Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244187-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211239885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 08:13:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,107,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe chở bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng Trường Tiểu học Đại Bản 1
300 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương- Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần đầu tư Hoàng Phan - Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, Phường Trại Caum quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông - Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, Phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng–Số 36 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng–Số 36 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương- Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương- Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật2công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật73,44m2
3Phá dỡ hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật48,6m2
4Tháo dỡ trần nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật340,9974m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật399,0108m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật1,9715tấn
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,9748100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật145,3628m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật39,1426m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật51,7677m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu kỹ thuật3,0716100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật307,16m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật307,16m3
B Hạng mục 2: Phá dỡ nhà vệ sinh học sinh
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật9,36m2
2Phá dỡ hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật1,44m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật104,508m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật0,4003tấn
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2987100m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật39,5003m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật8,4337m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật13,4195m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu kỹ thuật0,7976100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật79,76m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật79,76m3
C Hạng mục 3: Phá dỡ nhà vệ sinh giáo viên
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật4,24m2
2Phá dỡ hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,72m2
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0613100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật16,3889m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật4,1985m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật2,2468m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu kỹ thuật0,2969100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật0,2969m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật0,2969m3
D Hạng mục 4: Nhà lớp học ( Phần móng và bể phốt)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật8,8984100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật227,827m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật518,0967100m
4Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật57,5663m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật59,3662m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật2,7315100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,1532tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật8,1506tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật8,5555tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật252,4733m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật79,6978m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4637100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1804tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,595tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,3487m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản sảnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,5123100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,468tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,2668tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,2886m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,7107100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2759tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật3,4345tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,5337m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,1928m3
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,4154m2
26Trát bể phốt, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật34,783m2
27Quét dung dịch chống thấm bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật46,1984m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0651100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0698tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0693tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,4136m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật7,6306100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,5461100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,5461100m3/1km
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật3,048100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật47,6951m3
E Hạng mục 5: Nhà lớp học ( Phần khung)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật7,1547100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,5611tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật5,2115tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,1184tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật3,7003tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật5,1492tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột,chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật45,5133m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật10,0011100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,5705tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3384tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật7,7705tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật3,3054tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8377tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật15,394tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật78,0409m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật15,5218100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật28,402tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật213,6216m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,8656100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,6605tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,2624tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,6171tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,2228tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật8,5445m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,0862m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3,6429100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,38tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,6465tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,4356tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,9948tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật26,3321m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,1568100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,1315m3
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật35cái
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật17,638m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật275,8996m2
37Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật2,0364tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,0364tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu, dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,7318100m2
40Tôn úp nóc, bò máiTheo yêu cầu kỹ thuật76,4m
41Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật593cái
42Dán khò chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật180,255m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật125,631m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật14,28m3
F Hạng mục 6: Nhà lớp học ( Phần hoàn thiện)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,2652m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật307,8025m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật27,1882m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật7,1215m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0357100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,1961m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật51,6922m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.492,3537m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.449,144m2
10Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật40,665m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.165,3272m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật451,1076m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.552,18m2
14Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật255m
15Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật144,2858m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.292,3628m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật54,318m2
18Dán khò chống thấm nền WCTheo yêu cầu kỹ thuật134,1268m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật91,5776m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,5052m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật137,3664m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật367,08m2
23Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật26,13m2
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,7568m2
25Khung inox 30x30x1.5 bệ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật33,8294kg
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật137,3664m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng hoa sắt đặc 12x12Theo yêu cầu kỹ thuật2,9689tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật195,27m2
29Sơn chống gỉ hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật121,2968m2
30Lan can inox cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật56,9445kg
31Tay vịn cầu thang bằng gỗTheo yêu cầu kỹ thuật21,83md
32Gia công lan can hành langTheo yêu cầu kỹ thuật3,227tấn
33Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật163,254m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật274,0528m2
35Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật146,682m2
36Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật111,78m2
37Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật185,97m2
38Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 lyTheo yêu cầu kỹ thuật9,3m2
39Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật36bộ
40Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật67bộ
41Sơn tường mặt sau nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật510,0331m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.022,9856m2
43Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.449,144m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô, ô văng, cầu thang ...Theo yêu cầu kỹ thuật3.305,9812m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật4.755,1252m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.022,9856m2
G Hạng mục 7: Nhà lớp học ( Phần cấp điện)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật135bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật30bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Đèn LED D300 24WTheo yêu cầu kỹ thuật41bộ
5Tủ điện tổng vỏ kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
6Tủ điện tầng vỏ kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật2tủ
7Tủ điện phòng 3/6 LATheo yêu cầu kỹ thuật15tủ
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật120cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật60cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật105cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
13Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
14Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2bảng
15Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1bảng
16Aptomat MCCB 3P-3 cực/150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
17Aptomat MCCB 1P-2 cực/150A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật6cái
18Aptomat MCCB 1P-2 cực/25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật15cái
19Aptomat MCCB 1P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật78cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2.080m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật540m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2670m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật250m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật25m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật160m
26Ống sun mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật2.630m
27Ống sun mềm D32Theo yêu cầu kỹ thuật350m
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật420hộp
29Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật5kg
30Thép bản 50x5 (tiếp đất)Theo yêu cầu kỹ thuật39,25kg
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật10m
32Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật60cái
H Hạng mục 8: Nhà lớp học ( Phần cấp điện thông tin)
1Ổ cắm mạng CAT 5ETheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
2Mặt nạ mạng AMPTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
3Cáp mạng CAT5ETheo yêu cầu kỹ thuật350m
4Cáp mạng CAT6ETheo yêu cầu kỹ thuật100m
5Tủ Rack mạng 27U 400x600Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
6Kệ tủ Rack 600x800Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
7Thanh nguồn 6 ổ cắm 15ATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
8Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 PortTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
9Thanh giữ dây 1UTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
10Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật15sợi
11ổ cắm tiviTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
12Ống sun luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật350m
I Hạng mục 9: Nhà lớp học ( Phần cấp thoát nước)
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật33bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật33cái
3Lắp đặt hộp giấyTheo yêu cầu kỹ thuật33cái
4Lắp đặt Lavabo âm bànTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
5Lắp đặt vòi rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
6Xi phông LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
7Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
9Lắp đặt gương baTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
11Xi phông tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật240.0
12Van xả nhấn tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật240.0
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
14Lắp đặt phễu thu sànTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
15Lắp đặt máy bơm tăng ápTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
16Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt van 1 chiều D251cái
18Lắp đặt van 1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
20Lắp đặt van khóa D40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
21Dây cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật51cái
22Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt vòi nước inoxTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
24Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật2,48100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật0,28100m
26Lắp đặt ống nhựa U.PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật0,01100m
27Lắp đặt măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật62cái
28Lắp đặt măng sông PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật62cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật70cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt tê giảm PPR D40-D25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
34Thập giảm D40-D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
35Côn thu D40/D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
36Cút góc nhựa ren trong D25Theo yêu cầu kỹ thuật82cái
37Rắc co D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
38Tê inox D25Theo yêu cầu kỹ thuật33cái
39Cút góc nhựa ren trong D40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
40Ống nhựa U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,7100m
41Ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật1,31100m
42Ống nhựa U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật0,28100m
43Ống nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật1,8100m
44Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
45Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,8100m
46Lắp đặt măng xông U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
47Lắp đặt măng xông U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật33cái
48Lắp đặt măng xông U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
49Lắp đặt măng xông U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật45cái
50Lắp đặt măng xông U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
51Lắp đặt măng xông U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
52Lắp đặt côn thu nhựa PVC D34-60Theo yêu cầu kỹ thuật42cái
53Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
54Lắp đặt Y giảm D90-D60Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
55Lắp đặt Y giảm D110-D60Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
56Lắp đặt Y giảm D110-D160Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
57Lắp đặt Y D60Theo yêu cầu kỹ thuật44cái
58Lắp đặt Y D110Theo yêu cầu kỹ thuật32cái
59Chóp thông hơi D48Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
60Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D60Theo yêu cầu kỹ thuật77cái
61Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
62Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110Theo yêu cầu kỹ thuật58cái
63Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
64Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật79cái
65Lắp đặt cút nhựa PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật51cái
67Lắp đặt tê giảm U.PVC D110-D34Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
68Lắp đặt tê giảm U.PVC D60-D34Theo yêu cầu kỹ thuật21cái
69Lắp đặt tê PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
70Lắp đặt tê PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
71Lắp đặt tê PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
72Thập U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
73Ống nhựa U.PVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật0,61100m
74Côn thu U.PVC D34-D48Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
75Côn thu U.PVC D42-D21Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
76Tê giảm U.PVC D90-D42Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
77Đai giữ ống inox D21Theo yêu cầu kỹ thuật56cái
78Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật1,72100m
79Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
80Lắp đặt măng xông D90Theo yêu cầu kỹ thuật43cái
81Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
82Lắp đặt chếch 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật28cái
83Đai giữ ống inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật69cái
84Ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
J Hạng mục 10: Bể nước cứu hỏa
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II (80% đào máy)Theo yêu cầu kỹ thuật1,4186100m3
2Đào móng đài móng, đất cấp II (20% đào TC)Theo yêu cầu kỹ thuật16,12m3
3Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật157,98m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật55,8100m
5Lấp cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật6,2m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng0,0316100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,88m3
8Cốt thép đáy bể nước fiTheo yêu cầu kỹ thuật0,1916tấn
9Cốt thép đáy bể nước fiTheo yêu cầu kỹ thuật1,6104tấn
10Cốt thép đáy bể nước fi>18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,7tấn
11Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,2158100m2
12Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật15,524m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,0472100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0692tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,6621tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật10,472m3
17Ván khuôn nắp bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,6444100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,0461tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,2948tấn
20Bê tông nắp bể nước vữa mác 200# đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật10,032m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật25,68m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,5798100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,5798100m3/1km
K Hạng mục 11: Nhà đặt bơm
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,1287m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,4678m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,5917m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0218100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0029tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0124tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,2394m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3085m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật3,4m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,6825m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật24,236m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật24,511m2
13Sản xuất và lắp dựng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật11,6996kg
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật0,828m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật0,0153100m2
16Bản lề cửa tônTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Khóa cửa nhà đặt bơmTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0068tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật0,288m2
L Hạng mục 12: Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật0,6100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổiTheo yêu cầu kỹ thuật0,22100m
3Lắp bích thép hàn D80Theo yêu cầu kỹ thuật12cặp bích
4Lắp bích thép đặc D80Theo yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
5Lắp bích thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
6Lắp đặt cút thép hàn D80Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
7Lắp đặt cút thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
8Tê thép hàn D80Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
9Tê thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt côn thép D80Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
11Đầu ren D50Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
12Mối hàn nối ống D80Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
13Lắp đặt van góc D50 áp suất caoTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
14Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
15Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòiTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lăng phun chuyên dụng PCCC D65 bằng nhômTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòiTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
18Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhômTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
19Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x600x200)Theo yêu cầu kỹ thuật6tủ
20Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời (600x650x200) có mái che bằng sắt, sơn đỏ, mặt kính (đựng được 2 cuộn vòi D65 buộc khớp nối + 02 lăng phun D65)Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
21Trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
22Trụ nước chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Bình khí CO2 (MT3)Theo yêu cầu kỹ thuật6bình
24Bình bột chữa cháy ABC MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật12bình
25Nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
26Sơn xử lý bề mặt ống thépTheo yêu cầu kỹ thuật5m2
27Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật10m2
28Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật18m2
29Cắt đục tường lắp đặt tủ và hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật1,053m3
30Đục xuyên sàn và hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật0,282m3
31Lật gạchTheo yêu cầu kỹ thuật2,4m3
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,6m2
33Đào đất công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,15m3
34Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,002100m3
35Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,849m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật10,296m2
37Giá đỡ trụ nước chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
38Giá đỡ ống đứng D50Theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,096m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,32100m2
41Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật0,82100m
M Hạng mục 13: Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh - Đài LoanTheo yêu cầu kỹ thuật10.0
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế)Theo yêu cầu kỹ thuật45bộ
3Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100Theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật520m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật216m
10Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật460m
11Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật10m
12Phụ kiện ống SP D20 (Măng sông SP D20...)Theo yêu cầu kỹ thuật300cái
13Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật1cọc
14Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
15Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Ga đấu nối KT :185x185Theo yêu cầu kỹ thuật4hộp
17Ga 3 ngả SP D20Theo yêu cầu kỹ thuật51hộp
18Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng)Theo yêu cầu kỹ thuật45m
19Phụ kiện ống SP D32 (măng sông...)Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
20Aptomat 20ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
21Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuôngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW và hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật0,58m3
23Đào đất đặt đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật4,2m3
24Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,055100m3
25Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
26Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày)Theo yêu cầu kỹ thuật4ngày
N Hạng mục 14: Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn lối thoát
1Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật212m
4Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật175m
5Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật12m
6Phụ kiện ống SP D20 (Măng sông SP D20...)Theo yêu cầu kỹ thuật150cái
7Lắp đặt attomat 20ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
O Hạng mục 15: Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét phát tia xạ thu sét sớm R>=65m - Thổ Nhĩ KỳTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
2Bộ đầu nối (bằng đồng) giữa cáp dẫn sét và kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Ống thép mạ kẽm D = 65Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
4Ống thép mạ kẽm D = 50Theo yêu cầu kỹ thuật0,025100m
5Côn thép hàn D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
6Bản mã thép 300 x 300 x 10(mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1tấm
7Bản mã thép - 100 x 150 x 10(mm)Theo yêu cầu kỹ thuật4tấm
8Bản mã thép - 100 x 100 x 10(mm)Theo yêu cầu kỹ thuật3tấm
9Bộ 3 dây cáp lụa D5 bọc nhựa mềm & bộ điều chỉnh căng cáp (tăng đơ)Theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
10Nở inox Ø8Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
11Hộp kiểm tra tiếp địa (250x300x150) bên trong có đai kẹp và bản mã bulon M12 bằng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
12Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Cọc thoát sét: - Dài 2,5m - Bằng thép V5Theo yêu cầu kỹ thuật4cọc
14Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật50m
15Đai kẹp (bằng inox, bu lông nở) đinh vị ống bảo vệ vào tường nhà (1 bộ = 1kẹp+1đế+2 bulông nở D6) khoảng cách 1m/cáiTheo yêu cầu kỹ thuật25bộ
16Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật40m
17Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật4m
18Phụ kiện ống D20 (Măng sông...)Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
19Cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
20Sơn chống gỉTheo yêu cầu kỹ thuật3m2
21Đào đất đặt đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật4,16m3
22Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,054100m3
23Đục nên bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật1,36m3
24Đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật1,218m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
26Thép dẹt 50x5Theo yêu cầu kỹ thuật12m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
6 Máy đào xúc Máy đào xúc2
7 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn2
8 Xe chở bê tông Xe chở bê tông2
9 Xe bơm bê tông Xe bơm bê tông2
10 Xe ô tô có gắn cẩu Xe ô tô có gắn cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->