Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo dưỡng tăng cường VKTBKT của d63 e236 f361
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo dưỡng tăng cường VKTBKT của d63 e236 f361 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211242378 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đặc biệt |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 07:37:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 178,704,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo dưỡng tăng cường VKTBKT của d63 e236 f361 Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo dưỡng tăng cường VKTBKT của d63/e236/f361 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách đặc biệt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu phanh | БCУ | 280 | Lít | Theo Tiêu chuẩn ГOCT 9980-75 . Đựng trong bình thủy tinh polyetylen hoặc sắt tây có nắp vặn chặt | |
| 2 | Dầu giảm xóc | AҖ -12T | 4 | Lít | Theo TC ГOCT 1510-70, đựng trong bi đông sắt tây trắng (MPTY 381267-68), đệm của bi đông được hàn kín | |
| 3 | Dầu truyền động | 600 | Lít | Theo Tiêu chuẩn API, giảm tiếng ồn trong hệ truyền động,Giảm tối đa ma sát, bảo vệ hộp số | ||
| 4 | Xăng Б70 | Б70 | 24 | Lít | Có nhiệt cháy và tỉ khối lớn, không chứa tro, không tạo muội và cạn, có tính chống mài mòn, tính bảo vệ, tính làm mát tốt, không phá hủy các chi tiết kim loại | |
| 5 | Dầu ma dút | F0 | 110 | Lít | Dầu FO nhẹ có độ sôi 200-300 °C, tỷ trọng 0,88 - 0,92 | |
| 6 | Cồn 900 | Cồn 90 | 30 | Lít | Nồng độ cồn 96%, đóng chai 1 lít | |
| 7 | Dầu БЗM | БЗM | 54 | Lít | Theo tiêu chuẩn ГOCT 2517-69, chống mài mòn, o xi hóa, chống ăn mòn | |
| 8 | Dầu MBП | БЗM | 0,5 | Lít | Theo tiêu chuẩn ГOCT 1510-76, chống mài mòn, o xi hóa, chống ăn mòn | |
| 9 | Dầu AУ | AУ | 2 | Lít | Theo tiêu chuẩn ГOCT 1510-76, Giới hạn nhiệt độ trên cho phép sử dụng trong thời gian ngắn là 90 độ C, chế độ làm việc thích hợp là 50-60 độ C | |
| 10 | Dầu xanh ngọt | 3 | Lít | Dẫn điện tốt, chống oxi hóa, không tạo cặn, chịu tải trọng nhiệt cao. Khả năng tách nước tốt. | ||
| 11 | Dầu biến thế | 1 | Lít | Dẫn điện tốt, chống oxi hóa, không tạo cặn, chịu tải trọng nhiệt cao. Khả năng tách nước tốt. | ||
| 12 | Dầu ATM | ATM | 17 | Lít | Dẫn điện tốt, chống oxi hóa, không tạo cặn, chịu tải trọng nhiệt cao. Khả năng tách nước tốt. | |
| 13 | Mỡ pháo | 71 | kg | Theo Tiêu chuẩn ГOCT 1033-73 | ||
| 14 | Mỡ УC-2 | УC-2 | 10,5 | kg | Theo Tiêu chuẩn ГOCT 1033-73, chịu nước, ổn định cao | |
| 15 | Mỡ VH-2 | VH-2 | 4 | kg | Theo Tiểu chuẩn ГOCT, chống oxi hóa, chịu nước | |
| 16 | Mỡ Ц201 | Ц201 | 15 | kg | Theo Tiêu chuẩn ГOCT 6267-74, nhiệt độ làm việc từ – 60 độ C đến 90 độ C | |
| 17 | Mỡ Ц205 | Ц205 | 12 | kg | Theo Tiêu chuẩn ГOCT 6267-74, nhiệt độ làm việc từ – 25 độ C đến 120 độ C | |
| 18 | Mỡ MC-70 | MC-70 | 14 | kg | Theo tiêu chuẩn ГOCT 9762-76, nhiệt độ làm việc từ -45 độ C đến 65 độ C | |
| 19 | Mỡ AO-70 | AO-70 | 10 | kg | Theo Tiểu chuẩn ГOCT, chống oxi hóa, chịu nước | |
| 20 | Mỡ УC-A | УC-A | 53 | kg | Theo Tiêu chuẩn ГOCT 3355-80, nhiệt độ làm việc từ 20 độ C đến 65 độ C | |
| 21 | Mỡ 1-13 | 1-13 | 102 | kg | Theo Tiêu chuẩn ГOCT 1631-61, nhiệt độ sử dụng -25 độ C đến 90 độ C, có thể thay thế bằng mỡ 1-Л3 | |
| 22 | Mỡ УTB | УTB | 22 | kg | Theo Tiểu chuẩn ГOCT, chống oxi hóa, chịu nước | |
| 23 | Lắc chống gỉ УP-231 | УP-231 | 5 | kg | Theo Tiểu chuẩn ГOCT, chống oxi hóa, chịu nước | |
| 24 | Vải phin trắng | 5 | m | Giẻ lau làm bằng vải phin 100% cotton mền & thấm nước tốt, khổ 1,6m | ||
| 25 | Vải mộc | 6 | m | Màu trắng xám, khổ 1,6 m | ||
| 26 | Bông thấm nước | 1 | kg | Chất liệu: 100% cotton, thấm hút tốt, 100g/cuộn | ||
| 27 | Vải màn | 9 | m | Chất liệu cotton, mềm, không gấy xước bề mặt | ||
| 28 | Ghẻ lau khô | 30 | kg | Chất liệu cotton, mềm, không gấy xước bề mặt | ||
| 29 | Xút | NaOH 45% | 6 | kg | Hàm lượng NaOH 45% (± 1%) | |
| 30 | Nhớt theo tỷ lệ (3%) | 243,9 | Lít | Theo TC API | ||
| 31 | Xà phòng | 10 | kg | Theo TCVN5720:2001, đóng túi 01 kg | ||
| 32 | Sơn phòng không | 300 | kg | Màu xanh da trời, bám dính tốt, chịu nhiệt, ảnh hưởng môi trường | ||
| 33 | Sơn đen | 20 | kg | TCVN 9276:2012, Màu đen, 01kg/thùng | ||
| 34 | Sơn đỏ | 5 | kg | TCVN 9276:2012, Màu đỏ, 01kg/thùng | ||
| 35 | Sơn trắng | 5 | kg | TCVN 9276:2012, Màu trắng, 01kg/thùng | ||
| 36 | Sơn chống gỉ | 100 | kg | Theo TCVN 5730:2008; màu xám, 05 kg/ thùng | ||
| 37 | Sơn vàng | 5 | kg | TCVN 9276:2012, Màu đen, 01kg/thùng | ||
| 38 | Sơn sám | 5 | kg | TCVN 9276:2012, Màu xám, 01kg/thùng | ||
| 39 | Dầu pha sơn | 100 | Lít | Dễ bay hơi, 20 lít/ thùng, không gây ảnh hưởng bề mặt. | ||
| 40 | Dung môi Axêtôn | 50 | Lít | Công thức phân tử C6H4(CH3)2; Chất lỏng trong suốt, không màu,nhiệt độ tự bốc cháy 500°C | ||
| 41 | Ma tít vàng | 6 | kg | Matít ATM, 01 kg/ hộp | ||
| 42 | Băng dính các loại | 300 | Cuộn | Theo TCVN 5630:1991 | ||
| 43 | Giấy nháp “0” | 200 | Tờ | Độ nhám 2000, mềm, dẻo, độ bền cao, có khả năng loại bỏ hoàn toàn những vết xước rất nhỏ, tạo bề mặt có độ bóng cao | ||
| 44 | Keo 88 | 88 -CA | 5 | kg | Keo có thể chịu được nhiệt độ từ âm 40 đến 50 độ. chống nấm mốc, có đặc tính chống ăn mòn. | |
| 45 | Cao su non vá cáp | 50 | kg | Kích thước: 0.075 x 10 Hàm lượng PTFE : 99% ; Mật độ PTFE: 0,4g/ cm3 Nhiệt độ: Nhiệt độ Màu sắc: Ruột màu trắng | ||
| 46 | Ống ghen các loại | 200 | m | Chất liệu: Kim loại, độ bền cao. | ||
| 47 | Thiếc hàn | 100 | Cuộn | Thiếc 96.5% - Bạc 3% - Đồng 0.5% | ||
| 48 | Nhựa thông | 3 | kg | Theo TCVN4188:1986 | ||
| 49 | Bàn chải sắt | 50 | Cái | Chất liệu: Cán gỗ, đầu bàn chải bằng sắt, độ bền cao | ||
| 50 | Dao, d.cụ cạo gỉ | 50 | Cái | Chất liệu: Inox, độ bền cao | ||
| 51 | Chổi lông tròn | 50 | Cái | Chất liệu: cước mềm hoặc lông, đầu tròn đường kính 1cm, Năm sản xuất: 2021 | ||
| 52 | Chổi lông dẹt | 50 | Cái | Chất liệu: cước mềm hoặc lông, đầu tròn đường kính 1cm, Năm sản xuất: 2021 | ||
| 53 | Lọ đựng chất lỏng | 30 | Cái | Chất liệu: nhựa, thể tích 500ml, | ||
| 54 | Giấy Trôki | 30 | Tờ | Kích thước: A0 (841mm x 1189mm) | ||
| 55 | Xô, chậu | 10 | Cái | Chất liệu: Nhựa màu xanh, độ bền cao, Thể tích chậu: 1,5l, xô: 0,5l |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi