Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188819-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Quang Minh TMT
Tên gói thầu Gói số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211170961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 07:50:00 đến ngày 2021-12-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,501,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục trong đó hạng mục chính là xây kênh mương cấp thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình -Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực; Hoặc đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, xác nhận của CĐT. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực, Đã làm cán bộ Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bơm nước ao động cơ diezen
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Quang Minh TMT
E-CDNT 1.2 Gói số 05: Thi công xây dựng công trình
Kiên cố hóa kênh mương phường Tân Dân khu vực đồng Giang Hạ, đồng Mé, đồng Bên Đồng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Quang Minh TMT , địa chỉ: KDC Trụ Thượng, phường Đồng Lạc, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Đại diện: ông Nguyễn Quang Ánh – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Số điện thoai: 0904.209.992
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty CP xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần phát triển xây dựng và thương mại Minh Dương 998. Tư vấn lập HSMT, đánh giá KQLCNT Công ty TNHH Quang Minh TMT


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Quang Minh TMT , địa chỉ: KDC Trụ Thượng, phường Đồng Lạc, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Đại diện: ông Nguyễn Quang Ánh – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Số điện thoai: 0904.209.992


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (bản gốc), Cam kết tín dụng hoặc tương đương (bản gốc); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Đại diện: ông Nguyễn Quang Ánh – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Số điện thoai: 0904.209.992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Quang Ánh – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Số điện thoai: 0904.209.992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH TƯỚI ĐỒNG GIANG HẠ KDC GIANG HẠ PHƯỜNG TÂN DÂN (ĐOẠN TỪ TRẠM BƠM 2 VÒI ĐẾN ĐỐNG KIẾN) - TUYẾN 4
1Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/hTheo E HSMT20ca
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo E HSMT84,22m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo E HSMT154,661m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E HSMT12,0436100m3
5Đất đồi mua để đắp K0,9Theo E HSMT1.565,668m3
6Vận chuyển bùn, đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo E HSMT2,3888100m3
7Vận chuyển bùn. đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (cự ly 4km tiếp theo)Theo E HSMT2,3888100m3/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo E HSMT99,0031m3
9Rải nilong cách lyTheo E HSMT9,9004100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo E HSMT2,4787100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo E HSMT152,5247m3
12Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E HSMT262,2986m3
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E HSMT45,64m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT33,5467m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E HSMT6,0381100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E HSMT2,8991tấn
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E HSMT2.278,6748m2
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo E HSMT547,009m2
19Ván khuôn gỗ đường qua kênhTheo E HSMT0,4791100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mmTheo E HSMT0,1632tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mmTheo E HSMT0,3008tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT7,6095m3
23Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo E HSMT4,81m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E HSMT0,0535100m3
25Mua đất đồi để đắp K0,9Theo E HSMT6,955m3
26Rải nilong cách lyTheo E HSMT0,098100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E HSMT0,0509100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E HSMT1,598m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E HSMT0,0966100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E HSMT0,0464tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT1,4263m3
32Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E HSMT1,7326m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E HSMT14,83m2
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E HSMT2,5m2
35Sản xuất thép hìnhTheo E HSMT0,5889tấn
36Bu lông chân trẻ các loạiTheo E HSMT20cái
37Máy đóng mở V0Theo E HSMT5bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E HSMT251m2
39Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van)Theo E HSMT0,5889tấn
40Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo E HSMT0,3375m3
41Ni lông lót giữ nước xi măngTheo E HSMT0,0675100m2
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E HSMT0,036100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo E HSMT1,35m3
44Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E HSMT3,7804m3
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT1,1091m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E HSMT0,0714100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E HSMT0,0687tấn
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E HSMT8,464m2
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E HSMT31 cấu kiện
50Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo E HSMT2,1168m2
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo E HSMT0,7863100m3
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2X4Theo E HSMT3,5m3
53Cống bê tông cốt thép tải trọng C. D800 L=2,5mTheo E HSMT25m
54Đế cống bê tông cốt thép D800Theo E HSMT30cái
55Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo E HSMT30cái
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤800mmTheo E HSMT101 đoạn ống
57Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo E HSMT155,43m2
58Mối nối cống Joint cao su D800Theo E HSMT10mối
59Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo E HSMT3,7052m2
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E HSMT0,3917100m3
B KÊNH TƯỚI ĐỒNG GIANG HẠ KDC GIANG THƯỢNG PHƯỜNG TÂN DÂN (ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG THẮNG ĐẾN NGHĨA ĐỊA) - TUYẾN 6
1Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/hTheo E HSMT20ca
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo E HSMT108,65m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo E HSMT26,581m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E HSMT8,115100m3
5Đất đồi mua để đắpTheo E HSMT1.054,95m3
6Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ côngTheo E HSMT1,3523m3
7Vận chuyển bùn, đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (cự ly 4km tiếp theo)Theo E HSMT1,3523100m3/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo E HSMT37,6764m3
9Rải nilong cách lyTheo E HSMT5,5676100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo E HSMT1,5438100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo E HSMT85,7776m3
12Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E HSMT164,1259m3
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E HSMT27,9m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT20,9504m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E HSMT1,9749100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E HSMT1,7348tấn
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E HSMT1.427,3785m2
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo E HSMT278,382m2
19Ván khuôn gỗ đường qua kênhTheo E HSMT0,0512100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mmTheo E HSMT3,5657tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mmTheo E HSMT0,032tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT0,78m3
23Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo E HSMT4,81m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E HSMT0,0535100m3
25Mua đất đồi để đắp K0,9Theo E HSMT6,955m3
26Rải Nilong cách lyTheo E HSMT0,098100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E HSMT0,0509100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E HSMT1,5979m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E HSMT0,0956100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E HSMT0,0466tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT2,255m3
32Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E HSMT1,7326m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E HSMT14,83m2
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E HSMT2,5m2
35Sản xuất thép hìnhTheo E HSMT0,589tấn
36Bu lông chân trẻ các loạiTheo E HSMT20cái
37Máy đóng mở V0Theo E HSMT5bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E HSMT251m2
39Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van)Theo E HSMT0,589tấn
C KÊNH TƯỚI ĐỒNG MÉ KDC MẠC ĐỘNG PHƯỜNG TÂN DÂN (ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG VINH ĐẾN NGÃ 3 ĐỐNG NỞ) - TUYẾN 7
1Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/hTheo E HSMT10ca
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo E HSMT61,21m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo E HSMT95,741m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E HSMT2,7477100m3
5Đất đồi mua để đắpTheo E HSMT357,201m3
6Vận chuyển bùn, đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (cự ly 4km tiếp theo)Theo E HSMT1,5695100m3
7Vận chuyển bùn, đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo E HSMT1,5695100m3/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo E HSMT39,0312m3
9Rải nilong cách lyTheo E HSMT3,9031100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo E HSMT1,0891100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo E HSMT60,1528m3
12Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E HSMT115,1693m3
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E HSMT19,8m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT14,6916m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E HSMT1,396100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E HSMT1,2173tấn
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E HSMT1.000,4624m2
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo E HSMT195,156m2
19Ván khuôn gỗ đường qua kênhTheo E HSMT0,1415100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mmTheo E HSMT0,0511tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mmTheo E HSMT0,0928tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT2,184m3
23Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo E HSMT6,721m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E HSMT0,0749100m3
25Mua đất đồi để đắp K0,9Theo E HSMT9,737m3
26Rải Nilong cách lyTheo E HSMT0,1372100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E HSMT0,0712100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E HSMT2,2371m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E HSMT0,1352100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E HSMT0,065tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT1,9969m3
32Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E HSMT2,4256m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E HSMT20,762m2
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E HSMT3m2
35Sản xuất thép hìnhTheo E HSMT1,1779tấn
36Bu lông chân trẻ các loạiTheo E HSMT40cái
37Máy đóng mở V0Theo E HSMT10bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E HSMT501m2
39Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van)Theo E HSMT1,1779tấn
40Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo E HSMT0,1125m3
41Rải nilong cách lyTheo E HSMT0,0225100m2
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E HSMT0,012100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo E HSMT0,45m3
44Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E HSMT1,0823m3
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT0,3697m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E HSMT0,0238100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E HSMT0,0229tấn
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E HSMT2,3352m2
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E HSMT11 cấu kiện
50Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo E HSMT0,7056m2
D KÊNH TƯỚI ĐỒNG MÉ KDC MẠC ĐỘNG PHƯỜNG TÂN DÂN (ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG VINH ĐẾN NHÀ ÔNG XẠ) - TUYẾN 7A
1Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/hTheo E HSMT10ca
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo E HSMT39,57m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo E HSMT132,221m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E HSMT1,6364100m3
5Đất đồi mua để đắpTheo E HSMT212,732m3
6Vận chuyển bùn, đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo E HSMT1,7179100m3
7Vận chuyển bùn, đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (cự ly 4km tiếp theo)Theo E HSMT1,7179100m3/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo E HSMT28,6728m3
9Rải nilong cách lyTheo E HSMT2,8673100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo E HSMT0,7952100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo E HSMT44,1772m3
12Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E HSMT84,5721m3
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E HSMT14,4m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT10,7899m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E HSMT1,0249100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E HSMT0,8937tấn
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E HSMT735,218m2
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo E HSMT143,364m2
19Ván khuôn gỗ đường qua kênhTheo E HSMT0,0391100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mmTheo E HSMT0,0147tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mmTheo E HSMT0,0249tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT0,624m3
23Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo E HSMT1,921m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E HSMT0,0214100m3
25Mua đất đồi để đắp K0,9Theo E HSMT2,782m3
26Rải Nilong cách lyTheo E HSMT0,0392100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E HSMT0,0204100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E HSMT0,6392m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E HSMT0,0382100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E HSMT0,0187tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT0,5638m3
32Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E HSMT0,693m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E HSMT5,932m2
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E HSMT1m2
35Sản xuất thép hìnhTheo E HSMT0,2356tấn
36Bu lông chân trẻ các loạiTheo E HSMT8cái
37Máy đóng mở V0Theo E HSMT2bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E HSMT101m2
39Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van)Theo E HSMT0,2356tấn
E KÊNH TƯỚI ĐỒNG BÊN ĐỒNG KDC VỌNG CẦU, PHƯỜNG TÂN DÂN (ĐOẠN TỪ TRẠM BƠM ĐẾN BỜ SÔNG) - TUYẾN 8
1Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/hTheo E HSMT10ca
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo E HSMT94,56m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo E HSMT45,191m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E HSMT4,7934100m3
5Mua đất đồi đắp K0,9Theo E HSMT623,142m3
6Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ côngTheo E HSMT139,75m3
7Vận chuyển bùn, đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-(cự ly 4km tiếp theo)Theo E HSMT1,3975100m3/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo E HSMT45,335m3
9Rải nilong cách lyTheo E HSMT4,6675100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo E HSMT1,2136100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo E HSMT69,89m3
12Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E HSMT120,686m3
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E HSMT22,5m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT16,4165m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E HSMT1,5654100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E HSMT1,3605tấn
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E HSMT1.116,3352m2
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo E HSMT235,742m2
19Ván khuôn gỗ đường qua kênhTheo E HSMT0,1351100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mmTheo E HSMT0,0493tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mmTheo E HSMT0,0887tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT2,0438m3
23Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo E HSMT5,761m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E HSMT0,0642100m3
25Mua đất đồi đắp K0,9Theo E HSMT8,346m3
26Ni lông lót giữ nước xi măngTheo E HSMT0,1176100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E HSMT0,0572100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E HSMT1,9175m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E HSMT0,1159100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E HSMT0,0557tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT1,7116m3
32Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E HSMT2,0791m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E HSMT17,796m2
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E HSMT3m2
35Sản xuất thép hìnhTheo E HSMT0,7067tấn
36Bu lông chân trẻ các loạiTheo E HSMT24cái
37Máy đóng mở V0Theo E HSMT6bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E HSMT301m2
39Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van)Theo E HSMT0,7067tấn
F KÊNH TƯỚI ĐỒNG BÊN ĐỒNG KDC VỌNG CẦU PHƯỜNG TÂN DÂN (ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG THỊNH ĐẾN CỐNG XUỐNG ĐỒNG) - TUYẾN 9
1Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/hTheo E HSMT10ca
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo E HSMT20,67m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo E HSMT75,231m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E HSMT0,523100m3
5Mua đất đồi để đắp K0,9Theo E HSMT62,76m3
6Vận chuyển bùn, đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo E HSMT0,959100m3
7Vận chuyển bùn, đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (cự ly 4km tiếp theo)Theo E HSMT0,959100m3/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo E HSMT23,1858m3
9Ni lông lót giữ nước xi măngTheo E HSMT2,3186100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E HSMT0,4395100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo E HSMT35,6157m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E HSMT82,0521m3
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E HSMT10,125m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT5,849m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E HSMT0,58100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E HSMT0,5045tấn
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E HSMT500,6104m2
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo E HSMT90,167m2
19Ván khuôn gỗ đường qua kênhTheo E HSMT0,0563100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mmTheo E HSMT0,0147tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mmTheo E HSMT0,0348tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT0,864m3
23Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo E HSMT2,881m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E HSMT0,0293100m3
25Mua đất đồi đắp K0,9Theo E HSMT3,809m3
26Ni lông lót giữ nước xi măngTheo E HSMT0,0392100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E HSMT0,0204100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E HSMT0,6473m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E HSMT0,031100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E HSMT0,019tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT0,5437m3
32Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E HSMT1,7269m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E HSMT5,872m2
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E HSMT1,8m2
35Sản xuất thép hìnhTheo E HSMT0,4902tấn
36Bu lông chân trẻ các loạiTheo E HSMT16cái
37Máy đóng mở V0Theo E HSMT4bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E HSMT201m2
39Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van)Theo E HSMT0,4902tấn
40Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo E HSMT0,2176100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo E HSMT1,12m3
42Cống bê tông cốt thép tải trọng C. D800 L=2,5mTheo E HSMT8m
43Đế cống bê tông cốt thép D800Theo E HSMT10cái
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo E HSMT10cái
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmTheo E HSMT31 đoạn ống
46Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo E HSMT49,7376m2
47Mối nối cống Joint cao su D800Theo E HSMT3mối
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E HSMT1,1116m2
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E HSMT0,26100m3
G KÊNH TƯỚI ĐỒNG BÊN ĐỒNG KDC VỌNG CẦU, PHƯỜNG TÂN DÂN (KÊNH VỌNG THÚC 1) - TUYẾN 10
1Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/hTheo E HSMT15ca
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo E HSMT89,85m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo E HSMT36,231m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E HSMT3,7291100m3
5Đất đồi mua để đắp K0,9Theo E HSMT484,783m3
6Vận chuyển bùn, đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo E HSMT1,2608100m3
7Vận chuyển bùn, đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (cự ly 4km tiếp theo)Theo E HSMT1,2608100m3/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo E HSMT34,6944m3
9Ni lông lót giữ nước xi măngTheo E HSMT3,4694100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo E HSMT0,9654100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo E HSMT53,5016m3
12Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E HSMT88,5819m3
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E HSMT18m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT13,0583m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E HSMT1,2407100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E HSMT1,0309tấn
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E HSMT891,0288m2
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo E HSMT173,472m2
19Ván khuôn gỗ đường qua kênhTheo E HSMT0,1968100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mmTheo E HSMT0,1208tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mmTheo E HSMT0,2052tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT3,588m3
23Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo E HSMT3,841m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E HSMT0,0428100m3
25Mua đấy đồi để đắp K0,9Theo E HSMT5,564m3
26Ni lông lót giữ nước xi măngTheo E HSMT0,0784100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E HSMT0,0406100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E HSMT1,2783m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E HSMT0,0767100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E HSMT0,0374tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT1,114m3
32Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E HSMT2,3231m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E HSMT11,864m2
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E HSMT2m2
35Sản xuất thép hìnhTheo E HSMT0,4726tấn
36Bu lông chân trẻ các loạiTheo E HSMT16cái
37Máy đóng mở V0Theo E HSMT4bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E HSMT201m2
39Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van)Theo E HSMT0,4726tấn
H KÊNH TƯỚI ĐỒNG BÊN ĐỒNG KDC VỌNG CẦU, PHƯỜNG TÂN DÂN (KÊNH VỌNG THÚC 2) - TUYẾN 11
1Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/hTheo E HSMT10ca
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo E HSMT61,73m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo E HSMT35,521m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E HSMT2,3363100m3
5Đất đồi mua để đắpTheo E HSMT303,719m3
6Vận chuyển bùn, đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo E HSMT0,9725100m3
7Vận chuyển bùn, đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (cự ly 4km tiếp theo)Theo E HSMT0,9725100m3/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo E HSMT21,8352m3
9Rải nilong cách lyTheo E HSMT2,1835100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo E HSMT0,6047100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo E HSMT33,6288m3
12Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E HSMT55,8303m3
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E HSMT10,8m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT8,2222m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E HSMT0,7818100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E HSMT0,8817tấn
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E HSMT560,1084m2
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo E HSMT109,176m2
19Ván khuôn gỗ đường qua kênhTheo E HSMT0,0751100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mmTheo E HSMT0,0106tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mmTheo E HSMT0,0479tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT1,248m3
23Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo E HSMT0,961m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E HSMT0,0107100m3
25Mua đất đồi đắp K0,9Theo E HSMT1,391m3
26Ni lông lót giữ nước xi măngTheo E HSMT0,0196100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E HSMT0,0102100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E HSMT0,3196m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E HSMT0,0191100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E HSMT0,0093tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E HSMT0,2785m3
32Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E HSMT0,5808m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E HSMT2,966m2
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E HSMT1,2m2
35Sản xuất thép hìnhTheo E HSMT0,2388tấn
36Bu lông chân trẻ các loạiTheo E HSMT8cái
37Máy đóng mở V0Theo E HSMT2bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E HSMT401m2
39Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van)Theo E HSMT0,2388tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục trong đó hạng mục chính là xây kênh mương cấp thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình -Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực; Hoặc đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, xác nhận của CĐT. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)83
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).52
3 Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực, Đã làm cán bộ Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
2 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
4 Máy hàn Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
7 Bơm nước ao động cơ diezen Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->