Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187635-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211187588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 08:11:00 đến ngày 2021-12-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,337,767,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây. Có đầy đủ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộnvữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung tự hành≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Cẩu tự hành ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Bình An, xã Tân Việt huyện Bình Giang; Hạng mục: Giao thông, thoát nước, cấp nước, cấp điện- Giai đoạn 2 + Cây xanh
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Việt. Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương - Bên mời thầu:Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng 7. Địa chỉ: Lô 9.1-11 Khu Đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đường Kẻ - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng số 1 Hải Dương - Tư vấn lập E-HSMT,đánh giá E-HSDT :Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng 7 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu :Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng 30-10


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Việt. Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương - Bên mời thầu:Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng 7. Địa chỉ: Lô 9.1-11 Khu Đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Việt. Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương - Bên mời thầu:Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng 7. Địa chỉ: Lô 9.1-11 Khu Đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Giang Địa chỉ : Thị trấn Kẻ Sặt , huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng 7 Địa chỉ: Lô 9.1-11 Khu Đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & đầu tư Hải Dương. Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIE-HSMT; thiết kế BVTC253,346m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIE-HSMT; thiết kế BVTC22,8011100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98E-HSMT; thiết kế BVTC7,5172100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT; thiết kế BVTC5,7606100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT; thiết kế BVTC3,7601100m3
6Rải ni lông mặt đườngE-HSMT; thiết kế BVTC24,5979100m2
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựE-HSMT; thiết kế BVTC0,4225100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC541,15m3
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp trả móng cống, rãnh)E-HSMT; thiết kế BVTC3,7394100m3
10San cát bằng máy ủi -đất cấp IIE-HSMT; thiết kế BVTC21,5952100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; thiết kế BVTC0,6266100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4E-HSMT; thiết kế BVTC8,5424m3
13Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmE-HSMT; thiết kế BVTC135,36m
14Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cmE-HSMT; thiết kế BVTC56,67m
15Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC10,6744m3
16Trát tường đỉnh dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC26,686m2
17Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT; thiết kế BVTC0,9395100m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; thiết kế BVTC0,2567100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4E-HSMT; thiết kế BVTC31,58m3
20Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%E-HSMT; thiết kế BVTC0,2205100m3
21Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmE-HSMT; thiết kế BVTC441,07m2
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIE-HSMT; thiết kế BVTC29,2100m
23Đắp cát phủ đầu cọcE-HSMT; thiết kế BVTC0,0467100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4E-HSMT; thiết kế BVTC4,672m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; thiết kế BVTC0,128100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4E-HSMT; thiết kế BVTC4,672m3
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D=600mmE-HSMT; thiết kế BVTC128cái
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK D=600mmE-HSMT; thiết kế BVTC321 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmE-HSMT; thiết kế BVTC32mối nối
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIE-HSMT; thiết kế BVTC19,9575m3
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIE-HSMT; thiết kế BVTC1,6525100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4E-HSMT; thiết kế BVTC26,0239m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; thiết kế BVTC0,7807100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4E-HSMT; thiết kế BVTC39,0358m3
35Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC83,0381m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; thiết kế BVTC2,1407100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC0,9843tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC6,9257m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC378,086m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC125,922m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT; thiết kế BVTC0,7556100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC16,7896m3
43Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT; thiết kế BVTC2,1092tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT; thiết kế BVTC209,871cấu kiện
45Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp trả rãnh thoát nước thải)E-HSMT; thiết kế BVTC1,0808100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIE-HSMT; thiết kế BVTC17,888m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIE-HSMT; thiết kế BVTC1,61100m3
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4E-HSMT; thiết kế BVTC3,18m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT; thiết kế BVTC0,1486100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4E-HSMT; thiết kế BVTC5,88m3
51Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC10,22m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC84,72m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC10m2
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; thiết kế BVTC0,2842100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC0,1153tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC1,92m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT; thiết kế BVTC0,0896100m2
58Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, lưới chắn rácE-HSMT; thiết kế BVTC0,2618tấn
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC1,5m3
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT; thiết kế BVTC0,252tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg.E-HSMT; thiết kế BVTC281cấu kiện
62Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT; thiết kế BVTC7,92100m3
63San cát bằng ủi đất cấp IIE-HSMT; thiết kế BVTC0,7419100m3
64Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC4,15100m
65Đắp cát phủ đầu cọcE-HSMT; thiết kế BVTC0,0111100m3
66Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácE-HSMT; thiết kế BVTC0,0119100m2
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6E-HSMT; thiết kế BVTC1,11m3
68Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựE-HSMT; thiết kế BVTC0,0592100m2
69Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựE-HSMT; thiết kế BVTC0,199100m2
70Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK 10mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,0044tấn
71Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 18mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,2264tấn
72Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC1,928m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC2,3m3
B HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmE-HSMT; thiết kế BVTC1,19100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,96100 m
3Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmE-HSMT; thiết kế BVTC1,19100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,96100m
5Khử trùng ống nước, ĐK 100mmE-HSMT; thiết kế BVTC2,15100m
6Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
7Lắp đặt van ren, ĐK40mmE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
10Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmE-HSMT; thiết kế BVTC8bộ
11Bích thép rỗng D100 (10K)E-HSMT; thiết kế BVTC6cái
12Lắp bích thép, ĐK 100mmE-HSMT; thiết kế BVTC1cặp bích
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
14Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
17Gioăng cao su D100E-HSMT; thiết kế BVTC15cái
18Bulong M14x70E-HSMT; thiết kế BVTC8cái
19Miệng khóa gangE-HSMT; thiết kế BVTC3cái
20Băng tanE-HSMT; thiết kế BVTC3cái
21Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
22Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình congE-HSMT; thiết kế BVTC0,0348tấn
23Bản lề thép D15E-HSMT; thiết kế BVTC4cái
24Bulong M14x70E-HSMT; thiết kế BVTC4cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC3,81m2
26Khóa Việt tiệpE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIE-HSMT; thiết kế BVTC0,4209m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC0,2833m3
29Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC1,14m2
30Gia công xà gồ thépE-HSMT; thiết kế BVTC0,0248tấn
31Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT; thiết kế BVTC0,0016tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; thiết kế BVTC0,0172m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT; thiết kế BVTC0,002100m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
C HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ ÁP, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtE-HSMT; thiết kế BVTC7cột
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4E-HSMT; thiết kế BVTC6,2m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT; thiết kế BVTC0,362100m2
4Bê tông chèn cột mác 200, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC2,16m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; thiết kế BVTC0,2887100m3
6Bốc dỡ thanh xà (kèm siết cáp S1 cột ly tâm)E-HSMT; thiết kế BVTC0,0913tấn
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà E-HSMT; thiết kế BVTC5bộ
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp E-HSMT; thiết kế BVTC0,064km/dây
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp E-HSMT; thiết kế BVTC0,077km/dây
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIE-HSMT; thiết kế BVTC0,510 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,6385100kg
12Thép cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngE-HSMT; thiết kế BVTC63,85kg
13Bu lông mạ kẽmE-HSMT; thiết kế BVTC7,7kg
14Ống nhựa uPVC D21E-HSMT; thiết kế BVTC5m
15Dây nhôm bọc PVC AV 35 nối trung tínhE-HSMT; thiết kế BVTC5m
16Đầu cốt nhôm AT1AE-HSMT; thiết kế BVTC5cái
17Cột BTLT NPC.l-10C-190-4,3KNE-HSMT; thiết kế BVTC7cột
18Thép kèm mạ kẽm nhúng nóngE-HSMT; thiết kế BVTC27,45kg
19Cáp nhôm vặn xoắn AL XLPE 4x120mm2E-HSMT; thiết kế BVTC64m
20Cáp nhôm vặn xoắn AL XLPE 4x95mm2E-HSMT; thiết kế BVTC70m
21Kẹp siết bắt cáp vặn xoắn AL XLPE 4x120E-HSMT; thiết kế BVTC10bộ
22Bịt đầu cáp vặn xoắnE-HSMT; thiết kế BVTC4cái
23Ghíp nhôm + bu lông A35-70E-HSMT; thiết kế BVTC8cái
24Lắp cần đèn chụp thép trên đầu cột bê tông, chiều dài cần đèn LE-HSMT; thiết kế BVTC5cần đèn
25Chụp đèn thép mạ kẽm nhúng nóng cần đơn lắp trên cột li tâm ống thép D60 vươn, cao 1,5m dày 3mmE-HSMT; thiết kế BVTC5bộ
26Lắp đèn LED công suất 100WE-HSMT; thiết kế BVTC5choá
27Đèn Led công suất 100WE-HSMT; thiết kế BVTC5bộ
28Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4X25mm2E-HSMT; thiết kế BVTC140m
29Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp E-HSMT; thiết kế BVTC0,14km/dây
30Tấm móc treo cột D16 ốp cộtE-HSMT; thiết kế BVTC8cái
31Đai thép không gỉ + khóa đaiE-HSMT; thiết kế BVTC10cái
32Kẹp siết cáp vặn xoắnE-HSMT; thiết kế BVTC10cái
33Kẹp treo cáp vặn xoắnE-HSMT; thiết kế BVTC10bộ
34Bịt đầu cáp 4x25E-HSMT; thiết kế BVTC8cái
35Luồn dây lên đènE-HSMT; thiết kế BVTC0,2100 m
D HẠNG MỤC: CÂY XANH PHẦN XÂY DỰNG
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT; thiết kế BVTC1,3572100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; thiết kế BVTC68,64m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100E-HSMT; thiết kế BVTC21,84m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC157,56m2
E HẠNG MỤC: CÂY XANH PHẦN MUA SẮM
1Mua đất màu trồng câyE-HSMT; thiết kế BVTC348,435m3
2Mua cây bàng đài loan D 6 -8cm, H >=2,0mE-HSMT; thiết kế BVTC156cây
3Mua thảm cỏ NhậtE-HSMT; thiết kế BVTC578,31m2
4Thanh chốngE-HSMT; thiết kế BVTC624thanh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây. Có đầy đủ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥1kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm cóc Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy trộnvữa ≥80 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Lu rung tự hành≥ 25T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy ủi ≥ 110 CV Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Ô tô tự đổ ≥ 7T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
12 Cẩu tự hành ≥ 3T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->