Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 08:11:00 đến ngày 2021-12-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,337,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây. Có đầy đủ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộnvữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung tự hành≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Cẩu tự hành ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Bình An, xã Tân Việt huyện Bình Giang; Hạng mục: Giao thông, thoát nước, cấp nước, cấp điện- Giai đoạn 2 + Cây xanh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Việt. Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Bên mời thầu:Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng 7. Địa chỉ: Lô 9.1-11 Khu Đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Giang Địa chỉ : Thị trấn Kẻ Sặt , huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng 7 Địa chỉ: Lô 9.1-11 Khu Đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & đầu tư Hải Dương. Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 253,346 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 22,8011 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,5172 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,7606 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,7601 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông mặt đường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 24,5979 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,4225 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 541,15 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp trả móng cống, rãnh) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,7394 | 100m3 |
| 10 | San cát bằng máy ủi -đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 21,5952 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6266 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8,5424 | m3 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 135,36 | m |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 56,67 | m |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10,6744 | m3 |
| 16 | Trát tường đỉnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 26,686 | m2 |
| 17 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,9395 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2567 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 31,58 | m3 |
| 20 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2205 | 100m3 |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 441,07 | m2 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 29,2 | 100m |
| 23 | Đắp cát phủ đầu cọc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0467 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,672 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,128 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,672 | m3 |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D=600mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 128 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK D=600mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 32 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 32 | mối nối |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 19,9575 | m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,6525 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 26,0239 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,7807 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 39,0358 | m3 |
| 35 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 83,0381 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,1407 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,9843 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,9257 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 378,086 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 125,922 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,7556 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16,7896 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,1092 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; thiết kế BVTC | 209,87 | 1cấu kiện |
| 45 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp trả rãnh thoát nước thải) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,0808 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 17,888 | m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,61 | 100m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,18 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1486 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,88 | m3 |
| 51 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10,22 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 84,72 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2842 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1153 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,92 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0896 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, lưới chắn rác | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2618 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,5 | m3 |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,252 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | E-HSMT; thiết kế BVTC | 28 | 1cấu kiện |
| 62 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,92 | 100m3 |
| 63 | San cát bằng ủi đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,7419 | 100m3 |
| 64 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,15 | 100m |
| 65 | Đắp cát phủ đầu cọc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0111 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0119 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,11 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0592 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,199 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK 10mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0044 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 18mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2264 | tấn |
| 72 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,928 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,3 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,19 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,96 | 100 m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,19 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,96 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 10 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 11 | Bích thép rỗng D100 (10K) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cặp bích |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 17 | Gioăng cao su D100 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 18 | Bulong M14x70 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 19 | Miệng khóa gang | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 20 | Băng tan | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 22 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0348 | tấn |
| 23 | Bản lề thép D15 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 24 | Bulong M14x70 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,8 | 1m2 |
| 26 | Khóa Việt tiệp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,4209 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2833 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,14 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0248 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0016 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0172 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,002 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ ÁP, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7 | cột |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,362 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chèn cột mác 200, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,16 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2887 | 100m3 |
| 6 | Bốc dỡ thanh xà (kèm siết cáp S1 cột ly tâm) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0913 | tấn |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,064 | km/dây |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,077 | km/dây |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5 | 10 cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6385 | 100kg |
| 12 | Thép cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 63,85 | kg |
| 13 | Bu lông mạ kẽm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,7 | kg |
| 14 | Ống nhựa uPVC D21 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | m |
| 15 | Dây nhôm bọc PVC AV 35 nối trung tính | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | m |
| 16 | Đầu cốt nhôm AT1A | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 17 | Cột BTLT NPC.l-10C-190-4,3KN | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7 | cột |
| 18 | Thép kèm mạ kẽm nhúng nóng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 27,45 | kg |
| 19 | Cáp nhôm vặn xoắn AL XLPE 4x120mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 64 | m |
| 20 | Cáp nhôm vặn xoắn AL XLPE 4x95mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 70 | m |
| 21 | Kẹp siết bắt cáp vặn xoắn AL XLPE 4x120 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 22 | Bịt đầu cáp vặn xoắn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 23 | Ghíp nhôm + bu lông A35-70 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 24 | Lắp cần đèn chụp thép trên đầu cột bê tông, chiều dài cần đèn L | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | cần đèn |
| 25 | Chụp đèn thép mạ kẽm nhúng nóng cần đơn lắp trên cột li tâm ống thép D60 vươn, cao 1,5m dày 3mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đèn LED công suất 100W | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | choá |
| 27 | Đèn Led công suất 100W | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 28 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4X25mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 140 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,14 | km/dây |
| 30 | Tấm móc treo cột D16 ốp cột | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 31 | Đai thép không gỉ + khóa đai | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 32 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 33 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 34 | Bịt đầu cáp 4x25 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 35 | Luồn dây lên đèn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2 | 100 m |
| D | HẠNG MỤC: CÂY XANH PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,3572 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 68,64 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 21,84 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 157,56 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CÂY XANH PHẦN MUA SẮM | |||
| 1 | Mua đất màu trồng cây | E-HSMT; thiết kế BVTC | 348,435 | m3 |
| 2 | Mua cây bàng đài loan D 6 -8cm, H >=2,0m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 156 | cây |
| 3 | Mua thảm cỏ Nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 578,31 | m2 |
| 4 | Thanh chống | E-HSMT; thiết kế BVTC | 624 | thanh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây. Có đầy đủ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥1kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy trộnvữa ≥80 lít | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Lu rung tự hành≥ 25T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥ 110 CV | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 12 | Cẩu tự hành ≥ 3T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi