Gói thầu: Gói thầu 01 - Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244108-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211244106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 07:45:00 đến ngày 2021-12-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,759,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3139136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6278272E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu:+ Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh),+ Hợp đồng thi công với Nhà thầu chính (đối với nhà thầu phụ),+ BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.131.596.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.263.193.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Xây dựng dân dụng – công nghiệp, chứng chỉ giám sát còn đủ thời hạn làm chỉ huy trưởng cho dự án này; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động đủ thời hạn làm chỉ huy trưởng cho dự án này; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung 14T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 - Chi phí xây dựng công trình
Chợ Thanh Thủy, xã Nam Thanh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn XD&TM Tân Hưng Phát; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 35, đường Hồ Phi Tích, Thành phố Vinh,tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0973.986.866; Email: [email protected] + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nam Thanh - Địa chỉ: xã Nam Thanh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: 02383....
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập HSTK, DT: Công ty CP Tư vấn và Đầu tư Xây dựng NAVICO. - Đơn vị thẩm định HSTK, DT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An - Đơn vị lập E-HSMT: Công ty CP Tư vấn XD&TM Tân Hưng Phát - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn XD&TM Tân Hưng Phát - Đơn vị thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát , địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn XD&TM Tân Hưng Phát; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 35, đường Hồ Phi Tích, Thành phố Vinh,tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0973.986.866; Email: [email protected] + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nam Thanh - Địa chỉ: xã Nam Thanh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: 02383....


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; - Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến 2020; - Xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế tại thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc có khả năng huy động thiết bị mà nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 11C - Nộp các hồ sơ tài liệu gốc trong vòng 3 ngày khi bên mời thầu yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn XD&TM Tân Hưng Phát; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 35, đường Hồ Phi Tích, Thành phố Vinh,tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0973.986.866; Email: [email protected] + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nam Thanh - Địa chỉ: xã Nam Thanh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: 02383....
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nam Thanh; Địa chỉ: xã Nam Thanh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An; - Người có thẩm quyền: Ông Trần Đăng Khoa - Chủ tịch xã; Địa chỉ: xã Nam Thanh, huyện Nam Đàn; + Điện thoại: 0943.936.999;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn XD & TM Tân Hưng Phát. + Địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Lê Bá Thắng; chức vụ: Giám đốc công ty. + Điện thoại: 0973986866; + Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Tài chính – Kế hoạch Huyện Nam Đàn; - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên cơ quan: Báo Đấu thầu; +- Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÌNH CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9937100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,3539m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9089m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4389m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9196100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1698tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5949tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4774m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5612m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7485m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0779m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1215tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5765tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0779m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6757m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0608100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,5114m3
19Đánh bóng mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V605,1136m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3746m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4699100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2028tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7005tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0601tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8134m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8043100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4152tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9262tấn
29Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1453tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,818m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1264100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5634tấn
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V116,8197m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6684m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5891m3
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1434tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V6,108tấn
38Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8602tấn
39Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8602tấn
40Bu lông bắt xà gồ D14, L60mmMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,7212tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,7212tấn
43Bu lông fi M22 cấy trụ L 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
44Bu lông fi 14 khung K1Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V594,8425m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,5865100m2
47Tấm tôn dày 0,47, ốp nóc, khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,44md
48Ke chống bão (4 ke /1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.036cái
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4432m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V702,4316m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V522,7888m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,4m2
53Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,43m2
54Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,64m2
55Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.225,2204m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V399,47m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.101,9016m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V522,7888m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V326,4m
60Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V117,72m
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0896m2
62Cửa đi khung sắt hộp, bịt tôn dập dày 0,5mm ( kể cả sơn )Mô tả kỹ thuật theo chương V53,28m2
63Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm VIệt Pháp kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,72m2
64Hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V30,72m2
65Cửa sổ trời kính lật có khuôn ngoại bằng thép các loại, khung cửa thép hộp, kính trắng dày 5mm (cả sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
66Khóa treo Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4098100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1751100m2
69Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
70Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
74Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
75Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
77Ống ruột gà luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V100m
78Dây thép treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
81Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
82Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
83Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
84Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V66m
85Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
B KI ỐT BÁN HÀNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2649100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,0544m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5142m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0346100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,264m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,232m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,392100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5959tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7396tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,896m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V59,52m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7707m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,712m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1598tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8615tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,584100m2
18Bu lông M20 đầu trụ L400mmMô tả kỹ thuật theo chương V120Cái
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,4m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V158,4m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,4m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2811tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2811tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,057tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,057tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,163m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,783100m2
28Tấm tôn dày 0,4mm, ốp nóc, khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V85md
29Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V2.712cái
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
31Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V392m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
38Ống ruột gà luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V320m
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8292100m3
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2135m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,552m3
42Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0904tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4988tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4085100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1389m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,576m2
50Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,576m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1846tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6549tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5781100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6628m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,176m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V52,983m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V175,0562m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V327,0074m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
63Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,81m2
64Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
66Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3901tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3901tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,7012100m2
69Tôn úp góc khổ 600Mô tả kỹ thuật theo chương V42,78m
70Ke chống bão ( 4 cái/1 m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V680cái
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,0562m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V416,0814m2
73Gia công, lắp dựng cửa kéo có láMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
75Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
84Ống ruột gà luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V80m
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4356100m3
86Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,841m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,968m3
88Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,752m3
89Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,288m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0904tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3082tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,288m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0694m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,176m2
96Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,176m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0942tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2975100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9242m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1187tấn
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
104Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0569m3
105Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V101,8204m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V164,0423m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,752m2
109Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,75m2
110Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
112Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1964tấn
113Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1964tấn
114Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8564100m2
115Tôn úp góc khổ 600Mô tả kỹ thuật theo chương V26,78m
116Ke chống bão ( 4 cái/1 m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V280cái
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,8204m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V209,7875m2
119Gia công, lắp dựng cửa kéo có láMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
120Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
121Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
130Ống ruột gà luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V75m
131Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9276100m3
132Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3066m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,448m3
134Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V53,312m3
135Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0904tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6595tấn
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4515100m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4062m3
141Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,176m2
142Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,176m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2067tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7337tấn
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6483100m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3765m3
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2432100m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
150Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V59,2145m3
151Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
152Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V195,7004m2
153Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V365,4132m2
154Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,692m2
155Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,83m2
156Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,32m2
157Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157m
158Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4386tấn
159Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4386tấn
160Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,9124100m2
161Tôn úp góc khổ 600Mô tả kỹ thuật theo chương V46,78m
162Ke chống bão ( 4 cái/1 m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V764cái
163Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V195,7004m2
164Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V465,2552m2
165Gia công, lắp dựng cửa kéo có láMô tả kỹ thuật theo chương V87,48m2
166Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
167Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
168Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
169Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
170Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
171Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
172Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
176Ống ruột gà luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V54m
177Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4216100m3
178Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6848m3
179Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,9701m3
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3287100m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,217m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,736m3
183Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1943tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3698tấn
186Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9974m3
187Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1728m2
188Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,176m2
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,356m3
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07990,0799
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4307tấn
193Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m2
194Bu lông M20 đầu trụ L400Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
195Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
196Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
197Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
198Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2383m3
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2533tấn
200Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5086100m2
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,222m3
202Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V63,301m2
203Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,418m2
204Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8654tấn
205Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8654tấn
206Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6162tấn
207Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6162tấn
208Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,7388m2
209Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,1016100m2
210Tấm tôn dày 0,47, ốp nóc, khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,44md
211Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V840cái
212Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
213Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
214Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
215Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
216Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
218Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
219Ống ruột gà luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V160m
220Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
221Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
222Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24100m
223Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
224Vòi rửa bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
C NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2389100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6548m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,176m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,328m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1429tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1138100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5347m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,976m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,976m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1378tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1111100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1061m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0909100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7808m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2571m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V72,7404m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V90,1423m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,608m2
25Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,11m2
26Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,09m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8m
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m2
31Tôn úp góc khổ 600Mô tả kỹ thuật theo chương V18,78m
32Ke chống bão ( 4 cái/1 m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
33Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1048m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,7404m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,9503m2
36Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm VIệt Pháp kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
37Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm VIệt Pháp kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
38Hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
47Ống ruột gà luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V40m
D NHÀ ĐỂ XE (2 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4216100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6848m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,0678m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3271100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,424m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,744m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1986tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2465tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V22,32m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4107m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2872tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
18Bu lông M20 đầu trụ L400Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0937tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0937tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,605tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,605tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,721m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,995100m2
28Tấm tôn dày 0,47, ốp nóc, khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V25md
29Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V800cái
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
E NHÀ VỆ SINH, PHÒNG MÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6899100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2416m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4247m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1772m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3206m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8208m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,626m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1252m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1252m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2841100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2583m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5972m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1664m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,1664m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2936tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3443tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9755tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2549100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4145100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6176m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9253m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0714100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,35m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V108,886m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V110,01m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5957m2
39Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,49m2
40Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,45m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,2m
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2525m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2525m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6992m2
45Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,248m2
46Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V218,896m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V81,5357m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,886m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V191,5457m2
50Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng Nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 5 mm, đã lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
51Cửa đi 1 cánh mở quay bằng Nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 5 mm, đã lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
52Vách ngăn WC bằng tấm CompactMô tả kỹ thuật theo chương V16,522m2
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3519m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4005m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0683tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3211m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6588m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,751m2
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu
67Lắp đặt ống sành D=100 vào + ra bể :Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
80Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2-3x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
81Ống ruột gà luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
84Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
86Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
87Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
89Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt máy bơm nước 2,5m3/h-H=20 mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Xi phong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
105Van xả tràn D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Van xả kiệt D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Khoan giếng Công nghiệp đường kính D120mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F HỐ CHỨA RÁC, BỂ NƯỚC, BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,124m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275m3
8Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh đứng, thanh treoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1997tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1526100m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
12Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8203m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2734m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1345m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0769m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1198m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,984m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 35kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 C.kiện
26Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
28Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5288100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8755m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1959100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1694m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7588m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3101m3
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,365m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8024100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1372100m2
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2913m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5017m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,436m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8816m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7538tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3803tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0652tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4033tấn
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 75kgMô tả kỹ thuật theo chương V301 C.kiện
49Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1368m2
50Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1448100m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6088m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8791m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1393m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6451m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3706m2
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0479tấn
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888m3
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 35kgMô tả kỹ thuật theo chương V71 C.kiện
G CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3865m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3388m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0129100m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6174m3
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
15Đắp trang trí đầu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
19Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1712100m
20Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3308100m
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,7894m2
23Bu lông M18, l600Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Tôn phẳng dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2392m2
25Sơn tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V12,4783m2
26Bộ chữ bằng meka "UBND XÃ NAM THANH, CHỢ THANH THỦY" mạ màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,773m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0986100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5421m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3624m3
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
41Đắp trang trí đầu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
43Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
45Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3865m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0493100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0129100m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1812m3
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
59Đắp trang trí đầu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
61Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
63Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6115100m3
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,9057m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6768m3
66Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V80,7224m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0181m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5687100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5818tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0722m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5969100m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1532m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7224m330,7224m3
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V121,2596m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V594,5212m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V715,7808m2
77Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,84m
78Đắp chóp đàu trụMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
H SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V30,469100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V30,469100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V234,7724100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3.521,586410m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V19.988,524510m3/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V176,388100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7874100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,9715m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0324100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,792m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5183m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V505,89m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V220,752m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,725100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7209tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V5751 C.kiện
18Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1777100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9742m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0658100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,697m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,828m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,37m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,05m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,288m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1452100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1491tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 35kgMô tả kỹ thuật theo chương V551 C.kiện
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1354100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V376,248m3
31Đánh bóng mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3.135,4m2
32Trồng mới cây bằng lăng đường kính thân 15-16cm, cao 4.5-5mMô tả kỹ thuật theo chương V17Cây
33Trồng mới cây xoài đường kính thân 15-16cm, cao 4.5-5mMô tả kỹ thuật theo chương V16Cây
34Trồng mới cây sao đen đường kính thân 15-16cm, cao 4.5-5mMô tả kỹ thuật theo chương V15Cây
I CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
2Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m3
4Lát gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V5.324viên
5Kéo rải băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V400md
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7605m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0741100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m3
10Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
12Bu lông chân Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
13Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
16Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 200AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2- 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2- 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2- 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
25Ống nhựa xoắn HDPE D65 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V400m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3139136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6278272E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu:+ Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh),+ Hợp đồng thi công với Nhà thầu chính (đối với nhà thầu phụ),+ BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.131.596.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.263.193.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Xây dựng dân dụng – công nghiệp, chứng chỉ giám sát còn đủ thời hạn làm chỉ huy trưởng cho dự án này; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động đủ thời hạn làm chỉ huy trưởng cho dự án này; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng.33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ, quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt (có tài liệu chứng minh)1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn 5kW Hoạt động tốt1
4 Máy đào 1,25 m3 Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
7 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt2
8 Máy khoan 4,5KW Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt1
10 Máy lu rung 14T Hoạt động tốt1
11 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
12 Máy trộn 250l Hoạt động tốt2
13 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt2
14 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt1
15 Xe cẩu tự hành Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->