Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm Bông, băng gạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204696-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm Bông, băng gạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143124 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2021 và dự kiến nguồn thu năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 13:47:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,145,613,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có các mặt hàng trang thiết bị y tế (vật tư y tế, hóa chất y tế, trang thiết bị y tế) nhưng không bắt buộc là mặt hàng trang thiết bị y tế (vật tư y tế, hóa chất y tế, trang thiết bị y tế) dự thầu.- Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng (Có tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.820.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thay thế ngay khi sản phẩm bị sự cố lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh hoặc kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học như điện, điện tử, điện tử y sinh, viễn thông, dược sỹ … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Mua sắm Bông, băng gạc Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2021 và dự kiến nguồn thu năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2021 và dự kiến nguồn thu năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Hợp đồng tương tự như yêu cầu tại mục 2 – chương III Tiêu chuẩn đánh giá E- HSDT - Bản sao bằng tốt nghiệp kèm hợp đồng lao động như yêu cầu tại mục 2 – chương III Tiêu chuẩn đánh giá E- HSDT. - Nhà thầu tham dự phải có phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%. - Hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa phải bảo đảm có: + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành của Bộ Y tế; hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa nhập khẩu không cần giấy phép. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy phép lưu hành của Bộ Y tế (trừ những trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). + Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn cơ sở hoặc TCVN (đối với hàng hóa trong nước); Chứng nhận EC hoặc FDA hoặc ISO,.... (đối với hàng hóa nhập khẩu, phải có bản dịch tiếng việt). + Hàng hóa dự thầu phải theo quy định về phân nhóm (kèm tài liệu chứng minh) và dự thầu vào các nhóm gói thầu phù hợp với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (theo yêu cầu cụ thể trong danh mục mời thầu tại mục 2, Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật). Nhà thầu phải liệt kê theo Bảng tại Mục 3- Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật. + Đối với các mặt hàng vật tư y tế (theo công văn số 488/BHXH-CSYT, ngày 13/02/2012 của BHXH Việt Nam về việc hướng dẫn quản lý tem trong thanh toán vật tư y tế) có giá trị dự thầu ≥ 2.000.000 đồng, thì bắt buộc nhà thầu phải có tem và kê khai số lượng tem sản phẩm ứng với từng mặt hàng trong hồ sơ dự thầu (số lượng tem theo qui định của nhà sản xuất). |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển đến đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng (kể từ ngày chủ đầu tư nhận được hàng) |
| E-CDNT 15.2 | - Vật tư y tế (VTYT) là hàng hóa đặc thù để phục vụ cho bệnh nhân, không thể thiếu được trong quá trình điều trị vì vậy đề nghị nhà thầu tham dự gói thầu này phải có “Giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác bảo đảm cung cấp đủ số lượng như trong E-HSMT”. (theo danh mục(DM) được đánh dấu ở cột Ghi chú tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT) - Nhà thầu phải cam kết thu hồi VTYT trong trường hợp đã giao nhưng không bảo đảm chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. - Nhà thầu phải cam kết thực hiện cung ứng VTYT theo giá trúng thầu (kể cả những trường hợp ký kết hợp đồng cung cấp VTYT được thực hiện theo nhiều đợt trong năm). - Nhà thầu tham dự gói thầu này bắt buộc phải gửi hàng mẫu (HM) khi dự thầu (theo DM được đánh dấu ở cột hàng mẫu thuộc DM mời thầu tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT) * Quy định về hàng mẫu: + Trường hợp nhà thầu không nộp HM theo yêu cầu, mặt hàng đó xem như không hợp lệ và không được đánh giá, không xét các bước tiếp theo. + Từng loại HM phải được đóng bao bì và ghi rõ mã số hàng hóa theo số thứ tự từng mặt hàng nêu tại cột HM thuộc DM mời thầu tại Chương V. Phạm vi cung cấp của E-HSMT, tất cả đóng chung vào 01 thùng, bên ngoài có ghi danh mục, số lượng HM để tiện kiểm tra. + HM được nộp trước thời điểm đóng thầu tại Phòng Vật tư TBYT – Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Sau thời điểm đóng thầu, bên mời thầu không nhận bất kỳ HM nào mà nhà thầu nộp muộn. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm HM để các khoa phòng dùng thử, nếu nhà thầu trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được thông báo mà không cung cấp HM thì xem như bị loại. + HM phải được Tổ tư vấn và Tổ thẩm định thông qua nếu không thì không được xét các bước tiếp theo. + HM sẽ được trả lại sau khi có kết quả trúng thầu. + HM có thể gởi hộp không (Đầy đủ hãng nước sản xuất) + Mỗi mặt HM được đóng gói và dán nhãn với nội dung sau: Tên gói thầu:.................................................... Tên nhà thầu:..................................................... Mã hàng theo số thứ tự trong danh mục mời thầu:......................... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cuộn | 19.000 | Cuộn | Kích thước : 0,1m x 2,5m. Là dạng gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100%, có chỉ số sợi dọc 32s/1 và chỉ số sợi ngang 32s/1. Hoàn toàn trắng, không có chất tẩy trắng. Trọng lượng hàng thưa 32gr ± 5%/m2, trọng lượng hàng dày 37gr ± 5%/m2. Mật độ hàng thưa sợi dọc 95 ± 5 sợi/10cm, sợi ngang 75 → 80 sợi/10cm, mật độ hàng dày sợi dọc 105 ± 5 sợi/10cm, sợi ngang 95 → 100 sợi/10cm. Chất béo ≤0,3%, tro ≤ 0,3%, hàm lượng sulfat ≤ 0,02%, hàm lượng clorua ≤ 0,004%, hàm lượng canxi ≤ 0,06%, acid và kiềm trung tính, tốc độ hút nước ≤ 10 giây, giảm khối lượng do sấy khô ≤ 8,5%. | ||
| 2 | Băng keo hấp nhiệt y tế | 300 | Cuộn | kích thước: 12mm x 55m | ||
| 3 | Băng keo cá nhân | 208.000 | Miếng | kích thước: 2cm x 6cm. Sợi vải đàn hồi: Viscose và polyamide phủ keo oxid kẽm, miếng gạc thấm hút bằng sợi viscose, phủ lớp chống dính polyethylene, thấm hút ≥ 500 %, lực dính 2,2-9,4 N/cm, có kiểm tra vi sinh. | ||
| 4 | Băng keo lụa | 53.000 | Cuộn | kích thước: 2,5cm x 5m. Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, số sợi 44x19,5 sợi/cm, keo Zinc oxide không dùng dung môi, lực dính 1,8-5,5 N/cm, có kiểm tra vi sinh. | ||
| 5 | Băng keo thun co giãn | 1.300 | Cuộn | kích thước: 6cm x 4,5m, cố định khớp, băng thun màu trắng, cotton 100%, keo Zinc oxide không dùng dung môi, lực dính 2-9 N/cm, co giãn ≥ 90%, có kiểm tra vi sinh. | ||
| 6 | Băng keo thun co giãn | 900 | Cuộn | kích thước: 8cm x 4,5m, cố định khớp, Băng thun màu trắng, cotton 100%, keo Zinc oxide không dùng dung môi, lực dính 2-9 N/cm, co giãn ≥ 90%, có kiểm tra vi sinh. | ||
| 7 | Băng keo y tế | 10 | Cuộn | Kích thước: 2,5cm x 9,1m, loại trong | ||
| 8 | Băng phim vô trùng | 270 | Miếng | kích thước: 10 cm x 12 cm | ||
| 9 | Băng phim vô trùng | 500 | Miếng | kích thước: 6 cm x 7 cm | ||
| 10 | Băng thun 2 móc | 600 | Cuộn | Kích thước: 0,075m x 3m. Được dệt từ sợi polyester và sợi cao su, màu trắng đến màu trắng ngà, sợi mềm, đàn hồi tốt, không mùi. Độ bền kéo đứt theo chiều dọc ≥ 380N, độ dãn đứt theo chiều dọc ≥ 150%, độ biến dạng dãn dư sau khi kéo dãn 100% trong 4 giờ ≤ 5%. Mật độ sợi dọc 160 → 240 sợi/chiều rộng băng thun, mật độ sợi ngang 100 → 160 sợi/10cm. | ||
| 11 | Băng thun 3 móc | 9.000 | Cuộn | Kích thước: 0,1m x 3m. Được dệt từ sợi polyester và sợi cao su, màu trắng đến màu trắng ngà, sợi mềm, đàn hồi tốt, không mùi. Độ bền kéo đứt theo chiều dọc ≥ 380N, độ dãn đứt theo chiều dọc ≥ 150%, độ biến dạng dãn dư sau khi kéo dãn 100% trong 4 giờ ≤ 5%. Mật độ sợi dọc 160 → 240 sợi/chiều rộng băng thun, mật độ sợi ngang 100 → 260 sợi/10cm. | ||
| 12 | Băng vải mềm | 200 | Cuộn | Băng vải mềm dạng cuộn, kích thước: 10 cm x 10 m | ||
| 13 | Băng vải mềm | 200 | Cuộn | Băng vải mềm dạng cuộn, kích thước: 15 cm x 10 m | ||
| 14 | Băng cố định vết thương | 3.300 | Cuộn | Kích thước: 10cm x 4,5m | ||
| 15 | Băng cố định vết thương | 2.600 | Cuộn | Kích thước: 15cm x 4,5m | ||
| 16 | Khẩu trang y tế | 10.000 | Cái | 4 lớp, dây thun, dệt từ vải sợi, có độ đàn hồi, có lớp vải không dệt, lớp lọc kháng khuẩn, nẹp mũi, hiệu suất lọc >= 90%, trở lực hô hấp | ||
| 17 | Bông thấm nước | 2.000 | Kg | Được làm từ bông xơ tự nhiên 100% cotton,chỉ có sợi bông không có loại sợi nào khác, không mùi, sợi mảnh, mềm, đã loại mỡ, tẩy trắng và làm tơi, màu trắng tự nhiên sau tẩy, không dùng chất tạo màu. Tốc độ chìm ≤ 8 giây, acid và kiềm trung tính, chất tan trong nước ≤ 0,5%, khả năng hút nước ≥ 100gr, tro sunfat ≤ 0,4%, giảm khối lượng do sấy khô ≤ 8%. | ||
| 18 | Bông không thấm nước | 200 | Kg | Bông không hút nước làm từ 100% sợi bông, không loại mỡ. Sợi mảnh, mềm, trơn, có độ đàn hồi cao, không mùi, bông chưa tẩy trắng có màu hơi ngà vàng bóng. Tạp chất ≤ 0,6%, tro sunfat ≤ 3%, giám khối lượng do sấy khô ≤ 8%. | ||
| 19 | Bông viên | 180 | Kg | kích thước: 2,5cm x 3,5cm / 3,5cm x 4cm. Được làm từ bông xơ tự nhiên 100% cotton,chỉ có sợi bông không có loại sợi nào khác, không mùi, sợi mảnh, mềm, đã loại mỡ, tẩy trắng và làm tơi, màu trắng tự nhiên sau tẩy, không dùng chất tạo màu. Tốc độ chìm ≤ 8 giây, acid và kiềm trung tính, chất tan trong nước ≤ 0,5%, khả năng hút nước ≥ 100gr, tro sunfat ≤ 0,4%, giảm khối lượng do sấy khô ≤ 8%. Tiệt trùng bằng khí EO, không có nấm men và nấm mốc, không có vi khuẩn hiếu khí | ||
| 20 | Gạc y tế | 100.000 | Mét | Khổ 0,8m. Được dệt từ sợi cotton 100%, có chỉ số sợi dọc 32s/1 vả chỉ số sợi ngang 32s/1. Sợi chắc, mịn, không ẩm ướt, không mùi, hoàn toàn trắng, không dùng chất tạo màu, chỉ có sợi bông, không tạp chất. Trọng lượng hàng thưa 32gr ± 5%/m2, trọng lượng hàng dày 37gr ± 5%/m2, mật độ hàng thưa sợi dọc 95 ± 5 sợi/10cm, sợi ngang 75 → 80 sợi/10cm, mật độ hàng dày sợi dọc 105 ± 5 sợi/10cm, sợi ngang 95 → 100 sợi/10cm, chất béo ≤ 0,3%, tro ≤ 0,3%, hàm lượng sulfat ≤ 0,02%, hàm lượng clorua ≤ 0,004%, hàm lượng canxi ≤ 0,06%, acid và kiềm trung tính, tốc độ hút nước ≤ 10 giây, giảm khối lượng do sấy khô ≤ 8,5%. | ||
| 21 | Gạc vô trùng không tẩm thuốc | 3.000 | Miếng | Kích thước: 10cm x 10cm Gạc lưới Lipido-Colloid, Polyester + Vaseline mắt lưới nhỏ 0,5mm2, thay băng không đau, vô khuẩn | ||
| 22 | Gạc vô trùng không tẩm thuốc | 3.000 | Miếng | Kích thước: 15cm x 20cm Gạc lưới Lipido-Colloid, Polyester + Vaseline mắt lưới nhỏ 0,5mm2, thay băng không đau, vô khuẩn | ||
| 23 | Gạc dẫn lưu đã tiệt trùng | 200 | Miếng | Kích thước: 0,01m x 2m x 4lớp. Làm bằng nguyên liệu gạc sản xuất từ vải không dệt 100% Rayon/polyester, định lượng vải 30gsm, vải đều, không có mùi, tiệt trùng bằng khí EO, không có nấm men và nấm mốc, không có vi khuẩn hiếu khí, giá trị pH 6-8, thời gian thấm nước ≤ 2 phút,độ bền kéo đứt của băng vải chiều dọc ≥ 40N, chiều ngang 20N. | ||
| 24 | Gạc ép sọ não | 500 | Gói | -Kích thước: 2cm x 8cm x 4lớp. Làm bằng nguyên liệu gạc sản xuất từ vải không dệt 100% Rayon/polyester, định lượng vải 40gsm, vải đều, không có mùi, tiệt trùng bằng khí EO, không có nấm men và nấm mốc, không có vi khuẩn hiếu khí, giá trị pH 6-8, thời gian thấm nước ≤ 2 phút,độ bền kéo đứt của băng vải chiều dọc ≥ 40N, chiều ngang 20N.- Gói ≥ 20 miếng | ||
| 25 | Gạc gan | 50 | Miếng | Kích thước: 3,5cm x 4m x 6 lớp. Được dệt từ sợi cotton 100%, có chỉ số sợi dọc 32s/1 vả chỉ số sợi ngang 32s/1. Trọng lượng hàng thưa 32gr ± 5%/m2, trọng lượng hàng dày 37gr ± 5%/m2. Sợi chắc, mịn, không ẩm ướt, không mùi, hoàn toàn trắng, không dùng chất tạo màu trắng, chỉ có sợi bông, không tạp chất. Mật độ hàng thưa sợi dọc 95 ± 5 sợi/10cm, sợi ngang 75 → 80 sợi/10cm, mật độ hàng dày sợi dọc 105 ± 5 sợi/10cm, sợi ngang 95 → 100 sợi/10cm, chất béo ≤0,3%, tro ≤ 0,3%, hàm lượng sulfat ≤ 0,02%, hàm lượng clorua ≤ 0,004%, hàm lượng canxi ≤ 0,06%, acid và kiềm trung tính, tốc độ hút nước ≤ 10 giây, giảm khối lượng do sấ khô ≤ 8,5%. Tiệt trùng bằng khí EO, không có nấm men và nấm mốc, không có vi khuẩn hiếu khí. | ||
| 26 | Gạc phẫu thuật ổ bụng có cản quang | 17.000 | Cái | Kích thước: 40cm x 40cm x 6 lớp. Được dệt từ sợi cotton 100%, có chỉ số sợi dọc 32s/1 vả chỉ số sợi ngang 32s/1. Trọng lượng hàng thưa 32gr ± 5%/m2, trọng lượng hàng dày 37gr ± 5%/m2. Sợi chắc, mịn, không ẩm ướt, không mùi, hoàn toàn trắng, không dùng chất tạo màu trắng, chỉ có sợi bông, không tạp chất. Mật độ hàng thưa sợi dọc 95 ± 5 sợi/10cm, sợi ngang 75 → 80 sợi/10cm, mật độ hàng dày sợi dọc 105 ± 5 sợi/10cm, sợi ngang 95 → 100 sợi/10cm, chất béo ≤0,3%, tro ≤ 0,3%, hàm lượng sulfat ≤ 0,02%, hàm lượng clorua ≤ 0,004%, hàm lượng canxi ≤ 0,06%, acid và kiềm trung tính, tốc độ hút nước ≤ 10 giây, giảm khối lượng do sấ khô ≤ 8,5%. Tiệt trùng bằng khí EO, không có nấm men và nấm mốc, không có vi khuẩn hiếu khí. | ||
| 27 | Gạc y tế | 1.600.000 | Miếng | Kích thước: 7,5cm x 7,5cm x 8 lớp. Được dệt từ sợi cotton 100%, có chỉ số sợi dọc 32s/1 vả chỉ số sợi ngang 32s/1. Trọng lượng hàng thưa 32gr ± 5%/m2, trọng lượng hàng dày 37gr ± 5%/m2. Sợi chắc, mịn, không ẩm ướt, không mùi, hoàn toàn trắng, không dùng chất tạo màu trắng, chỉ có sợi bông, không tạp chất. Mật độ hàng thưa sợi dọc 95 ± 5 sợi/10cm, sợi ngang 75 → 80 sợi/10cm, mật độ hàng dày sợi dọc 105 ± 5 sợi/10cm, sợi ngang 95 → 100 sợi/10cm, chất béo ≤0,3%, tro ≤ 0,3%, hàm lượng sulfat ≤ 0,02%, hàm lượng clorua ≤ 0,004%, hàm lượng canxi ≤ 0,06%, acid và kiềm trung tính, tốc độ hút nước ≤ 10 giây, giảm khối lượng do sấ khô ≤ 8,5%. Tiệt trùng bằng khí EO, không có nấm men và nấm mốc, không có vi khuẩn hiếu khí. | ||
| 28 | Vòng đeo tay nhận dạng bé màu hồng | 4.000 | Cái | Dây đeo bằng nhựa PVC trung tính, nút bấm bằng nhựa HDPE với màu sắc theo yêu cầu. Kích thước phần bảng tên dài 65mm, rộng 22mm, kích thước phần dây đeo dài 110mm, rộng 12mm có đục sẵn 8 lỗ gài nút, độ dày 0,40mm. Rìa của sản phẩm không được sắc cạnh có thể làm trầy xước da, nút sử dụng 1 lần. | ||
| 29 | Vòng đeo tay nhận dạng bé màu xanh | 4.000 | Cái | Dây đeo bằng nhựa PVC trung tính, nút bấm bằng nhựa HDPE với màu sắc theo yêu cầu. Kích thước phần bảng tên dài 65mm, rộng 22mm, kích thước phần dây đeo dài 110mm, rộng 12mm có đục sẵn 8 lỗ gài nút, độ dày 0,40mm. Rìa của sản phẩm không được sắc cạnh có thể làm trầy xước da, nút sử dụng 1 lần. | ||
| 30 | Vòng đeo tay nhận dạng mẹ màu hồng | 4.000 | Cái | Dây đeo bằng nhựa PVC trung tính, nút bấm bằng nhựa HDPE với màu sắc theo yêu cầu. Kích thước phần bảng tên dài 65mm, rộng 22mm, kích thước phần dây đeo dài 110mm, rộng 12mm có đục sẵn 8 lỗ gài nút, độ dày 0,40mm. Rìa của sản phẩm không được sắc cạnh có thể làm trầy xước da, nút sử dụng 1 lần. | ||
| 31 | Vòng đeo tay nhận dạng mẹ màu xanh | 4.000 | Cái | Dây đeo bằng nhựa PVC trung tính, nút bấm bằng nhựa HDPE với màu sắc theo yêu cầu. Kích thước phần bảng tên dài 65mm, rộng 22mm, kích thước phần dây đeo dài 110mm, rộng 12mm có đục sẵn 8 lỗ gài nút, độ dày 0,40mm. Rìa của sản phẩm không được sắc cạnh có thể làm trầy xước da, nút sử dụng 1 lần. | ||
| 32 | Xốp cầm máu bằng Collagen | 100 | Miếng | Kích thước : 5cm x 8cm | ||
| 33 | Vật liệu cầm máu vô trùng | 120 | Miếng | Kích thước : 7cm x 5cm x 1cm. Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng. | ||
| 34 | Vật liệu cầm máu tiệt trùng | 700 | Miếng | Kích thước : 10cm x 20cm. Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có các mặt hàng trang thiết bị y tế (vật tư y tế, hóa chất y tế, trang thiết bị y tế) nhưng không bắt buộc là mặt hàng trang thiết bị y tế (vật tư y tế, hóa chất y tế, trang thiết bị y tế) dự thầu.- Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng (Có tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.820.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thay thế ngay khi sản phẩm bị sự cố lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kinh doanh hoặc kỹ thuật | 2 | tốt nghiệp đại học như điện, điện tử, điện tử y sinh, viễn thông, dược sỹ … | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi