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9487 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9487 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2397 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,28 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2397 | tấn |
| 25 | Lợp mái che bằng tôn d=0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,96 | m2 |
| 26 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m |
| 27 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,2384 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,6 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,8 | m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay (cửa nhựa khung lõi thép gia cường + PKiện đi kèm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay (cửa nhựa khung lõi thép gia cường + PKiện đi kèm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,578 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay (cửa nhựa khung lõi thép gia cường + PKiện đi kèm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 4 | Sản xuất hoa sắt cửa 14x14 (bao gồm lắp dựng và sơn hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 6 | Vách ngăn nhựa ngăn phòng (phụ kiện khóa đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m2 |
| F | PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng tam cấp trục A, F/4-8; tam cấp sảnh chính -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,791 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9303 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8429 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9303 | m3 |
| 5 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,7332 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng KT: 300x250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A, 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| H | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 2 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 6 | Đào móng chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 8 | Vật liệu phụ cho 7 bộ kim thu sét (gồm các bu lông đai ốc, giá đở, đệm lá chì..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 5 | Máy ủi >=110cv | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 6 | Máy hàn >=23 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi