Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Quang Minh TMT |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 07:50:00 đến ngày 2021-12-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,501,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục trong đó hạng mục chính là xây kênh mương cấp thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình -Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực; Hoặc đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, xác nhận của CĐT. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực, Đã làm cán bộ Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bơm nước ao động cơ diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Quang Minh TMT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 05: Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh mương phường Tân Dân khu vực đồng Giang Hạ, đồng Mé, đồng Bên Đồng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (bản gốc), Cam kết tín dụng hoặc tương đương (bản gốc); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Đại diện: ông Nguyễn Quang Ánh – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Số điện thoai: 0904.209.992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Quang Ánh – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Số điện thoai: 0904.209.992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3853 574 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH TƯỚI ĐỒNG GIANG HẠ KDC GIANG HẠ PHƯỜNG TÂN DÂN (ĐOẠN TỪ TRẠM BƠM 2 VÒI ĐẾN ĐỐNG KIẾN) - TUYẾN 4 | |||
| 1 | Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/h | Theo E HSMT | 20 | ca |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo E HSMT | 84,22 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo E HSMT | 154,66 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E HSMT | 12,0436 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi mua để đắp K0,9 | Theo E HSMT | 1.565,668 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn, đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo E HSMT | 2,3888 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn. đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (cự ly 4km tiếp theo) | Theo E HSMT | 2,3888 | 100m3/1km |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo E HSMT | 99,0031 | m3 |
| 9 | Rải nilong cách ly | Theo E HSMT | 9,9004 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo E HSMT | 2,4787 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo E HSMT | 152,5247 | m3 |
| 12 | Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E HSMT | 262,2986 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo E HSMT | 45,64 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 33,5467 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E HSMT | 6,0381 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E HSMT | 2,8991 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E HSMT | 2.278,6748 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo E HSMT | 547,009 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đường qua kênh | Theo E HSMT | 0,4791 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mm | Theo E HSMT | 0,1632 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mm | Theo E HSMT | 0,3008 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 7,6095 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo E HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E HSMT | 0,0535 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đồi để đắp K0,9 | Theo E HSMT | 6,955 | m3 |
| 26 | Rải nilong cách ly | Theo E HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E HSMT | 0,0509 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E HSMT | 1,598 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E HSMT | 0,0966 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E HSMT | 0,0464 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 1,4263 | m3 |
| 32 | Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E HSMT | 1,7326 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E HSMT | 14,83 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo E HSMT | 2,5 | m2 |
| 35 | Sản xuất thép hình | Theo E HSMT | 0,5889 | tấn |
| 36 | Bu lông chân trẻ các loại | Theo E HSMT | 20 | cái |
| 37 | Máy đóng mở V0 | Theo E HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E HSMT | 25 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van) | Theo E HSMT | 0,5889 | tấn |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo E HSMT | 0,3375 | m3 |
| 41 | Ni lông lót giữ nước xi măng | Theo E HSMT | 0,0675 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo E HSMT | 1,35 | m3 |
| 44 | Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E HSMT | 3,7804 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 1,1091 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E HSMT | 0,0687 | tấn |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E HSMT | 8,464 | m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo E HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 50 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo E HSMT | 2,1168 | m2 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo E HSMT | 0,7863 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2X4 | Theo E HSMT | 3,5 | m3 |
| 53 | Cống bê tông cốt thép tải trọng C. D800 L=2,5m | Theo E HSMT | 25 | m |
| 54 | Đế cống bê tông cốt thép D800 | Theo E HSMT | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo E HSMT | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤800mm | Theo E HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 57 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo E HSMT | 155,43 | m2 |
| 58 | Mối nối cống Joint cao su D800 | Theo E HSMT | 10 | mối |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E HSMT | 3,7052 | m2 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E HSMT | 0,3917 | 100m3 |
| B | KÊNH TƯỚI ĐỒNG GIANG HẠ KDC GIANG THƯỢNG PHƯỜNG TÂN DÂN (ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG THẮNG ĐẾN NGHĨA ĐỊA) - TUYẾN 6 | |||
| 1 | Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/h | Theo E HSMT | 20 | ca |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo E HSMT | 108,65 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo E HSMT | 26,58 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E HSMT | 8,115 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi mua để đắp | Theo E HSMT | 1.054,95 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | Theo E HSMT | 1,3523 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn, đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (cự ly 4km tiếp theo) | Theo E HSMT | 1,3523 | 100m3/1km |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo E HSMT | 37,6764 | m3 |
| 9 | Rải nilong cách ly | Theo E HSMT | 5,5676 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo E HSMT | 1,5438 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo E HSMT | 85,7776 | m3 |
| 12 | Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E HSMT | 164,1259 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo E HSMT | 27,9 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 20,9504 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E HSMT | 1,9749 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E HSMT | 1,7348 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E HSMT | 1.427,3785 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo E HSMT | 278,382 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đường qua kênh | Theo E HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mm | Theo E HSMT | 3,5657 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mm | Theo E HSMT | 0,032 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 0,78 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo E HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E HSMT | 0,0535 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đồi để đắp K0,9 | Theo E HSMT | 6,955 | m3 |
| 26 | Rải Nilong cách ly | Theo E HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E HSMT | 0,0509 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E HSMT | 1,5979 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E HSMT | 0,0956 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E HSMT | 0,0466 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 2,255 | m3 |
| 32 | Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E HSMT | 1,7326 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E HSMT | 14,83 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo E HSMT | 2,5 | m2 |
| 35 | Sản xuất thép hình | Theo E HSMT | 0,589 | tấn |
| 36 | Bu lông chân trẻ các loại | Theo E HSMT | 20 | cái |
| 37 | Máy đóng mở V0 | Theo E HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E HSMT | 25 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van) | Theo E HSMT | 0,589 | tấn |
| C | KÊNH TƯỚI ĐỒNG MÉ KDC MẠC ĐỘNG PHƯỜNG TÂN DÂN (ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG VINH ĐẾN NGÃ 3 ĐỐNG NỞ) - TUYẾN 7 | |||
| 1 | Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/h | Theo E HSMT | 10 | ca |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo E HSMT | 61,21 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo E HSMT | 95,74 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E HSMT | 2,7477 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi mua để đắp | Theo E HSMT | 357,201 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn, đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (cự ly 4km tiếp theo) | Theo E HSMT | 1,5695 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn, đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo E HSMT | 1,5695 | 100m3/1km |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo E HSMT | 39,0312 | m3 |
| 9 | Rải nilong cách ly | Theo E HSMT | 3,9031 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo E HSMT | 1,0891 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo E HSMT | 60,1528 | m3 |
| 12 | Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E HSMT | 115,1693 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo E HSMT | 19,8 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 14,6916 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E HSMT | 1,396 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E HSMT | 1,2173 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E HSMT | 1.000,4624 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo E HSMT | 195,156 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đường qua kênh | Theo E HSMT | 0,1415 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mm | Theo E HSMT | 0,0511 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mm | Theo E HSMT | 0,0928 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 2,184 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo E HSMT | 6,72 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E HSMT | 0,0749 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đồi để đắp K0,9 | Theo E HSMT | 9,737 | m3 |
| 26 | Rải Nilong cách ly | Theo E HSMT | 0,1372 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E HSMT | 2,2371 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E HSMT | 0,1352 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E HSMT | 0,065 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 1,9969 | m3 |
| 32 | Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E HSMT | 2,4256 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E HSMT | 20,762 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo E HSMT | 3 | m2 |
| 35 | Sản xuất thép hình | Theo E HSMT | 1,1779 | tấn |
| 36 | Bu lông chân trẻ các loại | Theo E HSMT | 40 | cái |
| 37 | Máy đóng mở V0 | Theo E HSMT | 10 | bộ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E HSMT | 50 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van) | Theo E HSMT | 1,1779 | tấn |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo E HSMT | 0,1125 | m3 |
| 41 | Rải nilong cách ly | Theo E HSMT | 0,0225 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo E HSMT | 0,45 | m3 |
| 44 | Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E HSMT | 1,0823 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 0,3697 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E HSMT | 0,0229 | tấn |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E HSMT | 2,3352 | m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo E HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 50 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo E HSMT | 0,7056 | m2 |
| D | KÊNH TƯỚI ĐỒNG MÉ KDC MẠC ĐỘNG PHƯỜNG TÂN DÂN (ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG VINH ĐẾN NHÀ ÔNG XẠ) - TUYẾN 7A | |||
| 1 | Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/h | Theo E HSMT | 10 | ca |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo E HSMT | 39,57 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo E HSMT | 132,22 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E HSMT | 1,6364 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi mua để đắp | Theo E HSMT | 212,732 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn, đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo E HSMT | 1,7179 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn, đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (cự ly 4km tiếp theo) | Theo E HSMT | 1,7179 | 100m3/1km |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo E HSMT | 28,6728 | m3 |
| 9 | Rải nilong cách ly | Theo E HSMT | 2,8673 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo E HSMT | 0,7952 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo E HSMT | 44,1772 | m3 |
| 12 | Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E HSMT | 84,5721 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo E HSMT | 14,4 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 10,7899 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E HSMT | 1,0249 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E HSMT | 0,8937 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E HSMT | 735,218 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo E HSMT | 143,364 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đường qua kênh | Theo E HSMT | 0,0391 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mm | Theo E HSMT | 0,0147 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mm | Theo E HSMT | 0,0249 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 0,624 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo E HSMT | 1,92 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E HSMT | 0,0214 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đồi để đắp K0,9 | Theo E HSMT | 2,782 | m3 |
| 26 | Rải Nilong cách ly | Theo E HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E HSMT | 0,6392 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E HSMT | 0,0382 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E HSMT | 0,0187 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 0,5638 | m3 |
| 32 | Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E HSMT | 0,693 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E HSMT | 5,932 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo E HSMT | 1 | m2 |
| 35 | Sản xuất thép hình | Theo E HSMT | 0,2356 | tấn |
| 36 | Bu lông chân trẻ các loại | Theo E HSMT | 8 | cái |
| 37 | Máy đóng mở V0 | Theo E HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E HSMT | 10 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van) | Theo E HSMT | 0,2356 | tấn |
| E | KÊNH TƯỚI ĐỒNG BÊN ĐỒNG KDC VỌNG CẦU, PHƯỜNG TÂN DÂN (ĐOẠN TỪ TRẠM BƠM ĐẾN BỜ SÔNG) - TUYẾN 8 | |||
| 1 | Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/h | Theo E HSMT | 10 | ca |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo E HSMT | 94,56 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo E HSMT | 45,19 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E HSMT | 4,7934 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi đắp K0,9 | Theo E HSMT | 623,142 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | Theo E HSMT | 139,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn, đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-(cự ly 4km tiếp theo) | Theo E HSMT | 1,3975 | 100m3/1km |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo E HSMT | 45,335 | m3 |
| 9 | Rải nilong cách ly | Theo E HSMT | 4,6675 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo E HSMT | 1,2136 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo E HSMT | 69,89 | m3 |
| 12 | Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E HSMT | 120,686 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo E HSMT | 22,5 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 16,4165 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E HSMT | 1,5654 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E HSMT | 1,3605 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E HSMT | 1.116,3352 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo E HSMT | 235,742 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đường qua kênh | Theo E HSMT | 0,1351 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mm | Theo E HSMT | 0,0493 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mm | Theo E HSMT | 0,0887 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 2,0438 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo E HSMT | 5,76 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E HSMT | 0,0642 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đồi đắp K0,9 | Theo E HSMT | 8,346 | m3 |
| 26 | Ni lông lót giữ nước xi măng | Theo E HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E HSMT | 1,9175 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E HSMT | 0,1159 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E HSMT | 0,0557 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 1,7116 | m3 |
| 32 | Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E HSMT | 2,0791 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E HSMT | 17,796 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo E HSMT | 3 | m2 |
| 35 | Sản xuất thép hình | Theo E HSMT | 0,7067 | tấn |
| 36 | Bu lông chân trẻ các loại | Theo E HSMT | 24 | cái |
| 37 | Máy đóng mở V0 | Theo E HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E HSMT | 30 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van) | Theo E HSMT | 0,7067 | tấn |
| F | KÊNH TƯỚI ĐỒNG BÊN ĐỒNG KDC VỌNG CẦU PHƯỜNG TÂN DÂN (ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG THỊNH ĐẾN CỐNG XUỐNG ĐỒNG) - TUYẾN 9 | |||
| 1 | Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/h | Theo E HSMT | 10 | ca |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo E HSMT | 20,67 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo E HSMT | 75,23 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E HSMT | 0,523 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi để đắp K0,9 | Theo E HSMT | 62,76 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn, đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo E HSMT | 0,959 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn, đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (cự ly 4km tiếp theo) | Theo E HSMT | 0,959 | 100m3/1km |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo E HSMT | 23,1858 | m3 |
| 9 | Ni lông lót giữ nước xi măng | Theo E HSMT | 2,3186 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E HSMT | 0,4395 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo E HSMT | 35,6157 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E HSMT | 82,0521 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo E HSMT | 10,125 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 5,849 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E HSMT | 0,5045 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E HSMT | 500,6104 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo E HSMT | 90,167 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đường qua kênh | Theo E HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mm | Theo E HSMT | 0,0147 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mm | Theo E HSMT | 0,0348 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 0,864 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo E HSMT | 2,88 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E HSMT | 0,0293 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đồi đắp K0,9 | Theo E HSMT | 3,809 | m3 |
| 26 | Ni lông lót giữ nước xi măng | Theo E HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E HSMT | 0,6473 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E HSMT | 0,019 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 0,5437 | m3 |
| 32 | Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E HSMT | 1,7269 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E HSMT | 5,872 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo E HSMT | 1,8 | m2 |
| 35 | Sản xuất thép hình | Theo E HSMT | 0,4902 | tấn |
| 36 | Bu lông chân trẻ các loại | Theo E HSMT | 16 | cái |
| 37 | Máy đóng mở V0 | Theo E HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E HSMT | 20 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van) | Theo E HSMT | 0,4902 | tấn |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo E HSMT | 0,2176 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo E HSMT | 1,12 | m3 |
| 42 | Cống bê tông cốt thép tải trọng C. D800 L=2,5m | Theo E HSMT | 8 | m |
| 43 | Đế cống bê tông cốt thép D800 | Theo E HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo E HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Theo E HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 46 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo E HSMT | 49,7376 | m2 |
| 47 | Mối nối cống Joint cao su D800 | Theo E HSMT | 3 | mối |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E HSMT | 1,1116 | m2 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E HSMT | 0,26 | 100m3 |
| G | KÊNH TƯỚI ĐỒNG BÊN ĐỒNG KDC VỌNG CẦU, PHƯỜNG TÂN DÂN (KÊNH VỌNG THÚC 1) - TUYẾN 10 | |||
| 1 | Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/h | Theo E HSMT | 15 | ca |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo E HSMT | 89,85 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo E HSMT | 36,23 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E HSMT | 3,7291 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi mua để đắp K0,9 | Theo E HSMT | 484,783 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn, đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo E HSMT | 1,2608 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn, đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (cự ly 4km tiếp theo) | Theo E HSMT | 1,2608 | 100m3/1km |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo E HSMT | 34,6944 | m3 |
| 9 | Ni lông lót giữ nước xi măng | Theo E HSMT | 3,4694 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo E HSMT | 0,9654 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo E HSMT | 53,5016 | m3 |
| 12 | Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E HSMT | 88,5819 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo E HSMT | 18 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 13,0583 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E HSMT | 1,2407 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E HSMT | 1,0309 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E HSMT | 891,0288 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo E HSMT | 173,472 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đường qua kênh | Theo E HSMT | 0,1968 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mm | Theo E HSMT | 0,1208 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mm | Theo E HSMT | 0,2052 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 3,588 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo E HSMT | 3,84 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E HSMT | 0,0428 | 100m3 |
| 25 | Mua đấy đồi để đắp K0,9 | Theo E HSMT | 5,564 | m3 |
| 26 | Ni lông lót giữ nước xi măng | Theo E HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E HSMT | 0,0406 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E HSMT | 1,2783 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E HSMT | 0,0767 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E HSMT | 0,0374 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 1,114 | m3 |
| 32 | Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E HSMT | 2,3231 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E HSMT | 11,864 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo E HSMT | 2 | m2 |
| 35 | Sản xuất thép hình | Theo E HSMT | 0,4726 | tấn |
| 36 | Bu lông chân trẻ các loại | Theo E HSMT | 16 | cái |
| 37 | Máy đóng mở V0 | Theo E HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E HSMT | 20 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van) | Theo E HSMT | 0,4726 | tấn |
| H | KÊNH TƯỚI ĐỒNG BÊN ĐỒNG KDC VỌNG CẦU, PHƯỜNG TÂN DÂN (KÊNH VỌNG THÚC 2) - TUYẾN 11 | |||
| 1 | Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/h | Theo E HSMT | 10 | ca |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo E HSMT | 61,73 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo E HSMT | 35,52 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E HSMT | 2,3363 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi mua để đắp | Theo E HSMT | 303,719 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn, đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo E HSMT | 0,9725 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn, đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (cự ly 4km tiếp theo) | Theo E HSMT | 0,9725 | 100m3/1km |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo E HSMT | 21,8352 | m3 |
| 9 | Rải nilong cách ly | Theo E HSMT | 2,1835 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo E HSMT | 0,6047 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo E HSMT | 33,6288 | m3 |
| 12 | Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E HSMT | 55,8303 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo E HSMT | 10,8 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 8,2222 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E HSMT | 0,7818 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E HSMT | 0,8817 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E HSMT | 560,1084 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo E HSMT | 109,176 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đường qua kênh | Theo E HSMT | 0,0751 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mm | Theo E HSMT | 0,0106 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mm | Theo E HSMT | 0,0479 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 1,248 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo E HSMT | 0,96 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E HSMT | 0,0107 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đồi đắp K0,9 | Theo E HSMT | 1,391 | m3 |
| 26 | Ni lông lót giữ nước xi măng | Theo E HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E HSMT | 0,3196 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E HSMT | 0,0093 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E HSMT | 0,2785 | m3 |
| 32 | Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E HSMT | 0,5808 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E HSMT | 2,966 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo E HSMT | 1,2 | m2 |
| 35 | Sản xuất thép hình | Theo E HSMT | 0,2388 | tấn |
| 36 | Bu lông chân trẻ các loại | Theo E HSMT | 8 | cái |
| 37 | Máy đóng mở V0 | Theo E HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E HSMT | 40 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van) | Theo E HSMT | 0,2388 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục trong đó hạng mục chính là xây kênh mương cấp thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình -Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực; Hoặc đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, xác nhận của CĐT. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực, Đã làm cán bộ Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Bơm nước ao động cơ diezen | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi