Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 08:13:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,107,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp Xây dựng nhà lớp học 3 tầng Trường Tiểu học Đại Bản 1 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương- Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,44 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 340,9974 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 399,0108 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9715 | tấn |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9748 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145,3628 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,1426 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,7677 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0716 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 307,16 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 307,16 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phá dỡ nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104,508 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4003 | tấn |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2987 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,5003 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4337 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,4195 | m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7976 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,76 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,76 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Phá dỡ nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0613 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,3889 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1985 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2468 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2969 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2969 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2969 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Nhà lớp học ( Phần móng và bể phốt) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,8984 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 227,827 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 518,0967 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,5663 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,3662 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7315 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1532 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,1506 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5555 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 252,4733 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,6978 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4637 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1804 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3487 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5123 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2668 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2886 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7107 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2759 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4345 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5337 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1928 | m3 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,4154 | m2 |
| 26 | Trát bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,783 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,1984 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0698 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0693 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4136 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,6306 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5461 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5461 | 100m3/1km |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,048 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,6951 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Nhà lớp học ( Phần khung) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1547 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5611 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2115 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1184 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7003 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1492 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột,chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,5133 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,0011 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5705 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3384 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,7705 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3054 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8377 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,394 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,0409 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,5218 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,402 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 213,6216 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8656 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6605 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2624 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6171 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2228 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5445 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0862 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6429 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6465 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4356 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9948 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,3321 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1568 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1315 | m3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,638 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 275,8996 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0364 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0364 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu, dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7318 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, bò mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,4 | m |
| 41 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 593 | cái |
| 42 | Dán khò chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180,255 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 125,631 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Nhà lớp học ( Phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2652 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 307,8025 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,1882 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1215 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0357 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1961 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,6922 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.492,3537 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.449,144 | m2 |
| 10 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,665 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.165,3272 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 451,1076 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.552,18 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 255 | m |
| 15 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 144,2858 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.292,3628 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,318 | m2 |
| 18 | Dán khò chống thấm nền WC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,1268 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,5776 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,5052 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137,3664 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 367,08 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,13 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,7568 | m2 |
| 25 | Khung inox 30x30x1.5 bệ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,8294 | kg |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137,3664 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng hoa sắt đặc 12x12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9689 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 195,27 | m2 |
| 29 | Sơn chống gỉ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 121,2968 | m2 |
| 30 | Lan can inox cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,9445 | kg |
| 31 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,83 | md |
| 32 | Gia công lan can hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,227 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 163,254 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 274,0528 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 146,682 | m2 |
| 36 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111,78 | m2 |
| 37 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 185,97 | m2 |
| 38 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67 | bộ |
| 41 | Sơn tường mặt sau nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 510,0331 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.022,9856 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.449,144 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô, ô văng, cầu thang ... | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.305,9812 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.755,1252 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.022,9856 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Nhà lớp học ( Phần cấp điện) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 135 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Đèn LED D300 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| 5 | Tủ điện tổng vỏ kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện tầng vỏ kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 7 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | tủ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 15 | Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 16 | Aptomat MCCB 3P-3 cực/150A-30KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 1P-2 cực/150A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 1P-2 cực/25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.080 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 540 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 670 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 26 | Ống sun mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.630 | m |
| 27 | Ống sun mềm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 420 | hộp |
| 29 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| 30 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,25 | kg |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 32 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| H | Hạng mục 8: Nhà lớp học ( Phần cấp điện thông tin) | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CAT 5E | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 3 | Cáp mạng CAT5E | Theo yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 4 | Cáp mạng CAT6E | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Kệ tủ Rack 600x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Thanh giữ dây 1U | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | sợi |
| 11 | ổ cắm tivi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 12 | Ống sun luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| I | Hạng mục 9: Nhà lớp học ( Phần cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 6 | Xi phông Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương ba | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 11 | Xi phông tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | 0.0 |
| 12 | Van xả nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 22 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi nước inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 27 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm PPR D40-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Thập giảm D40-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Côn thu D40/D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Cút góc nhựa ren trong D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 37 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Tê inox D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 39 | Cút góc nhựa ren trong D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Ống nhựa U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 41 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | 100m |
| 42 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 43 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 44 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 45 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 46 | Lắp đặt măng xông U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng xông U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng xông U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng xông U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng xông U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng xông U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D34-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y giảm D90-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y giảm D110-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y giảm D110-D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 59 | Chóp thông hơi D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê giảm U.PVC D110-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê giảm U.PVC D60-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Thập U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Ống nhựa U.PVC D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 74 | Côn thu U.PVC D34-D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Côn thu U.PVC D42-D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 76 | Tê giảm U.PVC D90-D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 77 | Đai giữ ống inox D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 78 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng xông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch 135 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 83 | Đai giữ ống inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 84 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| J | Hạng mục 10: Bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II (80% đào máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4186 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đài móng, đất cấp II (20% đào TC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 157,98 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,8 | 100m |
| 5 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | 0,0316 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 8 | Cốt thép đáy bể nước fi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1916 | tấn |
| 9 | Cốt thép đáy bể nước fi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6104 | tấn |
| 10 | Cốt thép đáy bể nước fi>18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2158 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,524 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,0472 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0692 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6621 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,472 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nắp bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6444 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0461 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2948 | tấn |
| 20 | Bê tông nắp bể nước vữa mác 200# đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,032 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,68 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5798 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5798 | 100m3/1km |
| K | Hạng mục 11: Nhà đặt bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1287 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4678 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5917 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2394 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3085 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6825 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,236 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,511 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,6996 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,828 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0153 | 100m2 |
| 16 | Bản lề cửa tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Khóa cửa nhà đặt bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly - cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m2 |
| L | Hạng mục 12: Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp bích thép hàn D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cặp bích |
| 4 | Lắp bích thép đặc D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 5 | Lắp bích thép hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt cút thép hàn D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Tê thép hàn D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Tê thép hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Đầu ren D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Mối hàn nối ống D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van góc D50 áp suất cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D65 bằng nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x600x200) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| 20 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời (600x650x200) có mái che bằng sắt, sơn đỏ, mặt kính (đựng được 2 cuộn vòi D65 buộc khớp nối + 02 lăng phun D65) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 21 | Trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 24 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 25 | Nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Sơn xử lý bề mặt ống thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 28 | Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 29 | Cắt đục tường lắp đặt tủ và hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 30 | Đục xuyên sàn và hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | m3 |
| 31 | Lật gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 33 | Đào đất công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,849 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,296 | m2 |
| 37 | Giá đỡ trụ nước chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Giá đỡ ống đứng D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| M | Hạng mục 13: Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh - Đài Loan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 216 | m |
| 10 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 11 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 12 | Phụ kiện ống SP D20 (Măng sông SP D20...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 14 | Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Ga đấu nối KT :185x185 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 17 | Ga 3 ngả SP D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51 | hộp |
| 18 | Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 19 | Phụ kiện ống SP D32 (măng sông...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Aptomat 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW và hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 23 | Đào đất đặt đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 25 | Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | ngày |
| N | Hạng mục 14: Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn lối thoát | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 212 | m |
| 4 | Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 175 | m |
| 5 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 6 | Phụ kiện ống SP D20 (Măng sông SP D20...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 7 | Lắp đặt attomat 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| O | Hạng mục 15: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát tia xạ thu sét sớm R>=65m - Thổ Nhĩ Kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bộ đầu nối (bằng đồng) giữa cáp dẫn sét và kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D = 65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D = 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 5 | Côn thép hàn D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bản mã thép 300 x 300 x 10(mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấm |
| 7 | Bản mã thép - 100 x 150 x 10(mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấm |
| 8 | Bản mã thép - 100 x 100 x 10(mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | tấm |
| 9 | Bộ 3 dây cáp lụa D5 bọc nhựa mềm & bộ điều chỉnh căng cáp (tăng đơ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Nở inox Ø8 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Hộp kiểm tra tiếp địa (250x300x150) bên trong có đai kẹp và bản mã bulon M12 bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Cọc thoát sét: - Dài 2,5m - Bằng thép V5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Đai kẹp (bằng inox, bu lông nở) đinh vị ống bảo vệ vào tường nhà (1 bộ = 1kẹp+1đế+2 bulông nở D6) khoảng cách 1m/cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 16 | Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 17 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 18 | Phụ kiện ống D20 (Măng sông...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Cầu đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 21 | Đào đất đặt đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 23 | Đục nên bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 26 | Thép dẹt 50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 2 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 6 | Máy đào xúc | Máy đào xúc | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 2 |
| 8 | Xe chở bê tông | Xe chở bê tông | 2 |
| 9 | Xe bơm bê tông | Xe bơm bê tông | 2 |
| 10 | Xe ô tô có gắn cẩu | Xe ô tô có gắn cẩu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi