Gói thầu: Thi công xây dựng công trình : Trụ sở nhà làm việc 3 tầng HĐND – UBND huyện Văn Giang; Hạng mục: Diệt mối và phòng chống mối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Xây dựng và Phát triển Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình : Trụ sở nhà làm việc 3 tầng HĐND – UBND huyện Văn Giang; Hạng mục: Diệt mối và phòng chống mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243883 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 05:51:00 đến ngày 2021-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 387,054,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là387.054.942(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.116.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có hạng mục diệt và phòng chống mối, có giá trị tối thiểu theo yêu cầu. Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bản sao hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 813.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Tốt nghiệp chuyên ngành về kinh tế và quản lý; đã từng đảm nhận chức danh quản lý chung từ 03 năm trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.+ Bản sao công chứng giấy khám sức khỏe và giấy xác nhận dân sự của địa phương.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Tốt nghiệp Đại học trở lên, là kỹ sư lâm nghiệp: Có chứng chỉ phòng chống mối, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các loại chứng chỉ; chứng nhận+ Bản sao công chứng giấy khám sức khỏe và giấy xác nhận dân sự của địa phương.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Kỹ sư nông nghiệp chuyên ngành: Bảo vệ thực vật+ 01 Kỹ sư lâm nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp+ Bản sao công chứng giấy khám sức khỏe và giấy xác nhận dân sự của địa phương.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bản sao công chứng giấy khám sức khỏe và giấy xác nhận dân sự của địa phương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun sương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị chuyên dụng dùng để phun thuốc diệt mối, diệt côn trùng. |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 2-Máy bắn đinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị chuyên dụng dùng để bắn đinh nhằm định vị các hộp nhử mối |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị chuyên dụng dùng để khoan lỗ phòng chống mối |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Xây dựng và Phát triển Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình : Trụ sở nhà làm việc 3 tầng HĐND – UBND huyện Văn Giang; Hạng mục: Diệt mối và phòng chống mối Trụ sở nhà làm việc 3 tầng HĐND – UBND huyện Văn Giang - Hạng mục: Diệt mối và phòng chống mối 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao công chứng phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm do Sở Y tế tỉnh, thành phố nơi Nhà thầu đặt trụ sở trên đăng ký kinh doanh cấp. - Bản cam kết các số liệu kê khai trong Báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế. Đồng thời, cam kết sẵn sàng phối hợp giải trình và cung cấp các công cụ (Token) để bên mời thầu đối chiếu với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế trên trang web: https://thuedientu.gdt.gov.vn/. - Bản sao công chứng Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020 kèm theo Giấy xác nhận của cơ quan thuế về số thuế nộp cả năm cho Ngân sách nhà nước. - Bản cam kết cung cấp bản gốc các tài liệu về: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm. Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu đối chiếu của bên mời thầu. - Bản cam kết sẵn sàng phối hợp với bên mời thầu trong trường hợp cần kiểm tra thực tế hiện trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai. - Bản cam kết nhân sự chủ chốt kê khai là trung thực. Trước khi trao hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt của nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | các hợp đồng tương tự, nguồn lực tài chính, nhân sự... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn Phòng HĐND – UBND huyện Văn Giang
+ Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
+ Điện thoại: 0211.3931535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND-UBND huyện Văn Giang + Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: 0211.3931535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND-UBND huyện Văn Giang + Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: 0211.3931535 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng HĐND-UBND huyện Văn Giang + Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: 0211.3931535 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng | Như mục 2.2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | m2 | 2.354,7732 | |
| 2 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - đường kính D18mm | Như mục 2.2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | m | 368,3 | |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc; khoan dọc theo chu vi chân tường phía ngoài với khoảng cách 0,3m/mũi khoan; định mức thi công 3lít/lỗ khoan | Như mục 2.2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Lỗ khoan | 647 | |
| 4 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc. Khoan phòng chống mối dọc theo chu vi chân tường phía trong với khoảng cách 0,3m/mũi khoan, định mức thi công 2lít/lỗ khoan | Như mục 2.2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Lỗ khoan | 871 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.87054942E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.116.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là387.054.942(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.116.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có hạng mục diệt và phòng chống mối, có giá trị tối thiểu theo yêu cầu. Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bản sao hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 813.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Tốt nghiệp chuyên ngành về kinh tế và quản lý; đã từng đảm nhận chức danh quản lý chung từ 03 năm trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.+ Bản sao công chứng giấy khám sức khỏe và giấy xác nhận dân sự của địa phương.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Tốt nghiệp Đại học trở lên, là kỹ sư lâm nghiệp: Có chứng chỉ phòng chống mối, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các loại chứng chỉ; chứng nhận+ Bản sao công chứng giấy khám sức khỏe và giấy xác nhận dân sự của địa phương.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Kỹ sư nông nghiệp chuyên ngành: Bảo vệ thực vật+ 01 Kỹ sư lâm nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp+ Bản sao công chứng giấy khám sức khỏe và giấy xác nhận dân sự của địa phương.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 8 | - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bản sao công chứng giấy khám sức khỏe và giấy xác nhận dân sự của địa phương. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun sương | Là thiết bị chuyên dụng dùng để phun thuốc diệt mối, diệt côn trùng. | 12 |
| 2 | Máy bắn đinh | Là thiết bị chuyên dụng dùng để bắn đinh nhằm định vị các hộp nhử mối | 8 |
| 3 | Máy khoan | Là thiết bị chuyên dụng dùng để khoan lỗ phòng chống mối | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi